Thông báo lên màn hình tổng các số âm và trung bình cộng các số dương của mảng trên.. Tìm xem số nguyên X đó có trong mảng trên hay không, nếu có thì hiển thị lên màn hình các phần tử có
Trang 1- Tên học phần: Tin học đại cương
- Mã học phần: TIN1013 - Số tín chỉ: 3 Mã đề thi: 852_ 8
- Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian phát/chép đề)
- Loại đề: Được sử dụng tài liệu Không được sử dụng tài liệu X
Câu 1 (1 điểm): Thực hiện các phép chuyển đổi cơ số sau (phải ghi rõ quá trình tính toán):
Số chữ dùng mới kiểu số nguyên (1256)
- In ra phiếu hóa đơn tiền điện theo mẫu sau:
b Đếm số các số chia hết cho 5 hoặc 7 có trong mảng
c Tính tổng của bình phương các số chẵn có trong mảng
d Từ mảng A tạo ra mảng B với các tính chất sau:
B[i] = A[i] nếu A[i] chẵn,
B[i] = 2* A[i] nếu A[i] lẻ
Ghi chú: Cán bộ coi thi không được giải thích gì thêm
Trang 3printf("Nhap canh a="); scanf("%f", &a);
printf("Nhap canh b="); scanf("%f", &b);
printf("Nhap canh c="); scanf("%f", &c);
unsigned int a, b, r, t, uscln;
printf("Nhap vao so a:"); scanf("%d",&a);
printf("Nhap vao so b:"); scanf("%d",&b);
Trang 4int i, n, dem, tong;
printf("n="); scanf("%d", &n);
for (i=0; i<n; i++)
Trang 5printf("\nIn mang B\n");
for (i=0; i<n; i++)
printf("B[%d]=%d\n",i,B[i]);
}
Trang 6- Tên học phần: Tin học đại cương
- Mã học phần: TIN1013 - Số tín chỉ: 3 Mã đề thi: 73_07
- Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian phát/chép đề)
- Loại đề: Được sử dụng tài liệu Không được sử dụng tài liệu X
Câu 1 (1 điểm):Thực hiện các phép chuyển đổi cơ số sau (phải ghi rõ quá trình tính toán):
a 5010 x2 b 34510 x8
c 1101012 x10 d 101102 x16
Câu 2 (1 điểm):Vẽ sơ đồ khối để mô tả thuật toán tính tổng S = 2 + 4+ + 2n, trong đó n
là số nguyên dương cho trước Chú ý cần kiểm tra giá trị n > 0 khi nhập vào
Câu 3(1 điểm):Viết chương trình tìm số lớn nhất và nhỏ nhất trong 3 số thực
Câu 4 (1 điểm):Viết chương trình nhập vào 2 số thực x, y Sau đó, tính giá trị của biểu
a Viết hàm không đệ qui để tìm số hạng thứ N của dãy Fibonasi
b Viết hàm đệ qui để tìm số hạng thứ N của dãy Fibonasi
Câu 7 (2 điểm): Hãy viết chương trình thực hiện các công việc sau:
a Nhập vào một mảng A gồm n phần tử nguyên (1 n 100)
b Thông báo lên màn hình tổng các số âm và trung bình cộng các số dương của mảng trên
c Nhập vào một số nguyên X Tìm xem số nguyên X đó có trong mảng trên hay không, nếu có thì hiển thị lên màn hình các phần tử có giá trị bằng X, nếu không thì thông báo không tìm thấy
Ghi chú:Cán bộ coi thi không được giải thích gì thêm
Trang 8printf("\nSo lon nhat la %f",max);
printf("\nSo nho nhat la %f",min);
printf("\n Nhap x: "); scanf("%f",&x);
printf("\n Nhap y: "); scanf("%f",&y);
Trang 9printf("\n Khong the tinh can bac 2 cua so am \n");
printf("\n Bam phim bat ky de nhap lai ");
Trang 10printf("\n Nhap mang gom %d phan tu \n",n);
for (i=0; i<n; i++)
{ printf("a[%d]= ",i); scanf("%d",&a[i]);
Trang 11if (a[i] < 0) sum2 += a[i];
printf("Kich thuoc mang A, N=");scanf("%d",&n);
if (n>100 || n<0) printf("\n Ban phai nhap lai!");
0.25
Trang 13- Tên học phần: Tin học đại cương - Nhóm 5
- Mã học phần: TIN1013 - Số tín chỉ: 3 Mã đề thi: 95_12-22-32-43-53-63-73
- Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian phát/chép đề)
- Loại đề: Được sử dụng tài liệu Không được sử dụng tài liệu X
Câu 1 (1 điểm):Thực hiện các phép chuyển đổi cơ số sau (phải ghi rõ quá trình tính toán):
a 14510 → X2
b 2358 → X16
c 10011101012 → X8
d 2F16 → X10
Câu 2 (1 điểm):Trình bày sơ đồ khối để mô tả thuật toán cho phép nhập vào một số
nguyên dương n, in ra màn hình kết quả của tổng s sau:
n s
n
Câu 3 (1 điểm):Viết chương trình nhập vào độ dài hai cạnh của một tam giác vuông In ra
màn hình giá trị sin của góc nhọn lớn nhất trong tam giác
Câu 4 (1 điểm):Cho biết kết quả in ra màn hình (có giải thích) của đoạn chương trình sau:
int a = 9, b = 6;
a++;
a = a + b ;
a = a +( b);
printf("Tong cua a va b la: %d", a + b);
Câu 5 (2 điểm):Viết chương trình nhập vào ngày, tháng, năm Máy sẽ hiện lên ngày,
tháng, năm hôm sau (Giả sử ta không tính năm nhuận)
Ví dụ: Ngày nhập vào là: 31/12/2012, thì ngày hôm sau sẽ là 01/01/2013
Câu 6 (2 điểm):Viết hàm đệ quy và không đệ quy có tham số đầu vào là một số nguyên
dương n Kết quả trả về của hàm là số lượng chữ số lẻ của số nguyên n
Ví dụ: n = 12456, kết quả trả về của hàm là: 2
Câu 7 (2 điểm): Viết chương trình thực hiện các công việc sau đây:
a Nhập vào một mảng gồm n phần tử số nguyên (1 ≤ n ≤ 50)
b In ra màn hình giá trị trung bình của các số chẵn lớn 4
c Nhập vào một giá trị nguyên x Tìm phần tử có giá trị x xuất hiện đầu tiên trong mảng
và in ra màn hình Nếu không tìm thấy thì in ra màn hình câu thông báo “Khong tim thay”
Ghi chú:Cán bộ coi thi không được giải thích gì thêm
Trang 14S
Đ
Trang 15printf("Nhap vao canh goc vuong thu hai: "); scanf("%f", &b);
Trang 16Câu4.3 1.00
(1) a++ ==> a = 9 + 1 = 10 (2) a = a + b ==> a = 10 + 6 = 16
b ==> b = 5 (3) b ==> b = 4
a = a +( b) ==> a = 16 + 4 (4) Tong cua a va b la: 24
0.25 0.25
0.25 0.25
d=1;
if (m==12) {
m=1;
y++;
} else
m++;
} break;
Trang 17d=1;
m++;
} break;
case 2:
if (d<28)
d++;
else {
d=1;
m++;
} break;
Trang 18if (n%2==1)
dem++;
n/=10;
} return dem;
return demLe(n/10) + 1;
} return demLe(n/10);
}
1.00
Trang 190.50
Trang 20- Tên học phần: Tin học đại cương
- Mã học phần: TIN1013 - Số tín chỉ: 3 Mã đề thi: 704_ 1234567
- Thời gian làm bài: 120phút (Không kể thời gian phát/chép đề)
- Loại đề: Được sử dụng tài liệu Không được sử dụng tài liệu X
Câu 2 (1 điểm):Trình bày sơ đồ khối để mô tả thuật toán cho phép nhập vào một số
nguyên dương n, in ra màn hình kết quả của tổng s sau:
n s
n
Câu 3 (1 điểm):Viết chương trình nhập vào một số nguyên không âm n Sau đó in ra giá trị
trung bình của các chữ số của số nguyên n.Ví dụ: n = 123, kết quả in ra là: 2
Câu 4 (1 điểm):Viết chương trình để nhập vào 1 số thực x sau đó in ra màn hình giá trị của
!2
!1
2 6
4 2
n
x x
x x S
bằng phương pháp lặp (sử dụng vòng lặp), với hai giá trị x (giá trị số thực) và n (giá trị số
nguyên) được nhập vào từ bàn phím.
Câu 6 (2 điểm):Viết hàm: long giaiThua(int n)để tính n!(n là số tự nhiên)
a) Sử dụng hàm đã viết ở câu a) để viết hàm:
int toHopChap(int n, int k)
tính tổ hợp chập k của n phần tử (k, n là các số tự nhiên, k <= n) Cho biết công thức tính tổ hợp chập k của n:
!
k n
n C
Ví dụ, kết quả in ra màn hình của hàm với n = 4 sẽ là 1 4 6 4 1
Cho biết các hệ số trong phép triển khai đa thức (a+b)n được xác định theo công thức sau đây:
0 nếu x <= 0
1 nếu 0 < x <=1
nếu x > 1
Trang 210 1 1 1 1
(a b )n C a n nC a n nb C n nab n C b n n n
Câu 7 (2 điểm): Hãy viết chương trình thực hiện các công việc sau:
a Nhập vào một mảng A gồm n phần tử nguyên (1 n 100)
b Thông báo lên màn hình tổng các số âm và trung bình cộng các số dương của mảng trên
c Nhập vào một số nguyên X Tìm xem số nguyên X đó có trong mảng trên hay không, nếu có thì hiển thị lên màn hình các phần tử có giá trị bằng X, nếu không thì thông báo không tìm thấy
Ghi chú:Cán bộ coi thi không được giải thích gì thêm
Ipod có dung lượng 2.4GB=2.4*1024*1024=2516582.4KB
Mỗi bài hát có kích thước 4300KB Vậy số bài hát tối đa có thể lưu:
S
Đ
Trang 22tong = tong + n%10 ; sochuso++ ;
n=n/10 ; }
Trang 24printf("\n Nhap mang gom %d phan tu \n",n);
for (i=0; i<n; i++)
{ printf("a[%d]= ",i); scanf("%d",&a[i]);
0.25
Trang 25printf("Kich thuoc mang A, N=");scanf("%d",&n);
if (n>100 || n<0) printf("\n Ban phai nhap lai!");
Trang 26Mã đề thi: {7.9.1.8.4.6.5}
- Tên học phần: Tin học đại cương
- Mã học phần: TIN1013 - Số tín chỉ: 3
- Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian chép/phát đề)
- Loại đề: Không được sử dụng tài liệu
Câu 1 (1 điểm):Thực hiện các phép chuyển đổi cơ số sau (phải ghi rõ quá trình tính toán):
x
với x, y là các số thực được nhập vào từ
bàn phím
Câu 4 (1 điểm):Viết chương trình tính diện tích của một tam giác có 3 cạnh a, b, c cho trước
Câu 5 (2 điểm):Viết chương trình nhập vào số nguyên n, sau đó:
- In ra tổng các chữ số của n
- Cho biết các chữ số của n theo thứ tự từ trái sang phải có sắp xếp tăng dần không?
Ví dụ: n =1234, kết quả in ra:
- Tong cac chu so cua 1234 là 10
- Cac chu so tu trai sang phai da sap xep tang dan
Câu 6 (2 điểm):
a) Viết hàm: long giaiThua(int n) để tính n! (n là số tự nhiên)
b) Sử dụng hàm đã viết ở câu a) để viết hàm:
int toHopChap(int n, int k)
tính tổ hợp chập k của n phần tử (k, n là các số tự nhiên, k <= n) Cho biết công thức tính tổ hợp chập
k của n:
!
k n
n C
Ví dụ, kết quả in ra màn hình của hàm với n = 4 sẽ là 1 4 6 4 1
Cho biết các hệ số trong phép triển khai đa thức (a+b)n được xác định theo công thức sau đây:
(a b )n C a n nC a n nb C n nab n C b n n n
Câu 7(2 điểm): Viết chương trình xử lý dữ liệu mảng với các yêu cầu sau:
a) Hàm nhập dữ liệu cho một mảng (gồm số phần tử và các giá trị của mảng)
b) Hàm hiển thị giá trị các phần tử trong một mảng
c) Hàm thống kê để trả về các giá trị thống kê cho mảng gồm Min, Max, Mean (nhỏ nhất, lớn nhất
và trung bình cộng của các phần tử trong mảng)
d) Hàm main với khai báo 2 mảng A và B rồi:
Nhập dữ liệu cho A và B
Hiển thị lại nội dung của A và B
Hiển thị các giá trị thống kê trong mảng A và mảng B
(Ghi chú: Cán bộ coi thi không được giải thích gì thêm)
Trang 27s=s+i i=i+2 Y
Trang 28printf("Nhap canh a="); scanf("%f", &a);
printf("Nhap canh b="); scanf("%f", &b);
printf("Nhap canh c="); scanf("%f", &c);
Trang 29scanf("%d",&(*N));
} while (*N<1);
for (int i=0; i<*N; i++) {
printf("Nhap phan tu thu %d :",i+1);
Trang 31- Tên học phần: Tin học đại cương
- Mã học phần: TIN1013 - Số tín chỉ: 3
- Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian chép/phát đề)
- Loại đề: Không được sử dụng tài liệu
Câu 1 (1 điểm):
a) Thực hiện chuyển số thập phân 173 sang số hệ 2 và số nhị phân 11010011111100112 sang
số hệ 16 Chú ý trình bày chi tiết quá trình thực hiện
b) Cho hai số nguyên dương 9 và 12 hệ thập phân Chuyển đổi các số này sang số hệ 2 với khuôn dạng 8 bít và thực hiện phép toán cộng đối với hai số hệ 2 này
Câu 2 (1 điểm): Viết thuật toán bằng lưu đồ để tính tổng: S = -1+2-3+4+…+(-1)nn với n>=0 Câu 3 (1 điểm): Viết chương trình tính tiền điện với yêu cầu sau:
Nhập vào:
Số chữ dùng cũ kiểu số nguyên (ví dụ:1235)
Số chữ dùng mới kiểu số nguyên (1256)
In ra phiếu hóa đơn tiền điện theo mẫu sau:
Nhap vao 1 so tu nhien: 1034
Ket qua thuc hien lien tiep cac phep chia cho 8:
a) Viết hàm: long giaiThua(int n) để tính n! (n là số tự nhiên)
b) Sử dụng hàm đã viết ở câu a) để viết hàm:
Trang 32Ví dụ, kết quả in ra màn hình của hàm với n = 4 sẽ là 1 4 6 4 1
Cho biết các hệ số trong phép triển khai đa thức (a+b)n được xác định theo công thức sau đây:
Câu 7 (2 điểm): Viết chương trình thực hiện các công việc sau đây:
a Nhập vào một mảng gồm n phần tử số nguyên (1 ≤ n ≤ 50)
b In ra màn hình giá trị trung bình của các số chẵn lớn 4
c Nhập vào một giá trị nguyên x Tìm phần tử có giá trị x xuất hiện đầu tiên trong mảng và in ra màn hình Nếu không tìm thấy thì in ra màn hình câu thông báo “Khong tim thay”
(Ghi chú: Cán bộ coi thi không được giải thích gì thêm)
!
k n
n C
Việc chuyển đổi một số nhị phân sang hệ hexa được thực hiện trên nguyên
tắc: xét từ trái sang phải, chuyển 4 bít nhị phân liên tiếp sang thành
0011 1111 0011 1101
0.25
0.25
Trang 33i<=n sai đúng
i mod 2=0
sai đúng
s=s+i i=i+1
s=s-i i=i+1
Xuất s
End
Trang 34printf("Nhap canh a="); scanf("%f", &a);
printf("Nhap canh b="); scanf("%f", &b);
printf("Nhap canh c="); scanf("%f", &c);
Trang 360.50
Trang 37- Tên học phần: Tin học đại cương
- Mã học phần: TIN1013 - Số tín chỉ: 3
- Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian chép/phát đề)
- Loại đề: Không được sử dụng tài liệu
Câu 1 (1 điểm): Cho a, b là hai số có biểu diễn ở hệ đếm cơ số 8 như sau:
a = 10248
b = 548
c = 128
Thực hiện phép tính d = a + b, e = a * b ở trong hệ đếm cơ số 8 (Yêu cầu có đặt phép tính cụ thể)
Câu 2 (1 điểm): Trình bày sơ đồ khối để mô tả thuật toán cho phép nhập vào một số nguyên dương n, in ra
màn hình kết quả của tổng s sau:
Câu 3 (1 điểm): Viết chương trình tìm số lớn nhất và nhỏ nhất trong 3 số thực
Câu 4 (1 điểm): Viết chương trình nhập vào 2 số thực x, y Sau đó, tính giá trị của biểu thức sau:
Câu 5 (2 điểm):Viết chương trình nhập vào ngày, tháng, năm Máy sẽ hiện lên ngày, tháng, năm hôm sau
(Giả sử ta không tính năm nhuận)
Ví dụ: Ngày nhập vào là: 31/12/2012, thì ngày hôm sau sẽ là 01/01/2013
Câu 6 (2 điểm): Xây dựng hàm tính trung bình cộng các chữ số của một số nguyên dương sau đó viết
chương trình minh họa việc sử dụng hàm này
Câu 7 (2 điểm): Viếtchương trình thực hiện các công việc sau đây:
a) Nhập vào một số tự nhiên n (điều kiện 10 <= n <= 100)
b) Nhập dãy số gồm n số nguyên
c) In ra màn hình số chính phương lớn nhất của dãy số vừa nhập Trong trường hợp dãy không có số
chính phương nào thì in thông báo “Day khong co so chinh phuong nao”
d) In ra màn hình trung bình cộng các số dương ở vị trí lẻ của dãy số Trong trường hợp dãy số không
có số nguyên dương nào thì in ra thông báo “Day khong co so nguyen duong nao”
(Ghi chú: Cán bộ coi thi không được giải thích gì thêm)
n s
n
Trang 39printf("\nSo lon nhat la %f",max);
printf("\nSo nho nhat la %f",min);
printf("\n Nhap x: "); scanf("%f",&x);
printf("\n Nhap y: "); scanf("%f",&y);
Trang 40d=1;
if (m==12) {
m=1;
y++;
} else
m++;
} break;
d=1;
0.50
Trang 41} printf("Ngay hom sau la: %d/%d/%d",d,m,y);
getch();
}
0.25
Trang 44- Tên học phần: Tin học đại cương
- Mã học phần: TIN1013 - Số tín chỉ: 3
- Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian chép/phát đề)
- Loại đề: Không được sử dụng tài liệu
Câu 1 (1 điểm): Cho a, b là hai số có biểu diễn ở hệ đếm cơ số 8 như sau:
a = 10248
b = 548
c = 128
Thực hiện phép tính d = a + b, e = a * b ở trong hệ đếm cơ số 8 (Yêu cầu có đặt phép tính cụ thể)
Câu 2 (1 điểm): Vẽ sơ đồ khối để mô tả thuật toán tính tổng S = 2 + 4+ + 2n, trong đó n là số nguyên
dương cho trước Chú ý cần kiểm tra giá trị n > 0 khi nhập vào
Câu 3 (1 điểm): Nhập vào 1 số nguyên n, sau đó in ra chữ số hàng đơn vị và hàng chục của số nguyên đó
Câu 4 (1 điểm): Viết chương trình nhập vào số giờ làm và tiền lương trong 1 giờ, sau đó in ra tổng tiền lương thu được Biết rằng, nếu số giờ làm> 40 thì những giờ làm dôi ra được tính 1,5 lần
Câu 5 (2 điểm): Viết chương trình tính tổng:
bằng phương pháp lặp (sử dụng vòng lặp), với hai giá trị x (giá trị số thực) và n (giá trị số nguyên) được
nhập vào từ bàn phím
Câu 6 (2 điểm):
a) Viết hàm: long giaiThua(int n) để tính n! (n là số tự nhiên)
b) Sử dụng hàm đã viết ở câu a) để viết hàm:
int toHopChap(int n, int k)
tính tổ hợp chập k của n phần tử (k, n là các số tự nhiên, k <= n) Cho biết công thức tính tổ hợp chập k của n:
c) Hãy viết hàm in ra màn hình các hệ số trong phép triển khai đa thức (a+b)n:
void InHeSoTrienKhaiDaThuc(int n);
Ví dụ, kết quả in ra màn hình của hàm với n = 4 sẽ là 1 4 6 4 1
Cho biết các hệ số trong phép triển khai đa thức (a+b)n được xác định theo công thức sau đây:
Câu 7 (2 điểm): Viếtchương trình thực hiện các công việc sau đây:
a) Nhập vào một số tự nhiên n (điều kiện 10 <= n <= 100)
b) Nhập dãy số gồm n số nguyên
c) In ra màn hình số chính phương lớn nhất của dãy số vừa nhập Trong trường hợp dãy không có số
chính phương nào thì in thông báo “Day khong co so chinh phuong nao”
d) In ra màn hình trung bình cộng các số dương ở vị trí lẻ của dãy số Trong trường hợp dãy số không
có số nguyên dương nào thì in ra thông báo “Day khong co so nguyen duong nao”
(Ghi chú: Cán bộ coi thi không được giải thích gì thêm)
!
! 3
! 2
! 1
2 6
4 2
n
x x
x x S
n C