Nguyên tử của một nguyên tố có bốn lớp electron, electron thuộc lớp nào sau đây có mức năng lượng cao nhất.. Cation M3+có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3d2, cấu hình electron của
Trang 1CHƯƠNG I: NGUYÊN TỬ Câu 1 Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:
Câu 2 Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:
Câu 3 Câu nào sau đây diễn tả khối lượng của electron là đúng.
A khối lượng của electron bằng khối lượng của proton
B khối lượng của electron nhỏ hơn khối lượng của proton
C khối lượng của electron bằng khối lượng của nơtron
D khối lượng của electron lớn hơn khối lượng của nơtron
Câu 4 Một nguyên tố có A = 167 và Z = 68 Nguyên tử của nguyên tố này có:
A 55 proton, 56 electron, 55 nơtron B 68 proton, 68 electron, 99 nơtron
C 68 proton, 99 electron, 68 nơtron D 99 proton, 68 electron, 68 nơtron
Câu 5 Nguyên tử K có số khối là.
Câu 6 Hạt nhân nguyên tử 65Cu
29 có số nơtron
Câu 7 Một đồng vị của nguyên tử 31P
15 Nguyên tử này có số electron
Câu 10 Câu trình bày nào sau đây là đúng cho tất cả các nguyên tử.
A số electron = số nơtron B số electron = số proton
C số khối = số proton + số electron D số electron = số proton + số nơtron
Câu 11 Tìm câu sai trong các câu sau:
A Trong nguyên tử, lớp vỏ mang điện âm
B Trong nguyên tử, hạt proton mang điện dương
C Trong nguyên tử, hạt nơtron mang điện dương
D Trong nguyên tử, hạt nơtron không mang điện
Câu 12 Câu nào sau đây là sai.
A Các đồng vị phải có số khối khác nhau
B Các đồng vị phải có số nơtron khác nhau
C Các đồng vị phải có cùng điện tích hạt nhân
D Các đồng vị phải có số electron khác nhau
Câu 13 Trong số các câu sau, câu nào sai?
A Số electron ở lớp vỏ bằng số proton của hạt nhân
B Hạt nhân có kích thước rất nhỏ bé so với nguyên tử
C Số khối A = Z + N
D Nguyên tử khối bằng số nơtron trong hạt nhân
Trang 2Câu 14 Nguyên tử X có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron Nguyên tử Y có 10 proton, 10 electron và
10 nơtron Như vậy có thể kết luận rằng
A nguyên tử X và Y là đồng vị của cùng một nguyên tố
B nguyên tử X có khối lượng lớn hơn nguyên tử Y
C nguyên tử X và Y có cùng số khối
D nguyên tử X và Y có cùng số hiệu nguyên tử
Câu 15: Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng.
A số proton B số khối C số nơtron D số nơtron và số proton
Câu 16 Lớp L có số phân lớp electron là:
Câu 17 Lớp electron nào có số electron tối đa là 18.
Câu 18 Cấu hình electron của nguyên tử biểu diễn.
A thứ tự tăng dần các mức và phân mức năng lượng của các electron
B sự phân bố electron trên các phân lớp, các lớp khác nhau
C thứ tự giảm dần các mức và phân mức năng lượng của các electron
D sự chuyển động của electron trong nguyên tử
Câu 19 Nguyên tử nguyên tố 11X có cấu hình electron là.
A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p53s2
Câu 20 Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ với hạt nhân nhất.
Câu 21 Nguyên tử của một nguyên tố có bốn lớp electron, electron thuộc lớp nào sau đây có mức
năng lượng cao nhất
Câu 22 Nguyên tố M có 3 lớp electron và có 5 electron ở lớp ngoài cùng
- M là:
A kim loại B phi kim C khí hiếm D á kim
- Số hiệu nguyên tử của M là:
Câu 23 Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron kết thúc ở 4s1 Số hiệu nguyên tử là
Câu 24 Tìm câu phát biểu sai trong số các câu sau.
A Các electron có mức năng lượng gần bằng nhau thuộc cùng 1 lớp electron
B Mỗi phân lớp được chia thành nhiều lớp electron
C Các electron trong mỗi phân lớp có mức năng lượng bằng nhau
D Số phân lớp bằng số thứ tự của lớp
Câu 25 Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là.
A 2,8,18,32 B 2,6,10,14 C 2,4,6,8 D 2,6,8,18
Câu 26 Trong số các kí hiệu sau đây của phân lớp, kí hiệu nào sai.
Câu 27 Phân lớp 3d có nhiều nhất là.
A 6 electron B 18 electron C 10 electron D 14 electron
Trang 3Câu 28 Nguyên tử khối trung bình của Brom là 79,91 Brom có hai đồng vị, biết số khối của đồng vị
thứ nhất là 79 chiếm 54,5 % Số khối của đồng vị thứ hai
Câu 29 Nguyên tử Y có tổng các hạt cơ bản là 34, biết số nơtron nhiều hơn số proton là 1 Số khối của
Y là:
Câu 30: Nguyên tố X có tổng các hạt cơ bản là 82 Hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là
22 X có số hiệu nguyên tử
*Câu 31 Nguyên tử của nguyên tố P (Z = 15) có số electron đôc thân bằng.
*Câu 32 Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào sai.
A Trong nguyên tử, các electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo quĩ đạo tròn hay hình bầu dục Đ-S
B Trong nguyên tử, các electron chuyển động xung quanh hạt nhân không theo quĩ đạo xác địnhĐ-S
C Khu vực không gian xung quanh hạt nhân trong đó khả năng có mặt electron lớn nhất gọi là obitan nguyên tử Đ-S
D Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa 2 electron với spin (chiều tự quay xung quanh trục riêng) ngược chiều Đ-S
E Các electron sẽ được phân bố trên các obitan sao cho số electron độc thân là tối đa và các electron có chiều tự quay giống nhau Đ-S
F Trong hạt nhân, số proton luôn bằng số nơtron Đ-S
G Các nguyên tố có 3 electron ở lớp ngoài cùng là kim loại Đ-S
H Các nguyên tố có 4 electron ở lớp ngoài cùng là phi kim Đ-S
*Câu 33 Anion có 18 electron và 16 proton mang điện tích.
*Câu 34 Các ion và nguyên tử Ne, Na+, F- có
*Câu 35 Phân lớp p có số obitan nguyên tử là
A 1s22s22p63s23p64s2 B 1s22s22p63s23p6 C 1s22s22p63s2 D Tất cả đều sai
*Câu 38 Anion X2- có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2p6 Cấu hình electron của nguyên tử X la2:
A 1s22s22p5 B 1s22s22p4 C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p63s2
*Câu 39 Cation Mn2+ có cấu hình electron là
A [Ar] 3d34s2 B [Ar] 3d54s2 C [Ar] 3d44s1 D [Ar] 3d54s0
Trang 4*Câu 40 Cation M3+có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3d2, cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố M.
A [Ar] 3d34s2 B [Ar] 3d54s2 C [Ar] 3d5 D cấu hình khác
*Câu 41 Ion Fe2+ có cấu hình electron nào sau đây
A 1s22s22p63s23p64s24d4 B 1s22s22p63s23p64s23d8
C 1s22s22p63s23p64s24p4 D 1s22s22p63s23p63d6
*Câu 42 Vi hạt nào sau đây có số proton nhiều hơn số electron.
*Câu 43 Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11 X là.
A nguyên tố s B nguyên tố p C nguyên tố d D nguyên tố f
*Câu 44 Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 21 Tổng số obitan nguyên
tử (ô lượng tử) của X là
*Câu 45 Cation X3+ và anion Y2- đều có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2p6 Kí hiệu của các nguyên tử X, Y lần lượt là
*Câu 46 Khối lượng nguyên tử trung bình của Bo (B) là 10,812 Mỗi khi có 94 nguyên tử 10 B thì số nguyên tử 11 B là
*Câu 47 Một nguyên tố X gồm 2 đồng vị X1 và X2, đồng vị X1 có tổng số hạt là 18, đồng vị X2 có tổng
số hạt là 20 Biết rằng % các đồng vị trong X bằng nhau và các loại hạt trong X1 cũng bằng nhau Nguyên tử khối trung bình của X là
*Câu 48 Hợp chất MCl3 có tổng số hạt cơ bản của các nguyên tử là 196 Nguyên tử khối của X lớn
hơn của Clo là 8, biết nguyên tử Clo có số khối 35 và Z = 17 M là nguyên tố nào sau đây
*Câu 49 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của
nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 X và Y là các nguyên tố
*Câu 50 Tổng số p, n, e trong nguyên tử nguyên tố X là 10 Số khối của nguyên tử nguyên tố bằng:
_
CHƯƠNG II: BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HỒN CÁC NGUYÊN TỐ HỐ HỌC ĐỊNH LUẬT
TUẦN HỒN Câu 1 Các nguyên tố xếp ở chu kì 6 cĩ số lớp electron trong nguyên tử là
Câu 4 Trong bảng tuần hồn các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc nào?
A Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
B Các nguyên tố cĩ cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng
C Các nguyên tố cĩ cùng số electron hố trị trong nguyên tử được xếp thành 1 cột
Trang 5Câu 5 Tìm câu sai trong các câu sau đây:
A Bảng tuần hoàn gồm các ô nguyên tố, các chu kì và nhóm
B Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
C Bảng tuần hoàn có 7 chu kì Số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử
D Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B
Câu 6 Các nguyên tố thuộc cùng 1 nhóm A có tính chất hoá học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các
nguyên tố nhóm A có
C Số electron thuộc lớp ngoài cùng như nhau D Cùng số electron s hay p
Câu 7 Sự biến thiên của các nguyên tố thuộc chu kì sau được lặp lại tương tự như chu kì trước là do:
A Sự lặp lại tính chất kim loại của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước
B Sự lặp lại tính chất phi kim của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước
C Sự lặp cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước (ở 3 chu kì đầu)
D Sự lặp lại tính chất hoá học của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước
Câu 8 Trong 1 chu kì, bán kính nguyên tử của các nguyên tố
A tăng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
B giảm theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
C giảm theo chiều tăng của tính phi kim
Câu 11 Oxít cao nhất của 1 nguyên tố R ứng với công thức RO2 Nguyên tố R đó là
Câu 12 Theo qui luật biến đổi tính chất đơn chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn thì
A phi kim mạnh nhất là iot B kim loại mạnh là liti
C phi kim mạnh nhất là flo D kim loại yếu nhất là xesi
Câu 13 Số hiệu mguyên tử Z của các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6, 7, 20, 19 Nhận xét nào sau đây
đúng?
Câu 14 Số hiệu mguyên tử Z của các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6, 7, 20, 19 Nhận xét nào sau đây
đúng?
A Cả 4 nguyên tố trên thuộc 1 chu kì B M, Q thuộc chu kì 4
Câu 15 Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X có số thứ tự 16, nguyên tố X thuộc
Câu 16 Tìm câu sai trong những câu dưới đây
A Trong chu kì, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
B Trong chu kì, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần
C Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng 1 chu kì có số electron bằng nhau
D Chu kì thường bắt đầu là 1 kim loại kiềm, kết thúc là 1 khí hiếm (trừ chu kì 1 và chu kì 7 chưa hoàn thành)
Trang 6Câu 17 Các nguyên tố Na, Mg, Al, Si, P, S, Cl, Ar thuộc chu kì 3 Lớp electron ngồi cùng cĩ số electron
Câu 19 Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhĩm IIA Nguyên tử của nguyên tố X cĩ cấu hình electron là
A 1s22s22p63s1 B 1s22s22p6 C 1s22s22p63p4 D 1s22s22p63s2
Câu 20 Nguyên tử của nguyên tố X cĩ cấu hình electron: 1s22s22p63s23p3
a) Số electron lớp ngồi cùng của X là
Câu 21 Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử?
A Be, F, O, C, Mg B Mg, Be, C, O, F C F, O, C, Be, Mg D F, Be, C, Mg, O
Câu 22 Trong các nguyên tố sau đây
nguyên tử của nguyên tố nào cĩ bán kính lớn nhất?
Câu 23 Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện của nguyên tử?
A Li, F, N, Na, C B F, Li, Na, C, N C Na, Li, C, N, F D N, F, Li, C, Na
Câu 24 Nguyên tử của nguyên tố nào cĩ độ âm điện lớn nhất?
Câu 25 Trong bảng tuần hồn các nguyên tố, nhĩm gồm những nguyên tố kim loại điển hình là nhĩm
Câu 26 Trong bảng tuần hồn các nguyên tố, nhĩm gồm những nguyên tố phi kim điển hình là nhĩm
Câu 27 Oxit cao nhất của một nguyên tố là RO2 Hợp chất của nó với hiđrô chứa 12,5% H về khối lượng Nguyên tố đó là
Câu 29 Cho nguyên tử X cĩ tổng số 3 loại hạt e, p và n bằng 58 X là nguyên tố
Câu 30 Một nguyên tử có cấu hình electron là 1s22s22p63s2 sẽ
A Tăng kích thước khi tạo ra ion dương B Giảm kích thước khi tạo ra ion dương
C Tăng kích thước khi tạo ra ion âm D Giảm kích thước khi tạo ra ion âm
Câu 31 Nguyên tố Fe cĩ Z= 26 vậy cấu hình e của ion Fe2+ và Fe3+ là
A 1s22s22p63s23p63d44s2 và 1s22s22p63s23p63d34s2
B 1s22s22p63s23p63d44s2 và 1s22s22p63s23p63d5
C 1s22s22p63s23p63d6 và 1s22s22p63s23p63d5
D 1s22s22p63s23p63d6 và 1s22s22p63s23p63d34s2
Trang 7Câu 33 Nguyên tố X cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p63d94s2 X thuộc
Câu 34 Tính bazơ của các hợp chất hiđroxit của các nguyên tố Na, Mg, Al xếp theo chiều giảm dần là
Câu 35 Nguyên tử X, cation Y2+, anion Z- đều có cấu hình electron: 1s2 2s2 2p6 Tính chất của X, Y, Z là
A X là phi kim, Y là khí hiếm, Z là kim loại B X là khí hiếm, Y là phi kim, Z là kim loại
C X là khí hiếm, Y là kim loại, Z là phi kim D X là kim loại, Y là khí hiếm, Z là phi kim
Câu 36 Thứ tự giảm dần của bán kính nguyên tử và ion nào sau đây đúng?
A Ne>Na+> Mg2+ B Na+> Ne> Mg2+ C Na+> Mg2+>Ne D Mg2+>Na+> Ne
Câu 37 Ion và nguyên tử của các nguyên tố dưới đây đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là
A Na+, Mg, Ne B Ca2+, Mg2+, Na C Mg2+, Na+, Ar D Ne, Mg2+, Na+
Câu 38 Khác với nguyên tử S, anion S2- có
A Bán kính ion nhỏ hơn và electron ít hơn B Bán kính ion lớn hơn và electon nhiều hơn
C Bán kính ion lớn hơn và electron ít hơn D Bán kính ion nhỏ hơn và electron nhiều hơn
Câu 39 Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố sau:
Vậy nguyên tố X có đặc điểm:
A Là một kim loại điển hình có tính khử mạnh B Nguyên tố thuộc chu kì 4, nhóm IA
C Có số nơtron trong hạt nhân nguyên tử là 20 D Tất cả đều đúng
Câu 41 Một cation M+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2p6 Cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng của nguyên tử M có thể là
A 3s1 B 3s1 C 3p1 D Cả A, B, C đều đúng
Câu 42 Một anion X- có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p6 Cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X có thể là
A 3p5 B 4s1, 4s2 hay 4p1 C 4p2 hay 4p3 D 3s1 hay 3s2
*Câu 43 Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt proton, nơtron, electron gấp 3 lần số electron ở lớp
vỏ R có tính chất
A Số khối là chẵn B Hạt nhân chứa Z và N theo tỉ lệ 1:1
*Câu 44 Tổng số electron trong anion AB32- là 40 Anion đó là
2-*Câu 45 Biết tổng số hạt p, e và n trong một nguyên tử là 115 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng
mang điện là 33 hạt Số khối A của nguyên tử trên là:
Câu 46 Dãy các nguyên tố sắp xếp theo thứ tự phi kim giảm dần
Trang 8Câu 47 Dãy các nguyên tố sắp xếp theo thứ tự kim loại tăng dần
Câu 48 Cation R+ có cấu hình electron là: 1s22s22p6 vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn các nguyên tố là
A Ô số 11, chu kỳ 2, nhóm VIIA B Ô số 11, chu kỳ 3, nhóm IA
C Ô số 8, chu kỳ 2, nhóm IA D Ô số 11, chu kỳ 3, nhóm
*Câu 49 Nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p64s2 có nhận định
1 Y ở chu kỳ 4, nhóm IIA
2 Y là kim loại vì có 2e lớp ngoài cùng
3 Y ở chu kỳ 4, nhóm VIIA
4 Y có 2 electron hoá trị, hoá trị cao nhất của Y là +2
Nhóm gồm nhận định đúng
Câu 50 Xét ba nguyên tố cĩ cấu hình electron nguyên tử lần lượt là
(X): 1s22s22p63s1; (Y): 1s22s22p63s2; (Z): 1s22s22p63s13p3
Hiđroxít của X, Y, Z xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dần là
A XOH< Y(OH)2<Z(OH)3 B Y(OH)2< Z(OH)3 <XOH
C Z(OH)3 < Y(OH)2< XOH D Z(OH)3<XOH< Y(OH)2
*Câu 51 X, Y là hai nguyên tố thuộc nhĩm A trong bảng nguyên tố tuần hồn, Y thuộc nhĩm V Ở trạng
thái đơn chất X, Y khơng phản ứng với nhau, tổng số proton trong hạt nhân phân tử của X và Y là 23 X, Y là
A Nitơ và Oxi B Nitơ và Photpho C Photpho và Oxi D Nitơ và Asen
Câu 52 Một nguyên tố R cĩ cấu hình e là 1s22s2sp3, cơng thức hợp chất với hidrơ và oxít cao nhất là
*Câu 53 Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kỳ của bảng tuần hoàn có tổng
số đơn vị điện tích hạt nhân là 25 Có các suy luận:
1 Nguyên tố X (Z = 12) có cấu hình e: 1s2 2s2 2p6 3s2 X thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA
2 Nguyên tố Y (Z = 13) có cấu hình e: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 Y thuộc chu kỳ 3, nhóm IIIA
3 X và Y cùng thuộc chu kỳ 3 X có tính kim loại mạnh hơn Y
4 Nguyên tố Y (Z = 13) có cấu hình e 1s2 2s2 2p6 3s2 4s1 Y thuộc chu kỳ 4, nhóm I
Nhóm gồm những suy luận đúng:
*Câu 54 Một ion M3+ cĩ cấu hình e là: 1s22s22p63s23p63d5 cấu hình e của nguyên tử M là
A 1s22s22p63s23p63d8 B 1s22s22p63s23p64s23d6
C 1s22s22p63s23p63d64s2 D 1s22s22p63s23p63d74s2
Câu 55 Hợp chất với hiđro của nguyên tố có công thức là RH2 Hợp chất oxit cao nhất chứa 60% O về
khối lượng Nguyên tố đó là
Câu 56 Nguyên tử của một nguyên tố R cĩ lớp ngồi cùng là M, trên lớp ngồi cùng cĩ chứa 3e Cấu hình
của nguyên tử R và tính chất của nĩ là
A 1s22s22p63s2, nguyên tố kim loại B 1s22s22p63s23p1, nguyên tố kim loại
C 1s22s22p63s23p3, nguyên tố phi kim D 1s22s22p63s3, nguyên tố kim loại
_
Trang 9CHƯƠNG III: LIÊN KẾT HÓA HỌC Câu 1: Muối nào thích hợp cho cả 3 loại liên kết: Liên kết ion, liên kết cộng hóa trị và liên kết cho - nhận:
NH4Cl (I), NaNO3 (II)
Câu 2: Liên kết ion khác với liên kết cộng hóa trị ở
A tính định hướng và tính bão hòa B việc tuân theo qui tắc bát tử
C việc tuân theo qui tắc xen phủ đám mây electron nhiều nhất D tính định hướng
Câu 3: Cho các ion sau: NO3-(1), SO42-(2), CO32-(3), ClO4-(4), PO43-(5), NO2-(6)
Trong các ion trên, liên kết cho nhận có trong các ion sau:
A (1), (2), (3), (5) B (1), (2), (4), (6) C (1), (2), (4), (5) D Tất cả đều sai
Câu 4: Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành là do:
A hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh
B mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron
C mỗi nguyên tử đó nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu hút nhau
Câu 6: Chọn câu đúng nhất về liên kết cộng hóa trị: Liên kết cộng hóa trị là liên kết
A giữa các phi kim với nhau
B trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử
C được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau
D được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung
Câu 7: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn
B Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa 2 nguyên tử có hiệu độ âm điện từ 0,4 đến nhỏ hơn 1,7
C Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhau về tính chất hóa học
D Hiệu độ âm điện giữa 2 nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu
Câu 8: Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho
A khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học
B khả năng nhường electron của nguyên tử đó cho nguyên tử khác
C khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử đó
D khả năng nhường proton của nguyên tử đó cho nguyên tử khác
Trang 10Câu 9: Tìm câu sai trong các câu sau
A Kim cương là một dạng thù hình của cacbon, thuộc loại tinh thể nguyên tử
B Trong mạng tinh thể nguyên tử, các nguyên tử được phân bố luân phiên đều đặn theo một trật tự nhất định
C Lực liên kết giữa các nguyên tử trong tinh thể nguyên tử là liên kết yếu
D Tinh thể nguyên tử bền vững, rất cứng, nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi khá cao
Câu 10: Tìm câu sai trong các câu sau đây
A Nước đá thuộc loại tinh thể phân tử
B Trong tinh thể phân tử, lực liên kết giữa các phân tử là liên kết cộng hóa trị
C Trong tinh thể phân tử, lực liên kết giữa các phân tử là liên kết yếu
D Tinh thể iot là tinh thể phân tử
Câu 11: Phân tử của một chất được đặc trưng bởi
A khoảng cách trung bình giữa các nguyên tử
B giá trị trung bình của góc tạo bởi các liên kết
C độ bền của liên kết và độ bền của phân tử
D tất cả các yếu tố trên
Câu 12: Liên kết trong phân tử KF thuộc về liên kết
A cộng hóa trị B cộng hóa trị phân cực C ion D cho - nhận
Câu 13: Trong các hợp chất sau đây: LiCl, NaF, CCl4 và KBr Hợp chất có liên kết cộng hóa trị là
A LiCl B NaF C CCl4 D KBr
Câu 14: Trong các hợp chất sau đây: HCl, CsF, H2O và NH3 Hợp chất có liên kết ion là
Câu 15: Các liên kết trong phân tử NH3 thuộc liên kết
A cộng hóa trị B cộng hóa trị phân cực C ion D cho - nhận
Câu 16: Trong mạng tinh thể kim cương, mỗi nguyên tử C có số nguyên tử lân cận gần nhất (ở khoảng
cách 0,154 nm) là
Câu 17: Tinh thể nguyên tử là tinh thể
Câu 18: Tinh thể ion là tinh thể
Câu 19: Liên kết trong phân tử HBr là liên kết
Câu 20: Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành bởi
Trang 11Câu 21: Điều kiện để có liên kết cho - nhận
A nguyên tử cho có cặp electron (dư) nguyên tử nhận có obitan trống
B nguyên tử cho và nguyên tử nhận khác xa về tính chất
C nguyên tử cho và nhận gần nhau về tính chất hóa học
D Cả 3 ý trên đều sai
Câu 22: Tìm câu sai trong các câu trả lời sau: Dựa vào độ âm điện của các nguyên tố để
A Phân loại liên kết giữa các nguyên tử
B Đánh giá khả năng phản ứng của nguyên tử nguyên tố đó
C Đánh giá tính kim loại, phi kim của nguyên tố
D Viết công thức cấu tạo, công thức điện tử
Câu 23: Nguyên nhân tạo tinh thể I2, tinh thể naptalen (C10H8) là do
A Lực hút giữa các ion trái dấu
B Lực hút giữa các electron tự do với các ion dương
C Lực hút vạn vật hấp dẫn
D Lực hút của phần mang điện tích dương của phân tử này và phần mang điện tích âm của phân tử kia
Câu 24: Cho các phân tử NaCl, MgCl2, AlCl3 Liên kết trong phân tử mang nhiều tích chất cộng hóa trị
nhất và liên kết trong phân tử mang nhiều tính chất ion nhất là
A NaCl và AlCl3 B NaCl và MgCl2 C AlCl3 và NaCl D AlCl3 và MgCl2
Câu 25: Cho dãy các phân tử sau: NaF, HI, CaH2, H2O
Phân tử có liên kết có tính chất ion cao nhất và phân tử có liên kết cộng hóa trị ít phân cực nhất phải là
*Câu 26: Tìm đáp án sai
Các nguyên tử liên kết với nhau thành phân tử để
A chuyển sang trạng thái có năng lượng thấp hơn
B có cấu hình electron của khí hiếm
C có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2e hoặc 8e
D chuyển sang trạng thái có năng lượng cao hơn
*Câu 27: Các liên kết trong phân tử nitơ được tạo thành là do sự xen phủ của
A Các obitan s với nhau và các obitan p với nhau
B 3 obitan p với nhau
C 1 obitan s và 2 obitan p với nhau
D 3 obitan p giống nhau về hình dạng và kích thước nhưng khác nhau về định hướng trong không gian với nhau
*Câu 28: Hình dạng của phân tử CH4, BF3, H2O, BeH2 tương ứng là
A tứ diện, tam giác, gấp khúc, thẳng B tam giác, tứ diện, gấp khúc, thẳng
C gấp khúc, tam giác, tứ diện, thẳng D thẳng, tam giác, tứ diện, gấp khúc
*Câu 29: Phân tử H2O có góc liên kết bằng 104,5o do nguyên tử oxi ở trạng thái lai hóa