1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 17

20 178 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
Trường học Trường Đại học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Tiết học
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 315 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KÍNH CHÀO THẦY CÔ GIÁOVỀ DỰ TIẾT HỌC HÔM NAY TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC 1> Ổn định lớp học... MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ... NHỮNG PHẢN ỨNG HÓA HỌC MINH HỌA... • LUYỆN TẬP CỦNG C

Trang 1

KÍNH CHÀO THẦY CÔ GIÁO

VỀ DỰ TIẾT HỌC HÔM NAY

TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC 1> Ổn định lớp học.

2> Kiểm tra bài cũ.

3> Hoạt động dạy và học 4> Củng cố.

5> Dặn dò.

Trang 2

1>K tên các lo i phân bón th ng dùng, đ i ể ạ ườ ố

v i m i lo i hãy vi t 2 công th c hoá h c ớ ỗ ạ ế ứ ọ minh h aọ

2>Ch a bài t p 1 (sgk 39) ph n a,bữ ậ ầ

Trang 3

Bài tập 1:sách giáo khoa trang 39 phần a,b a> Tên hoá học của các loại phân bón đó là :

 KCl : Kali clorua

 NH4NO3 : Amoni nitrat

 NH4Cl : Amoni clorua

 (NH4)2SO4 : Amoni sunfat

 Ca3(PO4)2 : Canxi photphat

 Ca(H2PO4)2 : Canxi đihiđrôphotphat

 (NH4)2HPO4 : Amoni hiđrôphotphat

 KNO3 : Kali nitrat

Trang 4

b>Các nhóm phân bón:

* Nhóm phân bón đơn gồm :

KCl, NH4NO3, NH4Cl, (NH4)2SO4 ,

Ca3(PO4)2, Ca(H2PO4)2

* Phân bón kép gồm:

(NH4)2HPO4 , KNO3

Trang 5

Tiết 17:

MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC

LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

Trang 6

I MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI

HỢP CHẤT VÔ CƠ

Trang 7

Muối (3) (4)

(5)

(9) (8)

(7) (6)

Sơ đồ mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

Thảo luận nhóm

Điền vào các ô trống loại hợp chất vô cơ cho phù hợp

Trang 8

Ôxit bazơ Ôxit axit

Axit Bazơ

Muối (3) (4)

(1) (2)

(5)

(9)

(8) (7)

(6)

Sơ đồ mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

Trang 9

II NHỮNG PHẢN ỨNG HÓA HỌC MINH HỌA

Trang 10

• Bài t p: ậ

• Hãy ch n các ch t sau: ọ ấ

• Đi n vào d u ch m ( ề ấ ấ ? ) cho phù h p,ghi rõ ợ các ch t tr ng thái gì và s p x p các ấ ở ạ ắ ế PTP cho phù h p v i s đ Ứ ợ ớ ơ ồ

Trang 11

 a) ? + 3H2O → 2H3PO4

 b) ? + H2O → 2NaOH

 c) ? + 2KOH → Cu(OH)2 + 2KCl

 d) 6HCl + ? → 2AlCl3 + 3H2O

 e) MgO + ? → MgSO4 + H2O

 f) ? + 2NaOH → Na2SO4 + H2O

 g) 2 Fe(OH)3 → ? + 3H2O

 h) KOH + ? → KNO3 + H2O

 i) AgNO3 + ? → AgCl + HNO3

t o

Trang 12

 1) MgO + H2SO4 → MgSO4 + H2O

 2) SO3 + 2NaOH → Na2SO4 + H2O

 3) Na2O + H2O → 2NaOH

 4) 2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O

 5) P2O5 + 3H2O → 2H3PO4

 6)KOH + HNO3 → KNO3 + H2O

 7)CuCl2 + 2KOH → Cu(OH)2 + 2KCl

 8)AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

 9) 6HCl + Al O → 2AlCl + 3H O

t o

Trang 13

LUYỆN TẬP CỦNG CỐ

Trang 14

• Bài t p ậ 1 :Ch t nào trong nh ng thu c ấ ữ ố

• Gi i thích và vi t ph ả ế ươ ng trình hóa

h c x y ra ọ ả

Trang 15

 A và C.

Phương trình hóa học :

 A/ AgNO3 + KCl  AgCl + KNO3 (dd) (dd) (r)màu trắng (dd)

 C/ Ba(OH)2 + K2SO4 BaSO4 + 2 KOH (dd) (dd) (r)màu trắng (dd)

Trang 16

• Bài t p 2 ậ : Vi t ph ng trình ph n ng ế ươ ả ứ cho nh ng bi n đ i hoá h c sau ữ ế ổ ọ

 Fe(OH)3  Fe2( SO4)3

(2)

Trang 17

 1) 2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O

 2) Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O

 3) FeCl3 + 3AgNO3 →Fe(NO3)3 + 3AgCl

 4) Fe(NO3)3 +3KOH →Fe(OH)3 + 3KNO3

 5) 2 Fe(OH)3 + 3 H2SO4→Fe2(SO4)3+ 6H2O

t o

Trang 18

• Bài t p 3 ậ : Cho các ch t:

• Hãy s p x p các ch t trên thành m t ắ ế ấ ộ dãy chuy n hoá ể

Trang 19

 Dãy chuyển hoá):

 CuCl2 → Cu(OH)2 → CuO → Cu →

CuSO4

 hoặc: Cu → CuO → CuSO4 → CuCl2 →

Cu(OH)2

 hoặc: Cu → CuSO4 → CuCl2 → Cu(OH)2 → CuO

Trang 20

 Bài tập về nhà Bài tập về nhà 1,2,3,4 1,2,3,4 (sgk 41)

Ngày đăng: 27/06/2013, 11:46

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ - tiet 17
Sơ đồ m ối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ (Trang 7)
Sơ đồ mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ - tiet 17
Sơ đồ m ối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ (Trang 8)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w