1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tich Phan So Phuc Full

27 285 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 3,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm nguyên hàm Fx... Nếu hàm số có chứa dấu ngoặc kèm theolũy thừa thì đặt u là phần bên trong dấu ngoặc 2.. Nếu hàm số có chứa mẫu số thì đặt u là mẫu số 3.. Nếu hàm số có chứa căn thức

Trang 1

Bài 2: Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) = 3x 2 – 1

π

– 1 Vậy: F(x) = tanx – x + – 1

BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1: Tính

a) ∫(4x 3cosx)dx3− (x4 – 3 sinx)b) x 3 x 1dx

3

x )

f ) dx4x

x + −x x

) e) (ex 12 )dx

Bài 2: Cho f(x) = sinx + cosx Tìm nguyên hàm

F(x) biết F( ) = -1(ĐS: F(x) = sinx – cosx – 2)

Bài 3: Cho f(x) = sin2x Tìm nguyên hàm F(x)

Trang 2

Bài 4: Cho f(x) = cosxcos3x Tìm nguyên hàm

F(x) biết f(x) bằng 0 khi x = 0 (sin 4x sin 2x

= – sinu + C = – sin(2 – x) + C

c) I = (1 2x)2010 dx

Đặt: u = 1 – 2x ⇒ dx = du du du

u′ =(1 2x)− ′ =−2Khi đó: I = u2010.du 1 u du2010

=

Ghi nhớ

a ln x dxx

2

ln x dx2x

∫ Đặt u = lnx – 2

Trang 3

Bài 3: Tính:

a) I = x(3x 2+2) dx 10

Đặt: u = 3x2 + 2 ⇒dx = du du

u′ =6xKhi đó: I = x.u 10 du 1 u du10

b ∫sin x.cosx dx4 Đặt u = sinx

(vì u′= cosx chứa thừa số cosx)

c 2 cosx dxsin x 3+

∫ Đặt u = sinx + 3 (vì u′= cosx chứa cosx ở tử)

3sin x dx(2 cosx 5)−

(vì u′= – 2sinx chứa sinx ở tử)

e sin x 2 3cos xdx∫ − Đặt u = 2 – 3cosx(vì u′ = 3sinx chứa thừa số sinx)

f sin x dx4cos x

(vì u′ = – sinx chứa sinx ở tử)

g 3 3 dx5x 2+

(vì u′ = – sinx chứa sinx ở tử)

Trang 4

(3x 2) dx− −

Đặt: u = 3x – 2 ⇒dx = du du

u′ = 3Khi đó: I =

2

12

122

Trang 5

Đặt: u = sinx ⇒ dx = du du

u′ = cosxKhi đó: I = (1 u ).cosx.2 du (1 u )du2

∫ Nếu bậc của P(x) < bậc của Q(x):

Trang 6

4

ln x) e) sin x.cos xdx∫ ( 2 2

sin x hay −cos x

) f) ∫sin x.cosxdx2 ( 3

3sin x) g) ∫cos x.sin xdx4 ( 5

b) ∫2x x3 2−5dx (33 2 5 4

4(x − ) )

2

x

e + ) c) ∫e sin xdxcosx (−ecosx)

Bài 7: Tính

a) ∫cos xdx2 (1 1 2

2x+4sin x) b) ∫sin xdx3 (1 3

3cos x cosx− ) c) ∫cos xdx5 (

2

sin x sin xsin x− + )

−+ )

e) 2dx 2cos x.sin x

Trang 7

III TÌM NGUYÊN HÀM BẰNG PHƯƠNG

2 xsin2x +

1

4cos2x + C = 1

= – (x2 + 1)cosx + 2xsinx + 2cosx + C = – x2cosx + cosx + 2xsinx + C

Trang 8

Suy ra: I1 = – x2cosx + 2xsinx + 2cosx + C

* Tính I2 = sin xdx∫ = – cosx + C

Vậy:I = I1 – I2 = – x2cosx + 2xsinx + 2cosx – cosx

= – x2cosx + cosx + 2xsinx + C

2

x(x −x)ln x− +x)

Trang 9

Bài 1: Tính các tích phân sau:

x cos( )dx

=

1cos5x.cos3xdx (cos2x cos8x)dx

=

1sin 7x.sin 2xdx (cos5x cos9x)dx

Trang 10

= 2

0

1 (1 cos2x)dx2

π+

0

1 (3sinx sin3x)dx4

Trang 11

1 (1 tan t)dt

1 tan t

π

++

4 0

dt t 4 40

a)

2 3

2 3 2

3 1

+ − + = + − + c)

2 2

2 2

43

/ /

sin x dxcos x

4 Nếu f(x) chứa a2 + x2 thì

đặt x = atant hay x = acott

Trang 12

1cos3xdx ( )

1 dx (ln 2)x(x 1)+

Trang 13

1 Nếu hàm số có chứa dấu ngoặc kèm theo

lũy thừa thì đặt u là phần bên trong dấu

ngoặc

2 Nếu hàm số có chứa mẫu số thì đặt u là

mẫu số

3 Nếu hàm số có chứa căn thức thì đặt u là

phần bên trong dấu căn thức hoặc cả căn thức

đó

4 Nếu tích phân có chứa dx

x thì đặt u = lnx

5 Nếu tích phân có chứa exdx thì đặt u = ex

6 Nếu tích phân có chứa dx

x thì đặt u = x

7 Nếu tích phân có chứa dx2

x thì đặt u =

1x

8 Nếu t.phân có chứa sinxdx thì đặt u = cosx

9 Nếu t.phân có chứa cosxdx thì đặt u = sinx

10 Nếu tp có chứa dx2

cos x thì đặt u = tanx

11 Nếu tp có chứa dx2

sin x thì đặt u = cotx

Trang 14

dx 2x 2 ln x =

Bài 3: Tính các tích phân sau:

a) I = 2 3x 20

Trang 15

c) I =

π+

0 6 1 4 sin x cos xdx =

1 6

2 0

(1 4sin x) cosxdx

π+

Trang 16

a)

1

5 0

7(3x 2) dx ( )

4

1 2 0

x dx ( ln 2)1

2 2 1

6x 1 dx (ln )13

++ −

g)

1 2 0

ln x dxx

∫ (2) b)

2

e e

6 2 ln x dx (6 3 6)x

e dx(ln1 e)

++

ln2

x 3 x 0

175(2 e ) e dx( )

e dx (e e)

Trang 17

x cosx 2 cosxdx

0

ππ

Trang 18

Khi đó: I =

2 0

1xsin 2x 1 sin 2xdx

2

ππ

− – 1

4= –

12

(1 x)sin x 2 sin xdx

0

ππ

xsin x 2 sin xdx

0

ππ

= – 2e− 1– (2e− 1– 2e0) = – 4e− 1 + 2 Tính I2 =

1 x 0

Trang 19

Bài 3: Tính các tích phân sau:

e14x 1

1

1 x

−+

1

e(2x x)ln x (2x 1)dx

xsin x 2 sin xdx0

ππ

− ∫

= 2

π

sin2

π

+ cos2

x

Trang 20

y f(x) lieân tuïc treân [a;b]

y g(x) lieân tuïc treân [a;b]

Trang 21

Giải: PTTT tại điểm I(3; 1) có dạng:

y = y′(x0)(x – x0) + y0

* y′= – 2x + 6 ⇒ y′(x0) = y′(3) = 0

Vậy: PTTT cần tìm là: y = 1

Ta có: – x2 + 6x – 8 = 1 ⇔– x2 + 6x – 9 = 0 ⇔x = 3Diện tích hình phẳng là:

Trang 22

Bài 10: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi

ln x dxx

S =

2 2

đường:

a) y = x2 – 2, y = – 3x + 2 (125

6 )b) y = x4 + 2x2 + 3, y = 0, x = – 1, x = 3 (1192

15 )c) y = x2 – 12x + 36, y = 6x – x2 (9)

d) y = x2, y = x + 2 (9

2)e) y = x2 – 4x + 3, y = – x + 3 (9

2)f) y = – x3 + 3x2, y = 0 (27

4 )g) y = 2x2 – x2, y = x – 2, x = – 2, x = 1 (31

6 )h) y = x3 – 6x2 + 9x, trục hoành (27

4 )i) y = 2x3 + 3x2 – 1, trục hoành (27

32)j) y =

4 2

x

, y = 0, x = 1, x = e (1

2)c) y = cosx, y = 0, x = 0, x = 3

2

π

(3)d) y = xe , y = 0, x = 0, x = 1 ( 4 2 ex2 − )

e) y = ex, y = 2, x = 1 (e – 4 + 2ln2)

Bài 3: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các

đường:

Trang 23

a) (C): y = x2 – 2x + 2, tiếp tuyến của (C) tại điểm

M(3; 5) và trục tung (32

3 )b) y =

2

x2x,y

Bài 1: Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh

ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường:

π

Bài 2: Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh

ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường:

0

π

Bài 3: Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh

ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường:

y =

4

x 4 , y = 0 và x = 0, x = 2, quay quanh trục Ox

216

Bài 5: Tính t.tích của vật thể tròn xoay sinh ra bởi h phẳng giới hạn bởi các đường: y = 4

x ,

y = – x + 5, quay quanh trục Ox

Giải: Ta có: 4

x= – x + 5 ⇔x2 – 5x + 4 = 0 ⇔ x 1

Trang 24

Bài 6: Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh

ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường:

Bài 1: Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh ra

bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường và quay

14

π

)c) y = 4

Bài 2: Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh ra

bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường và quay

a) (3x – 2) + (2y + 1)i = (x + 1) – (y – 5)i b) (1 – 2x) – i 3 = 5 + (1 – 3y)i c) (2x + y) + (2y – x)i = (x –2y + 3) + (y +2x + 1)i

Trang 25

Bài 5: Trên mp tọa độ, tìm tập hợp điểm biểu

diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện:

Bài 7: Thực hiện các phép tính sau:

a) ( 3 – 2i)(2 – 3i) = – 13i

b) (2 i 3)(1+i 3)

3 3i2

b) = −

+

6 i z

3 2i =

(6 i)(3 2i)(3 2i)(3 2i)

1 i =

( 8 3i)(1 i)(1 i)(1 i)

Ấn tiếp: SHIFT (Re Im) 10.i (phần ảo)

Vậy: (2 + 3i) + (– 5 + 7i) = – 3 + 10i

2) 570ES: MODE 2

Ấn: (2 + 3 SHIFT i ) + (– 5 + 7 SHIFT i)

= – 3 + 10i

Trang 26

⇔z + (2 – 3i)(4 – 3i) = (5 – 2i)(4 – 3i)

⇔z = (5 – 2i)(4 – 3i) – (2 – 3i)(4 – 3i) = 15 – 5i

Bài 13: Tìm các căn bậc hai phức của các số

sau: – 7; – 8; – 12; – 20; – 121

Giải: * Căn bậc hai phức của – 7 là: i 7±

* Căn bậc hai phức của – 8 là: i 8± = ±2i 2

* Căn bậc hai phức của – 12 là: i 12± = ±2i 3

* Căn bậc hai phức của – 20 là: i 20± = ±2i 5

* Căn bậc hai phức của – 121 là: i 121± = ±11i

Bài 14: Giải các phương trình sau:

a) z = – 3 + 5i (a = – 3, b = 5)b) z = 5i (a = 0; b = 5)

c) z = – 13 (a = – 13, b = 0)

Bài 2: Tìm phần thực và phần ảo của số phức sau:

a) z = (2 + 3i)(3 – i) + (2 –3i)(3 + i) (a = 18, b = 0)b) z = (2 + 3i)2 – (2 – 3i)2 (a = 0, b = 24)

c) z = 2 15i

3 2i

−+ (a =

2413

1 2i

− ++ (

85

5 )e) z = i – (2 + 4i) – (1 + 2i) ( 34 )

Bài 5: Tìm số phức liên hợp của các số phức sau:

2a

− ± ∆

=

Trang 27

(x = y = 0)d) 2x + 1 + (1 – 2y)i = 2 – x + (3y – 2)i

(x = 1

3, y =

3

5)

Bài 7: Trên mp tọa độ, tìm tập hợp điểm biểu diễn

các số phức z thỏa mãn điều kiện:

Bài 7: Thực hiện các phép tính sau:

a) (2 + 4i)(3 – 5i) + 7(4 – 3i) (54 – 19i)

b) (1 – 2i)2 – (2 – 3i)(3 + 2i) (– 15 + i)

23 14

i

5 − 5 )b) 3 i 4 3i

+ − −

+ − (

4 1i

29 29− )d) (4 + 7i)z – (5 – 2i) = 6zi (18 13i

17 17− )

Bài 11: Tìm các căn bậc hai phức của các số sau:

– 5; – 15; – 27; – 144; – 108; – 48; – 225ĐS: i 5± ; i 15± ; 3i 3± ; 12i± ;

i6 3

± ; 4i 3± ; ±15i

Bài 12: Giải các phương trình sau:

a) x2 + 16 = 0 ( 4i± )b) x2 – 2x + 2 = 0 (1 i± )c) x2 + x + 7 = 0 ( 1 i 27 1 3 3i

2

± )e) z4 – 8 = 0 (±48;±i 84 )f) z4 – 1 = 0 ( 1± ; i± )

Hết

Ngày đăng: 31/03/2017, 09:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w