Tuyển tập các câu hỏi trắc nghiệm môn Toán phần Nguyên hàm và tích phân được trích từ đề thi minh họa và chính thức của Bộ Giáo dục. Tài liệu giúp các em tổng hợp kiến thức, nhìn nhận đề thi THPT một cạch toàn diện về 2 mảng quan trọng này. File word các thầy cô dễ dàng chỉnh sửa. Có sẵn đáp án
Trang 1TUYỂN TẬP CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TÍCH PHÂN VÀ SỐ PHỨC TRONG ĐỀ
THI CHÍNH THỨC VÀ MINH HỌA NĂM 2017 Phần 1: Tích phân
Đề minh họa lần 1
Câu 22: Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục 0x và hai đường thẳng x=a, x=b (a<b) xung quanh trục 0x
A
2( )
b
a
V =π∫ f x dx
B
2( )
b
a
V =∫ f x dx
C
( )
b
a
V =π∫ f x dx
D
( )
b
a
V =∫ f x dx
Câu 23: Tìm nguyên hàm của hàm số
(x) 2 1
f = x−
A
2 (x) dx 2 1 2 1
3
f = x− x− +C
∫
B
1 (x) dx 2 1 2 1
3
f = x− x− +C
∫
C
1 (x) dx 2 1
3
f =− x− +C
∫
D
1 (x) dx 2 1
2
f = x− +C
∫
Câu 24: Một ô tô đang chạy với vận tốc là 10m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc
( ) 5 10(m/ s)
v t = − +t
, trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh tới khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét
A 0,2m B 2m C 10m D 20m
Câu 25: Tính tích phân
3 0 cos sin x
π
=∫
A
4
1
4
I = − π
B
4
I = −π
C I =0
D
1 4
I = −
Câu 26: Tính tích phân
1 ln
e
I =∫x xdx
Trang 2A
1
2
I =
B
2 2 2
e
I = −
C
2 1 4
e
I = +
D
2 1 4
e
I = −
Câu 27: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
3
y x= −x
và đồ thị hàm số 2
y x x= −
A
37
12
B
9 4
C
81 12
D 13 Câu 28: Ký hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
2( 1) x
y= x− e
, trục tung và trục hoành Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục 0x
A V = −4 2e
B
(4 2 )
V = − e π
C
2 5
V = −e
D V =(e2−5)π
Đề minh họa mã đề 003
Câu 10: Tìm nguyên hàm của hàm số
2 2
2 (x) x
f
x
= +
A
3 2 ( )
3
x
x
= − +
∫
B
3 1 ( )
3
x
x
= − +
∫
C
3 2 ( )
3
x
x
= + +
∫
D
3 1 ( )
3
x
x
= + +
∫
Câu 21: Gọi S là diện tích hình phẳng (H) được giới hạn bởi các đường
y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=-1, x=2 (như hình vẽ bên) Đặt
(x) dx; (x) dx
−
Mệnh đề nào dưới đây đúng
A S=b-a B S=b+a C S=-b+a D S= -b-a
Trang 3Câu 24: Tính tích phân
2
2 1
2 1dx;
I =∫ x x −
bằng cách đặt
2 1
u=x −
, mệnh đề nào dưới đây đúng
A
3
0
I = ∫ u
B
2 1 du
I =∫ u
C
3
0 du
I =∫ u
D
2 1
1 du 2
I = ∫ u
Câu 27: Cho
3
0
1 ln
x
a b e
+
= + +
∫
với a,b là các số hữu tỉ Tính S=a3+b3
A. S=2 B S=-2 C S=0 D S=1
Câu 34: Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x=1 và x=3, biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục 0x tại điểm có hoành độ x (1≤ ≤x 3
) thì được một thiết là là một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là 3x và
2
3x −2
A
32 2 15
V = +
B
124 3
V = π
C
124 3
V =
D V =(32 2 15+ )π
Câu 38: Cho hàm số f(x) thỏa mãn
1
0 (x+1) ( )f x dx=10;2 (1)f − f(0) 2=
∫
Tính
1
0 (x) dx
I =∫ f
A I=-12 B I=8 C I=12 D I=-8
Câu 44: Cho hàm số f(x) liên tục trên R và thỏa mãn
( ) f( x) 2 2cos 2 ;
Tính 3
2
3
2
( )
I f x dx
π
π
−
= ∫
A I=-6 B I=0 C I=-2 D I=6
Đề thi thử nghiệm
Câu 22: Tìm nguyên hàm của hàm số
( ) cos 2
f x = x
Trang 4A
1 ( ) sin 2
2
f x dx= x C+
∫
B
1 ( ) sin 2
2
f x dx= − x C+
∫
C
( ) 2sin 2
f x dx= x C+
∫
D
( ) 2.sin 2
f x dx= − x C+
∫
Câu 23: Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn
[ ]1;2 , f(1)=1 và f(2)=2 Tính
2 1 '( )
I =∫ f x dx
A I=1 B I=-1 C I=3 D
7 2
I =
Câu 24: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số
1 ( )
1
f x
x
=
−
và F(2)=1 Tính F(3)
A F(3)=ln2-1 B F(3)=ln2+1 C F(3)=1/2 D F(3)=7/4
Câu 25: Cho
4
0
( ) 16
f x dx=
∫
Tính
2
0 (2 )
f x dx
∫
A I=32 B I=8 C I=16 D I=4
Câu 26: Biết
4 2 3
ln 2 ln 3 ln 5
dx
+
∫
, với a, b, c là các số nguyên Tính S=a+b+c
A S=6 B S=2 C S=-2 D S=0
Câu 27: Cho hình thang cong (H) giới hạn bởi các đường
, 0, 0, ln 4
x
y e y= = x= x=
Đường thẳng x=k ( 0< k < ln4 ) chia (H) thành hai phần có diện tích là S1 và S2 như hình vẽ bên Tìm k để S1=2S2
A
2
ln 4
3
k=
B k=ln2 C
8 ln 3
k=
D k=ln3
Câu 28: Ông An có một mảnh vườn hình Elip có độ dài trục lớn bằng
16m và độ dài trục bé bằng 10m Ông muốn trồng hoa trên một dải đất
rộng 8m và nhận trục bé của elip làm trục đối xứng (như hình vẽ) Biết
Trang 5kinh phí để trồng hoa là 100.000 đồng/ 1m2 Hỏi ông An cần bao nhiêu tiền để trồng hoa trên dải đất đó? ( số tiền được làm tròn đến hàng nghìn)
A 7.862.000 đồng B 7.653.000 đồng
C 7.128.000 đồng D 7.826.000 đồng
Mã đề 104
Câu 9 Tìm nguyên hàm của hàm số
( ) 7x
f x =
A
7x dx=7 ln 7x +C
∫
B
7 7
ln 7
x
x dx= +C
∫
C
1
7x dx=7x+ +C
∫
D
1 7 7
1
x
x
+
+
∫
Câu 14 Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong
2 1
y= x +
, trục hoành và các đường thẳng
0, 1
x= x=
Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hành có thể tích V bằng bao nhiêu ?
A.
4
3
V = π
B V =2π C
4 3
V =
D V =2
Câu 25 Cho
2
0 ( ) 5
f x dx
π
=
∫
Tính
2
0 ( ) 2sin
π
A I =7
B
5 2
I = +π
C I =3
D I = +5 π
Câu 28 Tìm nguyên hàm
( )
F x
của hàm số f x( ) sin= x+cosx thỏa mãn
2 2
F = ÷π
A
( ) cos sin 3
F x = x− x+
B
( ) cos sin 3
F x = − x+ x+
C
( ) cos sin 1
F x = − x+ x−
D
( ) cos sin 1
F x = − x+ x+
Câu 35.
Một người chạy trong thời gian 1 giờ, vận tốc v (km/h) phụ thuộc thời gian t (h) có đồ thị
là một phần của đường parabol với đỉnh
1
;8 2
I
÷
và trục đối xứng song song với trục
Trang 6tung như hình bên Tính quãng đường s người đó chạy được trong khoảng thời gian 45 phút, kể từ
khi bắt đầu chạy
A
4,0 (km)
s=
B
2,3 (km)
s=
C
4,5 (km)
s=
D
5,3 (km)
s=
Câu 42 Cho
2
1 ( ) 2
F x
x
=
là một nguyên hàm của hàm số
( )
f x x
Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) ln
f x′ x
A
( ) ln
2
x
′ = − + ÷+
∫
B
∫
C
′ = − + ÷+
∫
D
( ) ln
2
x
∫
Mã đề 103
Câu 8 Tìm nguyên hàm của hàm số
( ) 2sin
f x = x
A
2sinxdx=2cosx C+
∫
2 2sinxdx=sin x C+
∫
C
2sinxdx=sin 2x C+
∫
D
2sinxdx= −2 cosx C+
∫
Câu 13 Cho
( )
F x
là một nguyên hàm của hàm số
( ) x 2
f x =e + x
thỏa mãn
3 (0) 2
F =
Tìm
( )
F x
A
2 3 ( )
2
x
F x =e +x +
B
2 1 ( ) 2
2
x
F x = e +x −
C
2 5 ( )
2
x
F x =e +x +
D
2 1 ( )
2
x
F x =e +x +
Câu 18 Cho
1
0
ln 2 ln 3
∫
với a, b là các số nguyên Mđ nào dưới đây
đúng ?
Trang 7A a b+ =2
B a−2b=0
C a b+ = −2
D a+2b=0
Câu 21 Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong
x
y e= , trục hoành và các đường thẳng
0, 1
x= x=
Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu ?
A
2
2
e
V =π
B
2 ( 1) 2
e
V =π +
C
2 1 2
e
V = −
D
2 ( 1) 2
e
V =π −
Câu 35 Một vật chuyển động trong 4 giờ với vận tốc v (km/h) phụ thuộc thời gian t
(h) có đồ thị vận tốc như hình bên Trong khoảng thời gian 3 giờ kể từ khi bắt đầu
chuyển động, đồ thị đó là một phần của đường parabol có đỉnh
(2;9)
I
với trục đối xứng song song với trục tung, khoảng thời gian còn lại đồ thị là một đoạn thẳng song
song với trục hoành Tính quãng đường s mà vật di chuyển được trong 4 giờ đó
A
26,5 (km)
B
28,5 (km)
C
27 (km)
D
24 (km)
Câu 37 Cho
2
1 ( )
3
F x
x
= −
là một nguyên hàm của hàm số
( )
f x x
Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) ln
f x′ x
A
( ) ln
5
x
∫
B
( ) ln
5
x
∫
C
( ) ln
3
x
∫
D
( ) ln
3
x
∫
Mã đề 102
Câu 2 Tìm nguyên hàm của hàm số
( ) 5 1 2
f x
x
=
−
A.
1
ln 5 2
dx
−
∫
1 ln(5 2)
dx
−
∫
C
5ln 5 2
5 2
dx
−
∫
ln 5 2
5 2
dx
−
∫
.
Trang 8Câu 12 Cho
( )
F x
là nguyên hàm của hàm số
ln
f x
x
= Tính
( ) (1)
F e −F
A I =e
1
I e
=
1 2
I =
Câu 20 Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong
2 sin
y= + x
, trục hoành và các đường thẳng
0,
x= x=π
Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao
nhiêu ?
A
2( 1)
V = π +
B
2 ( 1)
V = π π +
C
2 2
V = π
D V =2π
Câu 21 Cho
2 1
f x dx
−
=
∫
và
2 1
g x dx
−
= −
∫
Tính
2 1
2 ( ) 3 ( )
−
A
5
2
I =
B
7 2
I =
C
17 2
I =
D
11 2
I =
Câu 38 Một vật chuyển động trong 3 giờ với vận tốc v (km/h) phụ thuộc vào thời gian t (h)
có đồ thị là một phần của đường parabol có đỉnh
(2;9)
I
và trục đối xứng song song với trục
tung như hình bên Tính quãng đường s mà vật di chuyển được trong 3 giờ đó.
A
24, 25 (km)
s=
B
26,75 (km)
s=
C
24, 75 (km)
s=
D
25, 25 (km)
s=
Câu 40 Cho
( ) ( 1) x
F x = −x e
là một nguyên hàm của hàm số
2 ( ) x
f x e
Tìm nguyên hàm của hàm
số
2
( ) x
f x e′
A
2 ( ) xd (4 2 ) x
f x e′ x= − x e +C
∫
B
( ) d
2
f x e′ x= − e +C
∫
C
2 ( ) xd (2 ) x
f x e′ x= −x e +C
∫
D
2 ( ) xd ( 2) x
f x e′ x= x− e +C
∫
Mã 101
Câu 2 Tìm nguyên hàm của hàm số
( ) cos3
f x = x
Trang 9cos 3xdx=3sin 3x C+
∫
sin 3 cos3
3
x xdx= +C
∫
C
sin 3 cos3
3
x xdx= − +C
∫
cos 3xdx=sin 3x C+
∫
.
Câu 14 Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong
2 cos
y = + x
, trục hoành và các đường
thẳng
0,
2
x= x=π
Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao
nhiêu ?
A V = −π 1
B
( 1)
V = π − π
C
( 1)
V = π + π
D V = +π 1
Câu 25 Cho
6
0 ( ) 12
f x dx=
∫
Tính
2
0 (3 )
I =∫ f x dx
A I =6
B I =36
C I =2
D I =4
Câu 27 Cho hàm số
( )
f x
thỏa mãn
( ) 3 5sin
f x′ = − x
và
(0) 10
f =
Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?
A
f x = x+ x+
B
f x = x+ x+
C
f x = x− x+
D
f x = x− x+
Câu 32 Cho
2 ( )
F x =x
là một nguyên hàm của hàm số
2 ( ) x
f x e′
Tìm nguyên hàm của hàm số 2
( ) x
f x e′
A
f x e dx′ = − +x x C+
∫
B
( ) x
f x e dx′ = − + +x x C
∫
C
f x e dx′ = x − x C+
∫
D
f x e dx′ = − x + x C+
∫
Câu 41 Một vật chuyển động trong 3 giờ với vận tốc v (km/h) phụ thuộc vào thời gian
t (h) có đồ thị vận tốc như hình bên Trong khoảng thời gian 1 giờ kể từ khi bắt đầu
chuyển động, đồ thị đó là một phần của đường parabol có đỉnh
(2;9)
I
và trục đối xứng song song với trục tung, khoảng thời gian còn lại đồ thị là một đoạn thẳng song song
với trục hoành Tính quãng đường s mà vật di chuyển được trong 3 giờ đó (kết quả làm
tròn đến hàng phần trăm)
A
23, 25 (km)
s=
B
21,58 (km)
s=
Trang 10C
15,50 (km)
s=
D
13,83 (km)
s=
TUYỂN TẬP CÁC CÂU HỎI SỐ PHỨC TRONG ĐỀ CHÍNH THỨC VÀ MINH HỌA CỦA
BỘ GIÁO DỤC NĂM 2017
Mã đề 101
Câu 3 Số phức nào dưới đây là số thuần ảo?
A z= − +2 3i
B z=3i
C z = −2
3
z= +i
Câu 7 Cho hai số phức
z = − i
và
z = + i
Tìm số phức
z = +z z
A z= −7 4i
B z= +2 5i
C z= − +2 5i
D z = −3 10i
Câu 22 Phương trình nào dưới đây nhận hai số phức 1+ 2i
và 1− 2i
là nghiệm ?
A
z + z+ =
B
z − z− =
C
z − z+ =
D
z + z− =
Câu 30 Cho số phức z= −1 2i
Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w iz=
trên mặt phẳng tọa độ ?
A
(1; 2)
Q
B
(2;1)
N
C
(1; 2)
M −
D
( 2;1)
P −
Câu 36 Cho số phức z a bi= + ( ,a b∈ ¡ )
thỏa mãn
z+ + −i z i=
Tính S a= +3b
A
7
3
S =
B S = −5
C S =5
D
7 3
S = −
Câu 46 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn
z− i =
và 4
z
z−
là số thuần ảo ?
A 0
D 2
Mã đề 102
Câu 4 Số phức nào sau đây có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là điểm M như hình bên ?
A 4
2
z = +i
B 2
1 2
z = + i
C
z = − +t
D
1 1 2
z = − t
Trang 11Câu 8 Cho hai số phức
z = − i
và
z = + i
Tìm số phức
z = −z z
A z=11
B z = +3 6i
C z = − −1 10i
D z= − −3 6i
Câu 17 Kí hiệu
1, 2
z z
là hai nghiệm phức của phương trình
2
3z − + =z 1 0
Tính
P= z + z
A
3
3
P=
2 3 3
P=
C
2 3
P=
14 3
P=
Câu 27 Cho số phức
3 1
z= − +i i
Tìm phần thực a và phần ảo b
của z
A
0, 1
a= b=
B
2, 1
a= − b=
C
1, 0
a= b=
D
1, 2
a= b= −
Câu 39 Cho số phức
( , )
z = +a bi a b∈¡
thoả mãn
2
z+ + =i z
Tính S =4a b+
A S =4
B S =2
C S= −2
D S= −4
Câu 44 Có bao nhiêu số phức z
thỏa mãn
|z+ − =2 i| 2 2
và
2 (z−1)
là số thuần ảo
A 0
B 4
C 3
D 2
Mã 103
Câu 7 Cho hai số phức
1 1 3
z = − i
và
z = − − i
Tìm phần ảo b của số phức
z = −z z
A b= −2
B b=2
C b=3
D b= −3
Câu 9 Cho số phức z = −2 3i
Tìm phần thực a của z.
A a=2
B a=3
C a = −3
D a = −2
Câu 17 Kí hiệu
1, 2
z z
là hai nghiệm phức của phương trình
Tính
1 1
P
z z
A
1
6
P=
1 12
P=
C
1 6
P= −
Trang 12
Câu 14 Tìm tất cả các số thực x, y sao cho
x − + yi= − + i
A
2, 2
x= − y=
B
2, 2
x= y =
C
0, 2
x= y=
D
x= y= −
Câu 38 Cho số phức z thỏa mãn
3 5
z+ =
và
Tính
z
A
17
z =
B
17
z =
C
10
z =
D
10
z =
Câu 48 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn
z+ i =
và 2
z
z+
là số thuần ảo ?
Mã đề 104
Câu 4 Cho số phức z= +2 i
Tính
z
A
3
z =
B
5
z =
C
2
z =
D
5
z =
Câu 10 Tìm số phức z thỏa mãn z+ − = −2 3i 3 2i
A z = −1 5i
B z= +1 i
C z= −5 5i
D z = −1 i
Câu 13 Cho số phức
1 1 2 , 2 3
z = − i z = − +i
Tìm điểm biểu diễn của số phức
z= +z z
trên mặt phẳng tọa độ
A
(4; 3)
N −
B
(2; 5)
M −
C
( 2; 1)
P − −
D
( 1;7)
Q −
Câu 17 Kí hiệu
1, 2
z z
là hai nghiệm phức của phương trình
z + =
Gọi M, N lần lượt là các
điểm biểu diễn của
1, 2
z z
trên mặt phẳng tọa độ Tính T OM ON= +
với O là gốc tọa độ.
A T =2 2
C T =8
Câu 36 Cho số phức z thỏa mãn
5
z =
và
Tìm số phức w z= − +4 3i
A w= − +3 8i
B w= +1 3i
C w= − +1 7i
D z= − +4 8i
Câu 50 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để tồn tại duy nhất số phức z thỏa
mãn z z =1 và z− 3+ =i m Tìm số phần tử của S.
Trang 13Đề minh họa lần 1
Câu 29.Cho số phức z = 3 − 2i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.
A Phần thực bằng –3 và Phần ảo bằng –2i B Phần thực bằng –3 và Phần ảo bằng –2
C Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2i D Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2
Câu 30.Cho hai số phức 1
1
z = +i
và
z = − i
Tính môđun của số phức
1 2
z +z
A
z +z =
B
z +z =
C
z +z =
D
z +z =
Câu 31 Cho số phức z thỏa mãn (1 + i )z= 3 − i Hỏi điểm biểu
diễn của z là điểm nào trong các điểm M, N, P, Q ở hình bên ?
Câu 32.Cho số phức z = 2 + 5i Tìm số phức w iz z= +
A w = 7 − 3i B w = − 3 − 3i C w = 3 + 7i D w = − 7 − 7i
Câu 33 Kí hiệu 1 2 3 4
là bốn nghiệm phức của phương trình
Tính tổng
| | | | | | | |
T = z + z + z + z
A T =4
B T =2 3
C T = +4 2 3
D T = +2 2 3
Câu 34 Cho các số phức z thỏa mãn | z | = 4 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức (3 4 )
w= + i z i+
là một đường tròn Tính bán kính r của đường tròn đó.
A r=4
B r=5
C r=20
D r=22
Đề minh họa lần 2
Trang 14Câu 29 Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z Tìm phần
thực và phần ảo của số phức z.
A Phần thực là −4 và phần ảo là 3
B Phần thực là 3 và phần ảo là −4i.
C Phần thực là 3 và phần ảo là −4
D Phần thực là −4 và phần ảo là 3i.
Câu 30 Tìm số phức liên hợp của số phức
(3 1)
z i i= +
A. z= −3 i
B z= − +3 i
C z= +3 i
D z= − −3 i
Câu 31 Tính mô đun của số phức z
thoả mãn
z − + i i =
A
34
z =
B
34
z =
C
5 34 3
z =
D
34
3
z =
Câu 32 Kí hiệu
0
z
là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình
2
4 z − 16 z + 17 0 =
Trên mặt phẳng toạ độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức
0
A
1
1
; 2
2
M
B
2
1
; 2 2
M −
C
3
1
;1 4
M −
D
4
1
;1
4
M
Câu 33 Cho số phức
z a bi a b R = + ∈
thoả mãn
(1 + i z ) + 2 z = + 3 2 i
Tính P a b = +