đề thi thử kỳ thi THPT quốc gia môn hóa học biên soạn theo cấu trúc tương tự đề minh họa kỳ thi THPT Quốc gia của Bộ Giáo dục và đào tạo. Số lượng câu hỏi trắc nghiệm khách quan: 40 câu Thời gian làm bài: 50 phút ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Trang 1SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa học
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:……… Mã đề thi 132
Câu 1: Hòa tan hỗn hợp bột kim loại gồm 8,4 g Fe và 6,4 g Cu vào 350 ml dung dịch AgNO3 2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m g chất rắn Giá trị của m là:
Câu 2: Cho hỗn hợp khí CO và H2 đi qua hỗn hợp bột gồm các oxit: Al2O3, ZnO, CuO, Fe2O3, Ag2O đốt nóng, sau một thời gian thu được chất rắn khan có khối lượng giảm 4,8 g so với ban đầu Hòa tan toàn bộ lượng chất rắn này bằng dung dịch HNO3 loãng dư sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của V là:
Câu 3: Kim loại nào trong các kim loại sau tác dụng được với cả 4 dung dịch muối: Zn(NO3)2, AgNO3, CuCl2, AlCl3?
Câu 4: Hòa tan hết 31 g hỗn hợp X gồm 3 kim loại là sắt, đồng, bạc bằng dung dịch HNO3 vừa đủ, thấy
có 5,6 lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất thoát ra (đktc) và thu được dung dịch Đem cô cạn dung dịch
Y thì thu được m gam hỗn hợp 3 muối khan Giá trị của m là:
Câu 5: Chất nào sau đây khi thủy phân thu được sản phẩm không tham gia phản ứng tráng bạc?
A CH3COOCH=CH2 B HCOOCH=CH2 C CH3COOCH3 D HCOOCH3
Câu 6: Một dung dịch chứa 0,02 mol Fe(NO3)3 và 0,3 mol HCl Dung dịch này có khả năng hòa tan tối đa
số gam Cu là:
Câu 7: Để phân biệt các dung dịch AlCl3, Al2(SO4)3, MgCl2 chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?
Câu 8: Nước cứng có tính cứng tạm thời chứa các loại ion nào sau đây?
A Ca2+, Mg2+, HCO3- B Ca2+, Mg2+, Cl-, SO4
2-C Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl- D Ca2+, Mg2+, Cl-, NO3
-Câu 9: Điện phân với điện cực trơ 500 ml dung dịch CuSO4 đến khi thu được 1,12 lít khí (đktc) ở anot thì dừng lại Ngâm lá sắt vào dung dịch sau điện phân đến khi phản ứng hoàn toàn thì thấy khối lượng lá sắt tăng 0,8 g Nồng độ của dung dịch CuSO4 ban đầu là:
Câu 10: Để phân biệt 2 este CH3COOCH2CH3 và CH3COOCH=CH2 ta có thể dùng chất nào sau đây?
A dung dịch NaOH B dung dịch H2SO4 C dung dịch AgNO3 D dung dịch brom
Câu 11: Cho 7,8 g Zn tan hết trong dung dịch HNO3 thu được V lít khí duy nhất N2O (đktc) Lấy dung dịch còn lại làm bay hơi từ từ thu được 23,8 g chất rắn khan Giá trị của V là:
Câu 12: Cho dãy amino axit: glyxin, alanin, valin Số tripeptit chứa cả 3 amino axit trong dãy là:
Câu 13: Khi cho 0,15 mol este X (X tạo bởi một axit cacboxylic chứa 2 nhóm –COOH và một ancol đơn chức Y) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH, đun nóng thu được 13,8 g Y và một muối có khối lượng ít hơn khối lượng của X là 7,5% (so với X) Công thức cấu tạo của X là:
A CH2(COOC2H5)2 B CH2(COOCH3)2 C (COOCH3)2 D (COOC2H5)2
Câu 14: Phản ứng tổng hợp glucozơ trong cây xanh cần được cung cấp năng lượng:
6CO2 + 6H2O + 673kcal → C6H12O6 + 6O2
ĐỀ THI THỬ LẦN 1
Trang 2Nếu trong 1 phút, mỗi cm2 lá cây xanh nhận được 0,5 cal năng lượng mặt trời và chỉ có 10% được sử dụng vào việc tổng hợp glucozơ thì lượng glucozơ sản sinh được từ 100 lá cây xanh (diện tích mỗi lá là 2cm2) trong thời gian 2 giờ 14 phút 36 giây là:
Câu 15: Số đồng phân este có công thức phân tử C4H8O2 là:
Câu 16: Có 2 dung dịch: dung dịch X chứa 3,6 mol NaOH, dung dịch Y chứa 1 mol AlCl3 Tiến hành 2 thí nghiệm:
- Thí nghiệm 1: Đổ từ từ X vào Y
- Thí nghiệm 2: Đổ từ từ Y vào X
Kết tủa thu được ở 2 thí nghiệm là:
A Thí nghiệm 1 thu được kết tủa còn thí nghiệm 2 không thu được kết tủa
B Thí nghiệm 1 nhiều hơn thí nghiệm 2
C Thí nghiệm 2 nhiều hơn thí nghiệm 1
D Ở 2 thí nghiệm bằng nhau
Câu 17: Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch từ:
A màu da cam chuyển sang không màu B màu vàng chuyển sang màu da cam
C không màu chuyển sang màu vàng D màu da cam chuyển sang màu vàng
Câu 18: Ion Fe3+ (Z=26) có cấu hình electron là:
A [Ar]3d44s2 B [Ar]3d34s2 C [Ar]3d5 D [Ar]3d6
Câu 19: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm 0,25 mol Fe2(SO4)3 và 0,15 mol CuSO4 với điện cực trơ, cường độ dòng điện 2,68A trong 10 giờ Khối lượng kim loại bám vào catot là:
Câu 20: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N Cho 17,8 g X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, đun nóng thu được 18,8 g muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A H2NC2H4COOH B H2NCH2COOCH3 C CH2=CHCOONH4 D H2NCOOCH2CH3
Câu 21: Ngâm 1 lá Fe trong dung dịch HCl, Fe bị ăn mòn chậm Nếu cho thêm dung dịch CuSO4 vào dung dịch axit thì Fe bị ăn mòn như thế nào?
A Chậm hơn rồi dừng lại B Không thay đổi
Câu 22: Cho các loại tơ: tơ visco, tơ capron, tơ enang, tơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6 Số tơ tổng hợp là:
Câu 23: Hỗn hợp T gồm 2 este đơn chức X, Y (MX<My) Đun nóng 12,5 g hỗn hợp T với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 7,6 g hỗn hợp ancol no Z, đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau và hỗn hợp 2 muối Z’ Đốt cháy hết 7,6 g Z thu được 7,84 lít khí CO2 (đktc) và 9 g H2O Công thức của X, Y lần lượt là:
A CH3COOC2H5 và C2H5COOC3H7 B CH3COOCH3 và C2H5COOC3H7
C HCOOC2H5 và CH3COOC3H7 D HCOOCH3 và CH3COOC2H5
Câu 24: Điều nào sau đây là đúng khi nói về amin?
A ở điều kiện thường , tất cả các amin đều tồn tại ở thể khí
B anilin là một loại amin thơm
C tất cả các amin đều có tính bazơ mạnh hơn amoniac
D amin thơm có tính bazơ mạnh hơn các amin no
Câu 25: Tristearin có công thức cấu tạo nào sau đây?
A (C17H31COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5 C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H33COO)3C3H5
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 1 amin no, đơn chức X thì sinh ra 17,6 g CO2 và 9,9 g H2O Số lượng amin đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là:
Câu 27: Fe phản ứng với chất nào sau đây tạo muối Fe(III)?
Trang 3Câu 28: Chất có công thức cấu tạo H2N – CH(CH3)COOH có tên gọi là:
Câu 29: Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là:
A KCl, Ca(OH)2, Na2CO3 B NaOH, Na3PO4, Na2CO3
C HCl, NaOH, Na2CO3 D HCl, Ca(OH)2, Na2CO3
Câu 30: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít CO2 (đktc) vào 750 ml dung dịch chứa đồng thời NaOH 0,1M và Ca(OH)2 0,2M, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 31: Loại polime nào sau đây có cấu trúc mạch mạng không gian?
C poli(vinyl clorua) (PVC) D xenlulozơ
Câu 32: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Gang và thép đều là hợp kim của sắt
B Hàm lượng cacbon trong gang nhiều hơn trong thép
C Hàm lượng cacbon trong thép nhiều hơn trong gang
D Than cốc vừa là nhiên liệu, vừa là một loại nguyên liệu để sản xuất gang
Câu 33: Hiệu ứng nhà kính” là hiện tượng Trái Đất ấm dần lên do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị khí quyển giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính?
Câu 34: Cho sơ đồ phản ứng:
2 4
0
dd dd
3 NH ( ) NaOH ( 1) Cl NaOH ( 2) H SO loang ( 3)
t
CrO → X →+ X →+ + X → X
Các chất X1, X2 lần lượt là:
A NaCrO2 và Na2Cr2O7 B NaCrO2 và Na2CrO4
C Na2Cr2O7 và NaCrO2 D Na2CrO4 và NaCrO2
Câu 35: Các chất nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dần?
A CH3NH2, C6H5NH2, NH3, C2H5NH2
B NH3, C2H5NH2, CH3NHC2H5, CH3NHCH3
C C6H5NH2, NH3, CH3NH2, C2H5NH2, CH3NHCH3
D NH3, C6H5NH2, CH3NH2, CH3NHCH3
Câu 36: Để điều chế các kim loại mạnh, ta chỉ sử dụng phương pháp nào sau đây?
A điện phân dung dịch B nhiệt luyện C thủy luyện D điện phân nóng chảy
Câu 37: Hòa tan hoàn toàn 15 g hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Al trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư, thu được 8,96 lít khí SO2 duy nhất (đktc) Khối lượng muối khan thu được là:
Câu 38: Số đồng phân amin bậc 3 có công thức phân tử C5H13N là:
Câu 39: Khẳng định không đúng là:
A Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử chung là CnH2nO2 (n≥2)
B Lipit là trieste của glixerol và axit béo
C Điều chế etyl axetat bằng cách đun hồi lưu hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc
D Khi thay thế nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR (R là gốc hiđrocacbon) thì được este
Câu 40: Fructozơ không phản ứng được với:
A dung dịch AgNO3/NH3 B H2 (xúc tác Ni, t0)
-Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; O=16; N=14; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32;
Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Ag=108
- HẾT