Câu 1: Đun 6 gam axit axetic với 6,9 gam etanol có H2SO4đặc làm xúc tác đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được m gam este biết hiệu suất của phản ứng este hoá là 75%.. Câ
Trang 1TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN LAN ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA LẦN I NĂM 2015
Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
Câu 1: Đun 6 gam axit axetic với 6,9 gam etanol (có H2SO4đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được m gam este (biết hiệu suất của phản ứng este hoá là 75%) Giá trị của m gam là
Câu 2: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Bán kính của các nguyên tố
tăng dần theo thứ tự
A M < X < R < Y B Y < M < X < R C M < X < Y < R D Y < X < M < R.
Câu 3: Khi hòa tan kim loại M bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 14,6% thu được dung dịch muối có nồng độ
18,199% Kim loại M là
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn mẫu hợp kim Na-Ba-K trong nước, thu được dung dịch X và 7,84 lít H2(ở đktc) Thể tích dung dịch axit H2SO42M cần dùng để trung hoà dung dịch X là
Câu 5: Monome dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) là
A CH2=CHCOOCH3 B CH2=C(CH3)COOCH3
Câu 6: Trong số các chất sau: CH4, CO, HCHO, CaC2, H2CO3, CO2, CH3COOH, CH3Cl Có bao nhiêu chất là hợp chất hữu cơ?
Câu 7: Để khử ion Fe2+trong dung dịch FeSO4thành Fe có thể dùng kim loại
Câu 8: Hình bên minh họa cho thí nghiệm
xác định định tính C và H trong hợp chất
hữu cơ.Chất X và dung dịch Y (theo thứ tự)
là:
A CaO, H2SO4đặc B Ca(OH)2, H2SO4đặc
C CuSO4khan, Ca(OH)2 D CuSO4.5H2O, Ca(OH)2
Trang 2Trang 2/7 - Mã đề thi 132
Câu 9: Dung dịch X chứa AlCl3, FeSO4 và ZnCl2 Dẫn khí NH3đến dư đi qua dung dịch X thu được kết tủa Y Nung Y đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z Dẫn khí H2 dư đi qua Z nung nóng sẽ thu được chất rắn
A ZnO, Fe và Al2O3 B Al2O3, Fe C Al, Fe và Zn D Fe, Zn và Al2O3
Câu 10: Cho 0,1 mol α-amino axit (X) phản ứng hết với HCl thu được 12,55g muối X là
Câu 11: Trong số các dung dịch: KHCO3, NaCl, C2H5COONa, NH4NO3, NaHSO4, C6H5ONa, những dung dịch có khoảng pH > 7 là
A NaCl, C6H5ONa, C2H5COONa B NH4NO3, C2H5COONa, NaHSO4
C KHCO3, NH4NO3, NaCl D KHCO3, C6H5ONa, C2H5COONa
Câu 12: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ
nào thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ visco và tơ axetat B Tơ nilon-6,6 và tơ capron.
C Tơ tằm và tơ enang D Tơ visco và tơ nilon-6,6.
Câu 13: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá kim loại như sau:
Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+, Ag+/Ag
Cặp chất không phản ứng với nhau là
A Cu và dung dịch AgNO3 B Fe và dung dịch FeCl3
C dung dịch Fe(NO3)3và dung dịch AgNO3 D Fe và dung dịch CuCl2
Câu 14: Clo hóa Ankan X (tỉ lệ số mol 1:1) trong điều kiện chiếu sáng chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo là
đồng phân của nhau Tên của X là
Câu 15: Để trung hòa vừa đủ 50 ml dung dịch NaOH 0,2 M cần 100 ml dung dịch CH3COOH x (M) Giá trị của x?à
Câu 16: Cho các chận xét sau:
(1) Hàm lượng glucozơ không đổi trong máu người là khoảng 0,1%
(2) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc.
(3) Thủy phân hoàn toàn tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều cho cùng một loại mono saccarit
(4) Glucozơ là chất dinh dưỡng và được sản xuất tơ nhân tạo, chế tạo thuốc súng không khói
(5) Nhỏ dung dịch iot vào ống nghiệm đựng dung dịch hồ tinh bột, ống nghiệm đựng dung dịch hồ tinh bột nhuốm màu xanh tím
(6) Saccarozơ là nguyên liệu để thủy phân thành glucozơ và fructozơ dùng trong kĩ thuật tráng gương, tráng ruột phích
Số nhận xét đúng là
Trang 3Câu 17: Trong phản ứng oxi hóa khử sau: H2S + 4Cl2+ 4H2O H2SO4+ 8 HCl
Câu nào diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng ?
A H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá B Cl2là chất oxi hoá H2O là chất khử
C H2S là chất oxi hoá, Cl2là chất khử D Cl2là chất oxi hoá H2S là chất khử
Câu 18: Cho 150ml dung dịch saccarozơ chưa rõ nồng độ đem thủy phân hoàn toàn, thu toàn bộ sản phẩm
tác dụng với dung dịch AgNO3trong NH3dư thu được 12,96 gam bạc kết tủa Nồng độ mol của dung dịch saccarozơ đã dùng là
Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 4,32 gam hỗn hợp X gồm FeO, MgO và ZnO bằng một lượng vừa đủ 150ml
dung dịch HCl 1M , thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 20: Cho anđehit no, mạch hở, có công thức CnHmO2 Mối quan hệ giữa n với m là
Câu 21: Một dung dịch chứa x mol Mg2+, y mol Na+, 0,02 mol Cl–và 0,025 mol SO42– Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 4,28 gam Giá trị của x và y lần lượt là
A 0,03 và 0,01 B 0,015 và 0,04 C 0,02 và 0,03 D 0,02 và 0,05.
Câu 22: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
A sự khử ion Cl- B sự khử ion Na+ C sự oxi hoá ion Cl- D sự oxi hoá ion Na+
Câu 23: Chất nào sau đây là hợp chất ion?
Câu 24: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?
Câu 25: Cho 0,1 mol anđehit X phản ứng tối đa với 0,3 mol H2, thu được 6 gam ancol Y Mặt khác 2,7 gam X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 26: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ X Y CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
A CH3CHO và CH3CH2OH B CH3CH2OH và CH3CHO
C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CH2OH và CH2=CH2
Câu 27: Dẫn 4,48 lít khí CO (ở đktc) đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn Hỗn hợp khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng 20 Công thức của oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2trong hỗn hợp khí sau phản ứng là
A Fe3O4; 75% B FeO; 75% C Fe2O3; 75% D Fe2O3; 65%
Câu 28: Cho phương trình hoá học của phản ứng tổng hợp amoniac
N2(k) + 3H2(k) t
0 , xt
2NH3(k) Khi tăng nồng độ của nitơ lên 2 lần, nồng độ của hiđro không đổi thì tốc độ phản ứng thuận
A tăng lên 2 lần B tăng lên 6 lần C giảm đi 2 lần D tăng lên 8 lần.
Trang 4Trang 4/7 - Mã đề thi 132
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm một ankan X và một ankin Y, thu được số mol CO2bằng
số mol H2O Thành phần phần trăm về số mol của X và Y trong hỗn hợp M lần lượt là
Câu 30: Sục CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm
Ca(OH)2và KOH ta quan sát hiện tượng theo đồ
thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol) Giá trị
của x là:
Câu 31: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Cu; Fe và
Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là
Câu 32: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
A glixerol, axit axetic, glucozơ B lòng trắng trứng, fructozơ, axeton.
C anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic D fructozơ, axit acrylic, ancol etylic.
Câu 33: Cho m gam bột Fe vào 300 ml dung dịch chứa hai muối AgNO30,5M và Cu(NO3)20,6M, sau một thời gian thu được 28,72 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch X Cho 8,1 gam bột Al vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 18,51 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch Y Giá trị của m là
Câu 34: Hỗn hợp M gồm hai peptit mạch hở X và Y (mỗi peptit được cấu tạo từ một -amino axit, tổng số
nhóm –CO-NH- trong hai phân tử X, Y là 5) với tỉ lệ số mol nX: nY= 1 : 2 Khi thủy phân hoàn toàn m gam M thu được 18 gam glyxin và 32,04 gam alanin Giá trị của m là
Câu 35: Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với ancol X, chỉ thu được một anken duy nhất Mặt khác oxi
hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 5,6 lít CO2(ở đktc) và 5,4 gam nước Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?
Câu 36: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2và Fe3O4bằng 100 gam dung dịch HNO3a% (vừa đủ) thu được 15,344 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2có khối lượng 31,35 gam và dung dịch chỉ chứa 30,15 gam
hỗn hợp muối Giá trị của a gần nhất với ?
Câu 37: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá.
Chất gây nghiện và có thể gây ung thư trong thuốc lá là
Câu 38: Các ion kim loại Ag+, Fe2+, Ni2+, Cu2+, Pb2+có tính oxi hóa tăng dần là
A Fe2+< Ni2+< Pb2+< Ag+< Cu2+ B Fe2+< Ni2+< Cu2+< Pb2+< Ag+
Trang 5C Fe2+< Ni2+< Pb2+<Cu2+< Ag+ D Ni2+< Fe2+< Pb2+<Cu2+< Ag+.
Câu 39:Cho các phát biểu sau:
(a) Khí CO2gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính.
(b) Khí SO2gây ra hiện tượng mưa axit.
(c) Khí được thải ra khí quyển, freon (chủ yếu là CFCl3và CF2Cl2) phá hủy tầng ozon.
(d) Moocphin và cocain là các chất ma túy.
(e) Khí hidro thuộc loại nhiên liệu sạch không gây ô nhiễm môi trường
Số phát biểu đúng là
Câu 40: Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?
A Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2 B Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2
C Cr(OH)3, Al(OH)3, Mg(OH)2 D Cr(OH)3, Zn(OH)2, Al(OH)3
Câu 41: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là
sản phẩm chính
A CH3-CH2-CHBr-CH2Br B CH3-CH2-CHBr-CH3
C CH2Br-CH2-CH2-CH2Br D CH3-CH2-CH2-CH2Br
Câu 42:Cấu hình electron của ion Cr 3+ là
A [Ar]3d5 B [Ar]3d4 C [Ar]3d3 D [Ar]3d2
Câu 43: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là
A K+,Ba2+,OH,Cl B Al3+,PO43,Cl, Ba2+
C Na+,K+,OH, HCO3 D Ca2+,Cl,Na+,CO32
Câu 44: Axit nào sau đây là axit béo?
A Axit axetic(CH3COOH) B Axit glutamic (C3H5-(COOH)2-NH2)
C Axit stearic (C17H35COOH) D Axit ađipic (HOOC- [CH2]4-COOH)
Câu 45: Có 3 dung dịch riêng biệt: H2SO41M; KNO31M; HNO31M được đánh số ngẫu nhiên là (1), (2), (3) Trộn 5 ml dung dịch (1) với 5 ml dung dịch (2), thêm bột Cu dư, thu được V1lít khí NO Trộn 5 ml dung dịch (1) với 5 ml dung dịch (3), thêm bột Cu dư, thu được 3V1lít khí NO Trộn 5 ml dung dịch (2) với
5 ml dung dịch (3), thêm bột Cu dư, thu được V2lít khí NO Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện So sánh nào sau đây đúng?
A V2= 3V1 B V2= V1 C 2V2= V1 D V2= 2V1
Câu 46: Phenol có thể tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: HCl, Na, NaOH, Na2SO4,
dd Br2
Câu 47: Thể tích khí O2(đktc) cần thiết để đốt cháy hoàn toàn 4,8 gam Mg là
A 1,12 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 2,24 lít.
Câu 48: Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng để làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy.
Chất X là
Trang 6Trang 6/7 - Mã đề thi 132
Câu 49: Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2và chứa vòng benzen trong phân tử Cho 5,44 gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,06 mol, thu được dung dịch Z chứa hai muối Khối lượng muối có phân tử khối nhỏ hơn trong Z là
Câu 50: Hỗn hợp X gồm Fe3O4, CuO và Al, trong đó oxi chiếm 23,916% khối lượng hỗn hợp Cho 6,72 lít
khí CO(đktc) qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z gồm 2 khí
có số mol bằng nhau Hòa tan hoàn toàn Y trong dd HNO3loãng dư, thu được dung dịch chứa 3,263m gam
muối và 5,376 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
- HẾT
-ĐÁP ÁN