Câu 3: Một nguồn điện với suất điện động , điện trở trong r mắc với điện trở ngoài cú R=r tạo thành mạch kớn thỡ dũng điện trong mạch chớnh là I.. Thay đổi điện trở của biến trở , đo h
Trang 1Sở Giáo Dục Và Đào Tạo An Giang
Tr-ờng THPT Nguyễn Khuyến
-
Kỳ thi KIểM TRA HọC Kỳ I – KhốI 11
Môn thi: VậT Lý năm học: 2016 - 2017
Họ tên thí sinh:
SBD:
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Mã đề thi: 148
Câu 1: Hai quả cầu nhỏ cú điện tớch 10-7 (C) và 4.10-7 (C), tương tỏc với nhau một lực 0,1 (N) trong chõn khụng Khoảng cỏch giữa chỳng là:
A r = 0,06 (cm) B r = 3,6.10-3 (m) C r =3,6 (cm) D r = 6 (cm)
Câu 2: Trong cỏc nhận xột về tụ điện dưới đõy, nhõn xột khụng đỳng ?
A điện dung đặc trưng cho khả năng tớch điện của tụ
B điện dung của tụ càng lớn thỡ tớch được điện lượng càng lớn
C điện dung của tụ cú đơn vị là Fara (F)
D điện thế càng lớn thỡ điện dung của tụ càng lớn
Câu 3: Một nguồn điện với suất điện động , điện trở trong r mắc với điện trở ngoài cú R=r tạo thành mạch kớn thỡ dũng điện trong mạch chớnh là I Nếu thay nguồn điện đú bằng 3 nguồn giống hệt với nú mắc nối tiếp thỡ cường độ dũng điện trong mạch chớnh cú giỏ trị là
3
I
D 2
3I
Câu 4: Trường hợp nào sau đõy khụng phải là một tụ điện?
Hai bản kim loại được đặt song song và cỏch nhau một khoảng nhỏ trong mụi trường
A nước nguyờn chất B nước muối C dầu D khụng khớ khụ
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10-19 (C)
B Hạt êlectron là hạt có khối lợng m = 9,1.10-31 (kg)
C Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion
D êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác
Câu 6: Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường về
A phương diện tỏc dụng lực B phương diện năng lượng
C khả năng thực hiện cụng D tốc độ biến thiờn của điện trường
Câu 7: Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N trong điện trường là UMN= 100V Cụng của lực điện trường khi một electron di chuyển từ M đến N là
A A= -1,6.10-17J B A= 1,6.10-17J C A= -1,6.1019J D A= 1,6.1019J
Câu 8: Dụng cụ nào sau đõy khụng dựng trong thớ nghiệm xỏc định suất điện động và điện trở trong của nguồn
C thước đo chiều dài D dõy dẫn nối mạch
Câu 9: Chọn cõu SAI khi núi về lớp chuyển tiếp p-n
A cú điện trở lớn vỡ ở gần đú hầu như khụng cú hạt tải điện
B dẫn điện tốt theo một chiều từ p sang n
C dẫn điện tốt theo một chiều từ n sang p
D cú tớnh chất chỉnh lưu
Câu 10: Một sợi dõy đồng cú điện trở 74ở nhiệt độ 500C, cú hệ số nhiệt điện trở =4,1.10-3K-1 Điện trở của sợi dõy đú ở nhiệt độ 1000C là
Trang 2C©u 11: Cho mạch điện như hình, =6V, r=1, R1=R4=1, R2=R3=3 Số chỉ của ampe kế A1 và
A2 lần lượt là.
A 2,4A ; 1,2A B 1,2A ; 2,4A C 2,4A ; 1,8A D 1,2A ; 0,6A
C©u 12: Cường độ điện trường gây ra bởi một điện tích tại điểm A cách nó 4 cm bằng 105V/m Tại vị trí B cường độ điện trường có giá trị là 2,5.104 V/m khoảng cách từ B đến điện tích đó
là
C©u 13: Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện : E1, r1 và E2, r2 mắc nối tiếp với nhau, mạch ngoài chỉ có điện trở R Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
A
2 1
2 1
r r
R
E
E
I
2 1
2 1
r r R
E E I
2 1
2 1
r r R
E E I
2 1
2 1
r r R
E E I
C©u 14: Dụng cụ nào sau đây có công suất tiêu thụ xác định bởi công thức
R
U P
2
A Acquy đang sạc điện B Bình điện phân đựng H2SO4
C©u 15: Điện tích điểm q= - 3.10-6C được đặt tại điểm mà tại đó cường độ điện trường có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới và có cường độ E = 12000V/m Lực tác dụng lên q có phương
A thẳng đứng, chiều hướng lên, độ lớn 0,036N B thẳng đứng, chiều hướng xuống, độ lớn 0,36N
C nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 0,48N D thẳng đứng, chiều hướng lên, độ lớn 0,36N
C©u 16: Người ta mắc hai cực của một nguồn điện với một biến trở Thay đổi điện trở của biến trở ,
đo hiệu điện thế U giữa hai cực của nguồn điện và cường độ dòng điện I chạy qua mạch Người ta vẽ được đồ thị như trên Từ đó tìm được giá trị của suất điện động và điện trở trong của nguồn là :
A 4,5 ;V r4,5 B 4,5 ;V r0, 25 C 4,5 ;V r 1 D 9 ;V r4,5
C©u 17: Nếu đường sức điện trường là những đường thẳng song song cách đều nhau thì điện trường
đó có thể được gây ra bởi
A xung quanh một điện tích điểm
B giữa hai bản của một tụ điện phẳng tích điện
C giữa hai điện tích điểm cùng độ lớn, cùng dấu
D giữa hai điện tích điểm cùng độ lớn, trái dấu
C©u 18: Một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động là , điện trở trong r = 4Ω Mạch ngoài là một điện trở R = 20 Ω Biết cường độ dòng điện trong mạch là I= 0,5A Suất điện động của nguồn là
Trang 3C©u 19: Một nguồn điện có suất điện động = 6V, điện trở trong r = 2Ω, mạch ngoài có điện trở R
Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4W thì điện trở R có thể nhận giá trị nào sau đây
C©u 20: Chọn phát biểu SAI : Công của lực điện triệt tiêu khi điện tích
A dịch dọc theo đường sức điện trường
B dịch chuyển vuông góc với các đường sức trong điện trường đều
C dịch chuyển trên quỹ đạo là một đường cong kín trong điện trường đều
D dịch chuyển trên một quỹ đạo tròn trong điện trường
C©u 21: Cho 4 pin giống nhau ghép song song , mỗi pin có suất điện động 9 V; điện trở trong là 1Ω Tìm suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn có được sau khi ghép
A 36 V, 4 Ω B 36 V, 0,25 Ω C 9 V, 1 D 9 V,.0,25
C©u 22: Khi có dòng điện, môi trường nào sau đây có số loại hạt tải điện nhiều nhất ?
A kim loại B chất điện phân C chất khí D chất bán dẫn
C©u 23: Phát biểu nào sau đây về lực điện giữa hai điện tích điểm đặt trong chân không là đúng ?
A Có phương tùy ý do quy ước giống hệ quy chiếu
B Có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng
C Có độ lớn tỉ lệ thuận với tích khối lượng của chúng
D Có độ lớn tỉ lệ thuận với tích điện tích của chúng
C©u 24: Phương án nào là SAI: Khi mạ bạc cho tấm huy chương, người ta
A dùng huy chương làm catốt B dùng dung dịch muối AgNO3
C dùng anốt bằng bạc nguyên chất D đặt huy chương trong khoảng giữa bình
C©u 25: Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng mà khi ta hạ nhiệt độ xuống dưới nhiệt độ tới hạn TC nào đó, điện trở của kim loại (hay hợp kim) sẽ
C giảm đến một giá trị xác định khác không D giảm đột ngột đến giá trị bằng không
C©u 26: Công tơ điện là dụng cụ đo
A Công suất điện tiêu thụ B Điện năng tiêu thụ
C Nhiệt lượng tỏa ra trên các thiết bị điện D Công suất định mức của các thiết bị điện
C©u 27: Khi điện phân một dung dịch HCl, người ta thu được 3,32 lít khí hydro ở điều kiện tiêu chuẩn Biết thời gian thực hiện điện phân là 90 phút Tìm cường độ dòng điện được sử dụng
C©u 28: Tại hai điểm A và B có hai điện tích qA và qB Tại điểm M một electron được thả ra không
có vận tốc ban đầu thì electron di chuyển dọc theo hướng ra xa các điện tích Tình huống nào sau
đây không thể xảy ra
A qA>0 ; qB>0 B qA>0 ; qB<0 C qA<0 ; qB>0 D q A q B
C©u 29: Một bình điện phân đựng dung dịch bạc nitrat (AgNO3) với anốt bằng bạc Cho A= 108 và n=1 Khi cho dòng điện 5A chạy qua bình điện phân trong 2 giờ thì lượng bạc (Ag) bám vào cực âm
là
C©u 30: Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động 12 V; điện trở trong 1 Mạch ngoài chỉ có một biến trở R Hiệu suất của nguồn điện là 75% Giá trị của biến trở và công suất của nguồn điện khi đó lần lượt là :
A 3; 36 W B 36 ; 3 W C 3 ; 27 W D 27; 3 W
- HÕt -
Trang 4Sở Giáo Dục Và Đào Tạo An Giang
Tr-ờng THPT Nguyễn Khuyến
-
Kỳ thi KIểM TRA HọC Kỳ I – KhốI 11
Môn thi: VậT Lý năm học: 2016 - 2017
Họ tên thí sinh:
SBD:
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Mã đề thi: 266 Câu 1: Người ta mắc hai cực của một nguồn điện với một biến trở Thay đổi điện trở của biến trở ,
đo hiệu điện thế U giữa hai cực của nguồn điện và cường độ dũng điện I chạy qua mạch Người ta vẽ được đồ thị như trờn Từ đú tỡm được giỏ trị của suất điện động và điện trở trong của nguồn là :
A 4,5 ;V r 1 B 4,5 ;V r 4,5 C 4,5 ;V r0, 25 D 9 ;V r4,5
Câu 2: Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N trong điện trường là UMN= 100V Cụng của lực điện trường khi một electron di chuyển từ M đến N là
A A= -1,6.1019J B A= 1,6.10-17J C A= 1,6.1019J D A= -1,6.10-17J
Câu 3: Một nguồn điện cú suất điện động = 6V, điện trở trong r = 2Ω, mạch ngoài cú điện trở R Để cụng suất tiờu thụ ở mạch ngoài là 4W thỡ điện trở R cú thể nhận giỏ trị nào sau đõy
Câu 4: Dụng cụ nào sau đõy khụng dựng trong thớ nghiệm xỏc định suất điện động và điện trở trong của nguồn
C dõy dẫn nối mạch D đồng hồ đa năng hiện số
Câu 5: Một bỡnh điện phõn đựng dung dịch bạc nitrat (AgNO3) với anốt bằng bạc Cho A= 108 và n=1 Khi cho dũng điện 5A chạy qua bỡnh điện phõn trong 2 giờ thỡ lượng bạc (Ag) bỏm vào cực õm
là
Câu 6: Chọn cõu SAI khi núi về lớp chuyển tiếp p-n
A dẫn điện tốt theo một chiều từ n sang p
B cú điện trở lớn vỡ ở gần đú hầu như khụng cú hạt tải điện
C dẫn điện tốt theo một chiều từ p sang n
D cú tớnh chất chỉnh lưu
Câu 7: Phỏt biểu nào sau đõy về lực điện giữa hai điện tớch điểm đặt trong chõn khụng là đỳng ?
A Cú độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cỏch giữa chỳng
B Cú phương tựy ý do quy ước giống hệ quy chiếu
C Cú độ lớn tỉ lệ thuận với tớch khối lượng của chỳng
D Cú độ lớn tỉ lệ thuận với tớch điện tớch của chỳng
Câu 8: Cụng tơ điện là dụng cụ đo
A Điện năng tiờu thụ B Cụng suất định mức của cỏc thiết bị điện
C Nhiệt lượng tỏa ra trờn cỏc thiết bị điện D Cụng suất điện tiờu thụ
Câu 9: Chọn phỏt biểu SAI : Cụng của lực điện triệt tiờu khi điện tớch
A dịch chuyển trờn một quỹ đạo trũn trong điện trường
Trang 5B dịch chuyển trờn quỹ đạo là một đường cong kớn trong điện trường đều
C dịch dọc theo đường sức điện trường
D dịch chuyển vuụng gúc với cỏc đường sức trong điện trường đều
Câu 10: Dụng cụ nào sau đõy cú cụng suất tiờu thụ xỏc định bởi cụng thức
R
U P
2
A Bỡnh điện phõn đựng H2SO4 B Acquy đang sạc điện
Câu 11: Nếu đường sức điện trường là những đường thẳng song song cỏch đều nhau thỡ điện trường
đú cú thể được gõy ra bởi
A xung quanh một điện tớch điểm B giữa hai bản của một tụ điện phẳng tớch điện
C giữa hai điện tớch điểm cựng độ lớn, trỏi dấu D giữa hai điện tớch điểm cựng độ lớn, cựng dấu
Câu 12: Cho mạch điện như hỡnh, =6V, r=1, R1=R4=1, R2=R3=3 Số chỉ của ampe kế A1 và
A2 lần lượt là.
A 1,2A ; 2,4A B 2,4A ; 1,8A C 2,4A ; 1,2A D 1,2A ; 0,6A
Câu 13: Trường hợp nào sau đõy khụng phải là một tụ điện?
Hai bản kim loại được đặt song song và cỏch nhau một khoảng nhỏ trong mụi trường
A dầu B nước nguyờn chất C khụng khớ khụ D nước muối
Câu 14: Cho 4 pin giống nhau ghộp song song , mỗi pin cú suất điện động 9 V; điện trở trong là 1Ω Tỡm suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn cú được sau khi ghộp
A 36 V, 4 Ω B 9 V, 1 C 9 V,.0,25 D 36 V, 0,25 Ω
Câu 15: Tại hai điểm A và B cú hai điện tớch qA và qB Tại điểm M một electron được thả ra khụng
cú vận tốc ban đầu thỡ electron di chuyển dọc theo hướng ra xa cỏc điện tớch Tỡnh huống nào sau
đõy khụng thể xảy ra
A qA>0 ; qB<0 B q A q B C qA>0 ; qB>0 D qA<0 ; qB>0
Câu 16: Khi điện phõn một dung dịch HCl, người ta thu được 3,32 lớt khớ hydro ở điều kiện tiờu chuẩn Biết thời gian thực hiện điện phõn là 90 phỳt Tỡm cường độ dũng điện được sử dụng
Câu 17: Một mạch điện kớn gồm hai nguồn điện : E1, r1 và E2, r2 mắc nối tiếp với nhau, mạch ngoài chỉ cú điện trở R Biểu thức cường độ dũng điện trong mạch là
2 1
2 1
r r R
E E
I
2 1
2 1
r r R
E E I
2 1
2 1
r r R
E E I
2 1
2 1
r r R
E E I
Câu 18: Hiện tượng siờu dẫn là hiện tượng mà khi ta hạ nhiệt độ xuống dưới nhiệt độ tới hạn TC nào đú, điện trở của kim loại (hay hợp kim) sẽ
A giảm đến một giỏ trị xỏc định khỏc khụng B giảm đột ngột đến giỏ trị bằng khụng
Câu 19: Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường về
A phương diện tỏc dụng lực B tốc độ biến thiờn của điện trường
C khả năng thực hiện cụng D phương diện năng lượng
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion
Trang 6B êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác
C Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10-19 (C)
D Hạt êlectron là hạt có khối lợng m = 9,1.10-31 (kg)
Câu 21: Trong cỏc nhận xột về tụ điện dưới đõy, nhõn xột khụng đỳng ?
A điện dung của tụ cú đơn vị là Fara (F)
B điện dung của tụ càng lớn thỡ tớch được điện lượng càng lớn
C điện thế càng lớn thỡ điện dung của tụ càng lớn
D điện dung đặc trưng cho khả năng tớch điện của tụ
Câu 22: Cường độ điện trường gõy ra bởi một điện tớch tại điểm A cỏch nú 4 cm bằng 105V/m Tại vị trớ B cường độ điện trường cú giỏ trị là 2,5.104 V/m khoảng cỏch từ B đến điện tớch đú
là
Câu 23: Một mạch điện kớn gồm nguồn điện cú suất điện động 12 V; điện trở trong 1 Mạch ngoài chỉ cú một biến trở R Hiệu suất của nguồn điện là 75% Giỏ trị của biến trở và cụng suất của nguồn điện khi đú lần lượt là :
A 3 ; 27 W B 36 ; 3 W C 27; 3 W D 3; 36 W
Câu 24: Hai quả cầu nhỏ cú điện tớch 10-7 (C) và 4.10-7 (C), tương tỏc với nhau một lực 0,1 (N) trong chõn khụng Khoảng cỏch giữa chỳng là:
A r = 0,06 (cm) B r = 6 (cm) C r = 3,6.10-3 (m) D r =3,6 (cm)
Câu 25: Một nguồn điện với suất điện động , điện trở trong r mắc với điện trở ngoài cú R=r tạo thành mạch kớn thỡ dũng điện trong mạch chớnh là I Nếu thay nguồn điện đú bằng 3 nguồn giống hệt với nú mắc nối tiếp thỡ cường độ dũng điện trong mạch chớnh cú giỏ trị là
A
3
I
B 2
3I
C 3I D 2I
Câu 26: Khi cú dũng điện, mụi trường nào sau đõy cú số loại hạt tải điện nhiều nhất ?
A chất khớ B kim loại C chất điện phõn D chất bỏn dẫn
Câu 27: Phương ỏn nào là SAI: Khi mạ bạc cho tấm huy chương, người ta
A dựng anốt bằng bạc nguyờn chất B dựng dung dịch muối AgNO3
C dựng huy chương làm catốt D đặt huy chương trong khoảng giữa bỡnh
Câu 28: Một mạch kớn gồm nguồn điện cú suất điện động là , điện trở trong r = 4Ω Mạch ngoài là một điện trở R = 20 Ω Biết cường độ dũng điện trong mạch là I= 0,5A Suất điện động của nguồn là
Câu 29: Điện tớch điểm q= - 3.10-6C được đặt tại điểm mà tại đú cường độ điện trường cú phương thẳng đứng, chiều từ trờn xuống dưới và cú cường độ E = 12000V/m Lực tỏc dụng lờn q cú phương
A nằm ngang, chiều từ trỏi sang phải, độ lớn 0,48N
B thẳng đứng, chiều hướng lờn, độ lớn 0,36N
C thẳng đứng, chiều hướng lờn, độ lớn 0,036N
D thẳng đứng, chiều hướng xuống, độ lớn 0,36N
Câu 30: Một sợi dõy đồng cú điện trở 74ở nhiệt độ 500C, cú hệ số nhiệt điện trở =4,1.10-3K-1 Điện trở của sợi dõy đú ở nhiệt độ 1000C là
- Hết -
Trang 7Sở Giáo Dục Và Đào Tạo An Giang
Tr-ờng THPT Nguyễn Khuyến
-
Kỳ thi KIểM TRA HọC Kỳ I – KhốI 11
Môn thi: VậT Lý năm học: 2016 - 2017
Họ tên thí sinh:
SBD:
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Mã đề thi: 333 Câu 1: Cho mạch điện như hỡnh, =6V, r=1, R1=R4=1, R2=R3=3 Số chỉ của ampe kế A1 và A2
lần lượt là.
A 1,2A ; 0,6A B 2,4A ; 1,8A C 2,4A ; 1,2A D 1,2A ; 2,4A
Câu 2: Chọn phỏt biểu SAI : Cụng của lực điện triệt tiờu khi điện tớch
A dịch chuyển vuụng gúc với cỏc đường sức trong điện trường đều
B dịch chuyển trờn quỹ đạo là một đường cong kớn trong điện trường đều
C dịch dọc theo đường sức điện trường
D dịch chuyển trờn một quỹ đạo trũn trong điện trường
Câu 3: Chọn cõu SAI khi núi về lớp chuyển tiếp p-n
A cú điện trở lớn vỡ ở gần đú hầu như khụng cú hạt tải điện
B dẫn điện tốt theo một chiều từ n sang p
C cú tớnh chất chỉnh lưu
D dẫn điện tốt theo một chiều từ p sang n
Câu 4: Một sợi dõy đồng cú điện trở 74ở nhiệt độ 500C, cú hệ số nhiệt điện trở =4,1.10-3K-1 Điện trở của sợi dõy đú ở nhiệt độ 1000C là
Câu 5: Một nguồn điện với suất điện động , điện trở trong r mắc với điện trở ngoài cú R=r tạo thành mạch kớn thỡ dũng điện trong mạch chớnh là I Nếu thay nguồn điện đú bằng 3 nguồn giống hệt với nú mắc nối tiếp thỡ cường độ dũng điện trong mạch chớnh cú giỏ trị là
A
3
I
2
3I
D 2I
Câu 6: Cho 4 pin giống nhau ghộp song song , mỗi pin cú suất điện động 9 V; điện trở trong là 1Ω Tỡm suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn cú được sau khi ghộp
A 9 V,.0,25 B 36 V, 4 Ω C 36 V, 0,25 Ω D 9 V, 1
Câu 7: Cường độ điện trường gõy ra bởi một điện tớch tại điểm A cỏch nú 4 cm bằng 105V/m Tại vị trớ B cường độ điện trường cú giỏ trị là 2,5.104 V/m khoảng cỏch từ B đến điện tớch đú
là
Câu 8: Dụng cụ nào sau đõy khụng dựng trong thớ nghiệm xỏc định suất điện động và điện trở trong của nguồn
A đồng hồ đa năng hiện số B dõy dẫn nối mạch
C thước đo chiều dài D Pin điện húa
Câu 9: Hai quả cầu nhỏ cú điện tớch 10-7 (C) và 4.10-7 (C), tương tỏc với nhau một lực 0,1 (N) trong chõn khụng Khoảng cỏch giữa chỳng là:
A r = 0,06 (cm) B r = 6 (cm) C r = 3,6.10-3 (m) D r =3,6 (cm)
Trang 8C©u 10: Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động 12 V; điện trở trong 1 Mạch ngoài chỉ có một biến trở R Hiệu suất của nguồn điện là 75% Giá trị của biến trở và công suất của nguồn điện khi đó lần lượt là :
A 27; 3 W B 36 ; 3 W C 3; 36 W D 3 ; 27 W
C©u 11: Khi điện phân một dung dịch HCl, người ta thu được 3,32 lít khí hydro ở điều kiện tiêu chuẩn Biết thời gian thực hiện điện phân là 90 phút Tìm cường độ dòng điện được sử dụng
C©u 12: Trường hợp nào sau đây không phải là một tụ điện?
Hai bản kim loại được đặt song song và cách nhau một khoảng nhỏ trong môi trường
A nước nguyên chất B dầu C nước muối D không khí khô
C©u 13: Công tơ điện là dụng cụ đo
A Nhiệt lượng tỏa ra trên các thiết bị điện B Công suất điện tiêu thụ
C Công suất định mức của các thiết bị điện D Điện năng tiêu thụ
C©u 14: Một bình điện phân đựng dung dịch bạc nitrat (AgNO3) với anốt bằng bạc Cho A= 108 và n=1 Khi cho dòng điện 5A chạy qua bình điện phân trong 2 giờ thì lượng bạc (Ag) bám vào cực âm
là
C©u 15: Phát biểu nào sau đây về lực điện giữa hai điện tích điểm đặt trong chân không là đúng ?
A Có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng
B Có độ lớn tỉ lệ thuận với tích điện tích của chúng
C Có phương tùy ý do quy ước giống hệ quy chiếu
D Có độ lớn tỉ lệ thuận với tích khối lượng của chúng
C©u 16: Người ta mắc hai cực của một nguồn điện với một biến trở Thay đổi điện trở của biến trở ,
đo hiệu điện thế U giữa hai cực của nguồn điện và cường độ dòng điện I chạy qua mạch Người ta vẽ được đồ thị như trên Từ đó tìm được giá trị của suất điện động và điện trở trong của nguồn là :
A 4,5 ;V r0, 25 B 4,5 ;V r 1 C 4,5 ;V r4,5
D 9 ;V r4,5
C©u 17: Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhân xét không đúng ?
A điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn
B điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ
C điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn
D điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F)
C©u 18: Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N trong điện trường là UMN= 100V Công của lực điện trường khi một electron di chuyển từ M đến N là
A A= -1,6.10-17J B A= 1,6.1019J C A= -1,6.1019J D A= 1,6.10-17J
C©u 19: Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng mà khi ta hạ nhiệt độ xuống dưới nhiệt độ tới hạn TC nào đó, điện trở của kim loại (hay hợp kim) sẽ
C giảm đột ngột đến giá trị bằng không D giảm đến một giá trị xác định khác không
Trang 9Câu 20: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Hạt êlectron là hạt có khối lợng m = 9,1.10-31 (kg)
B Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10-19 (C)
C Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion
D êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác
Câu 21: Một mạch kớn gồm nguồn điện cú suất điện động là , điện trở trong r = 4Ω Mạch ngoài là một điện trở R = 20 Ω Biết cường độ dũng điện trong mạch là I= 0,5A Suất điện động của nguồn là
Câu 22: Dụng cụ nào sau đõy cú cụng suất tiờu thụ xỏc định bởi cụng thức
R
U P
2
C Bỡnh điện phõn đựng H2SO4 D Bếp điện
Câu 23: Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường về
A tốc độ biến thiờn của điện trường B phương diện tỏc dụng lực
C phương diện năng lượng D khả năng thực hiện cụng
Câu 24: Một mạch điện kớn gồm hai nguồn điện : E1, r1 và E2, r2 mắc nối tiếp với nhau, mạch ngoài chỉ cú điện trở R Biểu thức cường độ dũng điện trong mạch là
2 1
2 1
r r R
E E
I
2 1
2 1
r r R
E E I
2 1
2 1
r r R
E E I
2 1
2 1
r r R
E E I
Câu 25: Điện tớch điểm q= - 3.10-6C được đặt tại điểm mà tại đú cường độ điện trường cú phương thẳng đứng, chiều từ trờn xuống dưới và cú cường độ E = 12000V/m Lực tỏc dụng lờn q cú phương
A thẳng đứng, chiều hướng lờn, độ lớn 0,36N
B nằm ngang, chiều từ trỏi sang phải, độ lớn 0,48N
C thẳng đứng, chiều hướng xuống, độ lớn 0,36N
D thẳng đứng, chiều hướng lờn, độ lớn 0,036N
Câu 26: Khi cú dũng điện, mụi trường nào sau đõy cú số loại hạt tải điện nhiều nhất ?
A chất điện phõn B chất khớ C chất bỏn dẫn D kim loại
Câu 27: Nếu đường sức điện trường là những đường thẳng song song cỏch đều nhau thỡ điện trường
đú cú thể được gõy ra bởi
A xung quanh một điện tớch điểm
B giữa hai bản của một tụ điện phẳng tớch điện
C giữa hai điện tớch điểm cựng độ lớn, cựng dấu
D giữa hai điện tớch điểm cựng độ lớn, trỏi dấu
Câu 28: Tại hai điểm A và B cú hai điện tớch qA và qB Tại điểm M một electron được thả ra khụng
cú vận tốc ban đầu thỡ electron di chuyển dọc theo hướng ra xa cỏc điện tớch Tỡnh huống nào sau
đõy khụng thể xảy ra
A qA<0 ; qB>0 B qA>0 ; qB>0 C q A q B D qA>0 ; qB<0
Câu 29: Một nguồn điện cú suất điện động = 6V, điện trở trong r = 2Ω, mạch ngoài cú điện trở R
Để cụng suất tiờu thụ ở mạch ngoài là 4W thỡ điện trở R cú thể nhận giỏ trị nào sau đõy
Câu 30: Phương ỏn nào là SAI: Khi mạ bạc cho tấm huy chương, người ta
A dựng anốt bằng bạc nguyờn chất B dựng dung dịch muối AgNO3
C đặt huy chương trong khoảng giữa bỡnh D dựng huy chương làm catốt
- Hết -
Trang 10Sở Giáo Dục Và Đào Tạo An Giang
Tr-ờng THPT Nguyễn Khuyến
-
Kỳ thi KIểM TRA HọC Kỳ I – KhốI 11
Môn thi: VậT Lý năm học: 2016 - 2017
Họ tên thí sinh:
SBD:
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Mã đề thi: 414 Câu 1: Một mạch điện kớn gồm nguồn điện cú suất điện động 12 V; điện trở trong 1 Mạch ngoài chỉ cú một biến trở R Hiệu suất của nguồn điện là 75% Giỏ trị của biến trở và cụng suất của nguồn điện khi đú lần lượt là :
A 36 ; 3 W B 27; 3 W C 3 ; 27 W D 3; 36 W
Câu 2: Một bỡnh điện phõn đựng dung dịch bạc nitrat (AgNO3) với anốt bằng bạc Cho A= 108 và n=1 Khi cho dũng điện 5A chạy qua bỡnh điện phõn trong 2 giờ thỡ lượng bạc (Ag) bỏm vào cực õm
là
Câu 3: Cho mạch điện như hỡnh, =6V, r=1, R1=R4=1, R2=R3=3 Số chỉ của ampe kế A1 và A2
lần lượt là.
A 2,4A ; 1,8A B 1,2A ; 0,6A C 1,2A ; 2,4A D 2,4A ; 1,2A
Câu 4: Cụng tơ điện là dụng cụ đo
A Cụng suất định mức của cỏc thiết bị điện B Điện năng tiờu thụ
C Nhiệt lượng tỏa ra trờn cỏc thiết bị điện D Cụng suất điện tiờu thụ
Câu 5: Phỏt biểu nào sau đõy về lực điện giữa hai điện tớch điểm đặt trong chõn khụng là đỳng ?
A Cú độ lớn tỉ lệ thuận với tớch điện tớch của chỳng
B Cú độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cỏch giữa chỳng
C Cú độ lớn tỉ lệ thuận với tớch khối lượng của chỳng
D Cú phương tựy ý do quy ước giống hệ quy chiếu
Câu 6: Cho 4 pin giống nhau ghộp song song , mỗi pin cú suất điện động 9 V; điện trở trong là 1Ω Tỡm suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn cú được sau khi ghộp
A 36 V, 0,25 Ω B 9 V,.0,25 C 36 V, 4 Ω D 9 V, 1
Câu 7: Khi cú dũng điện, mụi trường nào sau đõy cú số loại hạt tải điện nhiều nhất ?
A kim loại B chất bỏn dẫn C chất khớ D chất điện phõn
Câu 8: Hai quả cầu nhỏ cú điện tớch 10-7 (C) và 4.10-7 (C), tương tỏc với nhau một lực 0,1 (N) trong chõn khụng Khoảng cỏch giữa chỳng là:
A r = 3,6.10-3 (m) B r = 0,06 (cm) C r =3,6 (cm) D r = 6 (cm)
Câu 9: Điện tớch điểm q= - 3.10-6C được đặt tại điểm mà tại đú cường độ điện trường cú phương thẳng đứng, chiều từ trờn xuống dưới và cú cường độ E = 12000V/m Lực tỏc dụng lờn q cú phương
A thẳng đứng, chiều hướng lờn, độ lớn 0,036N
B thẳng đứng, chiều hướng xuống, độ lớn 0,36N
C nằm ngang, chiều từ trỏi sang phải, độ lớn 0,48N
D thẳng đứng, chiều hướng lờn, độ lớn 0,36N
Câu 10: Khi điện phõn một dung dịch HCl, người ta thu được 3,32 lớt khớ hydro ở điều kiện tiờu chuẩn Biết thời gian thực hiện điện phõn là 90 phỳt Tỡm cường độ dũng điện được sử dụng