Một vật chịu tác dụng của một lực có độ lớn giảm dần thì sẽ chuyển động chậm dần.. Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì vecto vận tốc và vecto gia tốc hướng cùng phương chuyển động.
Trang 1vật có độ lớn bằng
C©u 2: Phát biểu nào SAI khi nói về lực đàn hối
A Xuất hiện khi vật bị biến dạng B Tỉ lệ với độ biến dạng
C Luôn là lực kéo D Luôn ngược hướng với lực làm nó biến dạng
C©u 3: Một vật rơi tự do từ độ cao 6,3 m Lấy g=9,8 m/s2 Tìm vận tốc của vật khi chạm đất
A 11,1 m/s B 123,8 m/s C 1,76 m/s D 1,13 m/s
C©u 4: Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi là chuyển động tròn đều ?
A Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi vừa khởi hành
B Chuyển động quay của trái đất quanh mặt trời
C Chuyển động quay của cánh quạt khi đang quay ổn định
D Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa ngắt điện
C©u 5: Lực ma sát là lực KHÔNG có đặc điểm sau:
A Ngược chiều với chuyển động
B Phụ thuộc diện tích bề mặt tiếp xúc
C Phụ thuộc vào độ lớn của áp lực tác dụng lên vật
D phụ thuộc vào vật liệu của hai mặt tiếp xúc
C©u 6: Chọn câu đúng:
A Một vật chịu tác dụng của một lực có độ lớn giảm dần thì sẽ chuyển động chậm dần
B Vật luôn luôn chuyển động cùng phương , cùng chiều với lực tác dụng vào nó
C Một vật sẽ đứng yên khi không có lực tác dụng vào vật
D Một vật đang đứng yên muốn thay đổi vận tốc cần phải có lực tác dụng vào nó
C©u 7: Chọn phát biểu đúng về công thức tính độ lớn gia tốc hướng tâm ?
A
2
ht
a
r
C©u 8: Phát biểu nào SAI khi nói về lực hấp dẫn giữa hai chất điểm?
A Có giá nằm trên đường thẳng nối hai điện tích
B Có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai chất điểm
C Có thể tác dụng cả khi các chất điểm không tiếp xúc với nhau
D Có độ lớn tỉ lệ thuận với tích khối lượng của các chất điểm
C©u 9: Công thức của định luật Húc là:
A F m a B F .N C F K .l D 1 2
.m m
F G
r
C©u 10: Một vật bị ném ngang ( bỏ qua sức cản của không khí ) Lực tác dụng vào vật đang chuyển động là:
A Lực ném B Lực ném và trọng lực C Lực do chuyển động sinh ra D Trọng lực
C©u 11: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của gia tốc rơi tự do ?
A Phương thẳng đứng B Chiều từ trên xuống
C Độ lớn không thay đổi theo độ cao D Độ lớn phụ thuộc vào vị trí địa lí
C©u 12: Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên Việc làm này nhằm mục đích:
A Tăng lực ma sát B Tạo lực hướng tâm cho xe
C Giảm lực ma sát D Giới hạn vận tốc của xe
C©u 13: Trong trường hợp nào dưới đây quả bóng sẽ được coi là chất điểm?
A Đối với thủ môn bay ra bắt quả bóng đang bay vào khung thành
B Đối với cả sân vận động
C Đối với cầu thủ đang dẫn bóng
D Đối với hai cầu thủ đang nhảy lên đánh đầu
C©u 14: Hai hòn đá cùng được thả rơi không vận tốc ban đầu ở hai vị trí có độ cao khác nhau ( trên cùng một đường thẳng đứng ) khẳng định nào sau đây là đúng ?
A Hai hòn đá đứng yên tương đối với nhau
B Chuyển động tương đối giữa hai hòn đá là chuyển động chậm dần đều
C Chuyển động tương đối giữa hai hòn đá là chuyển động nhanh dần đều
Trang 2D Chuyển động tương đối giữa hai hòn đá là chuyển động thẳng đều
C©u 15: Một lực có độ lớn 10 N tác dụng lên một vật rắn quay quanh một trục cố định, biết khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 20 cm Mômen của lực tác dụng lên vật có giá trị là:
C©u 16: Một chất điểm bắt đầu chuyển động biến đổi đều trên trục tại vị trí 5 m Tốc độ ban đầu là 10 m/s và gia tốc là 4m/s2 Phương trình chuyển động của chất điểm là :
A x 5 10.t2 .t2 B x10.t2 .t2 C x2.t210.t5 D x 2.t210.t5
C©u 17: Một bánh xe quay đều 50 vòng trong thời gian 4 giây Chu kỳ quay của bánh xe là
C©u 18: Coi trái đất là hính cầu bán kính 6400 Km, chu kỳ tự quay quanh trục của nó là 24 h Trong chuyển động tự quay quanh trục của trái đất, tốc độ dài của một điểm nằm trên mặt đất có vĩ độ 23 độ Bắc là:
A 0,428 m/s B 0,428 Km/s C 0,465 m/s D 0,465 Km/s
C©u 19: Lực và phản lực:
A Không cân bằng nhau vì hai lực đó tác dụng lên hai vật khác nhau
B Cùng điểm đặt, cùng độ lớn, cùng giá nhưng ngược chiều
C Không cùng loại vì tác dụng lên hai vật khác nhau
D Điểm đặt trên hai vật và cùng phương , cùng chiều
C©u 20: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Trong chuyển động thẳng đều thì vecto vận tốc không đổi, gia tốc bằng không
B Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì vecto vận tốc và vecto gia tốc hướng cùng phương chuyển động
C Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì vecto vận tốc và vecto gia tốc hướng cùng phương ngược chiều
D Trong chuyển động tròn đều thì vecto vận tốc hướng về tâm còn vecto gia tốc tiếp tuyến với quỹ đạo
C©u 21: Chọn phát biểu đúng:
A Lực ma sát luôn cản trở chuyển động
B Nếu không có lực ma sát thì ta không thể đi bộ hay đi xe được
C Lực ma sát luôn hướng ngược chiều chuyển động
D Chỉ khi vật chuyển động nó mới chịu tác dụng của lực ma sát
C©u 22: Gọi F là hợp lực của hai lực đồng quy F1 và F2 Biết độ lớn F= 50 N; độ lớn F1= 20 N: vàF2cùng phương , ngược chiều với F1 Hỏi độ lớn của lực F2
C©u 23: Phương trình chuyển động nào sau đây không phải là phương trình của chuyển động thẳng đều?
A x 2 6 t B y10.t15 C x 4 5.t D z 20 6. t
C©u 24: Một chất điểm chuyển động trên trục 0x có phương trình vận tốc- thời gian:v10 2. t( m/s) Tìm quãng đường vật đi được sau 5 s
C©u 25: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 10 cm và độ cứng 40 N/m Giữ cố định một đầu và tác dụng vào đầu kia một lực có độ lớn 1 N để nén lò xo Chiều dài lò xo bị nén là:
C©u 26: Một người mách đường đi đến nhà ga xe lửa Anh hãy đi thẳng theo đường này, đến ngã tư thì rẽ trái; đi khoảng 300 m, nhìn bên tay phải sẽ thấy nhà ga Người mách đường đã dùng bao nhiêu vật làm mốc?
C©u 27: Khi ô tô đang chạy với tốc độ 36 Km/h trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh và ô tô chuyển động chậm dần đều cho đến khi dừng hẳn thì ô tô chạy thêm được 100 m Gia tốc của ô tô là:
A a= - 0,5 m/s2 B a= - 0,2 m/s2 C a= - 0,05 m/s2 D a= - 6,48 m/s2
C©u 28: Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho :
A Sự trôi nhanh chậm của thời gian B Sự nhiều ít của quãng đường đi được
C Sự nhanh chậm của chuyển động D Sự biến thiên của vận tốc
C©u 29: Cần phải tác dụng vào vật có khối lượng là 5 Kg theo phương ngang một lức có độ lớn bao nhiêu để vật thu được gia tốc là 1 m/s2
C©u 30: Treo một vật mỏng, phẳng bởi dây treo mềm Khi cân bằng, dây treo trùng với
A Trục đôi xứng của vật
B Đường thẳng đứng đi qua điểm treo ở mép vật
C Đường thẳng đứng đi qua trọng tâm G của vật
D Đường thẳng đứng nối điểm treo với trọng tâm G của vật
- HÕt -
Trang 3C©u 1: Một vật bị ném ngang ( bỏ qua sức cản của không khí ) Lực tác dụng vào vật đang chuyển động là:
A Trọng lực B Lực do chuyển động sinh ra C Lực ném và trọng lực
D Lực ném
C©u 2: Gọi F là hợp lực của hai lực đồng quy F1 và F2 Biết độ lớn F= 50 N; độ lớn F1= 20 N: vàF2cùng phương , ngược chiều với F1 Hỏi độ lớn của lực F2
C©u 3: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì vecto vận tốc và vecto gia tốc hướng cùng phương ngược chiều
B Trong chuyển động tròn đều thì vecto vận tốc hướng về tâm còn vecto gia tốc tiếp tuyến với quỹ đạo
C Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì vecto vận tốc và vecto gia tốc hướng cùng phương chuyển động
D Trong chuyển động thẳng đều thì vecto vận tốc không đổi, gia tốc bằng không
C©u 4: Khi ô tô đang chạy với tốc độ 36 Km/h trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh và ô tô chuyển động chậm dần đều cho đến khi dừng hẳn thì ô tô chạy thêm được 100 m Gia tốc của ô tô là:
A a= - 0,5 m/s2 B a= - 6,48 m/s2 C a= - 0,2 m/s2 D a= - 0,05 m/s2
C©u 5: Hai hòn đá cùng được thả rơi không vận tốc ban đầu ở hai vị trí có độ cao khác nhau ( trên cùng một đường thẳng đứng ) khẳng định nào sau đây là đúng ?
A Chuyển động tương đối giữa hai hòn đá là chuyển động nhanh dần đều
B Hai hòn đá đứng yên tương đối với nhau
C Chuyển động tương đối giữa hai hòn đá là chuyển động chậm dần đều
D Chuyển động tương đối giữa hai hòn đá là chuyển động thẳng đều
C©u 6: Một bánh xe quay đều 50 vòng trong thời gian 4 giây Chu kỳ quay của bánh xe là
C©u 7: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của gia tốc rơi tự do ?
A Độ lớn phụ thuộc vào vị trí địa lí B Phương thẳng đứng
C Chiều từ trên xuống D Độ lớn không thay đổi theo độ cao
C©u 8: Lực ma sát là lực KHÔNG có đặc điểm sau:
A Phụ thuộc diện tích bề mặt tiếp xúc
B Ngược chiều với chuyển động
C phụ thuộc vào vật liệu của hai mặt tiếp xúc
D Phụ thuộc vào độ lớn của áp lực tác dụng lên vật
C©u 9: Treo một vật mỏng, phẳng bởi dây treo mềm Khi cân bằng, dây treo trùng với
A Đường thẳng đứng đi qua điểm treo ở mép vật
B Đường thẳng đứng đi qua trọng tâm G của vật
C Đường thẳng đứng nối điểm treo với trọng tâm G của vật
D Trục đôi xứng của vật
C©u 10: Cần phải tác dụng vào vật có khối lượng là 5 Kg theo phương ngang một lức có độ lớn bao nhiêu để vật thu được gia tốc là 1 m/s2
C©u 11: Phát biểu nào SAI khi nói về lực hấp dẫn giữa hai chất điểm?
A Có độ lớn tỉ lệ thuận với tích khối lượng của các chất điểm
B Có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai chất điểm
C Có thể tác dụng cả khi các chất điểm không tiếp xúc với nhau
D Có giá nằm trên đường thẳng nối hai điện tích
C©u 12: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 10 cm và độ cứng 40 N/m Giữ cố định một đầu và tác dụng vào đầu kia một lực có độ lớn 1 N để nén lò xo Chiều dài lò xo bị nén là:
C©u 13: Phát biểu nào SAI khi nói về lực đàn hối
A Tỉ lệ với độ biến dạng B Luôn ngược hướng với lực làm nó biến dạng
C Xuất hiện khi vật bị biến dạng D Luôn là lực kéo
C©u 14: Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên Việc làm này nhằm mục đích:
Trang 4C Tạo lực hướng tâm cho xe D Giới hạn vận tốc của xe
C©u 15: Lực và phản lực:
A Không cân bằng nhau vì hai lực đó tác dụng lên hai vật khác nhau
B Cùng điểm đặt, cùng độ lớn, cùng giá nhưng ngược chiều
C Không cùng loại vì tác dụng lên hai vật khác nhau
D Điểm đặt trên hai vật và cùng phương , cùng chiều
C©u 16: Coi trái đất là hính cầu bán kính 6400 Km, chu kỳ tự quay quanh trục của nó là 24 h Trong chuyển động tự quay quanh trục của trái đất, tốc độ dài của một điểm nằm trên mặt đất có vĩ độ 23 độ Bắc là:
A 0,428 Km/s B 0,465 m/s C 0,428 m/s D 0,465 Km/s
C©u 17: Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi là chuyển động tròn đều ?
A Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa ngắt điện
B Chuyển động quay của cánh quạt khi đang quay ổn định
C Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi vừa khởi hành
D Chuyển động quay của trái đất quanh mặt trời
C©u 18: Một chất điểm bắt đầu chuyển động biến đổi đều trên trục tại vị trí 5 m Tốc độ ban đầu là 10 m/s và gia tốc là 4m/s2 Phương trình chuyển động của chất điểm là :
A x10.t2 .t2 B x 5 10.t2 .t2 C x2.t210.t5 D x 2.t210.t5
C©u 19: Một vật rơi tự do từ độ cao 6,3 m Lấy g=9,8 m/s2 Tìm vận tốc của vật khi chạm đất
A 1,13 m/s B 1,76 m/s C 11,1 m/s D 123,8 m/s
C©u 20: Chọn phát biểu đúng:
A Lực ma sát luôn hướng ngược chiều chuyển động
B Lực ma sát luôn cản trở chuyển động
C Nếu không có lực ma sát thì ta không thể đi bộ hay đi xe được
D Chỉ khi vật chuyển động nó mới chịu tác dụng của lực ma sát
C©u 21: Phương trình chuyển động nào sau đây không phải là phương trình của chuyển động thẳng đều?
A z 20 6 t B x 4 5.t C y10.t15 D x 2 6. t
C©u 22: Trong trường hợp nào dưới đây quả bóng sẽ được coi là chất điểm?
A Đối với cả sân vận động
B Đối với thủ môn bay ra bắt quả bóng đang bay vào khung thành
C Đối với cầu thủ đang dẫn bóng
D Đối với hai cầu thủ đang nhảy lên đánh đầu
C©u 23: Một chất điểm chuyển động trên trục 0x có phương trình vận tốc- thời gian:v10 2. t( m/s) Tìm quãng đường vật đi được sau 5 s
C©u 24: Một người mách đường đi đến nhà ga xe lửa Anh hãy đi thẳng theo đường này, đến ngã tư thì rẽ trái; đi khoảng 300 m, nhìn bên tay phải sẽ thấy nhà ga Người mách đường đã dùng bao nhiêu vật làm mốc?
C©u 25: Một lực có độ lớn 10 N tác dụng lên một vật rắn quay quanh một trục cố định, biết khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 20 cm Mômen của lực tác dụng lên vật có giá trị là:
C©u 26: Công thức của định luật Húc là:
A FK .l B F .N C F m a D 1 2
.m m
F G
r
C©u 27: Chọn câu đúng:
A Vật luôn luôn chuyển động cùng phương , cùng chiều với lực tác dụng vào nó
B Một vật chịu tác dụng của một lực có độ lớn giảm dần thì sẽ chuyển động chậm dần
C Một vật sẽ đứng yên khi không có lực tác dụng vào vật
D Một vật đang đứng yên muốn thay đổi vận tốc cần phải có lực tác dụng vào nó
C©u 28: Một vật 50 g đặt trên mặt bàn cao su nằm ngang Lấy g=10 m/s2 Lực đàn hồi do mặt bàn tác dụng lên vật có độ lớn bằng
C©u 29: Chọn phát biểu đúng về công thức tính độ lớn gia tốc hướng tâm ?
A aht r 2. B
2
ht a r
C©u 30: Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho :
A Sự biến thiên của vận tốc B Sự nhanh chậm của chuyển động
C Sự nhiều ít của quãng đường đi được D Sự trôi nhanh chậm của thời gian
- HÕt -
Trang 5C©u 1: Trong trường hợp nào dưới đây quả bóng sẽ được coi là chất điểm?
A Đối với cầu thủ đang dẫn bóng
B Đối với thủ môn bay ra bắt quả bóng đang bay vào khung thành
C Đối với cả sân vận động
D Đối với hai cầu thủ đang nhảy lên đánh đầu
C©u 2: Phát biểu nào SAI khi nói về lực hấp dẫn giữa hai chất điểm?
A Có độ lớn tỉ lệ thuận với tích khối lượng của các chất điểm
B Có thể tác dụng cả khi các chất điểm không tiếp xúc với nhau
C Có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai chất điểm
D Có giá nằm trên đường thẳng nối hai điện tích
C©u 3: Lực và phản lực:
A Không cùng loại vì tác dụng lên hai vật khác nhau
B Không cân bằng nhau vì hai lực đó tác dụng lên hai vật khác nhau
C Điểm đặt trên hai vật và cùng phương , cùng chiều
D Cùng điểm đặt, cùng độ lớn, cùng giá nhưng ngược chiều
C©u 4: Một vật bị ném ngang ( bỏ qua sức cản của không khí ) Lực tác dụng vào vật đang chuyển động là:
A Lực ném và trọng lực B Lực do chuyển động sinh ra C Trọng lực D Lực ném
C©u 5: Một lực có độ lớn 10 N tác dụng lên một vật rắn quay quanh một trục cố định, biết khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 20 cm Mômen của lực tác dụng lên vật có giá trị là:
C©u 6: Gọi F là hợp lực của hai lực đồng quy F1 và F2 Biết độ lớn F= 50 N; độ lớn F1= 20 N: vàF2cùng phương , ngược chiều với F1 Hỏi độ lớn của lực F2
C©u 7: Phát biểu nào SAI khi nói về lực đàn hối
A Xuất hiện khi vật bị biến dạng B Tỉ lệ với độ biến dạng
C Luôn là lực kéo D Luôn ngược hướng với lực làm nó biến dạng
C©u 8: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của gia tốc rơi tự do ?
A Phương thẳng đứng B Độ lớn không thay đổi theo độ cao
C Chiều từ trên xuống D Độ lớn phụ thuộc vào vị trí địa lí
C©u 9: Một vật 50 g đặt trên mặt bàn cao su nằm ngang Lấy g=10 m/s2 Lực đàn hồi do mặt bàn tác dụng lên vật có độ lớn bằng
C©u 10: Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên Việc làm này nhằm mục đích:
A Tạo lực hướng tâm cho xe B Giới hạn vận tốc của xe
C©u 11: Một người mách đường đi đến nhà ga xe lửa Anh hãy đi thẳng theo đường này, đến ngã tư thì rẽ trái; đi khoảng 300 m, nhìn bên tay phải sẽ thấy nhà ga Người mách đường đã dùng bao nhiêu vật làm mốc?
C©u 12: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 10 cm và độ cứng 40 N/m Giữ cố định một đầu và tác dụng vào đầu kia một lực có độ lớn 1 N để nén lò xo Chiều dài lò xo bị nén là:
C©u 13: Một vật rơi tự do từ độ cao 6,3 m Lấy g=9,8 m/s2 Tìm vận tốc của vật khi chạm đất
A 123,8 m/s B 1,13 m/s C 1,76 m/s D 11,1 m/s
C©u 14: Cần phải tác dụng vào vật có khối lượng là 5 Kg theo phương ngang một lức có độ lớn bao nhiêu để vật thu được gia tốc là 1 m/s2
C©u 15: Chọn phát biểu đúng:
A Lực ma sát luôn cản trở chuyển động
B Lực ma sát luôn hướng ngược chiều chuyển động
Trang 6C Nếu không có lực ma sát thì ta không thể đi bộ hay đi xe được
D Chỉ khi vật chuyển động nó mới chịu tác dụng của lực ma sát
C©u 16: Coi trái đất là hính cầu bán kính 6400 Km, chu kỳ tự quay quanh trục của nó là 24 h Trong chuyển động tự quay quanh trục của trái đất, tốc độ dài của một điểm nằm trên mặt đất có vĩ độ 23 độ Bắc là:
A 0,428 Km/s B 0,465 Km/s C 0,465 m/s D 0,428 m/s
C©u 17: Phương trình chuyển động nào sau đây không phải là phương trình của chuyển động thẳng đều?
A x 2 6 t B z 20 6 t C y10.t15 D x 4 5.t
C©u 18: Một bánh xe quay đều 50 vòng trong thời gian 4 giây Chu kỳ quay của bánh xe là
C©u 19: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì vecto vận tốc và vecto gia tốc hướng cùng phương chuyển động
B Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì vecto vận tốc và vecto gia tốc hướng cùng phương ngược chiều
C Trong chuyển động tròn đều thì vecto vận tốc hướng về tâm còn vecto gia tốc tiếp tuyến với quỹ đạo
D Trong chuyển động thẳng đều thì vecto vận tốc không đổi, gia tốc bằng không
C©u 20: Hai hòn đá cùng được thả rơi không vận tốc ban đầu ở hai vị trí có độ cao khác nhau ( trên cùng một đường thẳng đứng ) khẳng định nào sau đây là đúng ?
A Hai hòn đá đứng yên tương đối với nhau
B Chuyển động tương đối giữa hai hòn đá là chuyển động thẳng đều
C Chuyển động tương đối giữa hai hòn đá là chuyển động chậm dần đều
D Chuyển động tương đối giữa hai hòn đá là chuyển động nhanh dần đều
C©u 21: Chọn phát biểu đúng về công thức tính độ lớn gia tốc hướng tâm ?
A aht r2 B
2
ht a r
C©u 22: Một chất điểm chuyển động trên trục 0x có phương trình vận tốc- thời gian:v10 2. t( m/s) Tìm quãng đường vật đi được sau 5 s
C©u 23: Treo một vật mỏng, phẳng bởi dây treo mềm Khi cân bằng, dây treo trùng với
A Đường thẳng đứng nối điểm treo với trọng tâm G của vật
B Trục đôi xứng của vật
C Đường thẳng đứng đi qua trọng tâm G của vật
D Đường thẳng đứng đi qua điểm treo ở mép vật
C©u 24: Một chất điểm bắt đầu chuyển động biến đổi đều trên trục tại vị trí 5 m Tốc độ ban đầu là 10 m/s và gia tốc là 4m/s2 Phương trình chuyển động của chất điểm là :
A x2.t210.t5 B x 5 10.t2 .t2 C x 2.t210.t5 D x10.t2 .t2
C©u 25: Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho :
A Sự nhanh chậm của chuyển động B Sự trôi nhanh chậm của thời gian
C Sự biến thiên của vận tốc D Sự nhiều ít của quãng đường đi được
C©u 26: Công thức của định luật Húc là:
A 1 2
.m m
F G
r
B F m a C F .N D F K .l
C©u 27: Lực ma sát là lực KHÔNG có đặc điểm sau:
A Phụ thuộc vào độ lớn của áp lực tác dụng lên vật B Ngược chiều với chuyển động
C phụ thuộc vào vật liệu của hai mặt tiếp xúc D Phụ thuộc diện tích bề mặt tiếp xúc
C©u 28: Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi là chuyển động tròn đều ?
A Chuyển động quay của trái đất quanh mặt trời
B Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa ngắt điện
C Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi vừa khởi hành
D Chuyển động quay của cánh quạt khi đang quay ổn định
C©u 29: Chọn câu đúng:
A Một vật chịu tác dụng của một lực có độ lớn giảm dần thì sẽ chuyển động chậm dần
B Vật luôn luôn chuyển động cùng phương , cùng chiều với lực tác dụng vào nó
C Một vật đang đứng yên muốn thay đổi vận tốc cần phải có lực tác dụng vào nó
D Một vật sẽ đứng yên khi không có lực tác dụng vào vật
C©u 30: Khi ô tô đang chạy với tốc độ 36 Km/h trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh và ô tô chuyển động chậm dần đều cho đến khi dừng hẳn thì ô tô chạy thêm được 100 m Gia tốc của ô tô là:
A a= - 0,5 m/s2 B a= - 0,2 m/s2 C a= - 0,05 m/s2 D a= - 6,48 m/s2
- HÕt -
Trang 7C©u 1: Lực ma sát là lực KHÔNG có đặc điểm sau:
A Phụ thuộc vào độ lớn của áp lực tác dụng lên vật
B Phụ thuộc diện tích bề mặt tiếp xúc
C phụ thuộc vào vật liệu của hai mặt tiếp xúc
D Ngược chiều với chuyển động
C©u 2: Một vật 50 g đặt trên mặt bàn cao su nằm ngang Lấy g=10 m/s2 Lực đàn hồi do mặt bàn tác dụng lên vật có độ lớn bằng
C©u 3: Cần phải tác dụng vào vật có khối lượng là 5 Kg theo phương ngang một lức có độ lớn bao nhiêu để vật thu được gia tốc là 1 m/s2
C©u 4: Một vật bị ném ngang ( bỏ qua sức cản của không khí ) Lực tác dụng vào vật đang chuyển động là:
A Lực do chuyển động sinh ra B Lực ném C Lực ném và trọng lực
D Trọng lực
C©u 5: Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho :
A Sự nhanh chậm của chuyển động B Sự nhiều ít của quãng đường đi được
C Sự biến thiên của vận tốc D Sự trôi nhanh chậm của thời gian
C©u 6: Phát biểu nào SAI khi nói về lực hấp dẫn giữa hai chất điểm?
A Có giá nằm trên đường thẳng nối hai điện tích
B Có thể tác dụng cả khi các chất điểm không tiếp xúc với nhau
C Có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai chất điểm
D Có độ lớn tỉ lệ thuận với tích khối lượng của các chất điểm
C©u 7: Công thức của định luật Húc là:
A F m a B F .N C F K .l D 1 2
.m m
F G
r
C©u 8: Một chất điểm bắt đầu chuyển động biến đổi đều trên trục tại vị trí 5 m Tốc độ ban đầu là 10 m/s và gia tốc là 4m/s2 Phương trình chuyển động của chất điểm là :
A x 2.t210.t5 B x10.t2 .t2 C x2.t210.t5 D x 5 10.t2 .t2
C©u 9: Một vật rơi tự do từ độ cao 6,3 m Lấy g=9,8 m/s2 Tìm vận tốc của vật khi chạm đất
A 1,76 m/s B 11,1 m/s C 123,8 m/s D 1,13 m/s
C©u 10: Chọn phát biểu đúng:
A Chỉ khi vật chuyển động nó mới chịu tác dụng của lực ma sát
B Nếu không có lực ma sát thì ta không thể đi bộ hay đi xe được
C Lực ma sát luôn cản trở chuyển động
D Lực ma sát luôn hướng ngược chiều chuyển động
C©u 11: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 10 cm và độ cứng 40 N/m Giữ cố định một đầu và tác dụng vào đầu kia một lực có độ lớn 1 N để nén lò xo Chiều dài lò xo bị nén là:
C©u 12: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Trong chuyển động tròn đều thì vecto vận tốc hướng về tâm còn vecto gia tốc tiếp tuyến với quỹ đạo
B Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì vecto vận tốc và vecto gia tốc hướng cùng phương ngược chiều
C Trong chuyển động thẳng đều thì vecto vận tốc không đổi, gia tốc bằng không
D Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì vecto vận tốc và vecto gia tốc hướng cùng phương chuyển động
C©u 13: Phát biểu nào SAI khi nói về lực đàn hối
A Xuất hiện khi vật bị biến dạng B Luôn ngược hướng với lực làm nó biến dạng
C Luôn là lực kéo D Tỉ lệ với độ biến dạng
C©u 14: Một bánh xe quay đều 50 vòng trong thời gian 4 giây Chu kỳ quay của bánh xe là
C©u 15: Khi ô tô đang chạy với tốc độ 36 Km/h trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh và ô tô chuyển động chậm dần đều cho đến khi dừng hẳn thì ô tô chạy thêm được 100 m Gia tốc của ô tô là:
A a= - 0,05 m/s2 B a= - 0,2 m/s2 C a= - 0,5 m/s2 D a= - 6,48 m/s2
Trang 8C©u 16: Hai hòn đá cùng được thả rơi không vận tốc ban đầu ở hai vị trí có độ cao khác nhau ( trên cùng một đường thẳng đứng ) khẳng định nào sau đây là đúng ?
A Chuyển động tương đối giữa hai hòn đá là chuyển động nhanh dần đều
B Hai hòn đá đứng yên tương đối với nhau
C Chuyển động tương đối giữa hai hòn đá là chuyển động thẳng đều
D Chuyển động tương đối giữa hai hòn đá là chuyển động chậm dần đều
C©u 17: Phương trình chuyển động nào sau đây không phải là phương trình của chuyển động thẳng đều?
A y10.t15 B x 2 6. t C z 20 6 t D x 4 5.t
C©u 18: Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên Việc làm này nhằm mục đích:
A Giới hạn vận tốc của xe B Tạo lực hướng tâm cho xe
C©u 19: Trong trường hợp nào dưới đây quả bóng sẽ được coi là chất điểm?
A Đối với cả sân vận động
B Đối với thủ môn bay ra bắt quả bóng đang bay vào khung thành
C Đối với cầu thủ đang dẫn bóng
D Đối với hai cầu thủ đang nhảy lên đánh đầu
C©u 20: Chọn câu đúng:
A Một vật đang đứng yên muốn thay đổi vận tốc cần phải có lực tác dụng vào nó
B Một vật chịu tác dụng của một lực có độ lớn giảm dần thì sẽ chuyển động chậm dần
C Vật luôn luôn chuyển động cùng phương , cùng chiều với lực tác dụng vào nó
D Một vật sẽ đứng yên khi không có lực tác dụng vào vật
C©u 21: Một chất điểm chuyển động trên trục 0x có phương trình vận tốc- thời gian:v 10 2.t( m/s) Tìm quãng đường vật đi được sau 5 s
C©u 22: Coi trái đất là hính cầu bán kính 6400 Km, chu kỳ tự quay quanh trục của nó là 24 h Trong chuyển động tự quay quanh trục của trái đất, tốc độ dài của một điểm nằm trên mặt đất có vĩ độ 23 độ Bắc là:
A 0,465 m/s B 0,465 Km/s C 0,428 Km/s D 0,428 m/s
C©u 23: Một lực có độ lớn 10 N tác dụng lên một vật rắn quay quanh một trục cố định, biết khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 20 cm Mômen của lực tác dụng lên vật có giá trị là:
C©u 24: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của gia tốc rơi tự do ?
A Độ lớn không thay đổi theo độ cao B Chiều từ trên xuống
C Độ lớn phụ thuộc vào vị trí địa lí D Phương thẳng đứng
C©u 25: Treo một vật mỏng, phẳng bởi dây treo mềm Khi cân bằng, dây treo trùng với
A Đường thẳng đứng đi qua trọng tâm G của vật
B Đường thẳng đứng nối điểm treo với trọng tâm G của vật
C Đường thẳng đứng đi qua điểm treo ở mép vật
D Trục đôi xứng của vật
C©u 26: Chọn phát biểu đúng về công thức tính độ lớn gia tốc hướng tâm ?
A aht r2 B a ht r2
2
ht a r
C©u 27: Gọi F là hợp lực của hai lực đồng quy F1 và F2 Biết độ lớn F= 50 N; độ lớn F1= 20 N: vàF2cùng phương , ngược chiều với F1 Hỏi độ lớn của lực F2
C©u 28: Một người mách đường đi đến nhà ga xe lửa Anh hãy đi thẳng theo đường này, đến ngã tư thì rẽ trái; đi khoảng 300 m, nhìn bên tay phải sẽ thấy nhà ga Người mách đường đã dùng bao nhiêu vật làm mốc?
C©u 29: Lực và phản lực:
A Không cân bằng nhau vì hai lực đó tác dụng lên hai vật khác nhau
B Cùng điểm đặt, cùng độ lớn, cùng giá nhưng ngược chiều
C Điểm đặt trên hai vật và cùng phương , cùng chiều
D Không cùng loại vì tác dụng lên hai vật khác nhau
C©u 30: Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi là chuyển động tròn đều ?
A Chuyển động quay của cánh quạt khi đang quay ổn định
B Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi vừa khởi hành
C Chuyển động quay của trái đất quanh mặt trời
D Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa ngắt điện
- HÕt -
Trang 9C©u 1: Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi là chuyển động tròn đều ?
A Chuyển động quay của trái đất quanh mặt trời
B Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi vừa khởi hành
C Chuyển động quay của cánh quạt khi đang quay ổn định
D Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa ngắt điện
C©u 2: Coi trái đất là hính cầu bán kính 6400 Km, chu kỳ tự quay quanh trục của nó là 24 h Trong chuyển động tự quay quanh trục của trái đất, tốc độ dài của một điểm nằm trên mặt đất có vĩ độ 23 độ Bắc là:
A 0,465 Km/s B 0,465 m/s C 0,428 m/s D 0,428 Km/s
C©u 3: Treo một vật mỏng, phẳng bởi dây treo mềm Khi cân bằng, dây treo trùng với
A Đường thẳng đứng nối điểm treo với trọng tâm G của vật
B Trục đôi xứng của vật
C Đường thẳng đứng đi qua điểm treo ở mép vật
D Đường thẳng đứng đi qua trọng tâm G của vật
C©u 4: Phương trình chuyển động nào sau đây không phải là phương trình của chuyển động thẳng đều?
A x 4 5.t B z 20 6 t C y10.t15 D x 2 6. t
C©u 5: Một vật bị ném ngang ( bỏ qua sức cản của không khí ) Lực tác dụng vào vật đang chuyển động là:
A Trọng lực B Lực ném C Lực ném và trọng lực D Lực do chuyển động sinh ra
C©u 6: Phát biểu nào SAI khi nói về lực đàn hối
A Xuất hiện khi vật bị biến dạng B Luôn là lực kéo
C Luôn ngược hướng với lực làm nó biến dạng D Tỉ lệ với độ biến dạng
C©u 7: Một vật 50 g đặt trên mặt bàn cao su nằm ngang Lấy g=10 m/s2 Lực đàn hồi do mặt bàn tác dụng lên vật có độ lớn bằng
C©u 8: Một người mách đường đi đến nhà ga xe lửa Anh hãy đi thẳng theo đường này, đến ngã tư thì rẽ trái;
đi khoảng 300 m, nhìn bên tay phải sẽ thấy nhà ga Người mách đường đã dùng bao nhiêu vật làm mốc?
C©u 9: Chọn phát biểu đúng về công thức tính độ lớn gia tốc hướng tâm ?
A aht r 2. B aht r2 C
2
ht a r
C©u 10: Một chất điểm chuyển động trên trục 0x có phương trình vận tốc- thời gian:v10 2. t( m/s) Tìm quãng đường vật đi được sau 5 s
C©u 11: Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên Việc làm này nhằm mục đích:
A Tăng lực ma sát B Tạo lực hướng tâm cho xe
C Giảm lực ma sát D Giới hạn vận tốc của xe
C©u 12: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 10 cm và độ cứng 40 N/m Giữ cố định một đầu và tác dụng vào đầu kia một lực có độ lớn 1 N để nén lò xo Chiều dài lò xo bị nén là:
C©u 13: Chọn câu đúng:
A Một vật chịu tác dụng của một lực có độ lớn giảm dần thì sẽ chuyển động chậm dần
B Vật luôn luôn chuyển động cùng phương , cùng chiều với lực tác dụng vào nó
C Một vật sẽ đứng yên khi không có lực tác dụng vào vật
D Một vật đang đứng yên muốn thay đổi vận tốc cần phải có lực tác dụng vào nó
C©u 14: Khi ô tô đang chạy với tốc độ 36 Km/h trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh và ô tô chuyển động chậm dần đều cho đến khi dừng hẳn thì ô tô chạy thêm được 100 m Gia tốc của ô tô là:
A a= - 0,5 m/s2 B a= - 0,05 m/s2 C a= - 6,48 m/s2 D a= - 0,2 m/s2
C©u 15: Một chất điểm bắt đầu chuyển động biến đổi đều trên trục tại vị trí 5 m Tốc độ ban đầu là 10 m/s và gia tốc là 4m/s2 Phương trình chuyển động của chất điểm là :
A x10.t2 .t2 B x 5 10.t2 .t2 C x 2.t210.t5 D x2.t210.t5
Trang 10C©u 16: Một bánh xe quay đều 50 vòng trong thời gian 4 giây Chu kỳ quay của bánh xe là
C©u 17: Lực và phản lực:
A Điểm đặt trên hai vật và cùng phương , cùng chiều
B Không cùng loại vì tác dụng lên hai vật khác nhau
C Cùng điểm đặt, cùng độ lớn, cùng giá nhưng ngược chiều
D Không cân bằng nhau vì hai lực đó tác dụng lên hai vật khác nhau
C©u 18: Trong trường hợp nào dưới đây quả bóng sẽ được coi là chất điểm?
A Đối với cầu thủ đang dẫn bóng
B Đối với hai cầu thủ đang nhảy lên đánh đầu
C Đối với thủ môn bay ra bắt quả bóng đang bay vào khung thành
D Đối với cả sân vận động
C©u 19: Gọi F là hợp lực của hai lực đồng quy F1 và F2 Biết độ lớn F= 50 N; độ lớn F1= 20 N: vàF2cùng phương , ngược chiều với F1 Hỏi độ lớn của lực F2
C©u 20: Phát biểu nào SAI khi nói về lực hấp dẫn giữa hai chất điểm?
A Có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai chất điểm
B Có giá nằm trên đường thẳng nối hai điện tích
C Có độ lớn tỉ lệ thuận với tích khối lượng của các chất điểm
D Có thể tác dụng cả khi các chất điểm không tiếp xúc với nhau
C©u 21: Lực ma sát là lực KHÔNG có đặc điểm sau:
A Phụ thuộc diện tích bề mặt tiếp xúc
B phụ thuộc vào vật liệu của hai mặt tiếp xúc
C Phụ thuộc vào độ lớn của áp lực tác dụng lên vật
D Ngược chiều với chuyển động
C©u 22: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của gia tốc rơi tự do ?
A Độ lớn không thay đổi theo độ cao B Độ lớn phụ thuộc vào vị trí địa lí
C Phương thẳng đứng D Chiều từ trên xuống
C©u 23: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì vecto vận tốc và vecto gia tốc hướng cùng phương ngược chiều
B Trong chuyển động tròn đều thì vecto vận tốc hướng về tâm còn vecto gia tốc tiếp tuyến với quỹ đạo
C Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì vecto vận tốc và vecto gia tốc hướng cùng phương chuyển động
D Trong chuyển động thẳng đều thì vecto vận tốc không đổi, gia tốc bằng không
C©u 24: Một vật rơi tự do từ độ cao 6,3 m Lấy g=9,8 m/s2 Tìm vận tốc của vật khi chạm đất
A 11,1 m/s B 1,13 m/s C 123,8 m/s D 1,76 m/s
C©u 25: Chọn phát biểu đúng:
A Lực ma sát luôn hướng ngược chiều chuyển động
B Lực ma sát luôn cản trở chuyển động
C Nếu không có lực ma sát thì ta không thể đi bộ hay đi xe được
D Chỉ khi vật chuyển động nó mới chịu tác dụng của lực ma sát
C©u 26: Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho :
A Sự biến thiên của vận tốc B Sự nhanh chậm của chuyển động
C Sự trôi nhanh chậm của thời gian D Sự nhiều ít của quãng đường đi được
C©u 27: Một lực có độ lớn 10 N tác dụng lên một vật rắn quay quanh một trục cố định, biết khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 20 cm Mômen của lực tác dụng lên vật có giá trị là:
C©u 28: Công thức của định luật Húc là:
A F m a B 1 2
.m m
F G
r
C F K .l D F .N
C©u 29: Hai hòn đá cùng được thả rơi không vận tốc ban đầu ở hai vị trí có độ cao khác nhau ( trên cùng một đường thẳng đứng ) khẳng định nào sau đây là đúng ?
A Chuyển động tương đối giữa hai hòn đá là chuyển động nhanh dần đều
B Chuyển động tương đối giữa hai hòn đá là chuyển động chậm dần đều
C Chuyển động tương đối giữa hai hòn đá là chuyển động thẳng đều
D Hai hòn đá đứng yên tương đối với nhau
C©u 30: Cần phải tác dụng vào vật có khối lượng là 5 Kg theo phương ngang một lức có độ lớn bao nhiêu để vật thu được gia tốc là 1 m/s2
- HÕt -