Cõu 1: Hỗn hợp khí nào sau đây không làm phai màu dung dịch brom và dung dịch KMnO4 Cõu 2:Hidrocacbon X mạch hở có công thức phân tử C9H14.. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ngời ta thu
Trang 1TRƯỜNG THPT YấN THÀNH 2 ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG 11
ĐỀ CHÍNH THỨC Mụn thi : Hoỏ học , nõng cao
(Đề thi cú 04 trang ) Thời gian làm bài : 90 phỳt
Họ, tờn thớ sinh:
Số bỏo danh:
Cõu 1: Hỗn hợp khí nào sau đây không làm phai màu dung dịch brom và dung dịch KMnO4
Cõu 2:Hidrocacbon X mạch hở có công thức phân tử C9H14 Số liên kết π trong phân tử hợp chất X là :
Cõu 3: Cho 61,6 gam bột sắt tác dụng với oxi không khí sau một thời gian thu đợc 80,4 gam hỗn hợp
Cõu 4: Ba hidrocacbon X,Y,Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng ,trong đó khối lợng phân tử Z gấp đôi
đ-ợc số gam kết tủa là :
Cõu 5: Cho V lit (đktc) hỗn hợp khí gồm axetilen , metan và etilen qua dung dịch Brom d thì thấy có
0,4 mol brom tham gia phản ứng ,khối lợng bình brom tăng thêm 8,2gam và có 0,1 mol khí thoát ra Giá trị của V là :
Cõu 6: Ankan X có khối lợng phân tử 72 đvc X có bao nhiêu đồng phân :
Cõu 7: Đốt cháy 0,1 mol Ankan X thì thu đợc 0,6mol H2O Thực hiện phản ứng Clo hoá X theo tỉ lệ 1:1 thì thu đợc duy nhất 1 dẫn xuất mono clo Tên gọi của X là :
Cõu 8: Trong một chu kì theo chiều tăng điện tích hạt nhân
Cõu 9: Hỗn hợp X gồm Ba và Al Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với H2O d, thu đợc 1,344lit khí
Giá trị của m là:
Cõu 10: Coự theồ duứng moọt hoaự chaỏt ủeồ phaõn bieọt Fe2O3 vaứ Fe3O4 Hoaự chaỏt naứy laứ:
Cõu 11: Cho 4,48 lit hỗn hợp X (đktc) gồm hai hidrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa 1,4 lit
thêm 6,7 gam Công thức phân tử của 2hidrocacbon là:
Cõu 12: Đem đốt cháy hoàn toàn 18,4 gam toluen thì thu đợc khối lượng CO2 l :à
Cõu 13: Hòa tan hoàn toàn 1,58 gam hỗn hợp 3 kim loại Fe, Zn, Mg bằng dung dịch HCl thu đợc
Mó đề thi 138
Trang 2Cõu 14: Để tinh chế khí metan có lẫn C2H4, C2H2, SO2 có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
Cõu 15: Cho hỗn hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl d Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ngời ta thu đợc dung dịch X và chất rắn Y Nh vậy trong dung dịch X có chứa
A HCl, FeCl2, FeCl3 B HCl, CuCl2 C HCl, CuCl2, FeCl2 D HCl, FeCl3, CuCl2
Cõu 16: Phản ứng nào dới đây có phơng trình ion rút gọn là :
NH4+ + OH- NH3 + H2O
Cõu 17: Crackinh ( tách theo kiểu bẻ gãy mạch) C4H10 đợc hỗn hợp chỉ gồm 5hidrocacbon có tỉ khối so
Cõu 18: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là
C cú kết tủa keo trắng, sau đú kết tủa tan D cú kết tủa keo trắng và cú khớ bay lờn.
Cõu 19: Cho sơ đồ phản ứng CH4 X Y P.V.C Chất X và Y theo thứ
tự là :
Cõu 20: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lit hỗn hợp khí gồm metan và etilen Khối lợng nớc thu đợc là:
Cõu 21: Sản phẩm chính thu đợckhi cho 2-metyl propen tác dụng với HCl là:
Cõu 22: Cho các chất (1) axetilen (2) propadien (3) xiclobutan (4) buta-1,3-dien
Phát biểu nào sau đây đúng?
A (1), (2) l hai cà hất đồng phân B (1), (4) l hai cà hất đồng đẳng
Cõu 23: Trong 3 chaỏt Fe, Fe2+, Fe3+ Chaỏt X chổ coự tớnh khửỷ , chaỏt Y chổ coự tớnh oxi hoaự chaỏt Z vửứa coự tớnh khửỷ vửứa coự tớnh oxi hoa Caực chaỏt X, Y, Z laàn lửụùt laứ:
A Fe3+,Fe vaứ Fe2+, B Fe, Fe3+ vaứ Fe2+ C Fe2+, Fe vaứ Fe3+ D Fe, Fe2+ vaứ Fe3+
Cõu 24: Cho luồng khớ H2 (dư) qua hỗn hợp cỏc oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao.Sau phản ứng hỗn hợp rắn cũn lại là:
Cõu 25: Cho 18,5 gam hỗn hợp Z gồm Fe và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng đun nóng và khuấy đều Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu đợc 2,24 lit khí NO duy nhất (đktc) , dung dịch Z
Cõu 26: Khi cho an kan X (trong phân tử có thành phần khối lợng cacbon là 83,72%) tác dụng với clo
theo tỉ lệ số mol 1:1 (trong điều kiện ánh sáng) chỉ thu đợc 2 dẫn xuất monoclo đồng phân với nhau Tên của X là :
Cõu 27: Cho các chất rắn Al, Al2O3, Na2O, Mg, Ca , MgO Dãy gồm các chất nào tan hết trong dung dịch NaOH d ?
Trang 3Cõu 28: Từ Axetilen qua mấy phản ứng nhanh nhất có thể điều chế cao su Buna:
Cõu 29: Cho các sơ đồ phản ứng FeS + HCl Khớ X + … ;
KClO3 Khớ Y + … ; Na2SO3 + HCl Khớ Z + … Caực khớ X, Y, Z laàn lửụùt laứ:
A SO2 , O2, SO3 B SO2, O2, H2 C H2S, O2, SO2 D H2S, O2, H2
Cõu 30: Để phân biệt các khí CH4, H2, C2H4, C2H2 đựng trong từng lọ riêng biệt có thể dùng thuốc thử nào sau đây ?
A Dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch Br2, dung dịch Ca(OH)2
B Dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch Br2, dung dịch NaOH
C Dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch Br2
D Dung dịch KMnO4, dung dịch Br2
Cõu 31: Dãy gồm các chất đều có thể trùng hợp cho ra các polime là:
C Stiren , iso_pren , benzen , toluen D Stiren , vinyl clorua, iso_pren , propen
Cõu 32: Hoà tan 10 gam hỗn hợp gồm bột Fe và Fe2O3 bằng 1 lợng vừa đủ dung dịch HCl thì thu đợc
thu đợc đem nung trong không khí đến khối lợng không đổi thu đợc chất rắn Y Khối lợng chất rắn Y là:
Cõu 33: Anken X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1: 1 tạo thành sản phẩm có thành phần khối lợng
Clo là 45,223% Công thức phân tử của X là:
Cõu 34: Cho các chất : HCl , NaOH, Na2CO3 , NaHCO3 , BaCl2 , NaHSO4 , NaCl Số chất tác dụng đợc
Cõu 35: Hai anken có CTPT C3H6 v Cà 4H8 khi phản ứng với HBr thu đợc 3 sản phẩm , vậy hai anken là :
Cõu 36: Dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 không thể phân biệt đuợc cặp chất nào sau đây:
Cõu 37: Hỗn hợp X gồm hidrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tơng ứng là 1:10 Đốt cháy hoàn toàn
hidro bằng 19 Công thức phân tử của X là:
Cõu 38: Cho 20 gam sắt vào dung dịch HNO3loãng chỉ thu đợc sản phẩm khử duy nhất là NO Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ,còn 3,2 gam sắt Thể tích NO thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn là
Cõu 39: Hỗn hợp X gồm C2H2 v Hà 2 có cùng số mol Lấy một lợng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác ,
Trang 4Cõu 40: Trong các chất : benzen , toluen , stiren , nitrobenzen Chất dễ tham gia phản ứng thế vào vòng
benzen nhất là :
Cõu 41: Trửụứng hụùp naứo khoõng coự sửù taùo thaứnh Al(OH)3 ?
A Cho dung dũch NH3 vaứo dung dũch Al2(SO4)3.
B Cho Al4C3 vaứo nửụực
C Cho dung dũch Na2CO3 vaứo dung dũch AlCl3
D Cho Al2O3 vaứo nửụực
Cõu 42: Anion X - và cation Y2+ đều cú cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng là 3S 2 3P6 Vị trớ của cỏc
nguyờn tố trong bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học là:
A X cú số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhúm VIIA (phõn nhúm chớnh nhúm VII); Y cú số thứ tự 20, chu kỳ
4, nhúm IIA (phõn nhúm chớnh nhúm II)
B X cú số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhúm VIA (phõn nhúm chớnh nhúm VI); Y cú số thứ tự 20, chu kỳ
4, nhúm IIA (phõn nhúm chớnh nhúm II)
C X cú số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhúm VIIA (phõn nhúm chớnh nhúm VII); Y cú số thứ tự 20, chu
kỳ 4, nhúm IIA (phõn nhúm chớnh nhúm II)
D X cú số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhúm VIIA (phõn nhúm chớnh nhúm VII); Y cú số thứ tự 20, chu kỳ
3, nhúm IIA (phõn nhúm chớnh nhúm II)
Cõu 43: Dẫn V lit (đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hidro đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng thu
tủa Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z Đốt cháy hoàn toàn Z
Cõu 44: Trong số các chất : Propan , xiclopropan , propilen , propin số chất làm mất màu dung dịch
thuốc tím là :
Cõu 45: Đốt cháy một hỗn hợp gồm một ankan và một anken a mol H2O v b mol COà 2 Tỉ số T = a/b có giá trị :
A T = 2 B T = 1 C T < 2 D T > 1
Cõu 46: Khi cho 4,48 lit propin (đktc) tác dụng với lợng d AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3
thu đợc kết tủa có khối lợng là :
Cõu 47: Thuốc thử duy nhất dùng để nhận biết 3 chất lỏng: Benzen , toluen , stiren l : à
Cõu 48: Cho 4 loù maỏt nhaừn ủửùng rieõng reừ caực dung dũch: Al2(SO4)3 , NaNO3 , Na2CO3 , NH4NO3.Neỏu chổ duứng moọt thuoỏc thửỷ ủeồ phaõn bieọt chuựng thỡ duứng chaỏt naứo trong caực chaỏt sau:
A Dung dũch NaOH B Dung dũch AgNO3 C Dung dũch H2SO4 D Dung dũch Ba(OH)2
Cõu 49: Sắp xếp các chất sau : Toluen , stiren , isopren, propilen theo thứ tự tăng dần số liên kết π
trong phân tử Thứ tự đúng là :
A Isopren ,toluen , stiren , propilen B Propilen , isopren, toluen , stiren
Cõu 50: Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH Để thu được kết tủa thỡ cần cú tỉ lệ
- HẾT