Không cần dùng kháng sinh khi mẹ bị rỉ ối >2 ngày d.. Khi bác sĩ hỏi về tình trạng tiêu chảy của Dân, bà mẹ nói cháu bị tiêu chảy đã 20 ngày nay, 7 ngày đầu cháu đi ngoài phân toàn nước,
Trang 2Đề thi lý thuyết Nhi Y6 Đợt 1 – Năm học 2012-2013
1 Tiêu chảy kéo dài là tiêu chảy phân lỏng tóe nước >3 lần/ngày và kéo dài trong thời gian bao lâu:
ngày
c >= 1 tháng
d 7-14 ngày
2 Các triệu chứng của hôn mê sâu giai đoạn III:
a) Ý thức u ám
b) Không thức dậy đối với các kích thích
c) Hôn mê sâu
d) Rối loạn chức năng thực vật
e) Phản ứng vận động máy móc
3 Biện pháp phòng bệnh truyền nhiễm khuẩn sơ sinh đúng là:
a Nhân viên y tế bắt buộc rửa tay trước và sau khi khám 1 bệnh nhân
b Mẹ đái rắt cần dùng nước râu ngô
c Không cần dùng kháng sinh khi mẹ bị rỉ ối >2 ngày
d Tuyên truyền tốt kế hoạch hóa gia đình
4 Hội chứng thận hư được gọi là tiên phát khi:
a Không rõ nguyên nhân
b Sau bị ông đốt
c Trong bệnh Henoch
Schoenlein-d Bị bệnh lupus ban đỏ rải rác
(Case study- trả lời câu hỏi từ 5-7) Bệnh nhân nam 8 tuồi nhập viện vì sởi, bệnh nhân có biểu hiện da xanh và xuất huyết dưới da dạng chấm, nốt ở thân, chỉ một tuần nay, gan lách hạch không to Xét nghiệm công thức máu cho kết quả Hb 68g/l tỉ lệ hồng cầu lưới 0,4%, bạch cầu 6,7 G/l, tỉ lệ bạch cầu hạt trung tính 7%, bạch cầu Lympho 85%, bạch cầu mono 5%, số lượng tế bào tủy 49,5 G/l
5 Xét nghiệm nào sau đây là cần thiết nhất và đủ để chẩn đoán xác định bệnh nhân này:
a Tủy đồ
b Đông máu cơ bản
c Sinh hóa máu
d Hyết đồ
6 Kết quả tùy đồ phù hợp với chẩn đoán bạch cầu cấp ở bệnh nhân này,TRỪ:
a Tỉ lệ dòng bạch cầu hạt, dòng hồng cầu, dòng tiểu cầu giảm
b Không có khoảng trống bạch cầu
Trang 3c Bạch cầu non Lympho blaste 85%
d Số lượng tế bào tủy 49,5 G/l
7 Hóa học tế bào và miễn dịch tế bào tủy xác định các nguyên bào là Pre-B lympho, chẩn đoán đúng nhất cho bệnh nhân này:
a Leukemia cấp thể M4
b Leukemia cấp thể L1
c Leukemia cấp dòng lympho B nhóm nguy cơ thường
d Leukemia cấp dòng lumpho B nhóm nguy cơ cao
8 Các nguyên nhân gây co giật thường gặp ở trẻ sơ sinh,TRỪ:
a Hạ đường huyết, hạ Calci huyết
10 3 đáp ứng thần kinh để đánh giá bệnh nhân hôn mê theo thang điểm Glasgow là:
a Mắt mở, lời nói, vận động
b Lời nói, vận động, đau
c Mở mắt, lời nói, phản xạ đồng tử
d Mở mắt, lời nói, đau
11 Tác nhân gây bệnh gặp tương đương ở tiêu chảy cấp và tiêu chảy kéo dài thường gặp là:
a EPEC (E.coli gây bệnh)
b EAEC (E.coli bám dính)
c Campylobacter
d Cryptosporidium
12 Đặc điểm của cơn động kinh vắng ý thức là:
a Điện não đồ không có biến đổi bất thường
b Cơn vắng ý thức xảy ra đột ngột, ngắn ( vài giây)
c Luôn kèm theo giật cơ chi dưới
d Luôn kèm theo mất trương lực
13 Một trẻ trai 2 tháng tuổi, vào viện vì phù rất to, có tràn dịch màng tinh hoàn Trẻ được làm xét nghiệm thấy protein niệu 310mg/kg/24h, albumin máu là 10g/l, protid máu là 18g/l Theo bạn bệnh nhân được chẩn đoán là:
a Hội chứng thận hư bẩm sinh
b Hội chứng thận hư tiên phát
c Hội chứng thận hư đơn thuần
Trang 4b Ngộ độc Theophylin c Ngộ độc Quinind Ngộ độc Atropin
17 Trong cơn hen phế quản cấp tính, các thuốc giãn phế quản làm …… các triệu chứng lâm sàng ở hầu hết các bệnh nhân:
a Cải thiện một phần
b Không cải thiện c Cải thiện gần như hoàn toànd Cải thiện hoàn toàn
18 Dị nguyên thường gặp nhất gây khởi phát cơn hen phế quản ở trẻ em:
Trang 523 Trong điều trị suy tim cấp cần tuân thủ các nguyên tắc sau, TRỪ:
a Chế độ chăm sóc rất quan trọng
b Luôn phải tìm nguyên nhân để điều trị
c Không nên sử dụng thuốc tác dụng nhanh mạnh
d Đảm bảo thông khí tốt cho bệnh nhân
24 Đường lây truyền của nhiễm khuẩn mẹ con là:
b 7-15 tuổi c 1-7 tuổi d Cả 3 ý trên
26 Các kết quả xét nghiệm dưới đây phù hợp với chẩn đoán bướu cổ đơn thuần, TRỪ:
a TSH dưới 0,01 mcUI/ml
b Độ tập trung I131 sau 2 giờ: 30%, sau 24 giờ: 60%
c I niệu 3mcg/100ml nước tiểu
28 Vàng da trong 24 giờ đầu sau đẻ có thể do:
a Tan máu do bất đồng nhóm máu
ABO
b Viêm gan do Cytomegalovirus
c Vàng da do sữa mẹ
d Vàng da do thiếu protein Y-Z
29 Nguyên nhân vàng da tăng billirubin tự do do tan máu thứ phát là:
Trang 6c Đẻ ngạt d Thiếu men pyruvate-kinase
30 Vàng da sinh lí ở trẻ sơ sinh có các đặc điểm là:
a Vàng da thường xuất hiện vào
ngày thứ 2 sau sinh
b Billirubin máu tăng trên 204 mcmol/l
c Kéo dài tới 10 ngày tuổi
d Theophylin tác dụng kéo dài
32 Chọn ý phù hợp với đặc điểm lâm sàng của bệnh bạch cầu cấp:
a Đau sưng khớp do tụ máu khớp
b Thiếu máu chủ yếu do chảy máu
c Có thể có hội chứng màng não, liệt
d Xuất huyết do thiếu hụt các yếu tố đông mãu trong huyết tương
33 Nguyên tắc điều trị bệnh phế quản phế viêm có suy hô hấp vừa ở trẻ sơ sinh là:
d Tiếng thổi tâm thu
35 Tỉ lệ tử vong do hen so với tỉ lệ tử vong chung trên thế giới là:
Trang 7a Cho thuốc giảm đau
b Cho bệnh nhi về và hẹn khám lại vào ngày hôm sau
c Theo dõi lâm sàng, cận lâm sàng 2 giờ/lần để có chẩn đoán (tại cơ sở y tế)
d Cho kháng sinh
39 Các đặc điểm dòng bạch cầu trong xét nghiệm công thức máu ngoại biên ở bệnh bạch cầu cấp, TRỪ:
a Số lượng bạch cầu tăng hoặc bình thường
b Ti lệ bạch cầu lympho giảm
c Tỉ lệ bạch cầu da nhân trung tính giảm
d Có thể có bạch cầu nonn ra máu ngoại vi
40 Nguyên nhân nào làm hen phế quản có xu hướng tăng ở trẻ em:
a Trẻ bú mẹ kéo dài hơn
b Trẻ hút thuốc nhiều hơn
c Trẻ có hệ thống miễn dịch kém phát triển
d Trẻ em ngày nay tiếp xúc với nhiều yếu tốt thuận lợi làm bệnh phát triển
41 Biểu hiện mạch chậm thường gặp trong ngộ độc do các nguyên nhân sau, TRỪ:
a Ngộ độc Theophylin
b Ngộ độc Digitalis
c Ngộ độc Quinin
d Ngộ độc Muscarin
(Case study- trả lời các câu hỏi từ 53-54) Dung sinh đủ tháng, 7 ngày tuổi, cân nặng lúc
sinh 2kg con đầu, đến viện vì vàng da đậm toàn thân Trẻ không có biểu hiện gì bất thường từ sau lúc đẻ… Ngày qua cháu bỏ bú, co giật toàn thân, tăng trương lực cơ toàn thân, trẻ không sốt
42 Anh chị nghĩ đến khả năng cháu Dung bị mắc bệnh gì nhất:
b Địnhh lượng allbumin máu
c Định lượng Billirubin toàn phần, trực tiếp, gián tiếp
d Nhóm máu mẹ con
44 Kết quả xét nghiệm cho thấy mẹ nhóm máu O Rh+, con nhóm máu B Rh+ Anh chị hãy khuyên mẹ bệnh nhân:
a Bé thứ hai nếu vàng da trong những ngày đầu là vàng da sinh lí
b Bé thứ hai nếu có vàng da phải đưa trẻ đến khám ngay
c Bé thứ hai nếu vàng da trên 15 ngày thì phải đến khám
d Bé thứ hai nếu vàng da chỉ cần khám vào ngày thứ 7
Trang 8(Case study- trả lời các câu từ 53-54) Trẻ nam 5 ngày tuồi, có tiền sử để forcep sau 25
giờ chuyển dạ, mẹ đang điều trị tiểu đường Chỉ số Apgar sau sinh là 4 điểm ở thời điểm
5 phút sau sinh, trẻ nặng 4,1 kg Trẻ được hồi sức sơ sinh tại khoa sơ sinh, sau 5 ngày xuất hiện con ngừng thở, co giật toàn thân, tím tái, hạ thân nhiệt
45 Các chẩn đoán sơ bộ:
a) Xuất huyến não màng não
b) Thiếu oxy-thiếu máu não cục bộ
c) Hạ đường huyết
d) Cơn giật do hạ calci máu e) Viêm não
46 Các xét nghiệm giúp chẩn đoán cho trẻ là:
c) Đông máu cơ bản, calci máu, đường máu cơ…
Xác định ý đúng cho các chỉ định xét nghiệm giúp chẩn đoán xác định và chẩn đoán nguyên nhân:
47 Đặc điểm phù trong hội chứng thận hư, TRỪ:
a Phù toàn thân và tăng nhanh
b Hay tái phát c Ăn nhạt giảm phù rõd Nhạy cảm corticoid
(Case study- trả lời các câu hỏi từ 56-59) Trẻ nam, 6 tuồi nặng 30 kg vào viện vì phù to
tăng nhanh Tiểu ít, nước tiểu 50 ml cả ngày Sau khi được điều trị lasix nước tiểu 70 ml/ngày, cân tăng thêm 0,5 kg/ngày
48 Bệnh nhân được nhập viện, chỉ định truyền albumin cho bệnh nhân này khi:
a Albumin máu giảm < 20 g/l và fibrin tăng > 6g/l
b Albumin máu giảm, protid máu giảm
c Huyết sắc tố tằng trên 12 g/l và albumin máu giảm
d Mạch nhanh và huyết áp tụt theo tư thế
49 Bệnh nhân này được điều trị, ngày hôm sau trẻ tiểu được 1500 ml/ngày, giảm 2kg Hãy xác định 1 thuốc làm cải thiện tình trạng rõ rệt như vậy
Trang 9a Natribicarbonat
b Prednisolon c Heparind Vitamin D và Calci
51 Thức ăn có thể ăn trong chế độ ăn của bệnh nhân này là:
a Ăn nhạt, rau quả
b Đường mía
c Bơ
d Thận
52 Những yếu tố sau phù hợp với bệnh bạch cầu cấp ở trẻ em, TRỪ:
a Những trẻ bị một số bệnh có biển đổi nhiễm sắc thể có nguy cơ mắc bệnh cao hơn
b Tia xạ là một yếu tố nguy cơ gây bệnh
c Đây là một bệnh di truyền
d Đây là một bệnh ung thư hay gặp nhất ở trẻ em
53 Các đường dùng thuốc Seduxen để cắt cơn giật là:
a Tiêm tĩnh mạch hoặc uống
b Tiêm bắp hoặc đặt hậu môn
c Tiêm bắp hoặc uống
d Tiêm tĩnh mạch hoặc đặt hậu môn
54 Nguyên nhân gây suy tim ít gặp nhất ở trẻ bú mẹ là:
a Cơn nhịp nhanh trên thất
b Viêm cơ tim do virus
c Bệnh cơ tim bẩm sinh (Đéo biết cái này có ko nữa)
d Cao huyết áp
55 Biểu hiện lâm sàng và xét nhiệm hay gặp của nhiễm khuẩn đường tiểu ở trẻ sơ sinh là:
a Sốt cao >38,5o C, CRP> 30mg/l, rét run
b Nhiễm khuẩn huyết, vàng da, rối loạn tiêu hóa
c Sốt cao, rét run, rối loạn tiêu hóa
d Tất cả các ý trên
Cái này phải là NKTN trên chứ nhỉ
56 Một cháu gái 20 ngày tuổi bị vàng da kéo dài, da khô, táo bón, lưỡi to Dựa vào thang điểm của Pavel Forte, cháu sẽ được: Vãi l
(Case study- trả lời các câu hỏi từ 66-68) Bệnh nhân Hà 13 tuồi được chẩn đoán thấp tim
từ năm 11 tuồi, vẫn điều trị ngoại trú Lasix, Aldacton, Digoxin, Captoprin Đợt bệnh này
từ 1 tuần nay, trẻ khó thở, mệt, đái 500 ml/ngày Khám lâm sàng khi vào viện: trẻ nặng
25 kg, chi ấm, HA 110/60 mmHg, thở 45 l/phút, tim 115 l/phút khi nghỉ ngơi, mỏm tim ở khoang liên sườn 6 đường nách trước, TTC ở khoang liên sườn 3 trái, TTT 4/6 ở mỏm,
Trang 10gan to 3cm dưới bờ sườn, phổi không rale Trẻ đang được điều trị 3 ngày bằng Digoxin, Lasix, Aldacton và Captopril Ngày hôm nay trẻ thở 28l/phút, nhịp tim 95 l/phút, gan 1,5
cm dưới bờ sườn, V niệu/24h 1100ml, xét nghiệm: Na: 139, K: 3,3 , Cl: 102 mmol/l, siêu
âm tim EF= 60%
58 Dựa trên phân độ suy tim NYU PHFI, trẻ này có mức độ suy tim khi vào viện đạt: Phân
độ này chỗ nào nhỉ, sao đéo thấy
60 Kê đơn điểu trị Digoxin cho ngày hôm nay:
a Digoxin 0,25 mg ½ viên/lần x 2 lần/ngày
b Digoxin 0,25 mg ¾ viên/lần x 2 lần/ngày
c Digoxin 0,25 mg ½ viên/lần x 3 lần/ngày
d Digoxin 0,25 mg 1/3 viên/lần x 2 lần/ngày
61 Suy tim cấp có các đặc điểm sau, TRỪ:
a Biểu hiện suy tim cấp thường nặng nề hơn suy tim mạn
b Gan thường to, tĩnh mạch cổ nổi
c Luôn luôn có phù ngoại biên rõ
d Luôn luôn giảm bài niệu
62 Triệu chứng toàn thân nặng thường gặp trong viêm tiểu phế quản là, TRỪ:
a Co giật
b Tinh thần: ngủ không yên giấc, hoặc kích thích
c Nôn sau ho
d Không bú được hoặc bú kém
63 Thuốc hạ nhiệt độ có thể gây những tai biến sau:
a Hạ nhiệt độ, suy thận, suy gan
b Hạ nhiệt độ, xuất huyết, suy thận, suy gan, tan máu, dị ứng nặng
c Hạ nhiệt độ, xuất huyết, suy thận, dị ứng nặng
d Hạ nhiệt độ, suy thận, tiêu chảy, tan máu, dị ứng nặng
64 Liều dừng thuốc Phenolbarbitl đường tĩnh mạch khi cắt cơn co giật là:
a 5-8 mg/kg/lần
b 15-20 mg/kg/lần c 3-5 mg/kg/lầnd 0,2-0,3 mg/kg/lần
65 Dùng hormon tuyến giáp để điều trị bệnh bướu cổ đơn thuần trong các trường hợp sau,
TRỪ:
Trang 11a Bướu cổ độ 1
b Bướu cổ có nhân c Bướu cổ lạc chỗd Bướu cổ độ 2
(Case study- trả lời câu hỏi từ 74-76) Cháu Dân 8 tháng tuổi, cân nặng 6kg được mẹ đưa
đến khám vì bị tiêu chảy phân có nhầy máu Khi bác sĩ hỏi về tình trạng tiêu chảy của Dân, bà mẹ nói cháu bị tiêu chảy đã 20 ngày nay, 7 ngày đầu cháu đi ngoài phân toàn nước, Dân đã được điều trị và ổn định trong khoảng 2-3 ngày rồi lại bị tiêu chảy trở lại Ngày nay cháu đi ngoài tăng hơn, phân có nhầy máu Cháu mệt mỏi, ăn kém Khi bác sĩ khám thấy mắt Dân trũng, nếp véo da mất rất chậm Bác sĩ cho Dân uống nước, cháu không uống được
66 Cháu Dân bị mắc:
a Tiêu chảy cấp
b Đợt cấp của tiêu chảy cấp/tiêu chảy kéo dài
c Tiêu chảy kéo dài
67 Dựa vào dấu hiệu mất nước hãy xác định mức độ mất nước của Dân:
a Tiêu chảy mất nước B
b Tiêu chảy mất nước A
c Tiêu chảy mất nước C
68 Hãy xử lí tình trạng mất nươc của Dân
a ORS 450 ml uống trong 4 giờ b ORS 480 ml uống trong 4 giờ
c Ringer lactat 600 ml trong 3 giờ trong đó 180 ml/30 phút đầu và 420 ml trong 2h30 tiếp theo
d Ringer lactat 600 ml trong 6 giờ trong đó 180 ml/60 phút đầu và 420 ml trong 5h tiếp theo
69 Nguyên nhân gây đau bụng ngoại khoa cấp tình thường gặp ở trẻ dưới 2 tuổi là
a Lồng ruột
b Viêm ruột hoại tử
c Viêm ruột thừa
Trang 12a Bán tắc ruột do bã thức ăn
b Đau bụng do nguyên nhân tâm thể
c Viêm mạn tính đại tràng: bệnh Corhn
d Ruột kích thích tăng nhu động
73 Dấu hiệu bất thường trương lực cơ của tổn thương mất vỏ não (bóc vỏ) là:
a Giảm trương lực cơ từng lúc
b Giảm trương lực cơ liên tục
c Duỗi cứng chi dưới và gấp cứng chi trên
d Duỗi cứng chi dưới và duỗi xấp chi trên
74 Xác định câu đúng về điều trị Digoxin:
a Tất cả các bệnh nhân đều có thể dùng Digoxin liều tấn công
b Liều duy trì đầu tiên cách biều tấn công cuối cùng 8h
c Liều tấn công (uống) ở trẻ trên 2 tuồi là 0,06-0,08 mg/kg/24h
d Trước mỗi lần cho thuốc trong liều tấn công đều phải đếm mạch
(Case study- trả lời các câu hỏi từ 83-85) Cháu trai tên Nguyễn văn Bé, đẻ đủ tháng,
khóc ngay Trong thời kì mang thai, mẹ bé không có điều kiện đi làm siêu âm thai Khám thấy mỏm tim trẻ đập bên phải, lồng ngực bên trái phồng, bụng lép Trẻ thở nhanh
70l/phút, tím quanh môi, SpO2 87% Dịch dạ dày trong Trẻ đã đi ngoài phân xu lúc 3 giờ tuổi
77 Để nuôi dưỡng trẻ cần phải
a Bơm sữa qua sonde
b Nuôi dưỡng đường tĩnh mạch c Bú mẹd Nhỏ giọt dạ dày
(Case study- trả lời các câu hỏi từ 86-89) Cháu Trang 9 tuồi đến khám vì bướu cổ hay
hồi hộp đánh trống ngực Khám thấy bướu cổ độ 2, mềm, lan tỏa, mạch 90 lần/phút, mắt không lồi, tay ẩm, không run
78 Trong các bệnh sau đây, bệnh nào không phù hợp với diễn biến lâm sàng của Trang:
Trang 1380 Trong các kết quả xét nghiệm sau đây, các kết quả phù hợp với bệnh bướu cổ đơn thuần:
82 Để chẩn đoán phân biệt nhiễm khuẩn đường niệu tiên phát và thứ phát, có thể sử dụng:
a Chụp UIV, chụp bàng quang ngược dòng
b Siêu âm thận
c Xạ hình thận
d Tất cả các ý trên
83 Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không trực tiếp gây tắc nghẽn phế quản
a Tái tạo cơ trơn phế quản
b Phù nề niêm mạc và dưới
niêm mạc
c Tăng xuất tiết ở phế quản
d Co cở trơn phế quản
84 Nguyên nhân gây suy hô hấp cấp ở trẻ sơ sinh là:
a Tim bẩm sinh shunt trái-phải: thông liên nhĩ lỗ thứ phát
b Hội chứng mật đặc
c Xuất huyết cơ
d Xuất huyết não-màng não
(Case study- trả lời các câu hỏi từ 93-94) cháu Mai 6 tháng tuổi, sáng nay trẻ khóc dữ
dội ưỡn người Kèm theo nôn ra sữa, mỗi lần khóc kéo dài vài phút và mồ hôi, trẻ từ chôi không bú, từ hôm qua trẻ chưa đi ngoài, trước khi vào viện trẻ đã có 3,4 cơn như vậy Gia đình phải đưa tới bệnh viện Khám thấy trẻ mệt, mắt trũng, kích thích vật vã, bụng mềm,
gõ trong, ấn góc hạ sườn phải, thấy có khối tròn bằng quả chanh nhỏ có lúc có lúc mất Thăm dò hậu môn thấy trực tràng rỗng, chỉ có nhầy, không có máu
85 Bệnh nhân có khả năng mắc bệnh gì:
a Giun chui ống mật
b Xoắn ruột c Lồng ruột cấpd Viêm ruột thừa
86 Cần làm thêm xét ngiệm gì để chẩn đoán bệnh cho Mai
a Chụp bụng thằng đứng
Trang 14b Xét nghiệm công thức máu và định lượng CRP
c Siêu âm ổ bụng
d Chụp CT ổ bụng
87 Các yếu tố là nguyên nguyên nhân gây tổn thương ruột trong tiêu chảy kéo dài, TRỪ:
a Do sự bám dính hoặc xâm nhập của các vi khuẩn
b Do khả năng đào thải vi khuẩn giảm
c Do rối loạn điện giải và thằng bằng kiềm toan
d Do chế độ ăn có nhiều chất đường
88 Các hóa chất dùng để điều trị bạch cầu cấp dòng Lympho nhóm nguy cơ không cao giai đoạn tấn công là:
a PGE-Asparaginase, Dexamethasone, Vincristin, Etoposide
b Vincristin, PGE-Asparaginase, Methotrexat tiêm tủy sống, Doxorubicine
c Dexamethasone, Vincristin, PGE-Asparaginase, Methotrexat tiêm tủy sống
d Vincristin PGE-Asparaginase, Methotrexat tiêm tủy sống, Etoposide
89 Nguyên nhân hay gặp nhất gây suy hô hấp cấp ở trẻ sơ sinh già tháng là:
a Chậm tiêu dịch phổi
b Hít nước ối phân su c Bệnh màng trongd Tràn khí màng phổi
90 Thời điểm lấy máu tốt nhất làm test sàng lọc để chẩn đoán sớm suy giáp trạng bẩm sinh là:
a 2 ngày tuồi
b Ngay sau đẻ c 1 ngày tuổid 3 ngày tuổi
91 Các nguyên nhân ngộ độc gây hôn mê, TRỪ:
a Quá liều thuốc an thần kinh
b Tăng đường huyết c Ngộ độc COd Ngộ độc Phospho hữu cơ2
92 Vi khuẩn hay gặp nhất trong nhiễm khuẩn đường tiểu trẻ em là:
a Phế cầu, liên cầu, tụ cầu
b Liên cầu, E.coli, Klebsiella
c E.coli, Proteus, Klebsiella
d Liên cầu D, Listeria,
Klebsiell
Trang 15CHĂM SÓC SỨC KHOẺ BAN ĐẦU TRẺ EM
1 Chiến lược chăm sóc sức khoẻ ban đầu đã được Tổ chức Y tế Thế giới đề ra tại Hội Nghị Alma- Ata vào năm
2 Định nghĩa sức khoẻ của TCYTTG bao gồm các vấn đề sau, ngoại trừ:
A.Trạng thái thoải mái về thể chất
B Thoải mái về tâm thần
C Thoải mái về xã hội
E.Của toàn dân
4 Chăm sóc sức khỏe ban đầu là những chăm sóc sức khoẻ thiết yếu dựa trên những điểm sau, ngoại trừ:
A Những phương pháp và kỹ thuật học thực tiễn,
B Có căn cứ khoa học và chấp nhận được về mặt xã hội,
C Được đưa đến mọi người và gia đình trong cộng đồng một cách rộng rãi
D Thông qua sự tham gia đầy đủ và với một chi phí mà cộng đồng và quốc gia có thể chi trả được ở mọi giai đoạn phát triển
@E.Nhân dân có thể chi trả được
5 Nguyên nhân tử vong của trẻ em dưới 5 tuổi ở các nước đang phát triển chủ yếu là:
@A SDD và nhiễm khuẩn+
B Nhiễm khuẩn hô hấp cấp
C.Tiêu chảy
D.Uốn ván sơ sinh
E Sốt rét và sởi
6 Tình hình sức khoẻ và bệnh tật trẻ em nước ta, theo chỉ số sức khoẻ của trẻ
em là thuộc loại khá của thế giới
A Đúng
@B Sai
Trang 167 Tình hình sức khoẻ trẻ em trên thế giới ở các nước phát triển đã được cải thiện nhưng về phương diện toàn cầu thì chưa được cải thiện bao nhiêu.Lấy
ví dụ qua điều tra tỷ lệ SDD ở trẻ em dưới 5 tuổi trên thế giới trong hai thập
8 Nội dung cơ bản của chiến lược CSSKBĐ cho trẻ em bao gồm 7 biện pháp
ưu tiên dưới đây, thường được gọi tắt là :
A Hạ tỷ lệ tử vong trẻ dưới 1 tuổi < 9 – 12 % o vào năm 2020
B.Hạ tỷ lệ tử vong trẻ dưới 1 tuổi < 12 – 15 % o vào năm 2020
@C.Hạ tỷ lệ tử vong trẻ dưới 1 tuổi < 15 – 18 % o vào năm 2020
D.Hạ tỷ lệ tử vong trẻ dưới 1 tuổi < 18 – 20 % o vào năm 2020
E.Hạ tỷ lệ tử vong trẻ dưới 1 tuổi < 20– 25 % o vào năm 2020
10 Theo nghị quyết 37/CP ngày 20/6/1996 của chính phủ, mục tiêu sức khoẻ trẻ
em đến năm 2020 là:
A.Hạ thấp tỷ lệ SDD của trẻ em dưới 5 tuổi < 10% vào năm 2020
B.Hạ thấp tỷ lệ SDD của trẻ em dưới 5 tuổi < 12% vào năm 2020
@C.Hạ thấp tỷ lệ SDD của trẻ em dưới 5 tuổi < 15% vào năm 2020
D.Hạ thấp tỷ lệ SDD của trẻ em dưới 5 tuổi < 18% vào năm 2020
E.Hạ thấp tỷ lệ SDD của trẻ em dưới 5 tuổi < 20% vào năm 2020
11 Phấn đấu chiều cao trung bình của nam và nữ đạt vào năm 2020
Trang 1713 Chương trình phòng thấp là một chương trình quốc gia về chăm sóc sức khoẻ ban đầu cho trẻ em
B.Chương trình phòng chống thiếu vitamin A
C.Chương trình phòng chống thiếu máu trẻ em
D.Chương trình phòng chống bệnh bại liệt,
@E.Chương trình phòng chống thương hàn
15 Năm 2000 chúng ta đã thanh toán xong bệnh bại liệt là
@A Đúng
B.Sai
16 Nội dung cơ bản của chiến lược CSSKBĐ cho trẻ em bao gồm 7 biện pháp
ưu tiên thường được viết tắt là …………
Trang 18B 3 lần
C 5 lần
D 7 lần
@E 10 lần
5 Một trong những mục tiêu của chiến lược IMCI là :
@A Giảm tỉ lệ mắc bệnh ở trẻ dưới 5 tuổi
B Giúp cho trẻ em luôn khoẻ mạnh
C Giúp cho trẻ em thông minh hơn
D Làm giảm tỉ lệ tiêu chảy
E Làm giảm tỉ lệ sốt rét
6 Một trong những mục tiêu của chiến lược IMCI là :
@A Giảm tỉ lệ tử vong ở trẻ dưới 5 tuổi
B Giúp cho trẻ em luôn khoẻ mạnh
C Giúp cho trẻ em thông minh hơn
D Làm giảm tỉ lệ tiêu chảy
E Phòng chống viêm gian siêu vi
8 Giảm tỉ lệ mắc bệnh và tỉ lệ tử vong ở trẻ dưới 5 tuổi là mục tiêu của chương trình
@A Chiến lược IMCI
B Phòng chống thấp tim
C Phòng chống HIV
D Phòng chống mù loà do thiếu vitamin A
E Phòng chống bại liệt
9 Một trong những nội dung cấu thành chiến lược IMCI là :
A Giảm tỉ lệ tử vong ở trẻ dưới 5 tuổi
B Giảm tỉ lệ mắc bệnh ở trẻ dưới 5 tuổi
@C Cải thiện kỹ năng xử trí trẻ bệnh của nhân viên y tế
D Vệ sinh môi trường sống
E Giúp trẻ em nghèo được đến trường học
10 Một trong những nội dung cấu thành chiến lược IMCI là :
@A Cải thiện hoạt động chăm sóc sức khoẻ tại gia đình và cộng đồng
B Giúp trẻ em nghèo được đến trường học
C Giảm tỉ lệ tử vong ở trẻ dưới 5 tuổi
D Giảm tỉ lệ mắc bệnh ở trẻ dưới 5 tuổi
E Vệ sinh môi trường sống
11 Theo chiến lược IMCI, cách xử trí thực tế hiệu quả và ít tốn kém nhất là :
Trang 19A Tiêm vaccin.
B Tiêm phòng thấp cấp II
@C Tiếp cận bệnh nhân băng kỹ năng lâm sàng
D Làm xét nghiệm siêu âm
E Chụp phim phổi hàng loạt
12 Theo chiến lược IMCI, mọi bệnh nhi từ 2 tháng đến 5 tuổi đều được khám
và phát hiện dấu hiệu đầu tiên là :
@A Dấu hiện có khả năng nhiễm trùng
B.Dấu nguy hiểm toàn thân
C Suy tim
D Sốt rét nặng
E Sởi biến chứng mắt
14 Theo chiến lược IMCI, trẻ cần chuyển đi bệnh viện gấp khi có
@A Dấu nguy hiển toàn thân
17 Theo chiến lược IMCI, bảng phân loại bệnh màu HÔNG cho biết :
@A Trẻ cần chuyển viện gấp
B Trẻ cần điều trị đặc hiệu
C Trẻ cần chăm sóc tại nhà
Trang 20D Trẻ cần được hội chẩn với nhiều bác sĩ
20 Một trong các biện pháp xử trí của IMCI là :
A Cần điều trị kháng sinh thế hệ mới
B Cần chuyền Plasma để nâng cao thể trạng
C Cần chuyền dung dịch có phân tử cao
@D Dùng một số thuốc thiết yếu
E Tấ cả đều đúng
21 Lợi ích nào sau đây KHÔNG PHẢI của chiến lược IMCI :
A Đáp ứng được yêu cầu chăm sóc trẻ em
B Kết hợp lồng ghép giữa các chương trình ở tuyến cơ sở y tế
C Nâng cao năng lực xử trí lâm sàng
D Cải thiện thực hành chăm sóc trẻ tại nhà
@E Giúp mọi trẻ em được đến trường học
22 Một trong những lợi ích của chiến lược IMCI là giá thành rẻ, hiểu quả, phù hợp với các nước đang phát triển :
@A Đúng
B Sai
23 Một trẻ bị sốt đã 3 ngày, ở trong vùng có nguy cơ sốt xuất huyết, được phân loại CÓ KHẢ NĂNG SỐT XUẤT HUYẾT DENGUE NẶNG khi có dấu hiệu sau:
@A Li bì hoặc vật vã
B Sốt cao > 40 độ C
C Nôn ra thức ăn
D Trẻ suy kiệt
E Ban đỏ toàn thân
24 Một trẻ được phân loại VIÊM XƯƠNG CHỦM khi có dấu hiệu sau:
A Đau tai
B Sốt cao > 40 độ C
Trang 21C Nôn ra thức ăn
D Trẻ suy kiệt
@E Sưng đau sau tai
25 Một trẻ được phân loại VIÊM XƯƠNG CHỦM khi có dấu hiệu sau:
26 Một trẻ được phân loại VIÊM TAI CẤP khi có dấu hiệu sau:
@A Đau tai
B Sưng đau sau tai
A Uống 1 viên Amoxycilline 250mg và chuyển viện
B Uống 1 viên Cotrimoxazole 480mg và chuyển viện
C Chuyển viện gấp
@D Tiêm Chloramphenicol 450mg và chuyển viện gấp
E Tất cả đều sai
28 Bé gái 18 tháng tuổi, nặng 10kg, được phân loại BỆNH RẤT NẶNG CÓ SỐT, xử trí nào sau đây là đúng nhất :
A Uống 1 viên Amoxycilline 250mg và chuyển viện
B Uống 1 viên Cotrimoxazole 480mg và chuyển viện
C Chuyển viện gấp
@D Tiêm Chloramphenicol 450mg và chuyển viện gấp
E Phòng hạ đường huyết
29 Bé gái 23 tháng tuổi, nặng 11 kg, được phân loại VIÊM TAI MÃN, xử trí nào sau đây là đúng :
A Cho kháng sinh thích hợp trong 5 ngày
@B Làm khô tai bằng bấc sâu kèn
C Khám lại sau 2 ngày
D Chuyển viện gấp
E Cho kháng sinh trong 2 ngày
30 Bé gái 2 tuổi, được phân loại VIÊM PHỔI NẶNG HOẶC BỆNH RẤT NẶNG, xử trí nào sau đây là đúng nhất :
A Uống 1 viên Amoxycilline 250mg và chuyển viện
B Uống 1 viên Cotrimoxazole 480mg và chuyển viện
C Chuyển viện gấp
D Phòng hạ đường huyết và chuyển viện gấp
@E Tiêm Chloramphenicol 450mg và chuyển viện gấp
Trang 2231 Bé trai 2,5 tuổi được phân loại VIÊM XƯƠNG CHŨM , xử trí nào sau đây là đúng nhất :
A Uống 1 viên Amoxycilline 250mg và chuyển viện
@B Tiêm Chloramphenicol 450mg và chuyển viện gấp
C Chuyển viện gấp
D Uống 1 viên Cotrimoxazole 480mg và chuyển viện
E Phòng hạ đường huyết và chuyển viện gấp
32 Bé trai 10 tháng tuổi, nặng 7kg, được phân loại LỴ, theo IMCI, xử trí nào sau đây là đúng nhất :
@A Bactrim 480mg : ½ viên x 2/ngày x 5 ngày
B Bactrim 480mg : 1 viên x 2 /ngày x 5 ngày
C Negram 250mg : ¼ viên x 4/ngày x 5 ngày
D Negram 250mg : 1 viên x 4/ngày x 5 ngày
E Tất cả đều sai
33 Bé gái 15 tháng tuổi, nặng 11kg, được phân loại VIÊM TAI MÃN, xử trí nào sau đây là đúng nhất :
@A Làm khô tai bằng bấc sâu kèn
B Khám lại sau 2 ngày
C Chuyển viện
D Không điều trị gì
E Súc rửa tai bằng nước muối sinh lý
34 Bé trai 16 tháng tuổi, nặng 11kg, được phân loại VIÊM TAI CẤP, xử trí nào sau đây là đúng nhất :
@A Cho kháng sinh thích hợp trong 5 ngày
B Khám lại sau 2 ngày
C Chuyển viện
D Không điều trị gì
E Súc rửa tai bằng nước muối sinh lý
35 Bé gái 17 tháng tuổi, nặng 11kg, được phân loại TIÊU CHẢY CÓ MẤT NƯỚC và không có phân loại nặng khác, xử trí nào sau đây là đúng nhất :
A Theo phác đồ A
@B Theo phác đồ B
C Theo phác đồ C
D Chuyển viện gấp
E Tất cả đều sai
36 Bé trai 14 tháng tuổi, nặng 9kg, được phân loại TIÊU CHẢY KHÔNG MẤT NƯỚC , cần xử trí theo phác đồ ………
37 Theo chiến lược IMCI, trẻ được phân loại là TIÊU CHẢY KHÔNG MẤT NƯỚC, cán bộ y tế hướng dẫn bà mẹ cho trẻ uống thêm dịch và cho ăn để điều trị tiêu chảy tại nhà
@A Đúng
B Sai
38 Theo chiến lược IMCI, trẻ được phân loại là VIÊM PHỔI , cán bộ y tế cho
Trang 23kháng sinh thích hợp trong 5 ngày và hướng dẫn bà mẹ làm giảm đau họng và giảm ho bằng các thuốc an toàn.
@A Đúng
B Sai
39 Khi nào cần đưa một trẻ được phân loại là VIÊM PHỔI trở lại ngay cơ sở y
tế ? Không uống được hoặc bỏ bú, bệnh nặng hơn,………
40 Bé gái 13 tháng tuổi, nặng 9kg, được phân loại ĐANG MẮC SỞI, cán bộ Y tế hướng dẫn các bà mẹ sử dụng vitamin A, và dặn đem trẻ khám lại ngay nếu trẻ có: Không uống được hoặc bỏ bú, bệnh nặng hơn, có sốt hoặc sốt cao
A Đúng
@B Sai
CÁC THỜI KỲ CỦA TRẺ EM
1 Thời kỳ thai là thời kỳ:
A Từ lúc noãn được thụ tinh cho đến khi sinh
@B Từ tháng thứ 3 đến lúc sinh
C Từ tháng thứ 2 đến lúc sinh
D Từ tháng thứ 4 đến lúc sinh
E Không câu nào đúng
2 Thời kỳ bú mẹ hay nhũ nhi bắt đầu từ lúc trẻ 1 tháng cho đến khi:
A Nhau thai trong giai đoạn này rất dễ bị chất độc và các loại virus thâm nhập
@B Phôi đang trong quá trình biệt hoá
C Phôi đang trong quá trình lớn lên
5 Lý do khiến các bà mẹ lớn tuổi dễ sinh con bị các dị hình nhiễm sắc thể là:
A Hiện tượng đột biến gen gia tăng theo tuổi
B Sức đề kháng của mẹ đối với các loại virus gây dị dạng cho thai nhi bị giảm
C Các điều kiện về nội mạc tử cung và hóc môn không còn phù hợp cho phôi
@D Trứng chịu nhiều nguy cơ do phơi nhiễm lâu dài với các yếu tố có hại*
Trang 24E Tất cả đều đúng
6 Trong thời kỳ thai, yếu tố cần quan tâm hàng đầu đối với bà mẹ là:
A Tránh bị nhiễm các tác nhân trong nhóm TORCH
B Tránh uống kháng sinh
C Tránh tiếp xúc với tia X
@D Đảm bảo dinh dưỡng đầy đủ và tăng cân đúng quy định
E Tất cả đều đúng
7 Biến đổi chủ yếu để trẻ sơ sinh thích nghi được với cuộc sống ngoài tử cung là:
A Trẻ bắt đầu thở bằng phổi
B Võ não luôn trong trạng thái ức chế
C Tuần hoàn chính thức thay cho tuần hoàn rau thai
D Tất cả đêù đúng
@E Các câu A và C đúng
8 Trong giai đoạn mới sinh, trẻ được miễn dịch khá tốt đối với các bệnh do virus là nhờ:
A Trẻ nhận được IgM từ mẹ truyền qua rau thai
B Trẻ nhận được nhiều interferon từ mẹ tryền qua rau thai
@C Trẻ nhận được nhiều IgG từ mẹ truyền qua rau thai
D Trẻ nhận được nhiều IgA trong sữa mẹ
E Tất cả đều đúng
9 Trong thời kỳ bú mẹ, sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho trẻ vì:
A Nhu cầu về thức ăn cao hơn ở người lớn trong khi đó chức năng của bộ máy tiêu hoá còn yếu, các men tiêu hoá còn kém
B Sữa mẹ có tác dụng bảo vệ trẻ chống lại bệnh tật
C Sữa mẹ cung cấp cho trẻ nhiều acid amin thiết yếu
D Tất cả đều đúng
@E các câu A và B đúng
10 Trong 6 tháng đầu đời, trẻ ít bị các bệnh như sởi,bạch hầu vì:
@A Lượng IgG từ mẹ truyền sang vẫn còn ở mức độ khá cao
B Lượng IgM từ mẹ truyền sang vẫn còn ở mức độ khá cao
C Lượng Interforon từ mẹ truyền sang vẫn còn ở mức độ khá cao
D Lượng IgGA từ mẹ truyền sang vẫn còn ở mức độ khá cao
E Lượng IgE từ mẹ truyền sang vẫn còn ở mức độ khá cao
11 Trẻ nhũ nhi không có khả năng chống nóng như người lớn vì:
A Trung tâm điều nhiệt chưa hoàn chỉnh
B Da của trẻ có ít tuyến mồ hôi
C Diện tích da của trẻ tương đối rộng hơn người lớn
@D Các tuyến mồ hôi chưa hoạt động hoàn chỉnh
E Không câu nào đúng
12 Trong thời kỳ răng sữa, các bệnh lý hay gặp ở trẻ là:
A Các bệnh dị ứng
B Các bệnh nhiễm trùng sỡi, ho gà, bạch hầu
C Suy dinh dưỡng
D Tất cả đêù đúng
@E Các câu A, B đúng
13 Chỉ ra một điểm không đúng trong số các đặc điểm thời kỳ phôi :
A Là 3 tháng đầu của thai kỳ
Trang 25B Noãn được biệt hoá nhanh chóng để thành thai nhi
C Nếu mẹ bị nhiễm các hoá chất độc thì con dễ bị dị tật
@D Mẹ không đủ dinh dưỡng trong giai đoạn này trẻ sinh ra dễ có cân nặng thấp lúc sinh E Nếu mẹ bị nhiễm các virus (TORCH) thì con dễ bị dị tật
14 Đặc điểm của thời kỳ thai là:
A Tính từ tháng thứ 4 đến tháng thứ 9
@B Dinh dưỡng của thai nhi được cung cấp từ người mẹ qua rau thai
C Mẹ không đủ dinh dưỡng hay tăng cân kém trong giai đoạn này làm cho trẻ sinh
16 Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với thời kỳ sơ sinh:
A sự thay đổi chức năng của một số cơ quan như hô hấp và tuần hoàn để thích nghi với cuộc sống mới
B trẻ bắt đầu thở bằng phổi
@C vỏ não trong trạng thái hưng phấn nên trẻ ngủ nhiều để tự điều chỉnh
D vòng tuần hoàn chính thức thay cho tuần hoàn rau thai
E trẻ bú mẹ và bộ máy tiêu hoá cũng bắt đầu làm việc
17 Điểm không đúng của vòng tuần hoàn trẻ sơ sinh là:
A Lỗ Botal đóng lại
B Máu động mạch phổi bắt đầu đi qua phổi
C Máu giàu oxy từ các tĩnh mạch phổi đổ vào nhỉ trái
@D Máu trong thất trái là một hỗn hợp giữa máu đen và máu đỏ
E Ống động mạch bị đóng lại
18 Đặc điểm của thời kỳ nhũ nhi là:
A Trẻ lớn rất nhanh và cần 200 - 230 calo/kg cơ thể/ngày
B Hệ thần kinh rất phát triển
@C Trẻ dễ bị tiêu chảy và suy dinh dưỡng nhất là khi không được nuôi bằng sữa mẹ
D Tuyến mồ hôi chưa phát triển nên dễ bị hạ thân nhiệt
E Trung tâm điều nhiệt chưa hoàn chỉnh nên dễ bị sốt cao
19 Đặc điểm nào sau đây không phù hợp cho thời kỳ răng sữa:
A Trẻ tiếp tục lớn và phát triển nhưng chậm lại
B Chức năng vận động phát triển nhanh
C Ngôn ngữ phát triển
D Trẻ rất dễ bị các rối loạn tiêu hoá, còi xương, các bệnh về thể tạng
@E Miễn dịch thụ động từ người mẹ chuyền sang còn nhiều nên trẻ ít mắc các bệnh như cúm, ho gà, bạch hầu
20 Điểm nào sau đây không phù hợp với các đặc điểm của thời kỳ thiếu niên:
Trang 26A Trẻ dễ mắc các bệnh nhiễm trùng cấp
B Trẻ dễ mắc các bệnh do tư thế sai lệch như gù vẹo cột sống
C Sự cấu tạo và chức phận của các cơ quan hoàn chỉnh
@D Trẻ hay mắc các bệnh có tính chất dị ứng như hen phế quản, nổi mề đay, viêm cầu thận cấp
E Răng vĩnh viễn thay dần cho răng sữa
21 Thời kỳ dậy thì ở trẻ gái:
A bắt đầu 15 - 16 tuổi
B kết thúc lúc 19 - 20 tuổi
@C thường xảy ra sự mất ổn định trong các chức năng của hệ giao cảm - nội tiết
D dễ mắc các bệnh do tư thế sai lệch như vẹo cột sống, gù
E dễ mắc các bệnh nhiễm trùng cấp
22 Trẻ sơ sinh và nhũ nhi dễ bị các nhiễm khuẩn gram âm do:
A Lượng IgG từ mẹ truyền sang con không đủ
B Lượng IgA mẹ truyền sang con không đầy đủ
C Lượng IgE của trẻ còn thấp
@D Lượng IgM của trẻ rất thấp do không thể đi qua hàng rào rau thai
E Tất cả đều sai
23 Trong thời kỳ thai, biện pháp nào sau đây phù hợp trong việc chăm sóc bà mẹ:
A Không tiếp xúc với các hoá chất độc vì có thể gây dị tật cho trẻ
B Tránh cho mẹ khỏi tiếp xúc với các loại siêu vi có tiềm năng gây dị tật (TORCH)
@C Đảm bảo cho bà mẹ đủ dinh dưỡng và tăng cân đúng theo quy định
D Tránh lao động và nghỉ ngơi càng nhiều càng tốt
Trang 272 Ngoài các y u t dinh d ế ố ưỡ ng và n i ti t , các y u t khác nh di truy n, ộ ế ế ố ư ề
gi ng nòi , th n kinh và gi i tinh c ng nh h ố ầ ớ ũ ả ưở ng đế n s phát tri n th ự ể ể
A Những điểm cốt hóa của tất cả các đầu xương
B Những điểm cốt hóa những đầu xương dài
@C Những điểm cốt hóa của tất cả các đầu xương ngắn
D Những điểm cốt hóa những đầu xương dài và ngắn
E Những điểm cốt hóa những xương dẹt
4 V trí ch p phim XQ ị ụ để xác nh tu i x đị ổ ươ ng l a tu i t lúc sinh ở ứ ổ ừ đế n 1
tu i là: ổ
@A Bàn chân trái
B Chi dưới phải
C Chi trên trái
A Theo dõi bằng biểu đồ tăng trưởng về cân nặng trong năm đầu
B Tính theo công thức tính nhanh cân nặng của trẻ trên 1 tuổi
@C Tính theo công thức tính nhanh cân nặng của trẻ dưới 1 tuổi và trên 1 tuổi
D Theo dõi bằng cách đo và cân hàng tháng trong năm đầu
E Theo dõi bằng cách cân và đo hàng năm sau 1 tuổi
6 Theo dõi s phát tri n th ch t m t tr ang th i k phát tri n là theo ự ể ể ấ ở ộ ẻ đ ờ ỳ ể dõi b ng nh ng bi u ằ ữ ể đồ ă t ng tr ưở ng …… ……., , ……
7 M t bé gái sinh non có cân n ng lúc sinh th p 1500 gram, tháng nào ộ ặ ấ cháu c ng lên d ũ ượ c trung bình 500 gram, đế n nay cháu 12 tháng cân
n ng 7 kg ánh giá s phát tri n th ch t c a cháu bé này : ặ Đ ự ể ể ấ ủ
A Rất chậm
B Chậm
Trang 28A Đúng
@B Sai
9 Theo lý thuy t ế để dõi s phát tri n th ch t tr em có th s d ng nh ng ự ể ể ấ ẻ ể ử ụ ữ
lo i bi u ạ ể đồ :
A Tăng trưởng về chiều cao, cân nặng
B Tăng trưởng về cân nặng , vòng đầu trên 1 tuổi
@C Theo độ lệch chuẩn hoặc theo bách phân vị (Percentile)
D Kích thước vòng cánh tay , vòng đầu dưới 1 tuổi
E Độ dày lớp mỡ dưới da bụng , chiều cao
10 10 ánh giá cân n ng theo bi u Đ ặ ể đồ ă t ng tr ưở ng c a m t tr là bình ủ ộ ẻ
@A Bàn tay và c chân trái ổ
B ½ b x ộ ươ ng trái th ng sau ẳ
C Bàn tay và c chân ph i ổ ả
D Bàn tay và c tay trái ổ
E Bàn tay và c tay 2 bên ổ
12 Bi u ể đồ cân n ng và chi u cao c a m t tr g i là ch m phát tri n th ặ ề ủ ộ ẻ ọ ậ ể ể
ch t khi n m d ấ ằ ướ i m c – 1 SD (theo ứ độ ệ l ch chu n) và d ẩ ướ i m c 3 % ứ (theo bách phân v hay còn g i là percentile) ị ọ
A Đúng
@B Sai
13 M t tr 2 tu i b tiêu ch y t h n 2 tu n , t ngày hôm qua cháu ã ộ ẻ ổ ị ả ừ ơ ầ ừ đ đạ i
ti n phân bình th ệ ườ ng, Vì m th y cháu g y nên em ẹ ấ ầ đ đế n phòng khám nhi để khám Trong tr ườ ng h p này anh hay ch s th c hi n : ợ ị ẽ ự ệ
A Khám toàn thể các bộ phận và cho đơn thuốc bổ
B Khám nội khoa và xác định biểu đồ tăng trưởng
C Hỏi tiền sử sinh
D Hỏi xem thử cháu có ăn uống tốt không
@E Tất cả các câu trả lời đều đúng
14 M t tr gái 11 tháng tu i, có cân n ng và tu i thai lúc sinh t ộ ẻ ổ ặ ổ ươ ng ng v i ứ ớ
40 tu n thai Th i k s sinh bình th ầ ờ ỳ ơ ườ ng M th y cháu ã 11 tháng ẹ ấ đ
tu i mà ch a m c r ng, nên em cháu ổ ư ọ ă đ đế n khám bác s ĩ để xin đơ n thu c mua calcium cho cháu u ng ố ố Để có h ướ ng t v n cho bà m , ư ấ ẹ ánh giá s phát tri n th ch t c a cháu bé d a vào:
Trang 29A Tuổi răng theo ngày tháng năm sinh
B Cân nặng theo số răng mọc
@C Cân nặng theo chiều cao
D Vòng đầu theo tuổi
E Vòng cánh tay theo tuổi
15 M t tr trai 30 tháng tu i, có cân n ng lúc sinh 2500 gr, lúc 9 tháng i ộ ẻ ổ ặ đ tiêm ch ng s i cân n ng 8 kg, t 11 tháng cháu th ủ ở ặ ừ ườ ng b a ch y Theo ị ỉ ả dõi 1 trong các ch s ánh giá s phát tri n th ch t c a cháu bé b ng ỉ ố đ ự ể ể ấ ủ ằ cách thi t l p bi u ế ậ ể đồ :
@A Tuổi xương
B Tuổi mọc các loại răng
C Tuổi dậy thì
D Tuổi chiều cao
E Tuổi theo ngày tháng năm sinh
17 V nh ng ch s ánh giá s tr ề ữ ỉ ố đ ự ưở ng thành trong quá trình phát tri n th ể ể
ch t tr em, anh hay ch ch n câu nào sau ây : ấ ở ẻ ị ọ đ
A.Tuổi theo ngày , tháng năm sinh
B.Tuổi mọc các loại răng, tuổi theo chiều cao
C.Tuổi dậy thì, tuổi xương
@D.Tuổi xương, tuổi theo cân nặng
E Cân nặng so với tuổi, vòng đầu so với tuổi
18 Ch s ánh giá s tru ng thành trong phát tri n th ch t tr em : ỉ ố đ ự ở ể ể ấ ẻ
A Phim xương cột sống
B Số răng mọc
C Kích thước tinh hoàn
@D Phim xương bàn tay trái
E Kích thước vú
19 Tr nam 13 tháng tu i, cân n ng 8 kg, chi u cao 72 cm, m cháu cho là ẻ ổ ặ ề ẹ cháu b suy dinh d ị ưỡ ng Bác s không có bi u ĩ ể đồ cân n ng và chi u cao ặ ề trong tay Để ư ấ t v n cho bà m c n d a vào: ẹ ầ ự
A Công thức tính nhanh cân nặng và chiều cao
@B Hỏi chiều cao, cân nặng lúc sinh rồi tính nhanh theo công thức
C Công thức tính vòng đầu dực trên chiều cao
D Khám toàn thân nếu trẻ khoẻ thì kết luận bình thường
E Đánh giá phát triển tinh thần - vận động
20 Th ườ ng s d ng bi u ử ụ ể đồ ă t ng tr ưở ng vòng đầ để u theo dõi đườ ng kính vòng đầ u :
@A Năm đầu tiên
B Năm thứ 2
C Năm thứ 3
Trang 30D Mọi lứa tuổi
E Tất cả các câu trả lời đều sai
A Cứ theo dõi tiếp cho đến 2 tuổi
B Cứ theo dõi tiếp cho đến 18 tháng
@C Theo dõi thường xuyên và tập luyện cho đến 3 tuổi
D Cho uống thuốc bổ thần kinh
E Đề nghị khám chuyên khoa nhi
3 Bé gái 12 tháng tuổi sinh ra bị ngạt, cháu nhút nhát khóc thét khi gặp người lạ, ngồi chưa vững Mẹ cháu cho rằng cháu còn bé từ từ sẽ phát triển sau Theo bạn hiểu biết của người mẹ là :
5 Một trẻ gái 3 ngày tuổi, mẹ than phiền cháu ngủ nhiều quá Anh hay chí có lời
tư vấn nào sau đây cho người mẹ:
A Tính số giờ ngủ trong ngày nếu > 16 giờ là bất thường
B Không đáng lo vì ngủ là 1 hình thức giao tiếp với xã hội của trẻ sơ sinh
C Phải đánh thức cháu dậy
D Tính số giờ ngủ trong ngày và đêm nếu quá 18 giờ là bất thường
@E Tuỳ ngày nhưng trung bình một ngày trẻ sơ sinh ngủ 20 giờ là bình thường
Trang 316 Hãy điền vào các chỗ trống 4 yếu tố tạo thành sự phát triển tinh thần vận động
E Cân nặng, chiều cao và vòng đầu
8 Để khám phát triển tinh thần vận động trẻ em , anh hay chị phải chú ý:
A Vận động thô
B Vận động tinh tế
C Ngôn ngữ
D Giao tiếp xã hội
@E Điều kiện khám
9 Trẻ 4 tháng tuổi mẹ khai cháu chưa lật được Khám đánh giá phát triển vận động - tinh thần về tiết mục vận động thô :
A Khám ngôn ngữ
B Khám khả năng giao tiếp với xã hội
C Hỏi xem cháu có bệnh lý gì không
@D Cho trẻ nằm sấp quan sát trẻ
E Khám vận động tinh tế của bàn tay
10 Trẻ 6 tháng tuổi chưa tự lật Cháu bé này được đánh giá phát triển tinh thần - vận động :
A Chậm
B Không chậm
@C Chưa kết luận được
D Tất cả các câu đều sai
D Có khuynh hướng giảm trương lực cơ
E Kéo ngồi trẻ giữ vững được đầu
12 Trẻ 12 tháng tuổi được đem khám bác sĩ nhi khoa vì mẹ thấy cháu chưa đi được trong khi bé gái con hàng xóm cùng tuổi thì đã đi vững Để đánh giá tiết mục vận động thô ở độ tuổi 12 tháng cháu này được đánh giá :
A Không chậm phát triển
B Có chậm phát triển
C Chỉ cần đứng vững là đạt
Trang 32D Giới hạn chậm nhất của biết đi là 16 - 18 tháng
@E Đạt được những mốc phát triển vận động thô ở 12 tháng tuổi là phát triển bình thường
13 Phát biểu rằng : phản xạ nắm trong khu vực vận động tinh tế để đánh giá phát triển tinh - thần vận động trẻ em rõ vào tháng thứ 2 và ít rõ vào tháng thứ 1
A Đúng
B @Sai
14 Về tiết mục phản xạ nắm ở 3 - 4 tháng tuổi trong khu vực vận động tinh tế để đánh giá phát triển tinh - thần vận động trẻ em, anh hay chị chọn câu nào sau đây :
A Biến mất hoàn toàn
B Phản xạ nguyên thuỷ tuỷ sống chỉ có ở thời kỳ sơ sinh
C Biểu hiện khi lòng bàn tay trẻ tiếp xúc với một vật nào đó
@D Biến mất thay vào đó là sự nắm bàn tay có ý thức, bàn tay mở ra để nắm giữ được đồ vật đặt vào tay nó
E Phản xạ cảm xúc - vận động
15 Bé gái 12 tháng tuổi chưa biết ngồi, được đem khám nhi khoa để đánh giá phát triển tinh thần - vận động Bác sĩ khám đánh giá phát triển tinh thần - vận động khi khám đến tiết mục vận động tinh tế ghi nhận : để một vật trước mặt đứa trẻ dùng bàn tay nắm vật đó trong lòng bàn tay và các ngón tay, đưa đồ vật này vào miệng Cháu bé này :
A Được đánh giá phát triển vận động tinh tế phù hợp lứa tuổi
B Được đánh giá phát triển vận động tinh tế chậm hơn so với tuổi
C Được cho là không có phản xạ tiếp xúc - nhìn
D Cần được khám tiếp các tiết mục khác mới đánh giá được
@E Cần được hẹn tái khám tiếp để theo dõi vì trẻ chưa đạt được mốc phát triển vận động của 12 tháng tuổi
16 Đứa trẻ cầm nắm đồ vật một cách có ý thức, nới lỏng đồ vật đang cầm trong tay một cách chính xác , thích ném đồ vật vào nhau là mốc phát triển vận động tinh tế của lứa tuổi:
@A Bình thường
B Chậm
C Theo dõi thêm
D Bình thường nếu không có các bệnh lý khác
Trang 33E Bình thường nếu hỏi bệnh sử và tiền sử sinh ghi nhận không có gì đăc biệt
18 Trẻ 12 tháng tuổi không dám đi xuống cầu thang 1 mình Trong mục giao tiếp với xã hội điều này được đánh giá:
@A Bình thường
B Chậm
C Theo dõi thêm
D Bình thường nếu không có các bệnh lý khác
E Bình thường nếu hỏi bệnh sử và tiền sử sinh ghi nhận không có gì đăc biệt
19 Bé trai 17 tháng tuổi có thể đạt được tiết mục nào sau đây trong mục giao tiếp với xã hội:
A Thực hiện được một vài mệnh lệnh đơn giản
@B Thích sở hữu một mình những đồ chơi chung
1 Yếu tố nào sau đây giải thích trẻ sơ sinh dễ bị tác dụng xấu của thuốc :
A Hệ enzyme ở gan chưa chín muồi
B Nồng độ protein huyết thanh cao
C Chức năng thận chưa hoàn chỉnh
D Tất cả các câu trên đều đúng
@E Câu A và C đúng
2 Ở các trẻ nhỏ, việc sử dụng thuốc cần phải rất hạn chế vì lý do sau, ngoại trừ :
A Các enzyme khử độc còn đang thiếu
@B Thuốc bị chuyển hoá nhanh ở gan
C Sự thẩm thấu qua hàng rào huyết - màng não rất thay đổi
D Khả năng liên kết với protein huyết thanh rất thay đổi
E Chức năng đào thải của thận yếu
3 Tác dụng phụ chính của các kháng sinh là:
A Gây chọn lọc các nòi đề kháng
B Làm nẩy sinh các nòi đa kháng
C Gây rối loạn tiêu hoá
D Tất cả các câu trên đều đúng
@E Các câu A và B đúng
4 Độc tính chủ yếu của paracetamol là:
A Gây huỷ hoại tế bào gan
B Gây suy gan cấp
C Gây suy tuỷ nếu dùng liều cao kéo dài
Trang 34D Gây xơ gan nếu dùng với liều trên 100mg/kg.
@E Câu A và B đúng
5 Tác dụng phụ của aspirin là:
@A Nổi mẫn đỏ, hồng ban, hen
B Phản ứng quá mẫn
C Chảy máu não - màng não
D Độc gan nếu dùng liều cao, kéo dài và nồng độ protein máu cao
E Dễ bị hội chứng Reye nếu đang nhiễm virus herpes
6 Ở giai đoạn đầu hầu hết các thuốc chống động kinh đều gây :
A Thiếu máu
@B Giảm bạch cầu hạt, rối loạn tiêu hoá
C Rối loạn trương lực cơ
D Mất ngủ
E Tất cả đều đúng
7 Khi dùng thuốc chống động kinh ở trẻ em cần:
A Dùng liều cao ngay từ đầu để đạt hiệu quả sau đó giảm dần
B Dùng kiều trung bình lúc đầu,sau đó tăng dần
@C Dùng liều thấp lúc đầu, sau đó tăng lên dần
D Theo dõi nồng độ thuốc trong máu để điều chỉnh liều thích hợp
E Câu A và C đúng
8 Cách xử trí phù hợp nhất trong trường hợp uống quá liều paracetamol trước 1giờ là
@A Gây nôn bằng ipecac, sau đó cho uống hoạt
B Cho uống than hoạt
C Truyền dung dịch glucose 5% + Ringer’s lactate (20ml/kg/giờ, trong 1-2 giờ)
D Cho uống hay tiêm N-acetyl cysteine
E Không câu nào đúng
9 Các biện pháp xử trí ngộ độc aspirin gồm, ngoại trừ:
A Gây nôn bằng ipecac
B Súc dạ dày với dung dịch muối sinh lý
@C Làm kiềm hoá nước tiểu để tăng đào thải thuốc
D Truyền dung dịch glucose 5% + Ringer’s lactate
E Cho vitamin K
10 Khi dùng theophyllin ở trẻ đang dùng erythromycin cần chú ý:
A Giảm liều erythromycin xuống một nữa
B Tăng liều erythromycin vì thời gian bán huỷ của thuốc bị giảm
@C Giảm liều theophyllin vì thời gian bán huỷ của thuốc tăng lên
D Tăng liều của theophyllin vì thời gian bán huỷ của thuốc bị giảm
E Câu A và C đúng
11 Trên bệnh nhi đang dùng phenobarbital, nếu phải dùng kháng sinh thì:
A Dùng liều kháng sinh bình thường
B Cần giảm liều kháng sinh vì thời gian bán huỷ của kháng sinh bị kéo dài
@C Cần tăng liều kháng sinh vì thời gian bán huỷ của kháng sinh bị rút ngắn
D Không nên dùng kháng sinh theo đường uống vì sẽ khó hấp thu
E Câu C và câu D đúng
12 Tác dụng phụ thường gặp của carbamazepine là:
@A Tăng cân quá mức
Trang 35B Viêm lợi
C Rối loạn miễn dịch
D Rụng tóc
E Nổi mụn
13 Ở giai đoạn muộn, Deparkine gây tác dụng phụ sau:
A Rối loạn hô hấp
A Đảm bảo tuần hoàn
@B Cho uống than hoạt (1g/kg)
C Cho uống cafein
D Làm toan hoá nước tiểu để tăng đào thải thuốc
16 Kháng sinh làm nẩy sinh các nòi đa kháng thông qua cơ chế sau:
@A Sử dụng kháng sinh bừa bãi, không tuân thủ liều lượng và thời gian điều trị
B Kháng sinh kích thích quá trình truyền plasmid giữa các nòi vi khuẩn
C Kháng sinh tiêu diệt các loại vi khuẩn nhạy cảm
D Tất cả đều đúng
E Câu B và C đúng
17 Kháng sinh gây ra sự chọn lọc các quần thể vi khuẩn kháng thuốc thông qua cơ chế sau:
A Sử dụng kháng sinh bừa bãi, không tuân thủ liều lượng và thời gian điều trị
B Kháng sinh kích thích quá trình truyền plasmid giữa các nòi vi khuẩn
@C Kháng sinh tiêu diệt các loại vi khuẩn nhạy cảm
D Kháng sinh kích thích sự sản xuất betalactamase
E Tất cả đều đúng
18 Hiện tượng loạn khuẩn do sử dụng kháng sinh phổ rộng có đặc điểm:
A Sự mất cân bằng giữa các nòi vi khuẩn có ích và có hại
B Sự phát triển quá mức của các nòi vi khuẩn có hại
C Sự mới xuất hiện của các loại vi khuẩn độc tính cao tại ruột
Trang 36@E Độc với thận nếu dùng liều cao kéo dài
21 Phần lớn các thuốc chống động kinh trong giai đoạn đầu đều gây tác dụng phụ sau:
A Rối loạn hô hấp
@E Câu Avà B đúng
24 Xử trí ngộ độc barbiturates ở giai đoạn muộn :
A Dùng chất kháng độc đặc hiệu
B Dùng các chất có tác dụng bảo vệ hệ thần kinh
C Tăng đào thải thuốc bằng cách toan hoá nước tiểu
@D Tăng đào thải thuốc bằng các chất gây kiềm hoá nước tiểu
E Không câu nào đúng
25 Xử trí ngộ độc carbamazepine gồm, ngoại trừ:
@A Dùng thuốc kháng độc đặc hiệu
B Súc dạ dày hay gây nôn với ipecac
C Cho uống than hoạt
D Cho thuốc xổ
E Duy trì hô hấp và tuần hoàn
26 Khi phải dung chung kháng sinh họ macrolides với theophylline cần phải:
@A Giảm liều theophylline
B Giảm liều kháng sinh
C Tăng liều theophylline
D Tăng liều kháng sinh
E Không câu nào đúng
27 Sự tương tác giữa phenobarbital và kháng sinh như sau:
A Kéo dài thơì gian bán huỷ của kháng sinh
Trang 37@B Rút ngắn thời gian án huỷ của kháng sinh còn ½
C Làm giảm tác dụng của kháng sinh
D Làm giảm hấp thu kháng sinh
E Làm tăng hấp thu kháng sinh
28 Điều trị ngộ độc paracetamol ở giai đoạn muộn (sau 4 giờ) gồm:
A Gây nôn bằng ipeca
B Cho uống than hoạt
@C Uống hay tiêm N-acetylcysteine
D Gây lợi niệu bằng furosemide
E Gây lợi niệu bằng kiềm hoá nước tiểu
29 Vị trí dùng để tiêm bắp thịt cho trẻ em ở mọi lứa tuổi là:
A Cơ gluteus lateralis
B Cơ gluteus maximus
@C Cơ vastus lateralis
D Cơ delta
E Tất cả đều đúng
30 Khi cho trẻ uống thuốc cần :
A Pha thuốc vào một lượng lớn thức ăn (sữa, cháo v.v.) để bớt đắng
@B Trộn đều thuốc bột với các chất ngọt, không để thuốc bột nỗi trên bề mặt
C Cần cố gắng chuẩn bị để liều thuốc uống chỉ trong 3 thìa mà thôi
D Dùng các biện pháp cưởng bức cho trẻ uống càng nhanh càng tốt
E Tất cả đều đúng
31 Ở trẻ em, liều thuốc đưa vào theo đường hậu môn phải cao gấp:
@A 2 lần liều uống
A Đó là những vị trí thuận tiện cho người tiêm
@B Đó là những vùng có phân bổ thần kinh cảm giác ít nhất
C Đó là những vùng có nhiều mạch máu, thuốc dễ thấm
D Câu A và C đúng
E Không câu nào đúng
33 Đường tiêm bắp là đường đưa thuốc:
A Tốt nhất vì đảm bảo được liều lượng
B Nên tránh nếu có thể tránh được
C Dễ gây stress cho trẻ do đau và mức khả dụng sinh học của thuốc rất bấp bênh
D Chỉ sử dụng khi đường tiêm tĩnh mạch không thưc hiện được
@E Câu B,C,D đúng
34 Lợi ích của đường tiêm tĩnh mạch là:
@A Cho phép đạt được nồng độ cao và mức khả dụng sinh học tốt
B Không gây stress cho trẻ
Trang 38C Ít gây tai biến
D Dễ thực hiện
E Tất cả đều đúng
35 Cách chuẩn bị thuốc uống cho trẻ phải tuân thủ các nguyên tắc sau, ngoại trừ:
A Thuốc viên phải được nghiền nhỏ
B Làm ngọt bằng cách thêm đường
@C Cho vào bình sữa để cho trẻ bú
D Chỉ chuẩn bị liều thuốc vừa 1 thìa
E Có thể cho thêm mật ong
36 Nhận định nào sau đây là không đúng về đường tiêm ở trẻ em:
A Đây là đường đưa thuốc được sử dụng trong các trường hợp nặng
B Thường được sử dụng ở các bệnh nhi nội trú
@C Nên được áp dụng trong mọi trường hợp để đảm bảo liều lượng
D Không thể thiếu trong một số trường hợp
E Cần cân nhắc kỷ trước khi sử dụng
37 Nhận định nào sau đây không đúng về đuờng tiêm bắp ở trẻ nhỏ:
A Chỉ được sử dụng khi đường tĩnh mạch không thể thực hiện được
B Nên tránh đường này khi có thể vì khối cơ của trẻ còn ít
C Dễ bị stress do đau
@D Thường được sử dụng ở các bệnh nhi nội trú
E Mức khả dụng sinh học của thuốc rất bấp bênh
38 Những nguyên tắc trong tiêm dưới da ở trẻ em là, ngoại trừ:
A Cần thay kim sau khi đã dùng để lấy thuốc
B Dùng kim nhỏ cở 26-30
C Lượng thuốc tiêm không quá 0,5ml
@D Góc tiêm là 900 đối với những trẻ có lớp mỡ dưới da mỏng
E Góc tiêm là 450 đối với những trẻ có lớp mỡ dưới da mỏng
39 Đặc điểm nào sau đây không đúng về đường tiêm tĩnh mạch ở trẻ em :
A Cho phép đạt được nồng độ cao trong máu
@B Có thể tiêm hai loại kháng sinh vào chung một lần
C Phần lớn thuốc tiêm tĩnh mạch cần được hòa loãng ở những nồng độ nhất định
D Mức khả dụng sinh học tốt nhất
E Không bao giờ cho thuốc vào chung với các sản phẩm của máu
40 Nhận định nào sau đây không đúng về đường đưa thuốc ngả hậu môn ở trẻ em:
A Rất có ích do dễ thực hiện và hấp thu nhanh
B Liều hậu môn thường gấp đôi liều uống
C Cần biết chắc khả năng hấp thu tại hậu môn trước khi quyết định xử dụng đường này
D Lượng thuốc không quá 60ml
@E Liều hậu môn thường gấp ba liều uống
41 Công thức để tính diện tích bề mặt da dựa vào cân nặng :
@A Diện tích da (m2) = (4W +7) / (W + 90) (W; cân nặng tính bằng kg)
B Diện tích da (m2) = (7W +4) / (W + 9) (W; cân nặng tính bằng kg)
C Diện tích da (m2) = (4W +7) / (5W + 9) (W; cân nặng tính bằng kg)
D Diện tích da (m2) = (9W +7) / (4W + 90) (W; cân nặng tính bằng kg)
E Tất cả đều sai
Trang 3942 Các nguyên tắc khi kê đơn thuốc cho trẻ em gồm các điểm sau, ngoại trừ :
@A Đơn thuốc phải ghi tên và địa chỉ của quầy thuốc
B Đơn thuốc phải ghi tên , tuổi của bệnh nhi
C Liệu trình cần được xác định trong một thời hạn nhất định
D Đơn phải được ghi ngày kê và có ký tên
E Cần kê rõ tên thuốc, hàm lượng, dạng thuốc, liều lượng, số lần dùng trong ngày
và thời gian dùng thuốc
43 Ở trẻ bú mẹ, loại thuốc nào sau đây cần được điều chỉnh liều lượng thật chính xác dựa trên nồng độ thuốc trong huyết tương :
E Thường gây tử vong
45 Ở trẻ sơ sinh, một số thuốc kháng sinh như chloramphenicol, sulfamide bị chống chỉ định do thiếu enzyme:
46 Ở trẻ bú mẹ, negram bị chống chỉ định do thuốc có thể gây:
A toan chuyển hoá và tăng áp lực nội sọ
B tổn thương sụn khớp
C tổn thương xương về lâu về dài
D tổn thương tế bào gan
48 Novobiocine bị chống chỉ định ở sơ sinh vì:
A thuốc có ái tính cao với protein huyết tương nên dễ gây vàng da
@B thuốc cần có đủ enzyme glucuronyl transferase để chuyển hoá
C thuốc gây độc cho gan
Trang 40D thuốc gây độc cho tuỷ xương
E thuốc có thể gây hội chứng xám
49 Trong nguyên tắc kê đơn thuốc cho trẻ em, thời gian sử dụng một loại thuốc phải được xác định rõ và không vượt quá thời gian ………
50 Trong cách tính liều lượng thuốc của trẻ dựa trên liều người lớn, ta có thể sử dụng công thức Diện tích da trẻ x 60 = % ………
51 Ở trẻ sơ sinh, do enzyme ……… chưa đầy đủ nên có một số thuốc bị chống chỉ định hay dùng với sự thận trọng như Novobiocin :
52 Tetracycline bị chống chỉ định ở trẻ nhỏ vì gây tổn thương ……… vĩnh viễn
53 Ở trẻ bú mẹ, loại thuốc cần xác định liều thật chính xác theo nồng độ trong huyết thanh hoặc theo cân nặng là salbutamol
58 Nếu không có toán đồ West , diện tích da được tính theo công thức
MOSTELLER trong trường hợp trẻ nhỏ dưới 5 tuổi