1. Trang chủ
  2. » Tất cả

TOÁN GIỮA KÌ II

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 60 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm Chữ kí giám khảo Bài 1: 0,5 điểm Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.. Hàng phần nghìn.. Hàng phần mười.. Hàng phần trăm.. Bài 2: 0,5 điểm Khoanh vào chữ cái đặt trước câu

Trang 1

Thứ năm, ngày 23 tháng 3 năm 2017

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – NĂM HỌC: 2016 - 2017

MÔN: TOÁN - LỚP 5

Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề) Trường TH Nhị Bình B

Lớp …….

Họ và tên: ………

Điểm Chữ kí giám khảo Bài 1: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Chữ số 5 trong số thập phân 72,459 thuộc hàng nào? A Hàng trăm B Hàng phần nghìn C Hàng phần mười D Hàng phần trăm Bài 2: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Số thập phân thích hợp vào chỗ chấm của 5m3 7dm3 = … m3 là: A 57 B 5,07 C 5,007 D 5,0007 Bài 3: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Thể tích của hình lập phương có cạnh 3cm là : A 9cm3 B 27cm3 C 54cm3 D 62cm3 Bài 4: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Chu vi của hình tròn có bán kính r = 2,5cm là: A 15,7cm B 7,85cm C 78,5cm D 1,57cm Bài 5: (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính: a) 658,3 + 96,28 b) 63,54 – 8,7 c) 37,14 × 8,2 d) 77,5 : 2,5

Trang 2

.

Bài 6: (1,0 điểm) Điền dấu > ; < ; = a) 300cm3 3dm3 c) 1 giờ 15 phút 1,25giờ b) 698dm3 0,0698m3 d) 2,4 giờ 2 giờ 40 phút Bài 7: (1,0 điểm) Tìm x: a) 0,8 × x = 1,2 × 10 b) x + 18,7 = 50,5 : 2,5

Bài 8: (1,0 điểm) Giá trị của biểu thức 7,4 × 21,8 – 56,52 : 3,6 là

Bài 9: (2,0 điểm) Một người thợ hàn một cái thùng không nắp bằng sắt mỏng có dạng hình hộp chữ nhật dài 6dm, rộng 4dm, cao 3dm Tính diện tích sắt cần dùng để làm thùng (không tính mép hàn). Bài giải

Bài 10: (1,0 điểm) Tuổi trung bình của hai anh em là 8 tuổi Hãy tính tuổi của mỗi người, biết anh hơn em 4 tuổi Bài giải

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN GIỮA HỌC KÌ II - LỚP 5

NĂM HỌC: 2016 – 2017 Ngày kiểm tra: 23 – 3 – 2017

Mỗi bài tính đúng 0,5 điểm

Bài 5: (2,0 điểm) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm

658,3

96,28

754,58

63,54 8,7 54,84

37,14 8,2 7428 29712 304,548

77,5 2,5

2 5 31 0

Lưu ý:

* Đối với phép cộng, trừ số thập phân:

- Đặt tính đúng 0,25 điểm

- Tính đúng kết quả 0,25 điểm

* Đối với phép nhân số thập phân:

- Tính đúng các tích riêng 0,25 điểm

- Tính đúng kết quả 0,25 điểm

* Đối với phép chia số thập phân:

- Tính đúng thương và số dư trong lần chia thứ nhất 0,25 điểm

- Tính đúng kết quả 0,25 điểm

Bài 6: (1,0 điểm) Điền đúng mỗi câu 0,25 điểm

a) 300cm3 < 3dm3 c) 1 giờ 15 phút = 1,25giờ

b) 698dm3 > 0,0698m3 d) 2,4 giờ < 2 giờ 40 phút

Bài 7: (1,0 điểm) Mỗi bài tìm x đúng 0,5 điểm

a) 0,8 × x = 1,2 × 10 b) x + 18,7 = 50,5 : 2,5

0,8 × x = 12 (0,25 điểm) x + 18,7 = 20,2 (0,25 điểm)

x = 12 : 0,8 x = 20,2 - 18,7

x = 15 (0,25 điểm) x = 1,5 (0,25 điểm)

Trang 4

Bài 8: (1,0 điểm) Viết đúng kết quả 1,0 điểm

Giá trị của biểu thức 7,4 × 21,8 – 56,52 : 3,6 là: 145,62

Bài 9: (2,0 điểm)

Bài giải

Diện tích xung quanh cái thùng sắt là:

(6+ 4) × 2 × 3 = 60 (dm3) (0,75 điểm) Diện tích đáy thùng sắt là:

6 × 4 = 24 (dm3) (0,5 điểm) Diện tích sắt mỏng cần dùng để hàn cái thùng sắt là:

60 + 24 = 84 (dm3) (0,5 điểm)

Đáp số: 84 dm3 (0,25 điểm)

Bài 10: (1,0 điểm)

Bài giải

Tổng số tuổi của hai anh em là:

8 × 2 = 16 (tuổi) (0,25 điểm) Tuổi của anh là:

(16 + 4) : 2 = 10 (tuổi) (0,25 điểm) Tuổi của em là:

10 – 4 = 6 (tuổi) (0,25 điểm)

Đáp số: 10 tuổi ; 6 tuổi (0,25 điểm)

Hết

Ma trận đề kiểm tra giữa học kì II – Năm học 2016 - 2017

Môn Toán - lớp 5

Mạch kiến

thức,

kĩ năng

Số câu và

số điểm

Đại lượng

và đo đại

lượng

Trang 5

hình học Số điểm 1,0 2,0 1,0 2,0

Ngày đăng: 28/03/2017, 15:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w