1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề kiểm tra học kỳ

5 94 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ II - Lớp 6
Người hướng dẫn GV Hồ Thị Phơng Thảo
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra học kỳ
Năm xuất bản 2005 - 2006
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 108 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Em hãy khoanh tròn chữ đứng trớc câu trả lời đúng... TÝnh sè häc sinh khèi 7.. TÝnh sè ®o gãc yOz.

Trang 1

đề kiểm tra học kỳ II - Lớp 6

Năm học: 2005 - 2006

Môn: Toán

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Phần A: Trắc nghiệm khách quan

Bài 1: Mỗi bài tập dới đây có nêu kèm theo câu trả lời A; B; C; D Em

hãy khoanh tròn chữ đứng trớc câu trả lời đúng

1 Phân số bằng phân số 72 là:

A: 27 B: 144 C: 7525 D: 494

2 Phân số tối giản của phân số −20140 là:

A: −1070 B: −428 C: −214 D: −17

3 Cho biết: 15=−43

x Vậy số x thích hợp là:

A: x = 20 B: x = -20 C: x = 63 D: x = 57

4 Kết quả của phép cộng 85+41 là:

A: 85+41 =126 B: 85+14=86

C: 85+82 =87 D: 85+82 =167

− +

24

7 2

1 24 19 Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

A: x = 2425 B: x = 1 C: x = +23 D: x = -1

6 Kết quả của phép chia -7 : 12 là:

A: 14−1 B: -14 C: 14 D: −27

7 Hỗn số 543 đợc viết dới dạng phân số:

A: 154 B: 233 C: 194 D: 234

8 Số thập phân 0,07 đợc viết dới dạng phân số thập phân là:

A: 10007 B: 1007 C: 1000,7 D: chỉ có câu A đúng

9 Kết quả tìm một số, khi biết 32 của nó bằng 7,2 là:

A: 7,2 : 32 = 7,2 x 23 = 3,6 x 3 = 10,8

Trang 2

B: 7,2 : 32 = =

4 , 2

6 , 3

2 3

C: 7,2 : 32 = 33,6

D: 7,2 : 32 = 143,2

10 Cho biÕt A vµ B lµ 2 gãc bï nhau NÕugãc A cã sè ®o lµ 45o th× gãc

B cã sè ®o lµ:

A: 450 B: 1350 C: 550 D: 900

PhÇn B: Bµi tËp

Bµi 1 TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc:

 +

6

5

 −1 12

11

 +

2

1 3 3

1

7

1 3 6

1

4 +

− +

Bµi 2: T×m x:

7 (4x - 7) - 5 = 30

Bµi 3: Bµi to¸n

Mét trêng X cã 3020 häc sinh Sè häc sinh khèi 6 b»ng 0,3 sè häc sinh toµn trêng Sè häc sinh khèi 9 b»ng 20% sè häc sinh toµn trêng Sè häc sinh khèi 8 b»ng 1/2 tæng sè häc sinh khèi 6 vµ 9 TÝnh sè häc sinh khèi 7

Bµi 4: Cho hai tia Oy ; Oz cïng n»m trªn mét nöa mÆt ph¼ng cã bê

chøa tia Ox BiÕt gãc xOy = 500 ; gãc xOz = 1300

a TÝnh sè ®o gãc yOz

b Gäi Om lµ tia ph©n gi¸c cña gãc xOy ; On lµ tia ph©n gi¸c cña gãc yOz TÝnh sè ®o cña gãc mOn?

Trang 3

Đáp án và biểu điểm

Phần trắc nghiệm: (gồm 10 câu, mỗi câu đúng 0,25đ)

Bài 1: (2,5đ)

Câu 1: B

Câu 2: D

Câu 3: B

Câu 4: C

Câu 5: B

Câu 6: B

Câu 7: D

Câu 8: B

Câu 9: A

Câu 10: B

Phần bài tập:

Bài 1:(2đ)

Câu a: (1đ)

)

6

5 2

( + : 1 )

12

11 ( − = )

12

12 12

11 ( : ) 6

5 6

12

( + − (0,5)

= :121

6

17 −

(0,25đ) = 34

1

12 6

17 − = −

= (0,25đ)

Câu b (1đ)

2

1 7 ) 7

1 3 6

1 4 (

:

)

2

1

3

3

1

2

7

22 6

25 (

:

)

2

7

3

7

( + − + + (0,25đ)

=

2

15 )

42

43

:

6

35

( − + (0,25đ)

43

42

.

6

35

86

155 86

645 490 2

15

43

245

= +

=

+

Bài 2: Tìm x (1,5đ)

7(4x - 7) - 5 = 30

7 (4x -7) = 30+5 (0,25đ)

7 (4x - 7) = 35 (0,25đ)

4x - 7 = 35 : 7 (0,25đ)

4x - 7 = 5 (0,25đ)

4x = 5+7 = 12 (0,25đ)

Bài 3: (2đ)

Số học sinh khối 6: 0.3 3.020 = 906 (HS) (0,25đ)

Trang 4

Sè häc sinh khèi 9: 20% 3020 = 640 (HS) (0,5®)

Sè häc sinh khèi 6 + sè häc sinh khèi 9: 906 + 604 = 1510 (HS) (0,25®)

Sè häc sinh khèi 8: 1510 755

2

Sè häc sinh khèi 7: 3020 - (906+ 604 +755) = 755 (HS) (0,5®)

Bµi 4: (2®)

TÝnh gãc yOz = 800 (0,5®)

Gãc yOn = 400 (0,25®)

TÝnh gãc mOy = 250 (0,25®)

Gãc mOn = 650 (0,5®)

-GV: Hå ThÞ Ph¬ng Th¶o

Ngày đăng: 27/06/2013, 11:44

w