trờng PTDT Nội trú Tiên YênGV: Dơng Đức Triệu đề kiểm tra 1 tiết học kỳ i Môn: Ngữ văn 9 Phần tiếng Việt Phần i: trắc nghiệm mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm, tổng 3 điểm Đọc kỹ đoạn trích sau
Trang 1trờng PTDT Nội trú Tiên Yên
GV: Dơng Đức Triệu
đề kiểm tra 1 tiết (học kỳ i)
Môn: Ngữ văn 9 (Phần tiếng Việt)
Phần i: trắc nghiệm (mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm, tổng 3 điểm)
Đọc kỹ đoạn trích sau và trả lời câu hỏi bằng cách chọn ý trả lời đúng nhất sau mỗi câu
hỏi và ghi vào bài làm
[…] "Lúc đó nồi cơm sôi lên sùng sục Nó hơi sợ, nó nhìn xuống, vẻ nghĩ ngợi Nhắc
không nổi, nó lại nhìn lên Tiếng cơm sôi nh thúc giục nó Nó nhăn nhó muốn khóc Nó nhìn nồi cơm sôi rồi nhìn lên chúng tôi Thấy nó luýnh quýnh, tôi vừa tội nghiệp, vừa buồn cời, nghĩ chắc thế nào nó cũng chịu thua Nó loay hoay rồi nhón gót lấy cái vá múc ra từng vá nớc, miệng lẩm nhẩm điều gì đó không rõ Con bé đáo để thật!" […]
("Chiếc lợc ngà" – Nguyễn Quang Sáng – SGK Ngữ văn 9-Tập 1)
Câu 1 Trong đoan văn trên sử dụng phép liên kết nào là chủ yếu?
A Phép lặp; B Phép nối; C Phép thế; D Phép liên tởng
Câu 2 Từ "Con bé" ở câu cuối cùng đợc dùng liên kết với các câu trên theo phép liên kết
nào?
A Phép lặp; B Phép nối; C Phép thế; D Phép liên tởng
Câu 3 Theo cách nói của ngời miền Bắc, từ "Tội nghiệp" trong câu "Tôi vừa tội nghiệp
vừa buồn cời" có thể thay bằng từ nào trong các từ sau đây?
A Xót xa; B Thơng cảm; C Thơng; D Thơng hại
Câu 4 Từ "cái vá" ở đoạn văn trên cùng nghĩa với từ nào trong ngôn ngữ toàn dân?
A Cái thìa; B Cái muỗm; C Cái thìa canh; D Cái muôi
Câu 5 "Chẳng để làm gì cả - Nhĩ có vẻ ngợng nghịu vì cái điều anh sắp nói ra quá kì quặc con hãy qua đò, đặt chân lên bờ bên kia, đi chơi loanh quanh rồi ngồi xuống nghỉ chân–
ở đâu đó một lát, rồi về…" ("Bến quê" – Nguyễn Minh Châu)
Phần in đậm trong câu trên làm thành phần gì?
A Thành phần cảm thán; B Thành phần phụ chú;
C Thành phần trạng ngữ; D Thành phần tình thái
Câu 6 Cách nói nào sau đây đảm bảo phơng châm quan hệ trong hội thoại?
A Nói đúng chủ đền, không nói lạc đề;
B Nói những điều mình tin là đúng và có chứng cứ xác thực;
C Nói ngắn gọn, rành mạch, tránh nói mơ hồ;
D Nói tế nhị, tôn trọng ngời đối thoại
phần ii: tự luận (7,0 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Thống kê 05 từ Hán Việt theo mẫu: - "Kiểm tra": Kiểm + x
- "Viễn thị": Viễn + x
Câu 2: (5 điểm) Viết một đoạn văn ngắn (7 > 10 câu), chủ đề tự chọn, trong đó có sử
dụng một trong các phơng châm hội thoại đã học Phân tích và chỉ rõ phơng châm hội thoại trong
đoạn văn đó
Trang 2Phần I: trắc nghiệm: 6 câu, mỗi câu đúng đợc 0,5 điểm, tổng 3,0 điểm.
phần ii: tự luận
Câu 1: (2 điểm) Học sinh thống kê đợc ít nhất 5 từ:
- Kiểm tra: Kiểm điểm, Kiểm kê, Kiểm phiếu, Kiểm tiền, Kiểm chứng,
Kiểm duyệt, Kiểm nhận, Kiểm thúc, Kiểm thăm, Kiểm giá…
(Mỗi từ đúng đợc 0,2 điểm, 5 ttừ đợc 1 điểm)
- Viễn thị: Viễn xứ, Viễn dơng, Viễn du, Viễn khách, Viễn vọng,
Viễn tởng, Viễn cảnh, Viễn phơng, Viễn thông, Viễn chinh…
(Mỗi từ đúng đợc 0,2 điểm, 5 ttừ đợc 1 điểm)
Câu 2:
- Học sinh viết đợc đoạn văn có nội dung chính xác theo yêu cầu của đề bài, có sử dụng đợc một trong các phơng châm hội thoại nh: Phơng châm hội về lợng, chất, quan
hệ, cách thức, hoặc lịch sự (3 điểm)
- Chỉ đợc ra các phơng châm hội thoại trong đoạn văn mình viết (2 điểm)
trờng PTDT Nội trú Tiên Yên
GV: Dơng Đức Triệu
đáp án và hớng dẫn chấm
đề kiểm 1 tiết Môn: Ngữ văn 9 (Phần Thơ và truyện)
Trang 3trờng PTDT Nội trú Tiên Yên
GV: Dơng Đức Triệu
ma trận đề kiểm tra 1 tiết (học kỳ i)
Môn: Ngữ văn 9 (Phần tiếng Việt)
Chuẩn chơng trình
Cấp độ t duy Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
1 Chuẩn kiến thức:
- Giúp học sinh nắm đợc các loại
phép lặp và phép thế đã học
- Biết sử dụng từ ngữ địa phơng và
toàn dân cho phù hợp trong từng
hoàn cảnh giao tiếp…
- Tìm và phân biệt đợc các thành
phần của câu
- Phân biệt đợc các phơng châm hội
thoại nh: Phơng châm hội về lợng,
chất, quan hệ, cách thức, hoặc lịch
sự
C1 (0,5) C2 (0,5) C5 (0,5)
C3 (0,5) C4 (0,5)
C6 (0,5)
2 Chuẩn kỹ năng:
- Vận dụng kiến thức đã học về từ
Hán Việt để tìm các từ ghép Hán
Việt cùng với sự phát triển của từ
vựng
- Vận dụng kiến thức đã học để viết
một đoạn văn ngắn có sử dụng các
phơng châm hội thoại nh: Phơng
châm hội về lợng, chất, quan hệ,
cách thức, hoặc lịch sự
C1 (2,0)
1 câu (5,0)