B.Một hay nhiều nguyên tử hiđrô liên kết với gốc axít.. C.Một hay nhiều nguyên tử phi kim liên kết với gốc axít.. Số bazơ tan trong nước là: 16.Hóa trị của gốc axít sunfat SO4 là : 17.Th
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN VĨNH BẢO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Môn: Hóa học 8
Đề số 1 Thời gian: 45’ (Không kể thời gian giao đề)
Lời dặn thí sinh:
-Ghi đầy đủ số báo danh, phòng thi trước khi làm bài
-Làm bài trực tiếp trên tờ giấy này
Bằng chữ: ……… ………
1.Phân tử axít gồm có :
A.Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axít
B.Một hay nhiều nguyên tử hiđrô liên kết với gốc axít
C.Một hay nhiều nguyên tử phi kim liên kết với gốc axít
D.Kết quả khác
2.H2SO4 có tên gọi là:
3.Công thức hóa học của oxít axít tương ứng với axít H2SO3 là:
4.Những kim loại nào sau tác dụng được với nước:
5.Phương trình hóa học: K2O + H2O -> 2 KOH thuộc loại phản ứng
6.Dung dịch là hỗn hợp :
7.Cho sơ đồ phản ứng Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2 Tổng hệ số tối giản của phương trình phản ứng là:
8.Nhóm chất nào sau đây có thể tác dụng với dung dịch HCl ?
9.Trong các chất dưới đây, chất làm quỳ tím hóa đỏ là:
10.Để có hỗn hợp nổ cần lấy H2 và O2 theo tỉ lệ thể tích H2 và O2 là bao nhiêu ?
11.Cho sơ đồ phản ứng: Fe + 2HCl → X + H2 Khi đó X là chất nào sau đây ?
12.Cho quỳ tím vào NaOh (rắn) Màu của giấy quỳ thay đổi như thế nào ?
Trang 213.Hiện tượng quan sát được khi cho CuO vào dung dịch H2SO4 là:
A CuO tan và xuất hiện khí bay ra B CuO tan và xuất hiện dung dịch màu xanh
C CuO tan và dung dịch có màu đen D CuO không tan và dung dịch không màu
14.Cho các chất sau vào nước: CuO, đường, Nacl, Fe, tinh bột, cát, HCl, NaoH (mỗi
hóa chất vào một cốc nước khác nhau) Số dung dịch thu được là:
15.Cho các bazơ thức sau: Ba(OH)2; Ca(OH)2, NaOH, Cu(OH)2; Mg(OH)2 Số bazơ tan trong nước là:
16.Hóa trị của gốc axít sunfat (SO4) là :
17.Thành phần phân tử bazơ gồm có:
A.Một nguyên tử kim loại và một hay nhiều nhóm - OH
B.Một nguyên tử phi kim và một hay nhiều nhóm -OH
C.Một nguyên tử kim loại và một nhóm -OH
D.Kết quả khác
18.Công thức hóa học của axít gốc axít = S là:
19.Công thức hóa học của muối Natrihiđrophốtphát là:
20.Cho sơ đồ phản ứng: Fe + HCl → FeCl2 + H2 Hệ số (là số nguyên tối giản) của phương trình lần lượt là:
21.Thành phần phân tử bazơ gồm có:
A.Một nguyên tử kim loại và một hay nhiều nhóm - OH
B.Một nguyên tử phi kim và một hay nhiều nhóm -OH
C.Một nguyên tử kim loại và một nhóm -OH
D.Kết quả khác
22.Công thức hóa học của muối Natrihiđrophốtphát là:
23.Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của các chất rắn trong nước :
24.Cho phương trình phản ứng sau: CuO + H2 → Cu + H2O Điều khẳng định nào sau đây đúng ?
25.Cho các oxit sau CuO, Al2O3, K2O, SO3 Tỉ lệ % Oxi trong oxit nào lớn nhất ?
26.Một chiếc ca nhôm nặng 54g.Số nguyên tử Al trong chiếc ca là (giả sử không có
lớp oxit ở bề mặt)
27.Cho 250ml dung dịch NaOH 2M Số mol NaOH có trong dung dịch là:
28.Số mol của 1lit dung dịch NaCl 0,5M là:
29.Nồng độ mol của 850ml dung dịch có hòa tan 20g KNO3:
Trang 330.Số gam chất tan BaCl2 có trong 200g dung dịch 5% là :
31.Số gam chất tan BaCl2 có trong 200g dung dịch 5% là :
32.Số gam chất tan cần dùng để pha chế 250ml dung dịch MgSO4 0,1M là:
-Hết -Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Trang 4PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN VĨNH BẢO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Môn: Hóa học 8
Đề số 2 Thời gian: 45’ (Không kể thời gian giao đề)
Lời dặn thí sinh:
-Ghi đầy đủ số báo danh, phòng thi trước khi làm bài
-Làm bài trực tiếp trên tờ giấy này
Bằng chữ: ……… ………
1.Phân tử axít gồm có :
A.Một hay nhiều nguyên tử phi kim liên kết với gốc axít
B.Một hay nhiều nguyên tử hiđrô liên kết với gốc axít
C.Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axít
D.Kết quả khác
2.Phương trình hóa học: K2O + H2O -> 2 KOH thuộc loại phản ứng
3.Dung dịch là hỗn hợp :
4.Cho sơ đồ phản ứng Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2 Tổng hệ số tối giản của phương trình phản ứng là:
5.H2SO4 có tên gọi là:
6.Công thức hóa học của oxít axít tương ứng với axít H2SO3 là:
7.Những kim loại nào sau tác dụng được với nước:
8.Nhóm chất nào sau đây có thể tác dụng với dung dịch HCl ?
9.Trong các chất dưới đây, chất làm quỳ tím hóa đỏ là:
10.Để có hỗn hợp nổ cần lấy H2 và O2 theo tỉ lệ thể tích H2 và O2 là bao nhiêu ?
11.Cho quỳ tím vào NaOh (rắn) Màu của giấy quỳ thay đổi như thế nào ?
12.Cho các oxit sau CuO, Al2O3, K2O, SO3 Tỉ lệ % Oxi trong oxit nào lớn nhất ?
Trang 513.Cho sơ đồ phản ứng: Fe + 2HCl → X + H2 Khi đó X là chất nào sau đây ?
14.Cho các chất sau vào nước: CuO, đường, Nacl, Fe, tinh bột, cát, HCl, NaoH (mỗi
hóa chất vào một cốc nước khác nhau) Số dung dịch thu được là:
15.Hiện tượng quan sát được khi cho CuO vào dung dịch H2SO4 là:
A CuO tan và xuất hiện khí bay ra B CuO tan và xuất hiện dung dịch màu xanh
C CuO tan và dung dịch có màu đen D CuO không tan và dung dịch không màu
16.Thành phần phân tử bazơ gồm có:
A.Một nguyên tử kim loại và một hay nhiều nhóm - OH
B.Một nguyên tử phi kim và một hay nhiều nhóm -OH
C.Một nguyên tử kim loại và một nhóm -OH
D.Kết quả khác
17.Hóa trị của gốc axít sunfat (SO4) là :
18.Cho các bazơ thức sau: Ba(OH)2; Ca(OH)2, NaOH, Cu(OH)2; Mg(OH)2 Số bazơ tan trong nước là:
19.Công thức hóa học của axít gốc axít = S là:
20.Công thức hóa học của muối Natrihiđrophốtphát là:
21.Cho sơ đồ phản ứng: Fe + HCl → FeCl2 + H2 Hệ số (là số nguyên tối giản) của phương trình lần lượt là:
22.Thành phần phân tử bazơ gồm có:
A.Một nguyên tử kim loại và một hay nhiều nhóm - OH
B.Một nguyên tử phi kim và một hay nhiều nhóm -OH
C.Một nguyên tử kim loại và một nhóm -OH
D.Kết quả khác
23.Công thức hóa học của muối Natrihiđrophốtphát là:
24.Cho phương trình phản ứng sau: CuO + H2 → Cu + H2O Điều khẳng định nào sau đây đúng ?
25.Số gam chất tan BaCl2 có trong 200g dung dịch 5% là :
26.Nồng độ mol của 850ml dung dịch có hòa tan 20g KNO3:
27.Cho 250ml dung dịch NaOH 2M Số mol NaOH có trong dung dịch là:
28.Số gam chất tan BaCl2 có trong 200g dung dịch 5% là :
29.Số mol của 1lit dung dịch NaCl 0,5M là:
30.Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của các chất rắn trong nước :
Trang 631.Một chiếc ca nhôm nặng 54g.Số nguyên tử Al trong chiếc ca là (giả sử không có
lớp oxit ở bề mặt)
32.Số gam chất tan cần dùng để pha chế 250ml dung dịch MgSO4 0,1M là:
-Hết -Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.