1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Sổ tay thiết thế cầu đường

24 373 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trình bày cách tính thay đổi đơn vị đo lường.Bảng phân cấp kỹ thuật đường thủy nội địa.Cách tính dầm giản đơn bản tăng cường bằng tăng đơ 2 chốt.Chỉ tiêu kỹ thuật chủ yếu của ô tô.Bảng trọng lượng tương đương của đoàn xe ô tô

Trang 1

TÍNH ĐỔI ĐƠN VỊ ĐO LƯỜNG QUỐC TẾ

Trang 2

Cấp Cấp

lý Chiều Chiều Chiều Chiều kính Tĩnh chưa kể an toàn

sâu nước rộng đáy sâu nước rộng đáy cong Sông Kinh Không

Chú thích : Trị số trong ( ) được phép dùng khi có sự đồng ý cuả cơ quan có thẩm quyền

Đơn vị tính bằng mét

tiện tải (T) Dài ( L ) Rộng(B) Cao (H) tải (T) Dài ( L ) Rộng(B)Cao (H)

BẢNG PHÂN CẤP KỸ THUẬT ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐIẠ

Sông thiên nhiên Kinh đào

KÍCH THƯỚC LUỒNG LẠCH

Trang 3

TRỌNG LƯƠNG ĐƠN VỊ MỘT SỐ LOẠI VẬT LIỆU XÂY DỰNG

(TRỊ SỐ TIÊU CHUẨN)

TT Tên vật liệu ,sản phẩm Đơn vị Trong lượng(Kg)

11 Gạch lá nem nung 20 x 20 x 2 cm 1000 v 1200

12 Gạch bông 20 x 20 x 2 cm nt 1800

13 Gạch men 15 x 15 x 1 cm nt 1000

14 Ngói máy loại 13 v/m2 nt 3100

15 Ngói máy loại 22 v/m3 nt 2100

16 Khối xây gạch đặc m3 1800

17 Khối xây gạch có lỗ " 1500

18 Khối xây đá hộc " 2400

19 Khối xây gạch xỉ than " 1300

22 Vữa ximăng - cát " 1600

23 Vữa vôi tam hợp " 1650

29 Vôi tôi nhuyễn " 1350

30 Bê tông không thép " 2200

31 Bê tông cốt thép " 2500

32 Bê tông gạch vỡ " 1600

33 Bê tông Atphan hạt mịn " 2000

34 Bê tông Atphan hạt thô " 2300

Trang 4

TT Tên vật liệu ,sản phẩm Đơn vị Trong lượng(Kg)

35 Gỗ nhóm I - II " 800 - 1400

36 Gỗ nhóm III - IV - V " 600 - 800

37 Tường 10 gạch thẻ m2 200

38 Tường 10 gạch ống " 180

39 Tường 20 gạch thẻ " 400

40 Tường 20 gạch ống " 330

41 Máí FBXM đòn tay gỗ " 25

42 Máí FBXM đòn tay thép hình " 30

43 Máí ngói đòn tay gỗ " 60

44 Máí tole đòn tay gỗ " 15

45 Máí tole thiếc đòn tay thép hình " 20

46 Trần ván ép dầm gỗ " 30

47 Trần gỗ dán dầm gỗ " 20

48 Trần lưới sắt tô hồ " 90

49 Cửa kính khung gỗ " 25

50 Cửa kính khung thép " 40

51 Cửa ván gỗ(pano) " 30

52 Cửa thép khung thép " 45

53 Sàn dầm gỗ,ván sàn gỗ " 40

54 Sàn dầm BTCT với 1 cm chiều dày " 25

Trang 5

Tính toán nội lực theo công thức trong bảng dưới đây,với A là hệ số đặc trưng cho hình dạng cuả kết cấu và khả năng chịu lực cuả dầm chính, nó không phụ thuộc vào loại tải trọng cũng như toạ độ điểm tác dụng cuả lực.

BẢNG TÍNH NỘI LỰC TRONG TĂNG ĐƠ

Tải trọng tập trung Tải trọng rải đều đối xứng

Tải rải đều không đối xứng

TÍNH DẦM GIẢN ĐƠN TĂNG CƯỜNG

BẰNG TĂNGĐƠ HAI CHỐT

a L - a a

EJ

h j

E 1 F 2 E 1 F 1 E 1 F 2

qx

EJ k

2 1

2 =

j

3 3cos

1

=

k

1 2 2

2 2 3 1 2

3

67,011,11233

,

L A

+++

=

1 2 2

2 2 3 1 2

3

75 , 0 12

75 ,

0 L k k h k L h L k

L A

+ + +

=

1 2 2

2 2 3 1 2

3

72 , 0 88 , 0 12 48

,

0 L k h k L h L k

L A

+ +

+

=

1 2 2

2 2 3 1 2

3

67,078,01233

,

L A

++

+

=

Trang 7

CHỈ TIÊU KỸ THUẬT CHỦ YẾU CỦA ÔTÔ

số Các chỉ tiêu Đơn vị Tải trọng tiêu chuẩn thứ H -30 H -18 H - 13 H - 10

Xe Xe Xe Xe Xe Xe Xe tự thường nặng thường nặng thường nặng thường

3 Số xe trong đoàn xe chiếc vô số 1 vô số 1 vô số 1 vô số

4 Trọng lượng trục sau T 2 x 12 2 x 12 12 12,35 9,1 9,5 7

5 Trọng lượng trục trước T 6 6 6 4,55 3,9 3,5 3

6 Bề rộng bánh sau m 0,6 0,7 0,7 0,6 0,4 0,4 0,3

7 Bề rộng bánh trước m 0,3 0,3 0,3 0,25 0,2 0,2 0,15

8 Chiều dài vệt tiếp xúc dọc cầu m 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2

9 Khoảng cách tim trục xe m 6.0+1.6 6,8 6,0 4,0 4,0 4,0 4,0

10 Bề rộng thùng xe m 2,9 2,9 2,9 2,7 2,7 2,7 2,7

11 Khoảng cách tim bánh xe trong trục m 1,9 1,9 1,9 1,7 1,7 1,7 1,7

CHỈ TIÊU KỸ THUẬT CỦA XE ĐẶC BIỆT

H - 10thứ tự Tên chỉ tiêu kỹ thuật Đơn vị XB-80 X-60

2 Trọng lượng 1 xe T 80 60

3 Áp lực của một trục bánh xe T 20

4 Áp lực trên 1 mét dài bánh xích T 6 H - 30

5 Chiều dài xích tiếp xúc với đất m 5

6 Chiều rộng của bánh hay đai xích m 0,8 0,7

7 Chiều dài tiếp xúc với đất dọc cầu m 0,2

8 Khoảng cách trục theo chiều dọc m 1,2 XB-80

9 Cự ly 2 bánh hoặc 2 đai xích m 2,7 2,6

2.6 0.7 1.9 0.7 5.0m

Trang 8

Lh Momen trên 1m dọc đường ngàm (Tm/m)

Không có lớp mặt đường

KHÔNG CÓ DẦM DỌC PHỤ Ở ĐẦU BẢN Mđ

Lh Momen trên 1m dọc đường ngàm (Tm/m)

Không có lớp mặt đường

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH MOMEN TRONG BẢN DẦM

Có lớp mặt đường dày 10 cm

Có lớp mặt đường dày 10 cm

MOMEN DO HOẠT TẢI TIÊU CHUẨN PHÁT SINH Ở ĐƯỜNG NGÀM BẢN HẪNG

KHI CÓ DẦM DỌC PHỤ Ở ĐẦU BẢN Mđ

MOMEN DO HOẠT TẢI TIÊU CHUẨN PHÁT SINH Ở ĐƯỜNG NGÀM BẢN HẪNG

Trang 9

Hình thức Momen tính toán khi n

kết cấu Nhỏ hơn Từ 30 Lón hơn

Bản có nhiều a)- Ở dầm bên trong (tức các gối giữa

nhịp gối liên của bản)

tục M lón nhất 0.25 Mo 0.25 Mo 0.25 Mo

M nhỏ nhất -0.8 Mo -0.8 Mo -0.8 Mob) Ở dầm biên (tức gối biên) 0.8 Mo 0.65 Mo 0.5 Moc) Ở giữa nhịp bản

M lón nhất 0.5 Mo 0.6 Mo 0.7 Mo

M nhỏ nhất -0.25 Mo -0.25 Mo -0.5 MoBản có một a)Ở dầm (mép gối bản) -0.8 Mo -0.65 Mo -0.5 Mo

nhịp b) Ở giữa nhịp bản 0.5 Mo 0.6 Mo 0.7 Mo

Ghi chú :

Trong đó : - Độ cứng hình trụ của bản ,kG/cm

E - Modyn đàn hồi của bêtông , kG/cm2

G = 0.435 E kG/cm2

u = 0.15 - Hệ số Poisson cuả bê tông

a và d - Chiều dài và chiều rộng cuả tiết diện chữ nhật , cm(nếu khác hình chữ nhật thay bằng hình chữ nhật tương đương)

Vị trí mặt cắt tính toán

x

b GI

Dl n

3

001.0

=

)1(

D

4 4 ) 63 0 ( 3

1

cm a

d S

-=

Trang 10

Chiều dài Chiều dài

BẢNG TẢI TRỌNG TƯƠNG ĐƯƠNG ĐOÀN XE ÔTÔ H-10 (T/m)

Với đường ảnh hưởng tam giác

Với đường ảnh hưởng tam giác

Trang 11

Chiều dài Chiều dài

BẢNG TẢI TRỌNG TƯƠNG ĐƯƠNG ĐOÀN XE ÔTÔ H-18 (T/m)

Với đường ảnh hưởng Với đường ảnh hưởng

Trang 12

Chiều dài Chiều dài

8,50

13,0412,1511,3710,679,47

5,224,914,624,15

16,64

7,046,4816,00

15,0214,00

6,005,58

BẢNG TẢI TRỌNG TƯƠNG ĐƯƠNG ĐOÀN XE ĐẶC BIỆT XB-80 (T/m)

Với đường ảnh hưởng Với đường ảnh hưởng

18,00

BẢNG TẢI TRỌNG TƯƠNG ĐƯƠNG ĐOÀN XE ÔTÔ H-30 (T/m)

Với đường ảnh hưởng Với đường ảnh hưởng

Trang 13

TẢI TRỌNG TƯƠNG ĐƯƠNG (T/m ) CUẢ MỘT LÀN XE ÔTÔ H-30

CHO ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG CÓ DẠNG CONG

Dạng cuả Đường ảnh hưởng Dạng cuả Đường ảnh hưởng

g =0,75-:-0.85 g =0,75-:-0.85 g =1.05-:-1.75 g = 1.3-:-1.5 g = 1.1-:-1.2

Dạng cuả Đường ảnh hưởng

TẢI TRỌNG TƯƠNG ĐƯƠNG (T/m ) CUẢ XE ĐẶC BIỆT XB-80

CHO ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG CÓ DẠNG CONG

Trang 14

I/- TĨNH TẢI :

- Hệ số vượt tải khi lớn :

+ Lớp phủ mặt cầu : nt = 1.5

+ Các kết cấu khác : nt = 1.1

- Hệ số vượt tải khi khi nhỏ : nt = 0.9

II/- HOẠT TẢI :

1 - Hệ số làn xe b :

2 3 4 trở lên

2 - Hệ số vượt tải nh :

+ Ô tô và người đi bộ : 1.4

+ Xe đặc biệt : 1.1

3 - Hệ số xung kích 1+ m :

+ Cầu BTCT đường ô tô:khi chiều dài đặt tải l < 5m là 1.30 ; khi l > 45m là 1.0 + Cầu thép và cầu thép liên hợp :

* Đường ôtô :

* Đường sắt :

* Cầu treo :

+ Xe đặc biệt và người đi bộ : 1.0

+ Hoạt tải nằm ngang và áp lực ngang do hoạt tải thẳng đứng gây ra : 1.0

70 65 55 25 15 10

Ngang tim cầu

Tải trọng tính bằng tấn Dọc theo tim cầu

Hệ số Số đường đặt tải hay số làn xe

TẢI TRỌNG VÀ HỆ SỐ TẢI TRỌNG

thông thuyền khi nước không chảyKhông Hạ lưu,hay thượng lưu

từ phiá từ phía nhịp

100 50

l

m

++

=+

30

1811

l

m

+ +

= +

5 37

15 1 1

l

m

+ +

= +

70

50 1 1

Trang 15

Ký hiệu Tải trọng

gối cầu tác động Dài Rộng Cao

DIỆN TÍCH TIẾT DIỆN VÀ TRỌNG LƯỢNG 1M CỐT THÉP

Kích thước Số lượng và chiều

dày lớp thép

Số lượng và chiều dày lớp cao su

2 lớp biên d = 5mm 2 lớp biên d = 8mm

Trang 16

BẢNG TÍNH DIỆN TÍCH CỐT THÉP ĐƠN HOẶC KÉP

CHỊU UỐN VÀ CHỊU KÉO,NÉN LỆCH TÂM

;

2 0

0bh Ru

mA

0 0

b mR

M r

h

u

t t

t

R h m

M F

0 0

g

=

; 0

F R

u t

R m

R bh

Trang 17

TT Loại cường độ Ký Điều

tạo

a)Bê tông thường

và ứng suất trước :

c)Với Bê tông cốt

thép thường

d)Với kết cấu bê tông

CƯỜNG ĐỘ TÍNH TOÁN CUẢ BÊ TÔNG

Số hiệu bê tông theo cường độ chịu nén

Cường độ tính toán cuả bê tông ( kG/cm2)

Trang 18

Số hiệu 150 200 250 300 400 500 600

bê tông

2- Sợi thép cường độ cao(trơn hoặc có gờ),các bó thép cường độ cao và tao 7 sợi :

Chú thích :

* Khi tính với tải trọng thi công,cường độ tính toán cuả cốt thép được tăng thêm 10%,

còn khi chỉ tính với tĩnh tải phải giảm đi 20%.

* Trong cốt thép nếu có mối hàn cần phải xem xét các yêu cầu đặc biệt.

MO DUN ĐÀN HỒI BAN ĐẦU Eb VÀ MO ĐUN CHỐNG TRƯỢT Gb CUẢ BÊ TÔNG

MO DUN ĐÀN HỒI CUẢ BÊ TÔNG VÀ CỐT THÉP

MO DUN ĐÀN HỒI CUẢ CỐT THÉP

Dạng cốt thép

KHI TÍNH VỀ CƯỜNG ĐỘ (KÉO VÀ NÉN ) kG/cm2CƯỜNG ĐỘ TIÊU CHUẨN Rc t VÀ CƯỜNG ĐỘ TÍNH TOÁN Rt CUẢ CỐT THÉP THƯỜNG

1900 2400

(Þ < 40mm) và18 G2C (Þ45mm-:-Þ90mm)

2400

Loại A-III:Có gờ,cán nóng ,bằng thép số hiệu 25G2C

3000

Trang 19

Dạng cốt thép

Cường độ chịu nén tính toán

Giai đoạn thi công Giai đoạn sử dụng

Cường độ tiêu chuẩn

Đường kính ( mm)

CUẢ CỐT THÉP DỰ ỨNG LỰC KHI TÍNH VỀ CƯỜNG ĐỘ

loại A-IV

Trang 21

SƠ ĐỒ MOMEN VÀ PHẢN LỰC ( Tính cho 1 đơn vị chiều rộng)

Khi x = Với

Khi x =

MOMEN VÀ PHẢN LỰC TRONG KHUNG VÂY DO TẢI TRỌNG HÌNH TAM GIÁC

AL

6.15

2 max

2 max

PL

L Khix = 0 447

L

a L P A

6

) ( + 2

6

2 2

a aL L L

P

-L

a L a L a Khix

3 )

+ -

=

) ( 6

)

max

L a

x a P Ax M

+

+ -

=

C a L L

P A

) (

40 +

2

) (

) ( 6

3

L a

) 10 15

8

L a

a aL

L P

M B

+

+

-=

L

C a

52

1+-

) ( 6

)

max

L a

x a P Ax M

+

+ -

=

4 2 2 3

32015

4L aL a L a

3

4 3 2 2 3 4

40

) 9

11 4 (

L

a L a L a aL L

)337

78(120

4 3 2 2 3 4

a+ 2( - )

)(6

)

max

a L

a x P Ax M

-

-=

Trang 23

TÍNH MOMEN VÀ PHẢN LỰC CHỐNG ĐỠ TRONG KHUNG VÂY

SƠ ĐỒ HỆ SỐ d

0.472H 0.528H

0.567H 0.433H

0.347H 0.359H 0.294H

0.574H 0.426H

0.332H 0.375H 0.293H

D

D

D

ED

D

ED

3 2

) 2 45

tg

R = bg o - j

Trang 24

TÍNH MOMEN TRONG KHUNG CHỐNG VÒNG VÂY NHIỀU NGĂN

l =

1

2

11

2 3+

+

K

K

12

3

+

+

-K

K

112

1

Wl

-113

+

+

K K

)1(2

3

+

+

-K

K K

)1(213

2 3 2

+-+

K K

3

5 3+

+

K

K

35

6

+

+

Ngày đăng: 20/03/2017, 16:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG PHÂN CẤP KỸ THUẬT ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐIẠ - Sổ tay thiết thế cầu đường
BẢNG PHÂN CẤP KỸ THUẬT ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐIẠ (Trang 2)
BẢNG TÍNH NỘI LỰC TRONG  TĂNG ĐƠ - Sổ tay thiết thế cầu đường
BẢNG TÍNH NỘI LỰC TRONG TĂNG ĐƠ (Trang 5)
BẢNG TẢI TRỌNG TƯƠNG ĐƯƠNG ĐOÀN XE ÔTÔ H-10 (T/m) - Sổ tay thiết thế cầu đường
10 (T/m) (Trang 10)
BẢNG TẢI TRỌNG TƯƠNG ĐƯƠNG ĐOÀN XE ÔTÔ H-18 (T/m) - Sổ tay thiết thế cầu đường
18 (T/m) (Trang 11)
BẢNG TÍNH DIỆN TÍCH CỐT THÉP ĐƠN HOẶC KÉP - Sổ tay thiết thế cầu đường
BẢNG TÍNH DIỆN TÍCH CỐT THÉP ĐƠN HOẶC KÉP (Trang 16)
BẢNG TUNG ĐỘ NỘI LỰC CUẢ DẦM LIÊN TỤC 3 NHỊP - Sổ tay thiết thế cầu đường
3 NHỊP (Trang 20)
SƠ ĐỒ MOMEN VÀ PHẢN LỰC (  Tính cho 1 đơn vị chiều rộng ) - Sổ tay thiết thế cầu đường
nh cho 1 đơn vị chiều rộng ) (Trang 21)
SƠ ĐỒ HỆ SỐ d - Sổ tay thiết thế cầu đường
d (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w