Khái niệm: - Là kiểu tác động qua lại của hai hay nhiều gen thuộc những locut khác nhau không alen - Làm xuất hiện 1 tính trạng mới.
Trang 1Tiết 10 : Tương tác gen và tác
gen
Trang 31 Tác động bổ trợ( tương tác bổ sung
)
a Khái niệm:
- Là kiểu tác động qua lại của hai hay nhiều gen thuộc những locut khác nhau (không alen)
- Làm xuất hiện 1 tính trạng mới.
b Thí nghiệm : Sự di truyền hình dạng quả bí ngô.
Trang 4P TC :
F 1 :
F 2 :
Trang 5c Nhận xét và giải thích
- F2 = 9 + 6 + 1 = 16 tổ hợp = 4 giao tử ♂ F1 x 4 giao tử
♀ F1
F1 dị hợp tử 2 cặp gen (vd: AaBb)
F1= 100% AaBb (Bí dẹt) 2 cặp gen không alen qui
định 1 tính trạng
Vậy, có hiện tượng tương tác gen.
- F1 = AaBb x AaBb
- F2 = 9 (A – B –):
3 (A – bb)
3 (aaB –)
1 (aabb) :
Vậy, t/trạng hình dạng quả di truyền theo kiểu tác động bổ trợ
9/16 bí dẹt (có sự tương tác của 2 gen trội A
và B)
6/16 bí tròn (chỉ có 1 gen trội A hoặc B trong k/gen)
1/16 bí dài (có sự tương tác của 2 gen lặn a
và b)
Trang 6- F 1 : 100% AaBb P : AAbb x aaBB
(Bí dẹt) (Bí tròn) (Bí tròn)
- Sơ đồ lai từ P F 1 , F 2 :
P TC : AAbb x aaBB
G P : Ab aB
F 1 : 100% AaBb (Bí dẹt)
F 1 x F 1 : AaBb x AaBb
G F1 : AB : Ab : aB : ab
F 2 : Lập bảng tổ hợp Tỉ lệ kiểu gen
1 AABB
2 AaBB
2 AABb
4 AaBb
1 AAbb
2 Aabb
1 aabb
9/16 (A – B – ) Bí
dẹt
1aaBB
2 aaBb
6/16 (aaB –) Bí
tròn
1/16 aabb Bí
dài
Tỉ lệ kiểu hình
(A – bb)
Trang 7* VD tương tự: Sự di truyền hình dạng
mào gà.
Trang 82 Tác động cộng gộp:
a Khái niệm:
- Kiểu tác động của nhiều gen không - alen
- Trong đó mỗi gen đóng góp một phần như nhau vào sự phát triển của tính trạng
b Ví dụ: Sự di truyền màu sắc hạt lúa mì.
Trang 9P TC :
F 1 :
F 2 :
15/16 hạt đỏ
1/16 h/trắng
Trang 103 Giải thích:
- F2 = 15 + 1 = 16 tổ hợp = 4 giao tử ♂ F1 x 4 giao tử
♀ F1
F1 dị hợp tử 2 cặp gen, vd : AaBb
F1 : AaBb (Đỏ hồng) 2 cặp gen cùng qui định 1 tính trạng
Vậy có hiện tượng tương tác gen
- F1= AaBb x AaBb
- F2 = 9 (A – B –)
3 (A – bb)
3 (aaB –)
1 (aabb)
- Vậy, t/trạng màu sắc hạt lúa mì di truyền theo kiểu tương tác cộng gộp.
15/16 Hạt đỏ (Đỏ đậm hồng)
1/16 Hạt trắng
[Trong kiểu gen càng nhiều gen trội, cường độ đỏ càng tăng]
Trang 11C.Ý nghĩa :
Tương tác gen làm:
+ Xuất hiện tính trạng chưa có ở bố mẹ
+ Tính trạng bố mẹ không biểu hiện ở đời con lai
Tìm hiểu những đặc tính mới trong công tác lai tạo
2 Tác động đa hiệu của gen
a.Khái niệm
Là kiểu tác động của 1 gen gây ảnh hưởng tới hàng loạt các tính trạng của cơ thể
b Ví dụ:
- Ở người bị bạch tạng có: da, tóc, lông màu trắng, mắt hồng
Vậy, gen qui định bệnh bạch tạng đã ảnh hưởng đến màu tóc, lông, da và mắt