HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC Hoạt Động 1: GV: Quan sát xung trường học, ở nhà trả lời câu hỏi: Em hãy nêu tên một vài cây cối, con vật, đồ vật mà em biết?. HS: Các nhóm t
Trang 1Ngày soạn: 18/ 8/ 2016
Tiết 1 MỞ ĐẦU SINH HỌC
I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải:
1 Kiến thức:
- Nêu được đặc điểm chủ yếu của cơ thể sống
- Phân biệt vật sống và vật không sống.
- Nêu được một vài ví dụ cho thấy sự đa dạng của sinh vật, kể tên được 4
- Kĩ năng phản hồi, lắng nghe tích cực trong quá trình thảo luận
- Kĩ năng thể hiện sự tự tin trong trình bày ý kiến cá nhân.
II/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Bảng phụ (chưa điền kết quả đúng)
Tranh vẽ một vài động vật đang ăn cỏ, đang ăn thịt
Học Sinh: Xem trước bài
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Nội dung bài mới:
a/ Đặt vấn đề.
Hàng ngày chúng ta tiếp xúc với các đồ vật, cây cối, con vật khác nhau Đó
là thế giới vật chất chung quanh ta Chúng có thể là vật sống hoặc là vật khôngsống Vậy vật sống có những điểm gì khác với vật không sống?
b/ Triển khai bài.
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
Hoạt Động 1:
GV: Quan sát xung trường học, ở nhà
trả lời câu hỏi:
Em hãy nêu tên một vài cây cối, con
vật, đồ vật mà em biết?
GV: Yêu cầu thảo luận nhóm thực hiện
lệnh sgk?
HS: Thực hiện
Báo cáo + bổ sung
GV: Kết luận, rồi nêu câu hỏi:
Vì sao gà, lợn cây mít, cây bàng là
vật sống, còn viên gạch, hòn đá là
vật không sống?
Thế nào là vật sống? Lấy ví dụ?
Thế nào là vật không sống? Lấy ví dụ?
GV: Từ những ý kiến thảo luận của lớp
I.Nhận dạng vật sống và vật không sống:
- Vật sống (động vật, thực vật): lànhững vật có sự trao đổi chất với môitrường để lớn lên và sinh sản
- Vật không sống không có những đặcđiểm như vật sống
Trang 2GV: Yêu cầu HS xem lại bảng phụ, xếp
loại riêng những ví dụ thuộc TV, ĐV
và cho biết?
Các loại sinh vật thuộc bảng trên chia
thành mấy nhóm ?
Đó là những nhóm nào?
HS: Các nhóm thảo luận dựa vào bảng,
nội dung thông tin và quan sát hình
2.1SGK, đại diện báo cáo kết quả, GV
kết luận
Hoạt động 4:
GV: Giới thiệu nhiệm vụ chủ yếu của
sinh học, các phần mà hoc sinh được
học ở THCS
II Đặc điểm cơ thể sống:
- Trao đổi chất với môi trường
- Lớn lên
- Sinh sản
III Sinh vật trong tự nhiên.
1 Sự đa dạng của thế giới sinh vật:
- Sinh vật trong tự nhiên rất phongphú và đa dạng, chúng sống ở nhiềumôi trường khác nhau, có mối quan
hệ mật thiết với nhau và với conngười
2 Các nhóm sinh vật trong tự nhiên.
- Vi khuẩn, nấm, thực vật, động vật
IV Nhiệm vụ của Sinh học
Nhiệm vụ sinh học: là nghiên cứu đặcđiểm cấu tạo, hoạt động sống,các điềukiện sống của sinh vật, cũng như các
Trang 3HS đọc thông tin mục 2 SGK, tìm hiểu
Nhiệm vụ của thực vật học: nghiêncứu hình thái cấu tạo hoạt động sống,
sự đa đạng, vai trò của thực vật, từ đóứng dụng trong thực tiễn đời sống
Kết luận: SGK
3 Củng cố:
- Giữa vật sống và vật không sống có những đặc điểm gì khác nhau?
- Đặc điểm chung của cơ thể sống là gì trong những đặc điểm sau:
- Trả lời câu hỏi Sgk
- Xem trước bài
Trang 4Ngày soạn: 19/8/2016
ĐẠI CƯƠNG VỀ GIỚI THỰC VẬT
Tiết 2 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA THỰC VẬT
I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải:
1 Kiến thức:
- Nêu được đặc điểm chung của thực vật.
- Tìm ra sự đa dạng phong phú của thật vật.
- Thể hiện tình yêu thiên nhiên, yêu thực vật bằng hành động bảo vệ thực vật.
Giáo viên: Tranh ảnh :Khu rừng, vườn cây, sa mạc,hồ nước…
Học Sinh: Sưu tầm tranh ảnh các loài thực vật sống trên trái đất, ôn lại kiến thức trong sách TNXH ở tiểu học
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kể tên một số sinh vật sống trên cạn dưới nước và ở cơ thể người.
- Nhiệm vụ của thực vật học là gì?
2 Nội dung bài mới:
a/ Đặt vấn đề
Thực vật rất đa dạng và phong phú Vậy đặc điểm chung của thực vật là gì?
b/ Triển khai bài.
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
Kể tên một số cây sống trên mặt nước
theo em chúng có đặc điểm gì khác với
I Sự đa dạng - phong phú của thực
vật
- Thực vật rất đa dạng và phong phú được thể hiện:
+ Môi trường sống đa dạng: (khí hậu khác nhau, địa hình khác nhau, môi trường sống khác nhau)+ Số lượng loài lớn
+ Số lượng cá thể trong loài nhiều.+ Đặc điểm cấu tạo khác nhau
Trang 5GV: Nhận xét và nêu câu hỏi.
Các cây sống ở dưới nước có đặc điểm
gì khác cây sống ở trên cạn?
HS: Thân rỗng xốp chứa khí, lá rộng
hoặc dẹp dài nỗi lên mặt nước
GD ý thức bảo vệ thực vật:.
- Thực vật nói chung và rừng nói
riêng là nguồn cung cấp thức ăn,
chỗ ở, cung cấp lương thực, thực
phẩm… cho con người, làm giảm ô
nhiễm môi trường
- Thực vật rất đa dạng và phong phú
nhưng hiện nay độ đa dạng của loài
đang bị suy giảm do nạn phá rừng,
khai thác gỗ bừa bãi làm mất phần
rất lớn rừng trên trái đất
Vậy các em sẽ bảo vệ và phát triển
thực vật nói chung và rừng nói riêng
bằng cách nào?
HS: Nêu những việc cụ thể mình có thể
làm: Trồng cây xanh, chăm sóc cây
xanh, bảo vệ cây xanh trong trường
Con gà, con chó lấy roi đánh thay
Chậu cấy để ở cửa sau một thời gian,
cây cong về chỗ súng
HS: Nhận xét các hiện tượng từ đó rút
ra đặc điểm chung của thực vật
II Đặc điểm chung của thực vật
- Từ tổng hợp chất hữu cơ
- Phần lớn không di chuyển
- Phản ứng chậm với các kích thích của môi trường ngoài
Trang 6GV: Chốt lại nội dung trên.
3 Củng cố:
- Thực vật sống ở những nơi nào trên trái đất?
- Đặc điểm chung của thực vật là gì?
4 Dặn dò: - Soạn trước và xem bài: Có phải tất cả thực vật đều có hoa?
- Đem mẫu vật: Cây dương xỉ, cây rau bợ, cây đậu
Ngày soạn: 27/ 8/ 2016
Tiết 3: CÓ PHẢI TẤT CẢ THỰC VẬT ĐỀU CÓ HOA?
I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải:
1 Kiến thức:
- Biết quan sát so sánh để phân biệtcây có hoa và cây không có hoa dựa vào
đặc điểm của cơ quan simh sản
Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài
Tranh vẽ: H.4.1và H.4.2 SGK.Mẫu cây cà chua, cây đậu có hoa, quả hạt
Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK
Sưu tầm cây dương xỉ, cây rau bợ
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ:
Thực vật sống ở những nơi nào trên trái đất?
Đặc điểm chung của thực vật là gì?
2 Nội dung bài mới:
a/ Đặt vấn đề.
b/ Triển khai bài.
Thực vật có một số đặc điểm chung nhưng nếu quan sát kỹ các em sẽ nhận ra sựkhác nhau giữa chúng
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
Hoạt động 1:
GV: Cho HS hoạt động cá nhân: Tìm
hiểu các cơ quan của cây cải
Cây cải có những cơ quan nào? Chức
năng từng loại cơ quan đó?
HS quan sát H.4.1 SGK đói chiếu với
bảng 1 HS trả lời câu hỏi kiến thức
GV: Cho HS làm bài tập điền tiếp:
mà cơ quan sinh sản là hoa quả hạt
- TVKCH cơ quan sinh sản không
phải là hoa quả hạt
Cơ thể TVCH gồm 2 loại cơ quan+ CQSD: Rễ, thân, lá có chức năngchính là nuôi dưỡng cây
+ CQSS là hoa, quả, hạt có chức năngsinh sản duy trì và phát triển nòigiống
Trang 7HS: Hoạt động nhóm: Phân biệt
TVCH và TVKCH
GV: Theo dõi hoạt động của các
nhóm
GV: Nhận xét sữa chữa
Lưu ý: Cây dương xỉ không có hoa
nhưng có cơ quan sinh dưỡng đặc biệt
GV: Cho HS thảo luận nhóm
Dựa vào đặc điểm có hoa của thực vật
Cây một năm và cây lâu năm:
GV: Cho HS nêu một số cây và vòng
đời kết thúc trong vòng một năm
HS thảo luận nhóm và ghi ra giấy
VD: Lúa, ngô, mướp, … cây một năm
Xoài, ổi, vải, … là cây lâu năm
Kể tên một số cây sống lâu năm trong
vòng đời có nhiều lần ra hoa tạo quả.
Tại sao ngươi ta nói như vậy?
GV: Cho HS thảo luận phân biệt cây
một năm và cây lâu năm
HS: Thảo luận đến kết luận
GV: Nhận xét Cho một số ví dụ khác:
II: Cây lâu năm và cây một năm
Cây một năm là cây: có thời gian sinhtrưởng và phát triển trong vòng mộtnăm
Cây lâu năm: là cây có thời gian sinhtrưởng và phát triển trong vòng nhiềunăm
3 Củng cố:
- Dựa vào đặc điểm nào để nhận biết thực vật có hoa và thực vật không có hoa?
- Kể tên một vài cây có hoa và cây không có hoa.
4 Dặn dò:
- Học bài, xem trước bài 5.
Trang 8
Ngày soạn: 28/ 8/ 2016
Chương 1: TẾ BÀO THỰC VẬT Tiết 4 THỰC HÀNH KÍNH LÚP, KÍNH HIỂN VI VÀ CÁCH SỬ
DỤNG
I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải:
1 Kiến thức:
- Nhận biết được các bộ phận của kính lúp và kính hiển vi
- Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi, nhớ các bước sử dụng
Học Sinh: Mang cả cây hoặc cành, lá, hoa của một cây bất kỳ
- Một số cây non, cây ra hoa, quả
III
/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ:
1 Đặc điểm chung của TV?
2 Dựa vào đặc điểm nào nhận biết thực vật có hoa và thực vật không có hoa?
2 Nội dung bài mới:
a/ Đặt vấn đề.
Muốn hình ảnh phóng to hơn vật thật ta phải dùng kính lúp và kính hiển vi.
Vậy sử dụng kính đó ntn?
b/ Triển khai bài.
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
Hoạt Động 1:
GV: Yêu cầu hs quan sát các bộ phận
của kính lúp kết hợp đọc nội dung mục
1 ở sgk và nêu câu hỏi:
Kính lúp có cấu tạo như thế nào?
Trang 9GV: Chức năng của kính hiển vi là gì?
GV: Gọi học sinh lên bảng nhìn vào
tranh nêu chức năng từng bộ phận
GV: Theo dõi + đánh giấu
kính sát vật mẫu, từ từ đưa kính lênđến khi nhìn rõ vật
II Kính hiển vi và cách sử dụng:
Cấu tạo:
Chân kínhThân kính: gồm
- Ống kính có thị kính, đĩa quay, vậtkính
+ Điều chỉnh ánh sáng bằng gươngphản chiếu ánh sáng
+ Sử dụng hệ thống ốc điều chỉnh đểquan sát rõ vật
- Chuẩn bị vật mẫu củ hành, quả cà chua
- Xem trước quy trình thực hành
Trang 10Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài
- Tranh phóng to củ hành và tế bào vẩy hành, quả cà chua chín và tế bào thịt
- Kim nhọn, kim mũi nhác
Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK
Vật mẫu củ hành tươi, quả cà chua chín
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ:
Chỉ trên tranh vẽ các bộ phận và chức năng kính hiển vi?
2 Nội dung bài mới:
a/ Đặt vấn đề:
Nội dung của bài thực hành hôm nay giúp các em biết làm một tiêu bản tế
bào thực vật (Vảy hành, thịt quả cà chua chín )
2 Triển khai bài:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
Trang 11Hoạt Động 1:
GV: Kiểm tra mẫu vật chuẩn bị của các
nhóm
Phân chia dụng cụ cho các nhóm
GV: Treo qui trình các bước thực hành
Hướng dẫn từng bước + thao tác mẫu
để hs quan sát, theo dõi cách làm
sánh sự giống nhau và khác nhau giữa
tế bào biểu bì vảy hành và tế bào thịt
quả cà chua chín?
GV: Hướng dẫn cách vẽ hình
Hoạt Động 3:
GV: Yêu cầu các nhóm kiểm tra kết
quả của nhau dựa vào những tiêu chí
sau:
+ Hoàn thành đúng thời gian
+ Thực hiện đúng tuần tự các bước
+ Tiêu bản rõ nét, vẽ được hình quan
sát
+ So sánh được sự giống nhau và khác
nhau giữa tế bào biểu bì vảy hành và tế
bào thịt quả cà chua chín?
Giống nhau: Đều có vách TB bao bọc
bên ngoài, chứa các thành phần bên
trong, có diệp lục màu xanh
Khác nhau: TB BB vảy hành: Hình đa
giác nhiều cạnh, cách sắp xếp theo
chiều dọc, các TB xếp sát nhau, màu
tím trắng; TB BB thịt quả cà chua chín:
Hình trứng, hơi tròn, sếp theo chiều
ngang và dọc đều nhau, màu vàng cam
HS: Nộp bài thu hoạch
I Quan sát tế bào dưới kính hiển
vi:
- Quan sát tế bào biểu bì vảy hành
- Quan sát tế bào thịt quả cà chua chín
II Vẽ hình:
III Tổng kết:
- Nhận xét tiết thực hành:
+ Ý thức các thành viên+ Kết quả
- Cho diểm 2 nhóm tốt nhất
Trang 12- HS tự nhận xét trong nhóm về thao tác làm tiêu bản, sử dụng kính, kết quả.
- GV đánh giá chung buổi thực hành (về ý thức, kết quả),
- Yêu cầu HS lau kính, thu rọn đồ dùng thực hành xếp lại vào hộp và vệ sinh
lớp học
4 Dặn dò:
- Về nhà làm thu hoạch vào vở.
- Bài mới: Tế bào gồm những bộ phận nào?
- Chức năng từng bộ phận?
Ngày soạn: 04/ 9/ 2016
Tiết 6 CẤU TẠO TẾ BÀO THỰC VẬT
I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải:
1 Kiến thức:
- Nêu được các thành phần chủ yếu cuả tế bào thực vật
- Xác định được các cơ quan cuả thực vật đều được cấu tạo tế bào
- Nêu được khái niệm về mô
Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài
Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Nội dung bài mới:
a/ Đặt vấn đề:
Ta đã quan sát những tế bào biểu bì vảy hành dưới kính hiển vi, đó là nhữngkhoang hình đa giác, xếp sát nhau Có phải tất cả thực vật, các cơ quan thực vậtđều có cấu tạo tế bào giống như vậy không?
b/ Triển khai bài:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
Hoạt Động 1:
GV: Treo tranh sgk
Yêu cầu quan sát và phát hiện đơn vị
cấu tạo nên rễ, thân, lá là gì?
- Các cơ quan cuả cơ thể thực vật
đều cấu tạo bằng tế bào
- Các tế bào TV có hình dạng và
kích thước khác nhau
Trang 13GV: Treo tranh câm về cấu tạo tế bào
thực vật Yêu cầu hs quan sát kết hợp
đọc nội dung mục 2 để lên gắn các
thành phần của tế bào vào các số cho
+ Vách tế bào+ Màng sinh chất+ Chất tế bào+ Nhân
Ngoài ra còn một số thành phầnkhác: Không bào, lục lạp
III Mô:
Là nhóm tế bào có hình dạng, cấu tạogiống nhau, cùng thực hiện một chứcnăng riêng
Ví dụ: Mô phân sinh ngọn, mômềm, mô sinh lóng
- Bài mới: Tế bào lớn lên ntn?
Nó phân chia qua các bước nào?
Trang 14Ngày soạn: 10/ 9/ 2016 Tiết 7 SỰ LỚN LÊN VÀ PHÂN CHIA CỦA TẾ BÀO
I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải:
1 Kiến thức:
- Giải thích tế bào lớn lên như thế nào? Tế bào phân chia như thế nào?
- Hiểu ý nghĩa của sự lớn lên và phân chia của tế bào
- HS: Ôn lại khái niệm trao đổi chất ở cây
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Tế bào thực vật gồm những thành phần nào? Chức năng của từng thành
phần?
- Mô là gì? kể tên một số mô thực vật.?
2 Nội dung bài mới:
a/ Đặt vấn đề.
Thực vật được cấu tạo bởi các tế bào cũng như ngôi nhà được xây bởi cácviên gạch Nhưng các ngôi nhà không thể tự lớn lên mà thực vật lại lớn lênđược
Cơ thể thực vật lớn lên do tăng số lượng tế bào qua quá trình phân chia và tăngkích thước của từng tế bào do sự lớn lên của tế bào
b/ Triển khai bài.
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
Trang 15Hoạt Động 1:
GV: Thực vật cấu tạo bởi tế bào, TV
lớn lên do sự tăng số lượng tế bào qua
quá trình phân chia
Treo tranh 8.1, yêu cầu hs quan sát +
đọc nội dung chú thích và thảo luận
nhóm trả lời lệnh sgk?
HS: Thảo luận
Báo cáo + bổ sung
GV: Giải thích ý nghĩa của hiện tượng
TĐC
Kết luận
Yêu cầu về nhà vẽ hình 8.1 vào vở
Hoạt Động 2:
GV: Treo tranh 8.2 và giới thiệu: Tế
bào lớn lên đến một kích thước nhất
Lưu ý trình tự các bước diễn ra của quá
trình phân chia tế bào
Tế bào ở bộ phận nào có khả năng
phân chia ?
HS: Trả lời
GV: Nhấn mạnh mô phân sinh
Các cơ quan của tế bào như: Rễ, thân,
lá lớn lên bằng cách nào?
HS: Phát biểu
GV: Giải thích cơ chế:
Tế bào mô phân sinh của rễ, thân, lá
phân chia -> tế bào non -> tế bào non
lớn lên -> tế bào trưởng thành
GV: Sự lớn lên của các cơ quan TV là
do hai quá trình phân chia TB và sự lớn
Yêu cầu về nhà vẽ hình 8.2 vào vở
I Sự lớn lên của tế bào:
TB non có kích thước bé, nhờ quátrình trao đổi chất, TB lớn dần lênthành TB trưởng thành
II Sự phân chia tế bào:
- Tế bào phân chia thành hai tế bào
con theo trình tự sau:
+ Từ một nhân hình thành hai nhân + Chất tế bào phân chia
+ Hình thành vách tế bào ngăn đôi
tế bào mẹ thành hai tế bào con
- Các tế bào ở mô phân sinh có khả
năng phân chia
- Tế bào phân chia và lớn lên giúp
TV sinh trưởng và phát triển
3 Củng cố:
Trang 16- Đọc ghi nhớ
- Tế bào ở những bộ phận nào của cây có khả năng phân chia?
- Quá trình phân chia diễn ra như thế nào?
4 Dặn dò:
- Trả lời câu hỏi Sgk
- Vẽ h8.1, 8.2 vào vở
- Chuẩn bị vật mẫu : rễ cây ngô; cây lúa, cây cam, cây ớt, ổi, hành,
Lưu ý: rửa sạchtrước khi mang đến lớp
Ngày soạn: 11/ 9/ 2016 Chương 2: RỄ
Tiết 8 CÁC LOẠI RỄ - CÁC MIỀN CỦA RỄ
I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải:
1 Kiến thức:
- Nhận biết và phân biệt được hai loại rễ chính: rễ cọc và rễ chùm,
- Phân biệt được cấu tạo và chức năng của các miền của rễ.
Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài
Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK
Một số rễ cây
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giải thích cơ chế phân chia của TB?
- Sự lớn lên và phân chia của tế bào có ý nghĩa gì đối với thực vật?
2 Nội dung bài mới:
a/ Đặt vấn đề:
Trang 17Rễ giữ cho cây mọc được trên đất Rễ hút nước và muối khoáng hoà tan.
Không phải tất cả các loại cây đều có cùng một rễ Vậy có các loại rễ nào? Cấutạo ra sao?
b/ Triển khai bài:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
Hoạt Động 1:
GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của hs
Nhận xét ý thức của lớp
GV: Treo tranh h9.1A
Yêu cầu hs thảo luận những cây mình
mang theo có tên gì và phân chia chúng
thành hai nhóm như h9.1A
HS: Thực hiện, HS khác trình bày,
nhận xét, bổ sung
GV: Kết luận
Hướng dẫn học sinh sắp xếp lại các
loại rễ cây vào 2 nhóm trên
Rễ cọc có đặc điểm gì?
HS: Phát biểu
Rễ chùm có đặc điểm gì?
HS: Trả lời
GV: yêu cầu hs thảo luận từng đôi, làm
bài tập trong sách giáo khoa tr.29 và
Yêu cầu hs quan sát hình đối chiếu
bảng bên đặc điểm các miền của rể và
chức năng của các miền
Rễ có mấy miền? Đó là những miền
nào?
HS: Trả lời + lên chỉ tranh
GV: Chức năng của mỗi miền?
- Cây có hai loại rễ chính:
+ Rễ cọc: gồm một rễ cái to, khỏe vàcác rễ con mọc xiên ra
Ví dụ:
+ Rễ chùm: gồm nhiều rễ con bằngnhau mọc ra từ gốc thân
- Miền sinh trưởng: làm cho rễ dài ra.
- Miền chóp rễ: che chở cho đầu rễ.
Trang 183 Củng cố:
- Đọc ghi nhớ
- Giới thiệu “ em có biết”
- Rễ gồm mấy miền ? Chức năng của miền ?
4 Dặn dò:
- Trả lời câu hỏi Sgk
- Làm bài tập 1 trang 31
- Bài mới: Kẽ bảng trang 32
- Miền hút gồm những bộ phận nào? Cấu tạo, chức năng ra sao?
Ngày soạn: 18/ 9/
2016
I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải:
1 Kiến thức:
- Nêu được cấu tạo và chức năng các bộ phận miền hút của rễ
- Qua quan sát nhận thấy được đặc điểm cấu tạo phù hợp chức năng của
Bảng phụ (chưa điền thông tin)
Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ:
Trang 19- Nêu đặc điểm của từng loại rễ?
- Rễ gồm mấy miền? Chức năng của mỗi miền?
2 Nội dung bài mới:
a/ Đặt vấn đề:
Các miền của rễ đều có chức năng quan trọng, nhưng vì sao miền hút lại là phần quan trọng nhất của rễ? Nó có cấu tạo phù hợp với việc hút nước và muối khoáng hoà tan trong đất như thế nào?
b/ Triển khai bài:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
Hoạt Động 1:
GV: Yêu cầu hs nhắc lại các miền của
rễ và chức năng của mỗi miền ?
GV: Kết luận và nêu câu hỏi
Cấu tạo miền hút gồm mấy phần?
GV: Yêu cầu hs lên chỉ vào h10.1, nêu
cấu tạo của miền hút?
HS: Lên bảng
GV: Hoàn thành bảng phụ phần cấu tạo
GV: Yêu cầu hs đọc cột chức năng
Mỗi bộ phận thực hiện chức năng gì?
GV: Vì sao nói mỗi lông hút là một tế
bào, nó có tồn tại mãi không?
HS: Giải thích
GV: Lưu ý:
Mỗi lông hút là một tế bào vì nó có đủ
các thành phần của tế bào như: vách tế
I Quan sát tranh:
II Cấu tạo và chức năng miền hút của rễ:
( Bảng phụ )
Trang 20bào, chất tế bào, nhân Tế bào lông hút
chính là tế bào biểu bì kéo dài
Lông hút không tồn tại mãi, khi già nó
- Chỉ trên hình vẽ các bộ phận của miền hút và chức năng ?
- Có phải tất cả các rễ cây đều có miền hút không ? vì sao?
- Xác định và trình bày được con đường rễ cây hút nước, muối khoáng hoà tan.
- Giải thích vai trò của các điều kiện bên ngoài ảnh hưởng đến sự hút nước và
muối khoáng của rễ
Trang 21/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ:
Nêu vai trò của nước và muối khoáng đối với cây? Cho ví dụ?
2 Nội dung bài mới:
a/ Đặt vấn đề.
Rễ cây có vai trò hút nước và muối khoáng Vậy quá trình hút diễn ra ntn?
Nó chịu ảnh hưởng của những nhân tố nào?
b/ Triển khai bài.
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
Hoạt Động 1:
GV: Rễ cây bám chặt vào đất và hút
nước, muối khoáng hoà tan từ đất
Muốn biết cây cần nước như thế nào ta
hãy quan sát thí nghiệm ở sgk
HS: Đọc thí nghiệm 1 trong SGK
GV: Yêu cầu hs thảo luận câu hỏi
Bạn Minh làm thí nghiệm với mục đích
HS: Quan sát hai chậu cây đậu để
chứng minh cây cần nước như thế nào
HS: quan sát
GV: Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả
thí nghiệm về lượng nước có trong cây,
GV: Vì sao cần phải cung cấp đủ nước,
đúng lúc cây sẽ sinh trưởng tốt, năng
1 Nhu cầu nước của cây:
- Nước rất cần cho cây, không cónước cây sẽ chết
- Nước cần nhiều hay ít phụ thuộcvào loại cây, giai đoạn sống, các bộphận khác nhau của cây
II Nhu cầu muối khoáng của cây:
- Rễ cây chỉ hấp thụ được các muốikhoáng hoà tan trong nước
- Muối khoáng giúp cho cây sinhtrưởng và phát triển
- Cây cần nhiều loại muối khoáng
Trang 22GV: Dựa vào thí nghiệm trên em hãy
thiết kế thí nghiệm, để giải thích tác
dụng muối lân, muối kali đối với cây?
HS: Phát biểu
GV: Giới thiệu nhu cầu muối khoáng ở
các loại cây trồng khác nhau
Yêu cầu thảo luận thực hiện lệnh sgk?
- Chỉ vào tranh con đường hấp thụ nước và muối khoáng hoà tan.?
- Vì sao rễ cây ăn sâu lan rộng, số lượng rễ con nhiều?
4 Dặn dò:
- Trả lời câu hỏi sgk
- Bài mới: Kẽ bảng trang 40 vào vở
Chuẩn bị vật mẫu: Dầy trầu, tầm gửi, củ sắn
2 K n ng ĩ ă : - Có kh n ng phân bi t đả ă ệ ược th c t các lo i r ;Gi i thích đ cự ế ạ ễ ả ượ
vì sao ph i thu ho ch cây có c tr c khi ra hoa.ả ạ ủ ướ
3 Thái độ GD ý th c t giác h c t p : ứ ự ọ ậ
II CHU N B Ẩ Ị
Tranh phóng to H 12.1 SGK
Các lo i r bi n d ng ( Tr u không, t h ng, t m g i)ạ ễ ế ạ ầ ơ ồ ầ ử
Trang 23- R móc: Tr u không, h tiêu.ễ ầ ồ
- R th : Cây b t m c, cây m m,ễ ở ụ ọ ắcây b n.ầ
- r t : S ng trong đk thi u khôngễ ở ố ếkhí, m c ng c lên trên m t đ t đ l yọ ượ ặ ấ ể ấoxi cung c p cho các ph n r d i đ t.ấ ầ ễ ướ ấ
- R giác mút: r bi n đ i thành giác mútễ ễ ế ổđâm vào than ho c cành c a cây khác l yặ ủ ấ
th c n t cây ch ứ ă ừ ủ
3.C ng c ủ ố - K tên các lo i r bi n d ng và ch c n ng c a chúng?ể ạ ễ ế ạ ứ ă ủ
- T i sao ph i thu ho ch các cây có r c tr c khi ra hoa?ạ ả ạ ễ ủ ướ 4.H ướ ng d n ẫ
v nhà: ề - H c bài theo câu h i SGK.ọ ỏ
Trang 242 K n ng: ĩ ă
- Nh n bi t , phân bi t các lo i than: Thân đ ng, thân leo, thân bò.ậ ế ệ ạ ứ
3 Thái độ :
- Giáo d c HS có ý th c b o v cây xanh.ụ ứ ả ệ
II CHU N B Ẩ Ị : Tranh v H 13.1,2,3 SGKẽ
- V t m u: Cây thân g , thân c , thân leo, thân bò, b ng phân lo i than cây.ậ ẫ ỗ ỏ ả ạ
? Thân mang nh ng b ph n nào?ữ ộ ậ
? nh ng đi m gi ng nhau gi a than vàữ ể ố ữ
+ Trong ch i lá có mô phân sinhồ+ Trong ch i hoa có m m hoaồ ầ
? S phân cành hay không?ự
Thân đ ng đ c l p hay d a vào gì?ứ ộ ậ ự
GV: g i Hs nh n xét.ọ ậ
2.Phân bi t các lo i thân ệ ạ
Có 3 lo i thân:ạ
- Thân đ ng: có 3 d ng: ứ ạThân g : C ng, cao, có cành.ỗ ứThân c t: C ng, cao, không cành.ộ ứThân c : m m , y u.ỏ ề ế
- Thân leo: Leo b ng nhi u cách:ằ ề
Trang 25GV: nh n xét, b xung.ậ ổ
HS: th c hi n yc u 2ự ệ ầ
Thân cu n và tua cu n.ố ốThân bò: m m y u, bò sát m t đ t.ề ế ặ ấ
3.C ng c ủ ố
- HS đ c k t lu n ph n đóng khung.ọ ế ậ ầ
- Tr l i câu h i SGKả ờ ỏ
4.H ướ ng d n v nhà ẫ ề : Làm bài t p 1,2 SGKậ
Trang 26- Nh n xét ghi l i bài 8 “S l n lênậ ạ ự ớ
và phân chia t bào”ế
- GV: Yc u HS th o lu n theo 3ầ ả ậ
câu h i SGK:ỏ
? Thân dài ra do b ph n nào?ộ ậ
? Gi i thích vì sao than dài ra đ c?ả ượ
GV: Gi i thích cho Hs th ng b mả ườ ấ
ng n tr c khi cây ra hoa ọ ướ
? T a cành đ làm gì?ỉ ể
1.S dài ra c a thân ự ủ
- Thân cây dài ra: Do Tb mô phân sinh
ng n phân chia và l n lên ọ ớ Do v yậcây dài ra do ph n ng n.ầ ọ
- S dài ra c a các lo i than cây khácự ủ ạnhau thì không gi ng nhau:ố+ Thân leo dài ra nhanh
+ Thân g dài ra ch m.ỗ ậ
- Cây tr ng thành:B m ng n câyưở ấ ọ
s ra nhi u ch i, hoa và qu ẽ ề ồ ả+ T a cành cây phát tri n chi u cao ỉ ể ề
Trang 27- K n ng bài h c: - Rèn k n ng quan sát, so sánh, phân tích, t ng h p.ỹ ă ọ ỹ ă ổ ợ
- Giáo d c HS có ý th c b o v thân cây.ụ ứ ả ệ
II Chu n b ẩ ị: Tiêu b n KHV.ả
- Tranh H 15.1; H 10.1 SGK
- B ng c u t o trong c a thân non trên b ng ph ả ấ ạ ủ ả ụ
III.Các ho t ạ độ ng d y h c ạ ọ
1.Ki m tra bài c :ể ũ
- Thân dài ra do ph n nào c a cây? gi i thích?ầ ủ ả
- C u t o mi n hút c a r ?ấ ạ ề ủ ễ
2.Bài m iớ
Vào bài: Ta đã nghiên c u mi n hút c a r … V y thân cây có ch c n ng ntn?ứ ề ủ ễ ậ ứ ă
Ho t ạ độ ng 1: C u t o trong c a thân cây ấ ạ ủ
Trang 28- C u t o trong than non g m m yấ ạ ồ ấ
v ); và tr gi a (Bó m ch và ru t).ỏ ụ ữ ạ ộ
- Khác nhau:
+ R : Bi u bì có long hút.ễ ể+ Cách x p s p các bó m ch:ắ ế ạ
R : X p xen k ễ ế ẽThân:M ch dây ngoài, m ch g trongạ ở ạ ỗ ở
3 C ng c : ủ ố
- Ch trên tranh c u t o trong c a thân non.ỉ ấ ạ ủ
- So sánh c u t o trong c a thân non v i mi n hút c a r ấ ạ ủ ớ ề ủ ễ
4 H ướ ng d n v nhà: ẫ ề
- Đọc ph n em có bi t.ầ ế
H c bài theo câu h i SGK và xem tr c bài: thân to ra do đâuọ ỏ ướ
Trang 29Ngày soạn: 15/ 10/ 2016
Ti t 16ế THÂN TO RA DO ÂU? Đ
I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải:
1 Kiến thức:
- Hiểu được thân cây gỗ to ra do đâu?
- Tập xác định tuổi của cây dựa trên vòng gỗ hàng năm
- Phân biệt được dác và ròng
Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài
Tranh H15.1, 16.1 Mẫu vật: lát cắt ngang của thân trưởng thành
Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK
III
/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu cấu tạo, chức năng của các bộ phận bên trong thân non?
- So sánh cấu tạo thân non và miền hút của rễ?
3 Nội dung bài mới:
a/ Đặt vấn đề.
Trang 30Cây trồng một thời gian sẽ thấy cây lớn lên Sự lớn lên của cây không chỉ lớn
lên về chiều cao (dài ra của thân) mà cây còn to ra
Vậy thân to ra nhờ vào bộ phận nào?
b/ Triển khai bài
GV: Treo h15 Yêu cầu hs quan sát,
thảo luận thực hiện lệnh sgk?
HS: Thực hiện
GV: Tầng sinh vỏ và tầng sinh trụ gọi
chung là Tầng phát sinh Tầng sinh vỏ,
tầng sinh trụ nằm ở vị trí nào? Có chức
năng gì?
HS: Trả lời
GV: Yêu cầu 1-2 hs lên chỉ vào tranh
vị trí, chức năng của tầng sinh vỏ, tầng
GV: Cơ chế nào của tầng phát sinh
giúp thân to ra?
HS: Trả lời
GV: Kết luận
Hoạt Động 2:
GV: Cho hs quan sát vật mẫu
Có nhận xét gì về đặc điểm bên trong
của thân cây?
HS: Phát biểu
GV: Vì sao có vòng sáng, vòng tối?
HS: giải thích
GV: Chúng ta có đếm được số vòng gỗ
không? Ý nghĩa của vòng gỗ?
GV:Hãy xác định tuổi của mẫu vật?
HS: Thực hiện
Hoạt Động 3:
GV: Ngoài vòng gỗ,trên lát cắt ngang
của thân cây trưởng thành còn có bộ
I Tầng phát sinh:
- Tầng sinh vỏ nằm trong lớp thịt vỏ.Hàng năm sinh ra phiá ngoài một lớp
vỏ, phiá trong một lớp thịt vỏ
- Tầng sinh trụ nằm giữa mạch rây vàmạch gỗ Hàng năm sinh ra phiángoài một lớp mạch rây, phiá trongmột lớp mạch gỗ
- Thân cây to ra nhờ vào sự phân chia
tế bào của mô phân sinh ở tầng sinh
Trang 31vận chuyển nước và muối khoáng
- Ròng: Màu thẫm, phía trong, gồmnhững tế bào chết có chức năng nâng
đỡ cây
4 Củng cố:
- Đọc ghi nhớ
- Giải thích sự to ra của thân
- Xác định tuổi cây bằng cách nào?
1.Ki n th c: ế ứ - Nh n bi t đậ ế ược nh ng đ c đi m ch y u v hình thái phù h pữ ặ ể ủ ế ề ợ
v i ch c n ng c a m t s thân bi n d ng qua quan sát m u và tranh nhớ ứ ă ủ ộ ố ế ạ ẫ ả
- Nh n d ng đ c m t s thân bi n d ng trong thiên nhiênậ ạ ượ ộ ố ế ạ
2.K n ng: ỹ ă - Rèn k n ng qs m u v t, nh n bi t ki n th c qua quan sát so sánhĩ ă ẫ ậ ậ ế ế ứ
- K n ng ho t đ ng nhómĩ ă ạ ộ
3.Thái độ GD lòng say mê môn h c, yêu thích và b o v thiên nhiên : ọ ả ệ
II Chu n b ẩ ị :
1 Giáo viên : Tranh phóng to
2 H c sinh : ọ Tìm hi u tr c n i dung bàiể ướ ộ
M u v t: su hào, khoai tây, g ng, x ng r ngẫ ậ ừ ươ ồ
III
Tiến trình bài giảng:
1.Ki m tra bài c : ể ũ Ch t h u c , n ấ ữ ơ ướ c và mu i khoáng ố đượ c v n chuy n qua ậ ể thân nh th nào l y thí nghi m ch ng minh? ư ế ấ ệ ứ
2 D y n i dung bài m i: ạ ộ ớ
Trang 32- GV cho HS t b sung cho nhau.ự ổ
- GV cho HS nghiên c u thông tin ứ
b Quan sát cây x ng r ngươ ồ
- GV cho HS quan sát cây x ng r ng ươ ồ
+ Đều phình to ch a ch t d tr ứ ấ ự ữ+ Khác: C g ng, c dong ta có d ng ủ ừ ủ ạ
+ C ngh , c g ng, dùng làm ủ ệ ủ ừthu c.C ng hút ch t dinh d ng ố ỏ ố ấ ưỡ
- HS hoàn thành b ng vào v bài t p.ả ở ậ
- HS đ i v bài t p cho nhau theo dõi ổ ở ậ
Trang 33-M t HS đ c to b ng ki n th c cho ộ ọ ả ế ứ
c l p nghe.ả ớ
3 Củng cố đánh giá ::
? Cây chu i có ph i là thân bi n d ng không?ố ả ế ạ
? Cây hành có ph i là thân bi n d ng không?ả ế ạ
4 H ướ ng d n v nhà: ẫ ề
- H c bài và làm bài t p trong SGK, SBTọ ậ
- Ôn t p ki n th c ch ng I, II, III đ ti t sau ôn t pậ ế ứ ươ ể ế ậ
- Nhằm giúp hs củng cố hệ thống kiến thức đã học về tế bào thực vật, rễ, thân.
- Biết được cấu tạo và chức năng của rễ, thân Phân biệt được các loại rễ, thân biến dạng.
2 Kỹ năng:
- Vận dụng vào đời sống
- Rèn kỹ năng hệ thống kiến thức
Trang 343 Thái độ:
- Biết yêu quý thiên nhiên, bảo vệ và chăm sóc cây trồng
II/
CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Đặt câu hỏi ôn tập + đáp án, một số tranh ảnh
Học Sinh: Ôn lại chương rễ, thân
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kể tên một số loại thân biến dạng? chức năng?
2 Nội dung bài mới:
a/ Đặt vấn đề.
- Để làm tốt bài kiểm tra 1 tiết sắp tới, hôm nay chúng ta đi vào ôn tập nội
dung kiến thức chương 1, 2, 3
b/ Triển khai bài.
Hoạt Động 1:
GV: Treo tranh các miền của rễ
Rễ gồm những miền nào? Chức năng
của mỗi miền?
Trình bày vai trò nước, muối khoáng
đối với cây trồng?
Tại sao phải thu hoạch các cây rễ củ
trước khi cây ra hoa?
HS: Giải thích
Hoạt Động 2:
GV: Treo tranh và đặt câu hỏi:
Thân cây gồm những bộ phận nào?
Có mấy loại thân?
Nêu đặc điểm và lấy ví dụ?
Có mấy loại thân biến dạng? Đặc điểm
I Chương rễ:
- Các miền của rễ
- Cấu tạo miền hút
- Vai trò của nước và muối khoáng
- Sự hút nước, muối khoáng của rễ
- Các loại rễ biến dạng
II Chương thân:
Thân gồm: Thân chính, cành, chồingọn, chồi nách (chồi hoa và chồi lá)Thân có 3 loại:
- Thân đứng:
Trang 35của từng loại và chức năng đối với
cây? Lấy ví dụ ?
Thân to ra do đâu? Thân dài ra do
đâu? Nêu cấu tạo trong thân non:
Nước và muối khoáng vận chuyển nhờ
cơ quan nào trong thân?
Chất hữu cơ vận chuyển nhờ cơ quan
nào?
HS: Trả lời
GV: Kết luận những nội dung trên
- Thân gỗ: Bưởi, ổi…
- Thân cột: Dừa, cau…
- Thân cỏ: đậu, rau cải…
- Thân leo: Thân quấn, tua cuốn,
- Đánh giá được kết quả học tập của hs về kiến thức, kỹ năng vận dụng
- Qua bài kiểm tra, hs và Gv rút ra được kinh nghiệm cải tiến phương pháp
học tập và phương pháp giảng dạy
Trang 362 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng tư duy một cách khoa học
- Rèn kỹ năng áp dụng kiến thức vào thực tế
3 Thái độ:
- Có ý thức, thái độ nghiêm túc trong khi làm bài
II/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Nghiên cứu, soạn giáo án, ra dề, biêu chấm
Học Sinh: Tự ôn tập, chuẩn bị kiểm tra
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ:
Mỗi loại rễcho một ví dụminh họa?
Tại sao người
ta cần thuhoạch khoaitây, su hàotrước khi cây
gỗ người ta thường tỉa cành?
Trang 37NỘI DUNG ĐIỂM Câu 1: Phân biệt rễ cọc và rễ chùm
- Rễ cọc có rễ cái to khỏe đâm sâu xuống đất và nhiều rễ con mọc
xiên Từ các rễ con lại mọc ra nhiều rễ bé hơn nữa
- Rễ chùm gồm nhiều rễ to, dài gần bằng nhau, thường mọc ra từ
gốc thân thành một chùm
Ví dụ:
0.75 điểm
0.75 điểm
1.5 điểm
Câu 2: 3 dạng thân:
- Giải thích:
- Khoai tây, su hào là các dạng rễ củ
- Có chức năng dự trữ CDD cho cây khi ra hoa, kết quả
1.5 điểm 1.5 điểm
Câu 3: Cây lấy gỗ nên cần chiều cao
- Cây cao nhờ mô phân sinh ngọn nên ngọn cần nhiều CDD
- Tỉa cành để giảm hao phí CDD nuôi chúng
1.Ki n th c: ế ứ - Nêu được nh ng đ c đi m bên ngoài c a lá và cách x p lá trên cây phùữ ặ ể ủ ế
h p v i ch c n ng thu nh n ánh sáng, c n thi t cho vi c ch t o ch t h u c ợ ớ ứ ă ậ ầ ế ệ ế ạ ấ ữ ơ
- Phân bi t đ c ba ki u gân lá, phân bi t lá đ n, lá kép.ệ ượ ể ệ ơ
III Tiến trình bày giảng :
1.Ki m tra bài c : ể ũ không
* Đặ ấ đề Lá là m t c quan sinh d t v n : ộ ơ ưỡng c a cây V y lá có nh ng đ c đi mủ ậ ữ ặ ểgì? Chúng ta cùng tìm hi u trong bài hôm nay.ể
2 Bài m i: ớ
Ho t đ ng 1ạ ộ : Ôn t p ki n th c v lá: ậ ế ứ ề
Trang 38+ Cu ng và phi n, nhi u gân.ố ế ề+ Nh n ánh sáng đ ch t o ch t h u ậ ể ế ạ ấ ữcơ
Ho t đ ng 2ạ ộ : Quan sát đ c đi m bên ngoài c a lá: ặ ể ủ
ch t o h u c ế ạ ữ ơ
- HS quan sát m t d i c a lá đ nh n ặ ướ ủ ể ậ
ra các ki u gân lá.ể+ Có ba ki u gân lá.ể
Trang 39+ Cách b trí c a lá các m u thân ố ủ ở ấgiúp lá nh n đ c nhi u ánh sáng.ậ ượ ề
3 Củng cố:
? Nh ng đi m nào ch ng t lá r t đa d ng?ữ ể ứ ỏ ấ ạ
TL: Phi n lá có hình d ng kích th c khác nhau có nhi u ki u gân (songế ạ ướ ề ểsong, hình m ng, hình cung)ạ
- Có 2 lo i lá chính: đ n, képạ ơ
4 H ướ ng d n v nhà: ẫ ề
- H c bài theo n i dung câu h i, làm bài t p trong SBTọ ộ ỏ ậ
- Chu n b lá láng ho c lá thài lài tíaẩ ị ặ
Trang 402 H c sinh: ọ Tìm hi u tr c bài m iể ướ ớ
III Tiến trình bày giảng :
1.Ki m tra bài c : ể ũ
* Câu 1: Hãy l y ví d v 3 ki u x p lá trên cây? ấ ụ ề ể ế
b o v phi n lá và cho ánh sáng chi u ả ệ ế ế
vào t bào bên trong ?ế
+ Cho ánh sáng đi qua : Trong su t ố+ Ho t đ ng đóng m ạ ộ ở
+ Các t bào có vách m ng có nhi u l c ế ỏ ề ụ
l p d n đ n thu nh n đ c nhi u ánh ạ ẫ ế ậ ượ ềsáng đ ch t o ch t h u cể ế ạ ấ ữ ơ
+ L p t bào th t lá trên.ớ ế ị ở+ T bào th t lá m t d i.ế ị ở ặ ướ
- HS t rút ra k t lu n.ự ế ậ