1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THỦ THUẬT CASIO GIẢI PHẦN MŨ LOGARIT CỰC NHANH

3 380 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 251,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi để giải bài trắc nghiệm môn toán kì thi THPT quốc gia 2017, 2018. Hướng dẫn chi tiết các thủ thuật để khoanh câu trả lời khi học sinh không có lời giải hoặc cần quá nhiều thời gian để đi đến kết quả bằng phương pháp tự luận.

Trang 1

Giỏo viờn: Nguyễn Thành Long Face: Thầy Long Toỏn THỦ THUẬT GIẢI NHANH BẰNG MÁY TÍNH CASIO CHƯƠNG MŨ

– LOGA

Cõu 1 Cho f x( ) e x

x

= Nghiệm của phương trỡnh f x'( )= là 0

Giải

X

Calc

e

d

X

C

x X

=

Cõu 2 Gọi ( )x y là nghiệm của hệ ; 2 3

+ = +

Giải

Đặt M = +x 2y⇒ =x M −2y thay vào phương trỡnh thứ nhất ta được log2 M−2y+ − −3 1 log3y

1

Y

= = = =

⎢ =

Cõu 3 Hệ phương trỡnh: 6

ln ln 3ln 6

x y

− =

A (20; 14 ) B (12; 6 ) C (8; 2 ) D (18; 12 )

Giải

Nhập X Y− −6 : lnX −lnY −3ln 6⎯⎯⎯⎯⎯Thử 4 đá p á nCalc →0;0⇒ D

Cõu 4 Số nghiệm của phương trỡnh 2x+ 2x+ 5−21 + 2x+ 5 +26 −x−32 0= là

Giải

1

X

+

=

− + − ⎯⎯⎯⎯→ hay x= là một nghiệm 1

1

X

=

1

X

=

Vậy phương trỡnh cú hai nghiệm ⇒ B

Cõu 5 Cho f x( )=e x2 Đạo hàm cấp hai f” 0( ) bằng:

Giải

Mỏy tớnh khụng tớnh được đạo hàm cấp 2 Do đú ta phải đạp hàm cấp 1 bằng tay đó

0

x

x dx

=

Cõu 6 Hàm số y=lnx cú đạo hàm cấp n là:

A ( )n !

n

n

y

x

1 n

n

n

n y

x

= − C ( )n 1

n

y x

= D ( )n !1

n

n y

x +

=

Giải

= Thử với 4 đỏp ỏn, ở đõy thầy tớnh trước là đỏp ỏn B nhộ ☺

Trang 2

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Face: Thầy Long Toán

Nhập ( ( ) ) ( ) (1 1 )

X

B

x X

+

=

=

Câu 7 Đồ thị (L) của hàm số y= f x( )=lnx cắt trục hoành tại điểm A, tiếp tuyến của (L) tại A có phương trình là:

A. y x= –1 B.y=2x+1 C.y=3x D y=4 – 3x

Giải

Đồ thị (L) cắt trục hoành tại điểm ( )1;0

Nhập (ln( ) )

1 1

x

= Phương trình tiếp tuyến y=1(x− + = − ⇒1) 0 x 1 A

Câu 8 Hàm số ln cos sin

cos sin

y

+

=

− có đạo hàm bằng:

A 2

cos 2x B

2

sin 2x C cos 2x D sin 2x

Giải

Thử với 4 đáp án, ở đây thầy tính trước là đáp án A nhé ☺ Chú ý để đơn vị Rad

Nhập

ln

cos 2 6

d

A

=

Câu 9 Giải phương trình 34x =43x Ta có tập nghiệm bằng:

4

log log 4

3

log log 2

C 4( 4 )

3

log log 3

3

log log 4

Giải

Thử với 4 đáp án, ở đây thầy tính trước là đáp án D nhé ☺ Vì các nghiệm chứa loga khi bấm Calc không hiển thị được, nên trước tiên ta lưu 4 nghiệm tương ứng là A, B, C, D nhé

Nhập 34X 43X Calc 0

Câu 10 Giải phương trình 2x2−2x = Ta có tập nghiệm bằng: 3

A {1+ 1 log 3;1+ 2 − 1 log 3+ 2 } B {− +1 1 log 3; 1+ 2 − − 1 log 3+ 2 }

C {1+ 1 log 3;1− 2 − 1 log 3− 2 } D {− +1 1 log 3; 1− 2 − − 1 log 3− 2 }

Giải

Ở đây thầy đang hướng dẫn dùng casio chứ bài này không nên dùng nhé Trước tiên nhìn vào 4 đáp án ta thấy đều chứa 1 log 3+ 2 và 1 log 3− 2 thì ta thấy 1 log 3 0− 2 < nên loại ngay được C và D Thử đáp án

A, B như sau Lưu 1 log 3+ 2 →A Nhập 2X2 2 3 1Calc; 1 0;0

Câu 11 Gọi x x1; 2 là hai nghiệm của phương trình: 7x2 − + 5x 9=343 Tổng x1+x2 là:

Giải

Cách 1: Dùng mode 7: Nhập f x( )=7X2 − 5X+ 9−343 Bấm dấu = Bỏ qua g x nếu có ( )

9; 9; 1

Start= − End = Step= Đợi một chút hiển thị ra bảng

Trang 3

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Face: Thầy Long Toán

( )

1

1 2 2

2

3

3 0

F X

X

x

x

=

Cách 2: Nhập 2 5 9

1

X

+

− +

=

− ⎯⎯⎯⎯→ hay x= là nghiệm 2 Tiếp tục ( 2 5 9 ) ( )

1

7X X 343 : 2 Shift Calc 3

X

− +

=

− − ⎯⎯⎯⎯→ hay x= là nghiệm là một nghiệm nữa 3 Tiếp tục ( 2 5 9 ) ( ) ( )

1

X

− +

=

Vậy phương trình có hai nghiệm x= và 2 x= hay tổng bằng 5 3 ⇒ A

Ngày đăng: 14/03/2017, 09:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w