1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

vat li 11

6 353 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Điện Tích
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 109 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hằng số điện mụi của một mụi trường cho biết lực tương tỏc giữa cỏc điện tớch trong mụi trường đú nhỏ hơn so với khi chỳng đặt trong chõn khụng bao nhiờu lần.. Hai điện tớch điểm được đặ

Trang 1

Chương I

ĐIỆN TÍCH ĐIỆN TRƯỜNG

1 Khi khoảng cỏch giữa hai điện tớch điểm trong chõn khụng giảm xuống 2 lần thỡ độ lớn lực Cu – lụng

2 Nhận xột khụng đỳng về điện mụi là:

A Điện mụi là mụi trường cỏch điện

B Hằng số điện mụi của chõn khụng bằng 1

C Hằng số điện mụi của một mụi trường cho biết lực tương tỏc giữa cỏc điện tớch trong mụi trường đú nhỏ hơn

so với khi chỳng đặt trong chõn khụng bao nhiờu lần

D Hằng số điện mụi cú thể nhỏ hơn 1

3 Cho 2 điện tớch cú độ lớn khụng đổi, đặt cỏch nhau một khoảng khụng đổi Lực tương tỏc giữa chỳng sẽ

lớn nhất khi đặt trong

A chõn khụng B nước nguyờn chất C dầu hỏa D khụng khớ ở điều kiện tiờu chuẩn

4 Xột tương tỏc của hai điện tớch điểm trong một mụi trường xỏc định Khi lực đẩy Cu – lụng tăng 2 lần thỡ

hằng số điện mụi

5 Trong vật nào sau đõy khụng cú điện tớch tự do?

A thanh niken B khối thủy ngõn C thanh chỡ D thanh gỗ khụ

6 Hai điện tớch điểm trỏi dấu cú cựng độ lớn 10-4/3 C đặt cỏch nhau 1 m trong điện mụi bằng 2 thỡ chỳng

A hỳt nhau một lực 0,5 N B hỳt nhau một lực 5 N C đẩy nhau một lực 5N D đẩy nhau một lực 0,5 N

7 Hai điện tớch điểm cựng độ lớn 10 -4 C đặt trong chõn khụng, để tương tỏc nhau bằng lực cú độ lớn 10-3 N thỡ chỳng phải đặt cỏch nhau

8.Hai điện tích điểm q 1 = 2.10 -9 C, q 2 = -2.10 -9 C đặt cách nhau 3cm trong không khí, lực tơng tác giữa chúng

có độ lớn là:

9 Hai điện tớch điểm được đặt cố định và cỏch điện trong một bỡnh khụng khớ thỡ hỳt nhau 1 lực là 21 N.

Nếu đổ đầy dầu hỏa cú hằng số điện mụi 2,1 vào bỡnh thỡ hai điện tớch đú sẽ

A hỳt nhau 1 lực bằng 10 N B đẩy nhau một lực bằng 10 N

C hỳt nhau một lực bằng 44,1 N D đẩy nhau 1 lực bằng 44,1 N

10 Hai điện tớch điểm được đặt cố định và cỏch điện trong một bỡnh khụng khớ thỡ lực tương tỏc Cu – lụng

giữa chỳng là 12 N Khi đổ đầy một chất lỏng cỏch điện vào bỡnh thỡ lực tương tỏc giữa chỳng là 4 N Hằng số điện mụi của chất lỏng này là

11 Hai điện tớch điểm đặt cỏch nhau 100 cm trong điện mụi bằng 2 thỡ tương tỏc với nhau bằng lực 8 N.

Nờu chỳng được đặt cỏch nhau 50 cm trong chõn khụng thỡ tương tỏc nhau bằng lực cú độ lớn là

12 Hai điện tớch điểm cựng độ lớn được đặt cỏch nhau 1 m trong nước nguyờn chất tương tỏc với nhau một

lực bằng 10 N Nước nguyờn chất cú hằng số điện mụi bằng 81 Độ lớn của mỗi điện tớch là

13 Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong không khí, cách nhau một khoảng r= 4cm thì hút nhau một lực

là F= 10-5N Để lực hút giữa chúng là F’= 2,5.10-6 N thì khoảng cách giữa chúng phải là:

14 Hai điện tích điểm q 1 = 2.10 -9 C, q 2 = -2.10 -9 C đặt cách nhau 3cm trong không khí, lực tơng tác giữa chúng

có độ lớn là:

15 Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong không khí, cách nhau một khoảng r= 20cm thì tơng tác nhau một

lực là F nào đó.Khi đặt trong dầu ở cùng khoảng cách thì lực tơng tác tĩnh điện giữa chúng giảm 4lần Để lực hút giữa chúng là F’ = F thì khoảng cách giữa chúng trong dầu phải là:

16 Hai điện tích điểm q 1 = 10 -9 C, q 2 = 4.10 -9 C đặt cách nhau 6cm trong dầu có hằng số điện môi là  Lực

t-ơng tác giữa chúng có độ lớn là F= 5.10-6N Hằng số điện môi là :

17 Hai điện tích điểm q 1 = 4.10 -8 C, q 2 = -4.10 -8 C đặt tại hai điểm A và B trong không khí cách nhau 4cm Lực

tác dụng lên điện tích q= 2.10-9C đặt tại trung điểm O của AB là:

18 Hai điện tích điểm q 1 = 4.10 -8 C, q 2 = -4.10 -8 C đặt tại hai điểm A và B trong không khí cách nhau 4cm Lực

tác dụng lên điện tích q= 2.10-9C đặt tại trung điểm C cách A 4cm và cách B 8cm là:

Trang 2

A 0,135N B 0,225N C 0,521N D 0,025N

19.Xột cấu tạo nguyờn tử về phương diện điện Trong cỏc nhận định sau, nhận định khụng đỳng là:

A Proton mang điện tớch là + 1,6.10-19 C

B Khối lượng notron xấp xỉ khối lượng proton

C Tổng số hạt proton và notron trong hạt nhõn luụn bằng số electron quay xung quanh nguyờn tử

D Điện tớch của proton và điện tớch của electron gọi là điện tớch nguyờn tố

20 Điều kiện để 1 vật dẫn điện là

C vật nhất thiết phải làm bằng kim loại D vật phải mang điện tớch

21 Vật bị nhiễm điện do cọ xỏt vỡ khi cọ xỏt

C cỏc điện tớch tự do được tạo ra trong vật D cỏc điện tớch bị mất đi

22 Trong cỏc hiện tượng sau, hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng là hiện tượng

A Đầu thanh kim loại bị nhiễm điện khi đặt gần 1 quả cầu mang điện

B Thanh thước nhựa sau khi mài lờn túc hỳt được cỏc vụn giấy

C Mựa hanh khụ, khi mặc quần vải tổng hợp thường thấy vải bị dớnh vào người

D Quả cầu kim loại bị nhiễm điện do nú chạm vào thanh nhựa vừa cọ xỏt vào len dạ

23 Cho 3 quả cầu kim loại tớch điện lần lượt tớch điện là + 3 C, - 7 C và – 4 C Khi cho chỳng được tiếp

xỳc với nhau thỡ điện tớch của hệ là

24.Vật A trung hoà về điện đặt tiếp xúc với vật B đang nhiễm điện dơng thì vật A cũng nhiễm điện dơnglà

do:

A Điện tích dơng đã di chuyển từ vật B sang vật A B Iôn âm từ vật A sang vật B

C Electron di chuyển từ vật A sang vật B D Electron di chuyển từ vật B sang vật A

25 Vật A nhiễm điện dơng đa lại gần vật B trung hoà đợc đặt cô lập thì vật B cũng nhiễm điện, là do

A Điện tích trên vật B tăng lên B Điện tích của vật B giảm xuống

C Điện tích trên vật B đợc phân bố lại D Điện tích trên vật A đã truyền sang vật B

26 Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

A thể tớch vựng cú điện trường là lớn hay nhỏ

B điện trường tại điểm đú về phương diện dự trữ năng lượng

C tỏc dụng lực của điện trường lờn điện tớch tại điểm đú

D tốc độ dịch chuyển điện tớch tại điểm đú

27 Tại một điểm xỏc định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tớch thử tăng 2 lần thỡ độ lớn cường độ

điện trường

28 Vộc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm cú chiều

A cựng chiều với lực điện tỏc dụng lờn điện tớch thử dương tại điểm đú

B cựng chiều với lực điện tỏc dụng lờn điện tớch thử tại điểm đú

C phụ thuộc độ lớn điện tớch thử

D phụ thuộc nhiệt độ của mụi trường

29 Trong cỏc đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

30 Cho một điện tớch điểm õm; điện trường tại một điểm mà nú gõy ra cú chiều

C phụ thuộc độ lớn của nú D phụ thuộc vào điện mụi xung quanh

31 Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gõy bởi một điện tớch điểm khụng phụ thuộc

C khoảng cỏch từ điểm đang xột đến điện tớch đú D hằng số điện mụi của của mụi trường

32 Nếu tại một điểm cú 2 điện trường thành phần gõy bởi 2 điện tớch điểm Hai cường độ điện trường

thành phần cựng phương khi điểm đang xột nằm trờn

A đường nối hai điện tớch

B đường trung trực của đoạn nối hai điện tớch

C đường vuụng gúc với đoạn nối hai điện tớch tại vị trớ điện tớch 1

D đường vuụng gúc với đoạn nối hai điện tớch tại vị trớ điện tớch 2

Trang 3

33 Nếu tại một điểm cú 2 điện trường gõy bởi 2 điện tớch điểm Q 1 õm và Q 2 dương thỡ hướng của cường độ

điện trường tại điểm đú được xỏc định bằng

A hướng của tổng 2 vộc tơ cường độ điện trường điện trường thành phần

B hướng của vộc tơ cường độ điện trường gõy bởi điện tớch dương

C hướng của vộc tơ cường độ điện trường gõy bởi điện tớch õm

D hướng của vộc tơ cường độ điện trường gõy bởi điện tớch ở gần điểm đang xột hơn

34 Nếu khoảng cỏch từ điện tớch điểm tới điểm đang xột tăng 2 lần thỡ cường độ điện trường

35 Đặt một điện tớch thử - 1μC tại một điểm, nú chịu một lực điện 1mN cú hướng từ trỏi sang phải Cường

độ điện trường cú độ lớn và hướng là

36 Một điện tích điểm q= 10 -7 C đặt trong điện trờng của một điện tích điểm Q gây ra trong không khí,

chịu tác dụng của một lực là F= 3.10- 3N Cờng độ điện trờng tại điểm đặt điện tích q là:

37 Một điện tích đặt tại điểm có cờng độ điện trờng 0,16 (V/m) Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4

(N) Độ lớn điện tích đó là:

38 Cờng độ điện trờng gây ra bởi điện tích Q = 5.10 -9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một

khoảng 10 (cm) có độ lớn là:

39 Hai điện tích q 1 = 5.10 -9 (C), q 2 = - 5.10 -9 (C) đặt tại hai điểm cách nhau 10 (cm) trong chân không Độ lớn

cờng độ điện trờng tại điểm nằm trên đờng thẳng đi qua hai điện tích và cách đều hai điện tích là:

40 Hai điện tích q 1 = 5.10 -9 (C), q 2 = - 5.10 -9 (C) đặt tại hai điểm cách nhau 10 (cm) trong chân không Độ lớn

cờng độ điện trờng tại điểm nằm trên đờng thẳng đi qua hai điện tích và cách q1 5 (cm), cách q2 15 (cm) là:

41 Hai điện tích nhỏ q 1 = 4q và q 2 =-q đặt tại hai điểm A và B trong không khí Điểm M có cờng độ điện

tr-ờng tổng hợp bằng 0, M cách B một khoảng:

42 Quả cầu nhỏ có khối lợng m=0,25g, điện tích của hai quả cầu là q= 2,5.10 -9 C, đợc treo bởi một sợi dây

mảnh và đặt trong điện trờng đều E nằm ngnag và có độ lớn E= 106 V/m Góc lệch của dây treo so

với phơng thẳng đứng là:

43 Hai điện tích q 1 = q 2 = 5.10 -16 (C), đặt tại hai đỉnh B và C của một tam giác đều ABC cạnh bằng 8 (cm)

trong không khí Cờng độ điện trờng tại đỉnh A của tam giác ABC có độ lớn là:

44 Tại một điểm cú 2 cường độ điện trường thành phần vuụng gúc với nhau và cú độ lớn là 3000 V/m và

4000V/m Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là

45.Cụng của lực điện khụng phụ thuộc vào

A vị trớ điểm đầu và điểm cuối đường đi B cường độ của điện trường

46 Tại hai điểm xỏc định trong điện trường, Nếu chiều dài đường đi của điện tớch trong điện trường tăng 2

lần thỡ cụng của lực điện trường

A chưa đủ dữ kiện để xỏc định B tăng 2 lần C giảm 2 lần D khụng thay đổi

47 Khi điện tớch dich chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quóng đường dịch

chuyển tăng 2 lần thỡ cụng của lực điện trường

48 Cụng của lực điện trường dịch chuyển một điện tớch 1μCC dọc theo chiều một đường sức trong một điện

trường đều 1000 V/m trờn quóng đường dài 1 m là

Trang 4

49 Cụng của lực điện trường dịch chuyển một điện tớch - 2μCC ngược chiều một đường sức trong một điện

trường đều 1000 V/m trờn quóng đường dài 1 m là

50 Hai tấm kim loại song song, cách nhau 2 (cm) và đợc nhiễm điện trái dấu nhau Muốn làm cho điện tích q

= 5.10-10 (C) di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một công A = 2.10-9 (J) Coi điện trờng bên trong khoảng giữa hai tấm kim loại là điện trờng đều và có các đờng sức điện vuông góc với các tấm Cờng độ điện trờng bên trong tấm kim loại đó là:

51 Cho điện tớch dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều với cường độ 150 V/m thỡ cụng

của lực điện trường là 60 mJ Nếu cường độ điện trường là 200 V/m thỡ cụng của lực điện trường dịch chuyển điện tớch giữa hai điểm đú là

52 Cho điện tớch q = + 10 -8 C dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều thỡ cụng của lực

điện trường là 60 mJ Nếu một điện điện tớch q’ = + 4.10-9 C dịch chuyển giữa hai điểm đú thỡ cụng của lực điện trường khi đú là

53 Cụng của lực điện trường dịch chuyển quóng đường 1 m một điện tớch 10 μC vuụng gúc với cỏc đường

sức điện trong một điện trường đều cường độ 106 V/m là

54 Cụng của lực điện trường dịch chuyển một điện tớch 10 mC song song với cỏc đường sức trong một điện

trường đều với quóng đường 10 cm là 1 J Độ lớn cường độ điện trường đú là

55 Dới tác dụng của lực điện trờng một điện tích q>0 di chuyển đợc một đoạn s trong điện trờng đều theo

phơng hợp với E một góc  Trong trờng hợp nào sau đây, công của lực điện trờng là lớn nhất:

56 Khi điện tớch dịch chuyển trong điện trường đều theo chiều đường sức thỡ nú nhận được một cụng 10 J.

Khi dịch chuyển tạo với chiều đường sức 600 trờn cựng độ dài quóng đường thỡ nú nhận được một cụng là

57 Một điện tích q di chuyển từ điểm M đến

điểm N trong điện trờng đều nh hình vẽ :

A Lực điện trờng thực hiện công dơng

B Lực điện trờng thực hiện công âm

C Lực điện trờng không thực hiện công

D Không xác định đợc công của lực điện trờng

58 Một êlectron chuyển động dọc theo đờng sức của một điện trờng đều Cờng độ điện trờng E = 100

(V/m) Vận tốc ban đầu của êlectron bằng 300 (km/s) Khối lợng của êlectron là m = 9,1.10-31 (kg) Từ lúc bắt

đầu chuyển động đến lúc vận tốc của êlectron bằng không thì êlectron chuyển động đợc quãng đờng là:

59 Mối liên hệ gia hiệu điện thế U MN và hiệu điện thế U NM là:

NM U

1

NM U

1

60 Hai điểm M và N nằm trên cùng một đờng sức của một điện trờng đều có cờng độ E, hiệu điện thế giữa

M và N là UMN, khoảng cách MN = d Công thức nào sau đây là không đúng?

61 Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riờng điện trường về

A khả năng sinh cụng của vựng khụng gian cú điện trường

B khả năng sinh cụng tại một điểm

C khả năng tỏc dụng lực tại một điểm

D khả năng tỏc dụng lực tại tất cả cỏc điểm trong khụng gian cú điện trường

62 Đơn vị của điện thế là vụn (V) 1V bằng

63 Trong cỏc nhận định dưới đõy về hiệu điện thế, nhận định khụng đỳng là:

A Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng sinh cụng khi dịch chuyển điện tớch giữa hai điểm trong điện trường

B Đơn vị của hiệu điện thế là V/C

M N

Trang 5

C Hiệu điện thế giữa hai điểm khụng phụ thuộc điện tớch dịch chuyển giữa hai điểm đú.

D Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vị trớ của hai điểm đú

64 Trong một điện trường đều, nếu trờn một đường sức, giữa hai điểm cỏch nhau 4 cm cú hiệu điện thế 10

V, giữa hai điểm cỏch nhau 6 cm cú hiệu điện thế là

65 Hai điểm trờn một đường sức trong một điện trường đều cỏch nhau 2m Độ lớn cường độ điện trường

là 1000 V/m Hiệu điện thế giữa hai điểm đú là

66 Giữa hai bản kim loại phẳng song song cỏch nhau 4 cm cú một hiệu điện thế khụng đổi 200 V Cường độ

điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là

67 Cụng của lực điện trường dịch chuyển một điện tớch - 2 μCC từ A đến B là 4 mJ U AB =

68 Một điện tích q = 1 (μCC) di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trờng, nó thu đợc một năng lợng W

= 0,2 (mJ) Hiệu điện thế giữa hai điểm A, B là:

69 Công của lực điện trờng làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 2000 (V) là A =

1 (J) Độ lớn của điện tích đó là

70 Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là U MN = 1 (V) Công của điện trờng làm dịch chuyển điện tích q = - 1

(μC) từ M đến N là:

71 Một quả cầu nhỏ khối lợng 3,06.10 -15 (kg), mang điện tích 4,8.10-18 (C), nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại song song nằm ngang nhiễm điện trái dấu, cách nhau một khoảng 2 (cm) Lấy g = 10 (m/s2) Hiệu điện thế đặt vào hai tấm kim loại đó là:

72 Vận tốc của êlectron có năng lợng W= 0,1MeV là:

73 Cho ba bản kim loại phẳng A, B,C song song nh hình vẽ

d1=5cm , d2=8cm Các bản đợc tích điện và điện trờng giữa các

bản là đều, có chiều nh hình vẽ, với độ lớn lần lợt là :

E1= 4.104V/m và E2= 5.104V/m Chọn gốc điện thế tại bản A

Điện thế tại bản B và bản C là:

A – 2.103V; 2.103V

B 2.103V; - 2.103V

C 1,5.103V; - 2.103V

D – 1,5.103V; 2.103V

74 Tụ điện là

A hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cỏch nhau bằng một lớp cỏch điện

B hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cỏch nhau bằng một lớp cỏch điện

C hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xỳc với nhau và được bao bọc bằng điện mụi

D hệ thống hai vật dẫn đặt cỏch nhau một khoảng đủ xa

75 Trong trường hợp nào sau đõy ta cú một tụ điện?

A hai tấm gỗ khụ đặt cỏch nhau một khoảng trong khụng khớ

B hai tấm nhụm đặt cỏch nhau một khoảng trong nước nguyờn chất

C hai tấm kẽm ngõm trong dung dịch axit

D hai tấm nhựa phủ ngoài một lỏ nhụm

76 Để tớch điện cho tụ điện, ta phải

A mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế B cọ xỏt cỏc bản tụ với nhau

C đặt tụ gần vật nhiễm điện D đặt tụ gần nguồn điện

77 Trong cỏc nhận xột về tụ điện dưới đõy, nhõn xột khụng đỳng là

A Điện dung đặc trưng cho khả năng tớch điện của tụ

B Điện dung của tụ càng lớn thỡ tớch được điện lượng càng lớn

C Điện dung của tụ cú đơn vị là Fara (F)

D Hiệu điện thế càng lớn thỡ điện dung của tụ càng lớn

78 1nF bằng

1

E E2

Trang 6

A 10-9 F B 10-12 F C 10-6 F D 10-3 F.

79 Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thỡ điện dung của tụ

80 Giỏ trị điện dung của tụ xoay thay đổi là do

A thay đổi điện mụi trong lũng tụ B thay đổi phần diện tớch đối nhau giữa cỏc bản tụ

C thay đổi khoảng cỏch giữa cỏc bản tụ D thay đổi chất liệu làm cỏc bản tụ

81.Trong cỏc cụng thức sau, cụng thức khụng phải để tớnh năng lượng điện trường trong tụ điện là:

82 Với một tụ điện xỏc định, nếu hiệu điện thế hai đầu tụ giảm 2 lần thỡ năng lượng điện trường của tụ

83 Với một tụ điện xỏc định, nếu muốn năng lượng điện trường của tụ tăng 4 lần thỡ phải tăng điện tớch của tụ

84 Trường hợp nào sau đõy ta khụng cú một tụ điện?

C Giữa hai bản kim loại là nước vụi; D Giữa hai bản kim loại là nước tinh khiết

85 Một tụ cú điện dung 2 μCF Khi đặt một hiệu điện thế 4 V vào 2 bản của tụ điện thỡ tụ tớch được một điện

lượng là

86 Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thỡ tụ tớch được một điện lượng 20.10 -9 C Điện dung của tụ

87 Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 4 V thỡ tụ tớch được một điện lượng 2 μCC Nếu đặt vào hai

đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thỡ tụ tớch được một điện lượng

88 Để tụ tớch một điện lượng 10 nC thỡ đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 2V Để tụ đú tớch được điện

lượng 2,5 nC thỡ phải đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế

89 Hai đầu tụ 20 μCF cú hiệu điện thế 5V thỡ năng lượng tụ tớch được là

90 Một tụ điện được tớch điện bằng một hiệu điện thế 10 V thỡ năng lượng của tụ là 10 mJ Nếu muốn

năng lượng của tụ là 22,5 mJ thỡ hai bản tụ phải cú hiệu điện thế là

91 Giữa hai bản tụ phẳng cỏch nhau 1 cm cú một hiệu điện thế 10 V Cường độ điện trường đều trong lũng

tụ là

92 Tụ điện phẳng không khí có điện dung là 5nF Cờng độ điện trờng lớn nhất mà tụ điện có thể chịu đợc là

3.105V/m, khoảng cachs giữa hai bản tụ là 2mm Điện tích lớn nhất có thể tích đợc cho tụ là:

93 Bốn tụ điện giống nhau có điện dung C đợc ghép nối tiếp với nhau thành một bộ tụ điện Điện dung của bộ

tụ điện đó là: A Cb = 4C B Cb = C/4 C Cb = 2C D Cb = C/2

94 Bốn tụ điện giống nhau có điện dung C đợc ghép song song với nhau thành một bộ tụ điện Điện dung của

bộ tụ điện đó là:

Ngày đăng: 26/06/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w