Mục đích - Thu thập thông tin để đánh giá mức độ nắm kiến thức kĩ năng về tìm CBHSH, thực hiện các phép biến đổi đơn giản CBH, hàm số bậc nhất, đồ thị của HSBN, tìm hệ số góc, điều kiện
Trang 1Ngày soạn : 10/11/2012
Tuần 15, tiết 13 KIỂM TRA 45’ MÔN TOÁN TỰ CHỌN
I Mục đích
- Thu thập thông tin để đánh giá mức độ nắm kiến thức kĩ năng về tìm CBHSH, thực hiện các phép biến đổi đơn giản CBH, hàm số bậc nhất, đồ thị của HSBN, tìm hệ số góc, điều kiện để hai đường thẳng cắt nhau, song song…về các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông, tỉ số lượng giác, tính diện tích của tam giác ngoại tiếp đường tròn
II Hình thức kiểm tra
Đề kiểm tra: Trắc nghiệm 40%; Tự luận 60%
III Ma trận đề kiểm tra
Tên Chủ đề
(nộidung,chương)
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Căn bậc hai: 4
tiết
Nhận biết căn bậc hai của một số
Hiểu cách khai phương 1 tích
Hiểu và vận dụng được các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa CBH
Số câu :
Số điểm:
Tỉ lệ %
1
0.5đ 17%
1
0.5đ 17%
1 2đ 66%
3 3đ=30% 100%
2 Hàm số bậc
nhất: 3 tiết
Nhận biết được HSBN, xác định được vị trí
tương đối của các đồ thị của HSBN
Vận dụng tìm điều kiện để có HSBN, để có 2 đường thẳng song song
Số câu :
Số điểm:
Tỉ lệ %
2
1.đ 50%
1
1.đ 50%
3 2đ=20% 100%
3 Hệ thức lượng
trong tam giác
vuông: 4 tiết
Nhận biết được tính chất về cạnh và góc trong tam giác vuông , TSLG của góc nhọn
Hiểu và viết TS
LG của góc nhọn
Số câu :
Số điểm :
Tỉ lệ %
2
1.đ 50%
1 1đ
50%
3 2đ=20% 100%
4 Đường tròn: 4
tiết Biết được cách xác định đường
tròn
Hiểu được tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
Vận dụng được tính chất của đường tròn nội tiếp tam giác tính
S tam giác
Số câu :
Số điểm:
Tỉ lệ %
1
0.5đ 17%
1
0.5đ 17%
1 2đ 660%
3 3đ=30% 100% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
6
3 đ 30%
3
2 đ 20%
2
3đ 30%
1
2.đ 20%
12
10 đ
100 %
Trang 2Đề 1
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước mỗi câu trả lời đúng: (4 điểm)
1) Căn bậc hai số học của 16 là:
2) Khai phương tích 2.4.10 được kết quả là:
3) Hàm số bậc nhất là:
A y = 5x + 1 ; B y = 5x2 - 1 ; C y = x3 - 2 ; D y = 2x + 2y
4) Hai đường thẳng y = 5x + 1 và y = x - 2 là hai đường thẳng:
A Song song; B Cắt nhau; C Trùng nhau; D Vuông góc
5) Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền được gọi là của góc α
A sin; B cosin; C tan D Cotan
6) Trong một tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng: Cạnh huyền nhân với:
A cotan góc đối; B tan góc đối; C cosin góc đối; D sin góc đối
7) Qua ba điểm không thẳng hàng, ta vẽ được số đường tròn là:
A 3; B 2; C 1; D vô số
8) Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm, thì điểm đó:
A Là tâm đường tròn; B Thuộc đường tròn; C Ở trong đường tròn; D Cách đều hai tiếp điểm
II./ TỰ LUẬN – 6 ĐIỂM
Câu 1: Tính: (2 điểm) a, 5 45 ; b, c, 5 2 + 8
Câu 2: ( 1 đ) Cho hàm số y = ( m - 1 )x + 1
a) Với giá trị nào của m thì y là hàm số bậc nhất?
b) Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y = ( m - 1 )x + 1 cắt đường thẳng y = 2x + 3
Câu 3: (1điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A Vẽ hình và thiết lập các hệ thức tính các tỉ số lượng
giác của góc B
Câu 4: (2điểm) Cho tam giác đều ABC ngoại tiếp đường tròn bán kính 1cm Tính diện tích của tam giác
ABC
Đề 2
I./ TRẮC NGHIỆM – 4 ĐIỂM
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước mỗi câu trả lời đúng: (4 điểm)
1) Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền được gọi là của góc α
A sin; B cosin; C tan D Cotan
2) Trong một tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng: Cạnh huyền nhân với:
A cotan góc đối; B tan góc đối; C cosin góc đối; D sin góc đối
3) Qua ba điểm không thẳng hàng, ta vẽ được số đường tròn là:
A 3; B 2; C 1; D vô số
4) Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm, thì điểm đó:
A Là tâm đường tròn; B Thuộc đường tròn; C Ở trong đường tròn; D Cách đều hai tiếp điểm 5) Khai phương tích 3.2.6 được kết quả là:
6) Kết quả phép chia 20 cho 5 là
7) Hàm số bậc nhất là:
A y = 2x + 1 ; B y = 2x2 - 1 ; C y = x3 - 2 ; D y = 2x + 2y
8) Hệ số góc của đường thẳng y = 2x + 1 là:
A ; B 2; C 1 D 2x
II./ TỰ LUẬN – 6 ĐIỂM
Câu 1: Tính: (2 điểm) a, ; b, 5 3 + 12 ; c) d)
Câu 2: ( 1 đ) Cho hàm số y = ( m - 4 )x + 1
a) Với giá trị nào của m thì y là hàm số bậc nhất?
Trang 3b) Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y = ( m - 4 )x + 1 cắt đường thẳng y = x + 3
Câu 3: (1điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A Vẽ hình và thiết lập các hệ thức tính các tỉ số lượng
giác của góc C
Câu 4: (2điểm) Cho tam giác đều ABC ngoại tiếp đường tròn bán kính 1cm Tính diện tích của tam giác ABC
ĐÁP ÁN
ĐỀ 1:
I./ TRẮC NGHIỆM
Câu 1: (mỗi câu đúng 0.5 điểm): 1 C; 2B; 3A; 4B; 5A; 6D; 7C; 8D
II./ TỰ LUẬN – 6 ĐIỂM
Câu 1 :Mỗi câu đúng 0,5 đ a) 15 b) c) 7 d) 4
Câu 2: 1đ: Mỗi câu đúng: 0,5đ
a) y là HSBN <= > m - 1 ≠0 ( 0,25 đ)
<= > m ≠1 Với m ≠1 thì y là HSBN ( 0,25 đ)
b) Hai đường thẳng cắt nhau <= > m - 1 ≠2 ( 0,25 đ)
<= > m ≠3 Với m ≠3 thì 2 đường thẳng cắt nhau ( 0,25 đ)
Câu 3: Mỗi ý đúng: 0,25 đ
sinB=AC/BC; cosB =AB/BC; tgB = AC/AB; cotgB = AB/AC
Câu 4: Hình vẽ: 0,5đ
AH = 3 OH = 3 (cm); (0,5đ); HC = AH.tan 300 = (cm) (0,5đ)
SABC = ½ BC.AH = HC.AH = 3 (cm2) (0,5đ)
Đề 2:
I./ TRẮC NGHIỆM
Câu 1: (mỗi câu đúng 0.5 điểm): 1 A; 2D; 3C; 4D; 5C; 6B; 7A; 8B
II./ TỰ LUẬN – 6 ĐIỂM
Câu 1: Mỗi câu đúng 0,5 đ a) 6 ; b) 7 ; c) d) 3
Câu 2: 1đ: Mỗi câu đúng: 0,5đ
a) y là HSBN <= > m - 4 ≠0 ( 0,25 đ)
<= > m ≠4 Với m ≠4 thì y là HSBN ( 0,25 đ)
b) Hai đường thẳng cắt nhau <= > m - 4 ≠1 ( 0,25 đ)
<= > m ≠5 Với m ≠ 5 thì 2 đường thẳng cắt nhau ( 0,25 đ)
Câu 3: Mỗi ý đúng: 0,25 đ
sinC=AB/BC; cosB =AC/BC; tgC = AB/AC; cotgC = AC/AB
Câu 4: Như đề 1
Tổng hợp kết quả sau kiểm tra
Lớp
TS học
9A1
92
93
Tổng số