1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án học sinh yếu toán 7 13 14

34 113 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ: lồng vào tiết học 2/Bài mới: *Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức cũ: Viết các công thức và phát biểu công thức đó về lũy thừa của một số hữu tỉ.. Kiểm tra bài cũ: Tính Hoạ

Trang 1

2.HS : biết định nghĩa luỹ thừa của một số nguyên.

III/ Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ: lồng vào tiết học

2/Bài mới:

*Hoạt động 1: Nhắc lại

kiến thức cũ:

Viết các công thức và

phát biểu công thức đó

về lũy thừa của một

số hữu tỉ.( đn, nhân, chia hai lũy

thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy

Lũy thừa với số mũ chẵn của một số

âm cho kq mang dấu gì?

Lũy thừa với số mũ lẻ của một số

âm cho kq mang dấu gì?

Đọc

TínhĐịnh nghĩa lũy thừa, nhân,chia hai lũy thừa cùng cơ số

lên bảngDấu “+”

Dấu “-”

ĐọcĐịnh nghĩa lũy thừa

x0 = 1Đưa hỗn số về phân số rồi tínhlên bảng

1.Nhắc lại kiến thức cũ:

Với x,y∈Q,m,n∈N:

n

x = {x x x .

n thừa số

2 Bài tập:

Bài 1:Tính:

( )3 2

− ; ( )2

1

− ; 2 3 ( 3) ( 3) − − ; ( )2 2

3

6 3

3 : 3Giải:

( )32

− =-8; 6 3

3 : 3 =33=272

( 1) − =1; ( 3) ( 3) − 2 − 3=( )5

3

− 243

=-( )2 2

3 = 34 = 81Bài 2: Tính:

( 12

− )0; (31

2)2; (2,5)3; (21

3)2 Giải:

( 12

Trang 2

3)2 =

273

 

 ÷

499Bài 3: Viết các số sau dưới dạng lũy thừa với số mũ khác 1:

4, 9, -27, -125Giải:

4 = 22

9 = 32-27 = (-3)3-125 = (-5)3

3 củng cố, luyện tập:

Ta đã vận dụng những kiến thức gì trong bài hơm nay?

4/ Hướng dẫn hs tự học ở nhà:

Xem các bài tập đã làm

Trang 3

- Biết vận dụng các quy tắc trên vào bài tập

- Rèn kỹ năng tính luỹ thừa chính xác

3/ Thái độ:

- Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong học tập

II/ Chuẩn bị:

1 GV: BT liên quan.

2.HS : biết định nghĩa luỹ thừa của một số nguyên.

III/ Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ: Tính

Hoạt động của giáo

*Hoạt động 1: Nhắc lại

kiến thức cũ:

Viết các công thức và

phát biểu công thức

đó về lũy thừa của

một số hữu tỉ.( đn, nhân,

chia hai lũy thừa cùng cơ số, lũy

thừa của lũy thừa, lũy thừa của

một tích, lũy thừa của một

 

 ÷

2124

4115

Trang 4

Gọi hs nhận xét và sửa sai

7 497

b)( ) ( )

3 3

7515

=( )

3

375

4 644

 

 ÷

81252124

294

 

 ÷

81164

115

 

 ÷

465

 

 ÷

1296250(7,4)0 = 1

2/ Tính:

a) 49227b)( ) ( )

3 3

7515

c)16364d)

7 497

b)( ) ( )

3 3

7515

4 644

2 1639

4/ Hướng dẫn hs tự học ở nhà:

Xem các bài tập đã làm và tham khảo thêm các bài

tập BT 50,51,52,53,55 SBT tr11,tr 12

Tiết sau: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

IV Bổ sung:

Trang 5

- Biết vận dụng các quy tắc trên vào bài tập

- Rèn kỹ năng tính luỹ thừa chính xác

III/ Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ: lồng vào tiết học

2/Bài mới:

Hoạt động của giáo

*Hoạt động 1: Nhắc lại

kiến thức cũ:

Viết các công thức và

phát biểu công thức

đó về lũy thừa của

một số hữu tỉ.( đn, nhân,

chia hai lũy thừa cùng cơ số, lũy

thừa của lũy thừa, lũy thừa của

một tích, lũy thừa của một

25

 

 ÷

 

25

 

 ÷

  ;

2124

25

 

 ÷

 

25

 

 ÷

425

 

 ÷

166252

124

= 92 = 81

Trang 6

Gọi hs nhận xét và sửa sai

HD câu d: Đưa 27 về lũy thừa

bậc 3 rồi so sánh hai lũy thừa

Lắng nghelên bảng

Trả lời

2123

273

 

 ÷

499(8,5)0 = 1

Bài 2: Tìm x, biết:a) x

 

 ÷

14b)x =

2

3 3

Ta đã ơn lại những kiến thức gì?

4/ Hướng dẫn hs tự học ở nhà:

Xem các bài tập đã làm

Trang 7

*Biết: Học sinh biết được định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỷ, quy tắc tính tích và thương của hai

luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của một luỹ thừa, lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương

* Hiểu: cách thực hiện khi làm bài tập

*VD: Biết vận dụng cơng thức vào bài tập

II/ Chuẩn bị:

1 GV: BT liên quan.

2.HS : học bài cũ

III/ Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ: lồng vào tiết học

2/Bài mới:

Hoạt động của giáo

*Hoạt động 1: Nhắc lại

kiến thức cũ:

Viết các công thức và

phát biểu công thức

đó về lũy thừa của

một số hữu tỉ.( đn, nhân,

chia hai lũy thừa cùng cơ số, lũy

thừa của lũy thừa, lũy thừa của

một tích, lũy thừa của một

25

 

 ÷

 

25

 

 ÷

  ;

2124

25

 

 ÷

 

25

 

 ÷

425

 

 ÷

166252

124

= 92 = 812123

273

 

 ÷

499

Trang 8

Gọi hs nhận xét và sửa sai

HD câu d: Đưa 27 về lũy thừa

bậc 3 rồi so sánh hai lũy thừa

Lắng nghelên bảng

Trả lời

(8,5)0 = 1Bài 2: Tìm x, biết:a) x

 

 ÷

14b)x =

2

3 3

Ta đã ơn lại những kiến thức gì?

4/ Hướng dẫn hs tự học ở nhà:

Xem các bài tập đã làm

Trang 9

1/ Biết: Biết dùng định nghĩa và tính chất tỉ lệ thức để làm bài tập

2/ Hiểu: các tính chất của tỉ lệ thức vào giải các bài tập

3/ VD: làm một số bài tập với dạng tốn khơng quá khĩ

Hoạt động của giáo

*Hoạt động 1: Nhắc

hai tỉ số bằng nhau thì lập được

TLT, ngược lại thì khơng

Cho hs làm bài sau đĩ gọi lên

bảng

*Tỉ lệ thức là một đảng thức giưa hai tỉ số

0Thì ta cĩ các tỉ lệ thức:

lên bảng

1: Nhắc lại kiến thức:

*Tỉ lệ thức là một đảng thức giưa hai tỉ số

b =d còn được viết là

a:b=c:da,d là ngoại tỉ; b,c là trung tỉ

a) 1

3: 9 và 1

9 : 3b) 13

5 : 5

2 và 1

5 : 526

9 : 3 = 1

27

Trang 10

Vận dụng tính chất

1 của tỉ lệ thức

b =d thì ad = bc

a, d : ngoại tỉ; b,c : trungtỉ

d = bc : a

Muốn tìm ngoại tỉ chưa biết

ta lấy tích trung tỉ chia cho ngoại tỉ đã biết

b = ad : cMuốn tìm trung tỉ chưa biết

ta lấy tích ngoại tỉ chia cho trung tỉ đã biết

lên bảng làm bài

Suy ra: 1

3: 9 = 1

9: 3Vậy hai tỉ số đã cho cĩ lập được tỉ lệthức

b) 13

5 : 5

2 = 2625 1

5 : 526

2625

3. Củng cố, luyện tập:Tiết học này các em đã vận dụng những kiến thức gì?=> Tỉ lệ thức vàtính chất của tỉ lệ thức

4/Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà :

-Học bài và xem lại các bài tập vừa làm

-Làm thêm các bài tập: Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:

Trang 11

I/ Mục tiêu :

1/ Biết: Biết dùng định nghĩa và tính chất tỉ lệ thức để làm bài tập

2/ Hiểu: các tính chất của tỉ lệ thức vào giải các bài tập

3/ VD: làm một số bài tập với dạng tốn khơng quá khĩ

Hoạt động của giáo

*Hoạt động 1: Nhắc

*Hoạt động 2: Bài tập

Y/c HS đọc đề Bài tập 1

hai tỉ số bằng nhau thì lập được

TLT, ngược lại thì khơng

Cho hs làm bài sau đĩ gọi lên

bảng

*Tỉ lệ thức là một đảng thức giưa hai tỉ số

b =d còn được viết

là a:b=c:da,d là ngoại tỉ; b,c là trung tỉ

*Tính chất 1:Nếu

b =d thì a d b c =

*Tính chất 2: Nếu a.d=b.c và a,b,c,d ≠

0Thì ta cĩ các tỉ lệ thức:

lên bảng

1: Nhắc lại kiến thức:

*Tỉ lệ thức là một đảng thức giưa hai tỉ số

a) 2

7 : 6 và 4

7 : 34b) 31

3 : 2

3 và 11

2 : 0,6 Giải:

a) Ta cĩ:

2

7 : 6 = 1

214

7 : 3

4 = 1621Suy ra: 2

7: 6 ≠ 4

7 : 34Vậy hai tỉ số đã cho khơng lập được

tỉ lệ thức

Trang 12

Bài tập 2:

Y/c HS đọc đề

Đề cho biết gì?

Đề y/c gì?

Để lập tất cả các tỉ

lệ thức còn lại dựa vào

2 4

7 14=

Lập tất cả các tỉlệ thức cĩ thể đượcTính chất 2 của tỉ lệ thức

2.14 = 4.7

4 tỉ lệ thứclên bảng

b) 31

3 : 2

3 = 51

1

2 : 0,6 = 5

2Suy ra: 31

3 : 2

3 ≠ 11

2 : 0,6Vậy hai tỉ số đã cho khơng lập được

tỉ lệ thức

Bài tập 2: Cho tỉ lệ thức 2 4

7 14= Lập tất cả

các tỉ lệ thức cĩ thể được

Giải:

Cho tỉ lệ thức: 2 4

7 14= nên

ta cĩ: 2.14 = 4.7Suy ra các tỉ lệ thức:

4/Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà :

-Học bài và xem lại các bài tập vừa làm

-Làm thêm các bài tập: Lập tất cả các tỉ lệ thức cĩ thể được từ các đẳng thức sau:

7 (-28) = -49 4

Cách làm tương tự bài 2

IV Bổ sung:

Trang 13

Tuần 20 Tiết 1+2 NS: 26/12/2013 Lớp dạy: 7123456

LẬP BẢNG “TẦN SỐ” CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU

Tiết 1: hđ 1+ bài 1a Tiết 2: cịn lại

*Vận dụng:-Biết cách lập bảng “tần số” từ bảng số liệu thống kê

ban đầu và biết cách nhận xét

II.Chuẩn bị:

1.GV: Thước,phấn màu, bảng phụ, các tài liệu, SBT, SGK,

2.HS: Thước, êke, vở ghi chép, giấy nháp,

III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1)Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào trong tiết học)

2)Dạy bài mới:

Hoạt động của

Hoạt động 1: Nhắc

lại kiến thức:

Dấu hiệu là gì?

lập bảng tần số

có những cách

nào?

Số các giá trị của

dấu hiệu là gì?

Hoạt động 2: Bài

tập:

Treo bảng phụ cho HS

quan sát, gọi HS đọc

Dấu hiệu ở đây là

gì?

-Những vấn đề hoặc hiện tượng mà người điều tra quan tâm gọi là dấu hiệu

-Có hai dạng lập bảng tần số dạng

“ngang” có hai dòng và dạng “dọc” có hai cột (một dòng hoặc cột ghi các giá trị khác nhau, còn dòng hoặc cộtcòn lại ghi tần số của mỗi giá trị

-Số các giá trị củadấu hiệu là tất cảcác giá trị có trongdãy giá trị đó

đọc

1.Nhắc lại kiến thức:

- Dấu hiệu là gì?

- Cách lập bảng tần số

- Số các giá trị của dấu hiệu là gì?

2.Bài tập:

Bài 1: Một giáo viên

theo dõi thời gian làm bài một bài tập( thời gian tính theo phút)của 30

HS (ai cũng làm được) vàghi lại như sau:

Số các giá trị là bao nhiêu?

b)Lập bảng “tần số” và nhận xét

Giải:

Trang 14

Số các giá trị là bao nhiêu?

Cĩ bao nhiêu giá trị khác

nhau?

Gọi hs lập bảng tần số

Em cĩ nhận xét gì?

Bài 2: Treo bảng phụ

để HS quan sát

Gọi HS lần lượt lên

phút)của 30 HS

Số các giá trị là 30

6 giá trị khác nhauLên bảng

Số các giá trị là 30b)Bảng “tần số”

Tg (x) 7 8 10 12 13Tầ

n số(n)

Làm chậm nhất là 13 phút cĩ 3 bạn

Bài 2:

Trong đợt phát độngtrồng cây của mộttrường học đã ghi lại sốcây trồng được của mỗilớp như sau:

25 35 40 45 35

45 45 25 40 35

35 25 40 45 45

35 45 40 45 45 a)Dấu hiệu ở đây là gi?b)Lập bảng “tần số” chobởi bảng trên Nhận xét

Giải:

a)Dấu hiệu ở đây là số cây trồng được của mỗi lớp

b) Bảng “tần số”

Giá trị (x) 25 35 40 45Tần

số (n)

20

Nhận xét:

-Cĩ 3 lớp trồng được ít nhất, 25 cây

- Cĩ 8 lớp trồng được nhiều nhất, 45cây

3 Củng cố, luyện tập: Trong tiết học đã học các kiến thức nào liên

Trang 15

4/ HD hs tự học ở nhà:

-Xem lại bài đã làm

- Tiết sau: Lập bảng tần số các giá trị của dấu hiệu

IV Bổ sung:

Trang 16

Tuần 21 Tiết 3+4 NS: 28/12/2013 Lớp dạy: 7123456

LẬP BẢNG “TẦN SỐ” CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU

Tiết 1: hđ 1+ bài 1a Tiết 2: cịn lại

I Mục tiêu:

*Nhận biết: -Học sinh hiểu được bảng “tần số” là một hình thức thu

gọn có mục đích của bảng số liệu thống kê ban đầu

*Hiểu: -Lập bảng “tần số” ù giúp cho việc nhận xét về giá trị của

dấu hiệu được dễ dàng hơn

*Vận dụng:-Biết cách lập bảng “tần số” từ bảng số liệu thống kê

ban đầu và biết cách nhận xét

II.Chuẩn bị:

1.GV: Thước,phấn màu, bảng phụ, các tài liệu, SBT, SGK,

2.HS: Thước, êke, vở ghi chép, giấy nháp,

III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1)Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào trong tiết học)

2)Dạy bài mới:

Hoạt động của

Hoạt động 1: Nhắc

lại kiến thức:

Dấu hiệu là gì?

lập bảng tần số

có những cách

nào?

Số các giá trị của

dấu hiệu là gì?

Hoạt động 2: Bài

tập:

Treo bảng phụ cho HS

quan sát, gọi HS đọc

Dấu hiệu ở đây là

gì?

Số các giá trị là bao nhiêu?

Cĩ bao nhiêu giá trị khác

-Những vấn đề hoặc hiện tượng mà người điều tra quan tâm gọi là dấu hiệu

-Có hai dạng lập bảng tần số dạng

“ngang” có hai dòng và dạng “dọc” có hai cột (một dòng hoặc cột ghi các giá trị khác nhau, còn dòng hoặc cộtcòn lại ghi tần số của mỗi giá trị

-Số các giá trị củadấu hiệu là tất cảcác giá trị có trongdãy giá trị đó

đọc

Dấu hiệu ở đây là

1.Nhắc lại kiến thức:

- Dấu hiệu là gì?

- Cách lập bảng tần số

- Số các giá trị của dấu hiệu là gì?

2.Bài tập:

Bài 1: Điểm kiểm tra tốn hkI của

các bạn lớp 7C được ghi lại như sau:

6 4 9 10 8 7 8 9 9

8 5 5 9 7 8 7 7 8

7 8 6 6 7 9 8 7 10 6

5 6 7 6 5 9 8 7 a)Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?

b)Lập bảng “tần số” và nhận xét

Trang 17

Gọi hs lập bảng tần số

Em cĩ nhận xét gì?

Bài 2: Treo bảng phụ

để HS quan sát

Gọi HS lần lượt lên

4 5 6 7 8 9 10

Tầ

n số(n)

Số các giá trị là bao nhiêu?

b)Lập bảng “tần số” cho bởi bảng trên Nhận xét.Giải:

a)Dấu hiệu ở đây là tháng sinh của các bạn trong lớp 7A

-Xem lại bài đã làm

- Tiết sau: Số trung bình cộng

Trang 18

IV Bổ sung:

Tuần :22 , Tiết :5+6 Ngày soạn : 5/1/14

Dạy lớp :7123456

SỐ TRUNG BÌNH CỘNGTiết 1: hđ 1+ bài 1a Tiết 2: cịn lại

I/ Mục tiêu:

*Nhận biết: HS biết được ý nghĩa và cách tính số trung bình cộng

của dấu hiệu

*Hiểu: HS hiểu rỏ được ý nghĩa, và tính được số trung bình

cộng của dấu hiệu

*Vận dụng: HS vận dụng cộng thức số trung bình cộng để tính và

biết so sánh các dấu hiệu cùng loại, tìm mốt,

II/ Chuẩn bị:

1.GV: Bài tập liên quan

2.HS: SGK, SBT,

III/ Tiến trình bài dạy:

1/ Kiểm tra bài cũ: lồng vào tiết học

2/Dạy bài mới:

Số các giá trị của

dấu hiệu là gì?

Mốt của dấu hiệu

20

Trang 19

Gọi hs nhắc lại cơng thức của

số trung bình cộng

Gọi 2 hs lên bảng, (hd các hs

dưới lớp)

Em có nhận xét về

nhiệt độ trung bình của

từng thành phố?

Dán bảng phụ ghi bài Bài 2

Gọi hs nhắc lại cơng thức của

số trung bình cộng

Gọi hs lên bảng làm câu a (hd

các hs dưới lớp)

Mốt của dấu hiệu là gì?

Tìm mốt của dấu hiệu?

Trả lời

M0 = 7

a)Tính nhiệt độ trung bình củatừng thành phố

b)Có nhận xét gì về nhiệt

độ trung bình của mỗi thành phố? so sánh nhiệt độ trung bình của hai thành phố Giải:

a)nhiệt độ trung bình của từng thành phố

• Thành phố A cĩ nhiệt độ trung bình là:

24.8 25.4 26.5 27.3

20

50625,1520

• Thành phố B cĩ nhiệt độ trungbình là:

27.3 24.5 25.6 26.2

20

40320,1520

Bài 2:

Theo dõi thời gian làm một bài tốn (tính bằng phút) của 40 học sinh, thầygiáo lập được bảng dưới đây:

Thời gian(x)

Tần số(n)

40 a) Tính số trung bình cộng(làm trịn đến số thập phân thứ nhất)

b) Tìm mốt của dấu hiệu

Trang 20

-Xem lại Số trung bình cộng.

IV Bổ sung:

Trang 21

Tuần :23 , Tiết :7+8 Ngày soạn : 7/1/14

Dạy lớp :7123456

SỐ TRUNG BÌNH CỘNGTiết 1: hđ 1+ bài 1b Tiết 2: cịn lạiI/ Mục tiêu:

1.Nhận biết: HS biết được ý nghĩa và cách tính số trung bình cộng

của dấu hiệu

2.Hiểu: HS hiểu rỏ được ý nghĩa, và tính được số trung bình

cộng của dấu hiệu

3.Vận dụng: HS vận dụng cộng thức số trung bình cộng để tính và

biết so sánh các dấu hiệu cùng loại, tìm mốt,

II/ Chuẩn bị:

1.GV: Bài tập liên quan

2.HS: SGK, SBT,

III/ Tiến trình bài dạy:

1/ Kiểm tra bài cũ: lồng vào tiết học

2/Dạy bài mới:

Số các giá trị của

dấu hiệu là gì?

Mốt của dấu hiệu

89

578

889

899

999

789

81010

975

585

899

a) Dấu hiệu ở đây là gì ? Số các giá trị làbao nhiêu ? Số các giá trị khác nhau ?b) Lập bảng tần số và rút ra một số nhậnxét

Trang 22

Thế nào là mốt của dấu hiệu?

Dán bảng phụ ghi bài Bài 2

Dấu hiệu ở đây là gì ?

Số các giá trị là bao nhiêu ? Số

Mốt của dấu hiệu là gì?

Tìm mốt của dấu hiệu?

1 1 2 2 3 3 k. k

x n x n x n x n X

N

=lên bảng

mốt của dấu hiệu là giá trị cĩ tần số lớn nhất trong bảng tần số

lập bảng tần số

lập bảng tần số

nhắc lạilên bảng

- thời gian giải một bài tốn nhanh nhất

8, 07 30

56756

42752

64736

76435

56234

62677

2.5 3.4 4.4 5.7 6.9 7.6

35 169

4,8 35

- Tham khảo thêm bài tập 11 trang 6 SBT

-Chuẩn bị bài Giá trị của một biểu thức đại số

IV Bổ sung:

Trang 23

Tuần :24 , Tiết :9+10 Ngày soạn : 21/1/14

Dạy lớp :7123456

GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Tiết 1: hđ 1+ bài 1 Tiết 2: cịn lạiI/Mục tiêu:

*Nhận biết: HS biết thế nào là giá trị của một biểu thức đại

số, biết cách trình bày lời giải của một bài toán

*Hiểu: HS biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số

*Vận dụng: Tính giá trị của các biểu thức đại số từ dễ đến

khó, trình bày hoàn chỉnh một bài toán

HOẠT ĐỘNG CỦA

*HĐ 1: Nhắc lại kiến thức:

Em hiểu như thế nào

là giá trị của một

biểu thức đại số?

Để tính giá trị của

một biểu thức đại số

ta làm như thế nào?

HĐ 2: Bài tập:

Dán bảng phụ ghi bài 1

Đề y/c gì?

Để tính giá trị của

một biểu thức đại số

ta làm như thế nào?

gọi hs lên bảng

Dán bảng phụ ghi bài 2

-Giá trị của một biểu thức đại số là kết quả của biểu thức khi ta thay các giá trị của biến cho trước vào trong biểu thức đó

-Để tính giá trị của một biểu thức đại số tại những giá trị cho trước của các biến, ta thay các giá trị cho trước đó vào biểu thức rồi thực hiện phép tính

Đọc đềHãy tính các giá trị của biểu thức x2y +

xy tại x = 1 và y = 2

Để tính giá trị của một biểu thức đại số tại những giá trị cho trước của các biến, ta thay các giá trị cho trước đó vào biểu thức rồi thực hiện phép tính

lên bảng

1 Nhắc lại kiến thức:

KN: Giá trị của một biểu thức đại số là kết quả của biểu thức khi ta thay các giá trị của biến cho trước vào trong biểu thức đó

-Để tính giá trị của một biểu thức đại số tại những giá trị cho trước của các biến, ta thay các giá trị cho trước đó vào biểu thức rồi thực hiện phép tính

1 2 = 4Vậy giá trị của biểu thức x2y + xy tại x = 1 và y = 2 là 4

Ngày đăng: 24/08/2017, 14:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w