Kiểm tra bài cũ: lồng vào tiết học 2/Bài mới: *Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức cũ: Viết các công thức và phát biểu công thức đó về lũy thừa của một số hữu tỉ.. Kiểm tra bài cũ: Tính Hoạ
Trang 12.HS : biết định nghĩa luỹ thừa của một số nguyên.
III/ Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ: lồng vào tiết học
2/Bài mới:
*Hoạt động 1: Nhắc lại
kiến thức cũ:
Viết các công thức và
phát biểu công thức đó
về lũy thừa của một
số hữu tỉ.( đn, nhân, chia hai lũy
thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy
Lũy thừa với số mũ chẵn của một số
âm cho kq mang dấu gì?
Lũy thừa với số mũ lẻ của một số
âm cho kq mang dấu gì?
Đọc
TínhĐịnh nghĩa lũy thừa, nhân,chia hai lũy thừa cùng cơ số
lên bảngDấu “+”
Dấu “-”
ĐọcĐịnh nghĩa lũy thừa
x0 = 1Đưa hỗn số về phân số rồi tínhlên bảng
1.Nhắc lại kiến thức cũ:
Với x,y∈Q,m,n∈N:
n
x = {x x x .
n thừa số
2 Bài tập:
Bài 1:Tính:
( )3 2
− ; ( )2
1
− ; 2 3 ( 3) ( 3) − − ; ( )2 2
3
6 3
3 : 3Giải:
( )32
− =-8; 6 3
3 : 3 =33=272
( 1) − =1; ( 3) ( 3) − 2 − 3=( )5
3
− 243
=-( )2 2
3 = 34 = 81Bài 2: Tính:
( 12
− )0; (31
2)2; (2,5)3; (21
3)2 Giải:
( 12
Trang 23)2 =
273
÷
499Bài 3: Viết các số sau dưới dạng lũy thừa với số mũ khác 1:
4, 9, -27, -125Giải:
4 = 22
9 = 32-27 = (-3)3-125 = (-5)3
3 củng cố, luyện tập:
Ta đã vận dụng những kiến thức gì trong bài hơm nay?
4/ Hướng dẫn hs tự học ở nhà:
Xem các bài tập đã làm
Trang 3- Biết vận dụng các quy tắc trên vào bài tập
- Rèn kỹ năng tính luỹ thừa chính xác
3/ Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong học tập
II/ Chuẩn bị:
1 GV: BT liên quan.
2.HS : biết định nghĩa luỹ thừa của một số nguyên.
III/ Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ: Tính
Hoạt động của giáo
*Hoạt động 1: Nhắc lại
kiến thức cũ:
Viết các công thức và
phát biểu công thức
đó về lũy thừa của
một số hữu tỉ.( đn, nhân,
chia hai lũy thừa cùng cơ số, lũy
thừa của lũy thừa, lũy thừa của
một tích, lũy thừa của một
÷
2124
4115
Trang 4Gọi hs nhận xét và sửa sai
7 497
b)( ) ( )
3 3
7515
−
=( )
3
375
4 644
÷
81252124
294
÷
81164
115
÷
465
÷
1296250(7,4)0 = 1
2/ Tính:
a) 49227b)( ) ( )
3 3
7515
−
c)16364d)
7 497
b)( ) ( )
3 3
7515
4 644
2 1639
−
4/ Hướng dẫn hs tự học ở nhà:
Xem các bài tập đã làm và tham khảo thêm các bài
tập BT 50,51,52,53,55 SBT tr11,tr 12
Tiết sau: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
IV Bổ sung:
Trang 5- Biết vận dụng các quy tắc trên vào bài tập
- Rèn kỹ năng tính luỹ thừa chính xác
III/ Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ: lồng vào tiết học
2/Bài mới:
Hoạt động của giáo
*Hoạt động 1: Nhắc lại
kiến thức cũ:
Viết các công thức và
phát biểu công thức
đó về lũy thừa của
một số hữu tỉ.( đn, nhân,
chia hai lũy thừa cùng cơ số, lũy
thừa của lũy thừa, lũy thừa của
một tích, lũy thừa của một
25
÷
25
÷
;
2124
25
÷
25
÷
425
÷
166252
124
= 92 = 81
Trang 6Gọi hs nhận xét và sửa sai
HD câu d: Đưa 27 về lũy thừa
bậc 3 rồi so sánh hai lũy thừa
Lắng nghelên bảng
Trả lời
2123
273
÷
499(8,5)0 = 1
Bài 2: Tìm x, biết:a) x
÷
14b)x =
2
3 3
Ta đã ơn lại những kiến thức gì?
4/ Hướng dẫn hs tự học ở nhà:
Xem các bài tập đã làm
Trang 7*Biết: Học sinh biết được định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỷ, quy tắc tính tích và thương của hai
luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của một luỹ thừa, lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương
* Hiểu: cách thực hiện khi làm bài tập
*VD: Biết vận dụng cơng thức vào bài tập
II/ Chuẩn bị:
1 GV: BT liên quan.
2.HS : học bài cũ
III/ Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ: lồng vào tiết học
2/Bài mới:
Hoạt động của giáo
*Hoạt động 1: Nhắc lại
kiến thức cũ:
Viết các công thức và
phát biểu công thức
đó về lũy thừa của
một số hữu tỉ.( đn, nhân,
chia hai lũy thừa cùng cơ số, lũy
thừa của lũy thừa, lũy thừa của
một tích, lũy thừa của một
25
÷
25
÷
;
2124
25
÷
25
÷
425
÷
166252
124
= 92 = 812123
273
÷
499
Trang 8Gọi hs nhận xét và sửa sai
HD câu d: Đưa 27 về lũy thừa
bậc 3 rồi so sánh hai lũy thừa
Lắng nghelên bảng
Trả lời
(8,5)0 = 1Bài 2: Tìm x, biết:a) x
÷
14b)x =
2
3 3
Ta đã ơn lại những kiến thức gì?
4/ Hướng dẫn hs tự học ở nhà:
Xem các bài tập đã làm
Trang 91/ Biết: Biết dùng định nghĩa và tính chất tỉ lệ thức để làm bài tập
2/ Hiểu: các tính chất của tỉ lệ thức vào giải các bài tập
3/ VD: làm một số bài tập với dạng tốn khơng quá khĩ
Hoạt động của giáo
*Hoạt động 1: Nhắc
hai tỉ số bằng nhau thì lập được
TLT, ngược lại thì khơng
Cho hs làm bài sau đĩ gọi lên
bảng
*Tỉ lệ thức là một đảng thức giưa hai tỉ số
0Thì ta cĩ các tỉ lệ thức:
lên bảng
1: Nhắc lại kiến thức:
*Tỉ lệ thức là một đảng thức giưa hai tỉ số
b =d còn được viết là
a:b=c:da,d là ngoại tỉ; b,c là trung tỉ
a) 1
3: 9 và 1
9 : 3b) 13
5 : 5
2 và 1
5 : 526
9 : 3 = 1
27
Trang 10Vận dụng tính chất
1 của tỉ lệ thức
b =d thì ad = bc
a, d : ngoại tỉ; b,c : trungtỉ
d = bc : a
Muốn tìm ngoại tỉ chưa biết
ta lấy tích trung tỉ chia cho ngoại tỉ đã biết
b = ad : cMuốn tìm trung tỉ chưa biết
ta lấy tích ngoại tỉ chia cho trung tỉ đã biết
lên bảng làm bài
Suy ra: 1
3: 9 = 1
9: 3Vậy hai tỉ số đã cho cĩ lập được tỉ lệthức
b) 13
5 : 5
2 = 2625 1
5 : 526
2625
3. Củng cố, luyện tập:Tiết học này các em đã vận dụng những kiến thức gì?=> Tỉ lệ thức vàtính chất của tỉ lệ thức
4/Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà :
-Học bài và xem lại các bài tập vừa làm
-Làm thêm các bài tập: Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:
Trang 11I/ Mục tiêu :
1/ Biết: Biết dùng định nghĩa và tính chất tỉ lệ thức để làm bài tập
2/ Hiểu: các tính chất của tỉ lệ thức vào giải các bài tập
3/ VD: làm một số bài tập với dạng tốn khơng quá khĩ
Hoạt động của giáo
*Hoạt động 1: Nhắc
*Hoạt động 2: Bài tập
Y/c HS đọc đề Bài tập 1
hai tỉ số bằng nhau thì lập được
TLT, ngược lại thì khơng
Cho hs làm bài sau đĩ gọi lên
bảng
*Tỉ lệ thức là một đảng thức giưa hai tỉ số
b =d còn được viết
là a:b=c:da,d là ngoại tỉ; b,c là trung tỉ
*Tính chất 1:Nếu
b =d thì a d b c =
*Tính chất 2: Nếu a.d=b.c và a,b,c,d ≠
0Thì ta cĩ các tỉ lệ thức:
lên bảng
1: Nhắc lại kiến thức:
*Tỉ lệ thức là một đảng thức giưa hai tỉ số
a) 2
7 : 6 và 4
7 : 34b) 31
3 : 2
3 và 11
2 : 0,6 Giải:
a) Ta cĩ:
2
7 : 6 = 1
214
7 : 3
4 = 1621Suy ra: 2
7: 6 ≠ 4
7 : 34Vậy hai tỉ số đã cho khơng lập được
tỉ lệ thức
Trang 12Bài tập 2:
Y/c HS đọc đề
Đề cho biết gì?
Đề y/c gì?
Để lập tất cả các tỉ
lệ thức còn lại dựa vào
2 4
7 14=
Lập tất cả các tỉlệ thức cĩ thể đượcTính chất 2 của tỉ lệ thức
2.14 = 4.7
4 tỉ lệ thứclên bảng
b) 31
3 : 2
3 = 51
1
2 : 0,6 = 5
2Suy ra: 31
3 : 2
3 ≠ 11
2 : 0,6Vậy hai tỉ số đã cho khơng lập được
tỉ lệ thức
Bài tập 2: Cho tỉ lệ thức 2 4
7 14= Lập tất cả
các tỉ lệ thức cĩ thể được
Giải:
Cho tỉ lệ thức: 2 4
7 14= nên
ta cĩ: 2.14 = 4.7Suy ra các tỉ lệ thức:
4/Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà :
-Học bài và xem lại các bài tập vừa làm
-Làm thêm các bài tập: Lập tất cả các tỉ lệ thức cĩ thể được từ các đẳng thức sau:
7 (-28) = -49 4
Cách làm tương tự bài 2
IV Bổ sung:
Trang 13Tuần 20 Tiết 1+2 NS: 26/12/2013 Lớp dạy: 7123456
LẬP BẢNG “TẦN SỐ” CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU
Tiết 1: hđ 1+ bài 1a Tiết 2: cịn lại
*Vận dụng:-Biết cách lập bảng “tần số” từ bảng số liệu thống kê
ban đầu và biết cách nhận xét
II.Chuẩn bị:
1.GV: Thước,phấn màu, bảng phụ, các tài liệu, SBT, SGK,
2.HS: Thước, êke, vở ghi chép, giấy nháp,
III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1)Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào trong tiết học)
2)Dạy bài mới:
Hoạt động của
Hoạt động 1: Nhắc
lại kiến thức:
Dấu hiệu là gì?
lập bảng tần số
có những cách
nào?
Số các giá trị của
dấu hiệu là gì?
Hoạt động 2: Bài
tập:
Treo bảng phụ cho HS
quan sát, gọi HS đọc
Dấu hiệu ở đây là
gì?
-Những vấn đề hoặc hiện tượng mà người điều tra quan tâm gọi là dấu hiệu
-Có hai dạng lập bảng tần số dạng
“ngang” có hai dòng và dạng “dọc” có hai cột (một dòng hoặc cột ghi các giá trị khác nhau, còn dòng hoặc cộtcòn lại ghi tần số của mỗi giá trị
-Số các giá trị củadấu hiệu là tất cảcác giá trị có trongdãy giá trị đó
đọc
1.Nhắc lại kiến thức:
- Dấu hiệu là gì?
- Cách lập bảng tần số
- Số các giá trị của dấu hiệu là gì?
2.Bài tập:
Bài 1: Một giáo viên
theo dõi thời gian làm bài một bài tập( thời gian tính theo phút)của 30
HS (ai cũng làm được) vàghi lại như sau:
Số các giá trị là bao nhiêu?
b)Lập bảng “tần số” và nhận xét
Giải:
Trang 14Số các giá trị là bao nhiêu?
Cĩ bao nhiêu giá trị khác
nhau?
Gọi hs lập bảng tần số
Em cĩ nhận xét gì?
Bài 2: Treo bảng phụ
để HS quan sát
Gọi HS lần lượt lên
phút)của 30 HS
Số các giá trị là 30
6 giá trị khác nhauLên bảng
Số các giá trị là 30b)Bảng “tần số”
Tg (x) 7 8 10 12 13Tầ
n số(n)
Làm chậm nhất là 13 phút cĩ 3 bạn
Bài 2:
Trong đợt phát độngtrồng cây của mộttrường học đã ghi lại sốcây trồng được của mỗilớp như sau:
25 35 40 45 35
45 45 25 40 35
35 25 40 45 45
35 45 40 45 45 a)Dấu hiệu ở đây là gi?b)Lập bảng “tần số” chobởi bảng trên Nhận xét
Giải:
a)Dấu hiệu ở đây là số cây trồng được của mỗi lớp
b) Bảng “tần số”
Giá trị (x) 25 35 40 45Tần
số (n)
20
Nhận xét:
-Cĩ 3 lớp trồng được ít nhất, 25 cây
- Cĩ 8 lớp trồng được nhiều nhất, 45cây
3 Củng cố, luyện tập: Trong tiết học đã học các kiến thức nào liên
Trang 154/ HD hs tự học ở nhà:
-Xem lại bài đã làm
- Tiết sau: Lập bảng tần số các giá trị của dấu hiệu
IV Bổ sung:
Trang 16Tuần 21 Tiết 3+4 NS: 28/12/2013 Lớp dạy: 7123456
LẬP BẢNG “TẦN SỐ” CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU
Tiết 1: hđ 1+ bài 1a Tiết 2: cịn lại
I Mục tiêu:
*Nhận biết: -Học sinh hiểu được bảng “tần số” là một hình thức thu
gọn có mục đích của bảng số liệu thống kê ban đầu
*Hiểu: -Lập bảng “tần số” ù giúp cho việc nhận xét về giá trị của
dấu hiệu được dễ dàng hơn
*Vận dụng:-Biết cách lập bảng “tần số” từ bảng số liệu thống kê
ban đầu và biết cách nhận xét
II.Chuẩn bị:
1.GV: Thước,phấn màu, bảng phụ, các tài liệu, SBT, SGK,
2.HS: Thước, êke, vở ghi chép, giấy nháp,
III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1)Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào trong tiết học)
2)Dạy bài mới:
Hoạt động của
Hoạt động 1: Nhắc
lại kiến thức:
Dấu hiệu là gì?
lập bảng tần số
có những cách
nào?
Số các giá trị của
dấu hiệu là gì?
Hoạt động 2: Bài
tập:
Treo bảng phụ cho HS
quan sát, gọi HS đọc
Dấu hiệu ở đây là
gì?
Số các giá trị là bao nhiêu?
Cĩ bao nhiêu giá trị khác
-Những vấn đề hoặc hiện tượng mà người điều tra quan tâm gọi là dấu hiệu
-Có hai dạng lập bảng tần số dạng
“ngang” có hai dòng và dạng “dọc” có hai cột (một dòng hoặc cột ghi các giá trị khác nhau, còn dòng hoặc cộtcòn lại ghi tần số của mỗi giá trị
-Số các giá trị củadấu hiệu là tất cảcác giá trị có trongdãy giá trị đó
đọc
Dấu hiệu ở đây là
1.Nhắc lại kiến thức:
- Dấu hiệu là gì?
- Cách lập bảng tần số
- Số các giá trị của dấu hiệu là gì?
2.Bài tập:
Bài 1: Điểm kiểm tra tốn hkI của
các bạn lớp 7C được ghi lại như sau:
6 4 9 10 8 7 8 9 9
8 5 5 9 7 8 7 7 8
7 8 6 6 7 9 8 7 10 6
5 6 7 6 5 9 8 7 a)Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?
b)Lập bảng “tần số” và nhận xét
Trang 17Gọi hs lập bảng tần số
Em cĩ nhận xét gì?
Bài 2: Treo bảng phụ
để HS quan sát
Gọi HS lần lượt lên
4 5 6 7 8 9 10
Tầ
n số(n)
Số các giá trị là bao nhiêu?
b)Lập bảng “tần số” cho bởi bảng trên Nhận xét.Giải:
a)Dấu hiệu ở đây là tháng sinh của các bạn trong lớp 7A
-Xem lại bài đã làm
- Tiết sau: Số trung bình cộng
Trang 18IV Bổ sung:
Tuần :22 , Tiết :5+6 Ngày soạn : 5/1/14
Dạy lớp :7123456
SỐ TRUNG BÌNH CỘNGTiết 1: hđ 1+ bài 1a Tiết 2: cịn lại
I/ Mục tiêu:
*Nhận biết: HS biết được ý nghĩa và cách tính số trung bình cộng
của dấu hiệu
*Hiểu: HS hiểu rỏ được ý nghĩa, và tính được số trung bình
cộng của dấu hiệu
*Vận dụng: HS vận dụng cộng thức số trung bình cộng để tính và
biết so sánh các dấu hiệu cùng loại, tìm mốt,
II/ Chuẩn bị:
1.GV: Bài tập liên quan
2.HS: SGK, SBT,
III/ Tiến trình bài dạy:
1/ Kiểm tra bài cũ: lồng vào tiết học
2/Dạy bài mới:
Số các giá trị của
dấu hiệu là gì?
Mốt của dấu hiệu
20
Trang 19Gọi hs nhắc lại cơng thức của
số trung bình cộng
Gọi 2 hs lên bảng, (hd các hs
dưới lớp)
Em có nhận xét về
nhiệt độ trung bình của
từng thành phố?
Dán bảng phụ ghi bài Bài 2
Gọi hs nhắc lại cơng thức của
số trung bình cộng
Gọi hs lên bảng làm câu a (hd
các hs dưới lớp)
Mốt của dấu hiệu là gì?
Tìm mốt của dấu hiệu?
Trả lời
M0 = 7
a)Tính nhiệt độ trung bình củatừng thành phố
b)Có nhận xét gì về nhiệt
độ trung bình của mỗi thành phố? so sánh nhiệt độ trung bình của hai thành phố Giải:
a)nhiệt độ trung bình của từng thành phố
• Thành phố A cĩ nhiệt độ trung bình là:
24.8 25.4 26.5 27.3
20
50625,1520
• Thành phố B cĩ nhiệt độ trungbình là:
27.3 24.5 25.6 26.2
20
40320,1520
Bài 2:
Theo dõi thời gian làm một bài tốn (tính bằng phút) của 40 học sinh, thầygiáo lập được bảng dưới đây:
Thời gian(x)
Tần số(n)
40 a) Tính số trung bình cộng(làm trịn đến số thập phân thứ nhất)
b) Tìm mốt của dấu hiệu
Trang 20-Xem lại Số trung bình cộng.
IV Bổ sung:
Trang 21Tuần :23 , Tiết :7+8 Ngày soạn : 7/1/14
Dạy lớp :7123456
SỐ TRUNG BÌNH CỘNGTiết 1: hđ 1+ bài 1b Tiết 2: cịn lạiI/ Mục tiêu:
1.Nhận biết: HS biết được ý nghĩa và cách tính số trung bình cộng
của dấu hiệu
2.Hiểu: HS hiểu rỏ được ý nghĩa, và tính được số trung bình
cộng của dấu hiệu
3.Vận dụng: HS vận dụng cộng thức số trung bình cộng để tính và
biết so sánh các dấu hiệu cùng loại, tìm mốt,
II/ Chuẩn bị:
1.GV: Bài tập liên quan
2.HS: SGK, SBT,
III/ Tiến trình bài dạy:
1/ Kiểm tra bài cũ: lồng vào tiết học
2/Dạy bài mới:
Số các giá trị của
dấu hiệu là gì?
Mốt của dấu hiệu
89
578
889
899
999
789
81010
975
585
899
a) Dấu hiệu ở đây là gì ? Số các giá trị làbao nhiêu ? Số các giá trị khác nhau ?b) Lập bảng tần số và rút ra một số nhậnxét
Trang 22Thế nào là mốt của dấu hiệu?
Dán bảng phụ ghi bài Bài 2
Dấu hiệu ở đây là gì ?
Số các giá trị là bao nhiêu ? Số
Mốt của dấu hiệu là gì?
Tìm mốt của dấu hiệu?
1 1 2 2 3 3 k. k
x n x n x n x n X
N
=lên bảng
mốt của dấu hiệu là giá trị cĩ tần số lớn nhất trong bảng tần số
lập bảng tần số
lập bảng tần số
nhắc lạilên bảng
- thời gian giải một bài tốn nhanh nhất
8, 07 30
56756
42752
64736
76435
56234
62677
2.5 3.4 4.4 5.7 6.9 7.6
35 169
4,8 35
- Tham khảo thêm bài tập 11 trang 6 SBT
-Chuẩn bị bài Giá trị của một biểu thức đại số
IV Bổ sung:
Trang 23Tuần :24 , Tiết :9+10 Ngày soạn : 21/1/14
Dạy lớp :7123456
GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Tiết 1: hđ 1+ bài 1 Tiết 2: cịn lạiI/Mục tiêu:
*Nhận biết: HS biết thế nào là giá trị của một biểu thức đại
số, biết cách trình bày lời giải của một bài toán
*Hiểu: HS biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số
*Vận dụng: Tính giá trị của các biểu thức đại số từ dễ đến
khó, trình bày hoàn chỉnh một bài toán
HOẠT ĐỘNG CỦA
*HĐ 1: Nhắc lại kiến thức:
Em hiểu như thế nào
là giá trị của một
biểu thức đại số?
Để tính giá trị của
một biểu thức đại số
ta làm như thế nào?
HĐ 2: Bài tập:
Dán bảng phụ ghi bài 1
Đề y/c gì?
Để tính giá trị của
một biểu thức đại số
ta làm như thế nào?
gọi hs lên bảng
Dán bảng phụ ghi bài 2
-Giá trị của một biểu thức đại số là kết quả của biểu thức khi ta thay các giá trị của biến cho trước vào trong biểu thức đó
-Để tính giá trị của một biểu thức đại số tại những giá trị cho trước của các biến, ta thay các giá trị cho trước đó vào biểu thức rồi thực hiện phép tính
Đọc đềHãy tính các giá trị của biểu thức x2y +
xy tại x = 1 và y = 2
Để tính giá trị của một biểu thức đại số tại những giá trị cho trước của các biến, ta thay các giá trị cho trước đó vào biểu thức rồi thực hiện phép tính
lên bảng
1 Nhắc lại kiến thức:
KN: Giá trị của một biểu thức đại số là kết quả của biểu thức khi ta thay các giá trị của biến cho trước vào trong biểu thức đó
-Để tính giá trị của một biểu thức đại số tại những giá trị cho trước của các biến, ta thay các giá trị cho trước đó vào biểu thức rồi thực hiện phép tính
1 2 = 4Vậy giá trị của biểu thức x2y + xy tại x = 1 và y = 2 là 4