1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

THUYET MINH CAU THEP THUONG

79 437 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 5,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dùng mô men tổ hợp theo TTGH CĐ1 để tính thép cho bản mặt cầu, dùng mô mencó giá trị lớn nhất để tính thép cho toàn bản mặt cầu phía trong Mu= 69.78 kNm/m... - Các cấu kiện phải được cấu

Trang 1

ĐỒ ÁN MÔN HỌC

THIẾT KẾ KỸ THUẬT CẦU THÉP

1.SỐ LIỆU THIẾT KẾ

- Chiều dài toàn dầm L=30000 mm

- Khoảng cách đầu dầm đến tim gối a=300 mm

- Khẩu độ tính toán Ltt=L-2a=29400 mm

- Mô đun đàn hồi của bản mặt cầu Ecban=0.043 = 27691.47 Mpa

- Mô đun đàn hồi của thép Es= 200000 Mpa

2 THIẾT KẾ CẤU TẠO

2.1 Lựa chọn kích thước mặt cắt ngang cầu

- Số lượng dầm chủ Nb= 6 dầm

- Khoảng cách giữa hai dầm chủ S= 3000 mm

- Phần cánh hẫng Sk= 1300 mm

- Số lượng khung liên kết ngang Nn= khung

- Chiều dày của bản mặt cầu hf= 250 mm

- Lớp bê tông atphan t1= 75 mm

- Lớp mui luyện bê tông t2= 60 mm

2.2 Thiết kế dầm chủ

- Chiều cao dầm I H= 1450 mm

Trang 2

- Chiều cao bản bụng C= 1400 mm

- Chiều dày bản bụng tw= 15 mm

- Chiều dày biên trên: tf= 20 mm

- Chiều rộng biên trên bf= 400 mm

- Chiều dày biên dưới tb= 30 mm

- Chiều rộng biên dưới bb= 500 mm

- Chiều dày bản táp biên dưới tcp= 12 mm

- Chiều rộng bản táp bcp= 400 mm

2.3 Bố trí chung

Trang 3

- Tính dẻo: cho các thiết kế thong thường và các chi tiết theo đúng 22TCN272-05

- Tính dư thừa: cho các mức dư thông thường

- Tầm quan trọng cho các cầu điển hình

Trang 4

4.1 Xác định chiều dày bản mặt cầu

Từ (1), (2) Chọn

hf= 250 mm

4.2 Xác định mô men cho bản mặt cầu phía trong

4.2.1 Xác định mô men do tĩnh tải gây ra

- Tĩnh tải bản mặt cầu DCbmc=hf x =0.25*24=6 kN/m2

- Tĩnh tải lớp phủ DWlp=t1 x =0.075*22.5=1.6875 kN/m2

- Tĩnh tải do lớp mui luyện DWml=t2x =0.06*24=1.44 kN/m2

- Tỉnh tải do dải phân cách DCdpc=0.6*24*0.6=8.50 kN/m

- Mô men do tĩnh tải BMC gây ra

4.2.2 Xác định mô men do hoạt tải gây ra

4.2.2.1 Mô men dương do hoạt tải gây ra

Trang 5

4.2.2.1.1 Trường hợp một làn xe thiết kế: có ba trường hợp xếp xe

Trang 6

- Diện tích đường ảnh hưởng

=(0.09+0.45)0.72=0.3888 m2

- Mô men dương

MLLtruck3+=P+x =45.59*0.3888=17.73 kNm/m

4.2.2.1.2 Trường hợp hai làn xe thiết kế

- Diện tích đường ảnh hưởng

=(0.27+0.63)*0.72/2*2=0.648 m2

- Mô men dương

MLLtruck4+=P+x =45.59*0.648=29.54 kNm/m

4.2.2.1.3 Tính giá trị mô men dương do hoạt tải giữa nhịp

MLLtruck+=0.7Max(m1 MLLtruck1+, m1MLLtruck2+, m1MLLtruck3, m2MLLtruck4)

Trang 8

4.2.2.2.2 Trường hợp hai làn xe thiết kế

- Diện tích đường ảnh hưởng

=(0.27+0.63)*0.72/2*2=0.648 m2

- Mô men dương

MLLtruck4-=P-x =51.11*0.648=33.12 kNm/m

Trang 9

4.2.2.2.3 Tính giá trị mô men dương do hoạt tải giữa nhịp

MLLtruck-=0.7Max(m1 MLLtruck1-, m1MLLtruck2-, m1MLLtruck3-, m2MLLtruck4-)

4.3 Xác định mô men cho bản hẫng

4.3.1 Mô men do tĩnh tải

- Tĩnh tải bản mặt cầu DCbmc=hf x = 0.25*24=6 kN/ m2

- Tĩnh tải lan can DClc= 0.5*0.69*24= 8.28 kN/m

- Tĩnh tải lề bộ hành DCbh=0.2*0.15*2*24+0.06*1.2*24=3.168 kN/m

Trang 10

- Mô men do tĩnh tải bản mặt cầu gây ra

4.3.2 Mô men do hoạt tải gây ra

- Mô men do hoạt tải gây ra

4.4 Tổ hợp mô men lên BMC theo trạng thái giới hạn cường độ 1

4.4.1 Mô men dương giữa nhịp tác dụng lên BMC phía trong

M+

1= ( MDCbmc+ (MDWlp+MDWlp)+ (1+IM)MLLtruck+)

=1.25*5.4+1.5*(1.52+1.3)+1.75*(1+0.25)*20.68=56.22 kNm/m

Trang 11

Mô men dương dùng để tính toán mặt cắt giữa nhịp là:

M-=max(M

-1, M

-2)=69.78 kNm/m

4.4.3 Mô men tác dụng lên bản hẫng

Mhang= ( (MDCbmc+ MDClc +MDCbh)+ (1+IM)MLLbanhang)

4.5.1 Mô men dương giữa nhịp tác dụng lên BMC phía trong

M+ = ( MDCbmc+ (MDWlp+MDWlp)+ (1+IM)MLLtruck+)

=1*5.4+1*(1.52+1.3)+1*(1+0.25)*20.68=34.07 kNm/m

M+

2= M+= ( (MDCbmc+MDCdpc)+ (MDWlp+MDWlp)+ (1+IM)m1MLLtruck3+) = 1.(5.4+5.4)+ 1.*(1.52+1.3)+1.*1.25*21.276=40.215 kNm/m

Mô men dương dùng để tính toán mặt cắt giữa nhịp là:

Mô men dương dùng để tính toán mặt cắt giữa nhịp là:

M-=max(M

-1, M

-2)=43.37 kNm/m

4.5.3 Mô men tác dụng lên bản hẫng

Mhang= ( (MDCbmc+ MDClc +MDCbh)+ (1+IM)MLLbanhang)

=1*(5.07+0.1584+8.3214)+1*(1+0.25)*0.9=14.67 kNm/m

Bảng kết quả theo TTGH SD:

Trang 12

Mô men Kết quả

Mhang 14.67 kNm/m 4.6 Xác định lực cắt cho BMC

4.6.1 Xác định lực cắt cho BMC phía trong

- Lực cắt do tĩnh tải dải phân cách gây ra:

VDClc=DClcx(tung độ đường ảnh hưởng)=8.5*0.5=4.25 kN/m

4.6.1.2 Lực cắt do hoạt tải gây ra

4.6.1.2.1 Trường hợp cho 1 làn xe thiết kế

Trang 13

- Diện tích đường ảnh hưởng

=1/2*(1+0.76)*0.72+1/2(0.29+0.06)*0.72=0.7596 m2

- Lực cắt do hoạt tải

VLL12+=P+x =43.59*0.7596=33.11 kN/m

VLL12-=P-x =51.11*0.7596=38.82 kN/m

4.6.1.2.2 Trường hợp cho hai làn xe thiết kế

- Diện tích đường ảnh hưởng

=1/2*(1+0.76)*0.72+1/2*(0.6+0.36)*0.72=0.9792 m2

- Lực cắt do hoạt tải

VLL2+= P+x =43.59*0.9792=42.68 kN/m

VLL2-= P-x =51.11*0.9792=50.05 kN/m

Trang 14

4.6.1.2.3 Lực cắt do hoạt tải gây ra

Trang 15

Dùng mô men tổ hợp theo TTGH CĐ1 để tính thép cho bản mặt cầu, dùng mô men

có giá trị lớn nhất để tính thép cho toàn bản mặt cầu phía trong Mu= 69.78 kNm/m

- Dùng thép Grade60 có fy= 420 Mpa , fu=620 Mpa

- Khoảng cách từ thớ chịu nén ngoài cùng đến trọng tâm cốt thép chịu kéo

ds=250-30=220mm = 0.22m

- j=0.92

As= 69.78/(0.9*0.92*420*103*0.22)=9.1x10-4m=9.1 cm2

16 As= 200.96 mm2=2.0096 cm2

Trang 16

14 As=153.86 mm2=1.5386 cm2

9.1/2.0096=4.5 chọn 5 16a200

Chọn lớp bảo vệ cốt thép chịu nén thớ trên BMC: atren= 60mm

Chọn lớp bảo vệ cốt thép chịu kéo thớ dưới BMC: aduoi=25mm

4.7.2 Bố trí cốt thép cho bản mặt cầu (cho 1m bản mặt cầu) và kiểm toán theo TTGH CĐ1

4.7.2.1 Kiểm tra sức kháng uốn (TCN 5.7.3.2.1)

- Mô men tính toán cho mô men dương của bản mặt cầu là

4.7.2.3 Kiểm tra lượng cốt thép tối thiểu (TCN 5.7.3.3.2)

- Điều kiện: min ≥ 0,03 f'c /fy

- min tỷ lệ thép chịu kéo và diện tích nguyên

As/hf=0.0010048/0.25=4.02x10-3

- 0.03f'c /fy=0.03*30/420=2.14x10-3

min =4.02x10 -3 ≥ 0,03 f' c /f y =2.14x10 -3 ĐẠT

4.7.2.4 Kiểm tra cự ly giữa các thanh cốt thép (TCN 5.10.3)

- 22TCN272-05 cự ly các cốt thép không được vượt quá hoặc 1.5 chiều dày của BMC hoặc 450mm

Cự ly tối đa giũa các cốt thép

Smax=min(1.5hf,450)=min(1.5*250,450)=375mm

Trang 17

- TCN 5.10.3.1.1 đối với bê tông đúc tại chổ, cự ly tịnh giữa các thanh song song trong

một lớp không được nhỏ hơn:1.5 lần đường kính danh định của thanh hoặc 1.5 lần kích thước tối đa của cấp phối thô hoặc 38 mm

Smin=max(1.5x16;1.5x20;38)=38 mm

- Chọn 5 16a200 ĐẠT

- Trong 1m chiều dài bản đảm bảo bố trí 5 thanh thép

4.7.2.5 Kiểm toán bản theo điều kiện kháng cắt (TCN 5.8.3.2)

Kiểm toán theo công thức:

Trong đó:

Vu là lực cắt tính toán =132.72 kN/m

là hệ số sức kháng cắt lấy =0.9 theo điều 5.5.4.2.1

Vn là sức kháng cắt danh định tính theo điều 5.8.3.3

- Sức kháng cắt danh định Vn phải xác định bằng trị số nhỏ hơn của:

bv là bề rộng bản bụng hữu hiệu lấy bằng bề rộng nhỏ nhất trong chiều cao dv

dv là chiều cao chịu cắt hữu hiệu, được lấy bằng chiều cự ly đo thảng góc vói trục trung hòa giữa hợp lực chịu kéo và hợp lực chịu nén do uốn

góc nghiêng của cốt thép ngang đối với dọc trục là 900

Trang 18

4.7.3.1 Kiểm tra sức kháng uốn (TCN 5.7.3.2.1)

- Mô men tính toán cho mô men của bản hẫng là

4.7.3.3 Kiểm tra lượng cốt thép tối thiểu (TCN 5.7.3.3.2)

- Điều kiện: min ≥ 0,03 f'c /fy

- min tỷ lệ thép chịu kéo và diện tích nguyên

As/hf=0.00061544/0.25=2.461x10-3

- 0.03f'c /fy=0.03*30/420=2.14x10-3

Trang 19

min =2.46x10 -3 ≥ 0,03 f' c /f y =2.14x10 -3 ĐẠT

4.7.3.4 Kiểm tra cự ly giữa các thanh cốt thép (TCN 5.10.3)

- TCN 5.10.3.2 cự ly các cốt thép không được vượt quá hoặc 1.5 chiều dày của BMC

hoặc 450mm Cự ly tối đa giũa các cốt thép

Smax=min(1.5hf,450)=min(1.5*250,450)=375mm

- TCN 5.10.3.1.1 đối với bê tông đúc tại chổ, cự ly tịnh giữa các thanh song song trong

một lớp không được nhỏ hơn:1.5 lần đường kính danh định của thanh hoặc 1.5 lần kích thước tối đa của cấp phối thô hoặc 38 mm

Smin=max(1.5x14;1.5x20;38)=38 mm

- Trong 1m chiều dài bản đảm bảo bố trí 4 thanh thép

4.7.3.5 Kiểm toán bản theo điều kiện kháng cắt (TCN 5.8.3)

Kiểm toán theo công thức:

Trong đó:

Vu là lực cắt tính toán=29.31 kN

là hệ số sức kháng cắt lấy =0.9 theo điều 5.5.4.2.1

Vn là sức kháng cắt danh định tính theo điều 5.8.3.3

- Sức kháng cắt danh định Vn phải xác định bằng trị số nhỏ hơn của:

bv là bề rộng bản bụng hữu hiệu lấy bằng bề rộng nhỏ nhất trong chiều cao dv

dv là chiều cao chịu cắt hữu hiệu, được lấy bằng chiều cự ly đo thảng góc vói trục trung hòa giữa hợp lực chịu kéo và hợp lực chịu nén do uốn

góc nghiêng của cốt thép ngang đối với dọc trục là 00

Ta có:

0.1 =0.1x30x103 x1x0.180=540 kN

Trang 20

u=29.31kN<0.1

cự ly tối đa của cốt thép ngang s min(0.8dv=144 mm;600mm)=144mm

Chọn s=125mm

Tại những chổ yêu cầu có cốt thép ngang như quy định trong điều 5.8.2.4, diện tích cốt

thép không được ít hơn:

Ta thấy V u =101.2 kN<V c như vậy Đạt sức khãng chống cắt Không cần phải bố trị

cốt thép ngang cho bản mặt cầu.

Kiểm toán sức kháng cắt: Đạt

Để tiện thi công ta bố trí cốt thép chịu mô men âm của phần hẫng của bản mặt cầu giống như phần cốt thép âm cho BMC bên trong đã tính ở trên Lượng cốt thép này là đảm bảo về cường độ vì mô men tính toán cho phần hẫng nhỏ hơn so với mô men âm của phần BMC bên trong

Nếu không ta tiến hành bố trí như đã tính toán cho phần bản hẫng để đảm bảo tính kinh tế

Trang 21

- Các cấu kiện phải được cấu tạo sao cho ứng suất kéo trong cốt thép thường ở trạng thái giới hạn sử dụng, fsa, không vượt quá

Trong đó:

Trong đó

dc chiều cao phần bê tông tính từ thớ chịu kéo ngoài cùng cho đến tâm của thanhhay sợi gần nhất; nhằm mục đích tính toán phải lấy chiều dài tịnh của lớp bê tông bảo vệ

dc không được lớn hơn 50mm

A diện tích phần bê tông có cùng trọng tâm với cốt thép chủ chịu kéo và được baobởi các mặt của mặt cắt ngang và đường thẳng song song với trục trung hòa, chia cho sốlượng của các thanh hay sợi (mm2), nhằm mục đích tính toán, phải lấy chiều dài tịnh củalớp bê tông bảo vệ không được lớn hơn 50mm

0.5bx2=nAs(d-x)0.5*1*x2=6.793*1.0048(217-x)x=48mm

- Mô men quán tính của tiết diện nứt chuyển đổi là

Trang 22

- Cốt thép chính vuông góc với làn xe

=3840/ =3840/ =70%>67%

- Chọn diện tích thép cấu tạo là Asct=67/100*10.048=6.73 cm2

- chọn 5 14a200, diện tích Asctchon=7.693 cm2>Asct=6.73cm2 ĐẠT

Cốt thép phụ theo chiều dọc được đặt dưới đáy bản để phân bố tải trọng bánh xe dọc cầu đến cốt thép chịu lực theo phương ngang

5 TÍNH TOÁN DẦM CHÍNH

5.1 Chọn tiết diện dầm

5.1.1 Chọn cấu tạo dầm chủ

Nguyên tắc chọn thép: thép kết cấu bao gồm giằng liên kết, các khung ngang và tất

cả các loại bản tiếp điểm đều làm bằng thép có chiều dày không nhỏ hơn 8mm TCN 6.7.3

Điều 2.5.7.1 TCN : năng lực chịu tải của dầm biên không được thấp hơn năng

lượng chịu tải của dầm trong Chọn kích thước dầm ngoài ít nhất phải bằng dầm trong Chọn kích thước dầm ngoài và dầm trong như nhau

- Chọn chiều cao dầm chính:Chiều cao tối thiểu của phần dầm I của dầm I liên hợp Bảng

Trang 23

- Chiều dày biên trên: tf= 20 mm

- Chiều rộng biên trên bf= 400 mm

- Chiều dày biên dưới tt= 30 mm

- Chiều rộng biên dưới bt= 500 mm

- Diện tích tiết diện nguyên:A0=0.0498 m2

- Khoảng cách từ trục trung hòa đến mép dưới dầm:y0d=0.5554 m

- Khoảng cách từ trục trung hòa đến mép trên dầm: y0t=1.45-0.6153=0.9066 m

- Mô men tĩnh đối với mép dưới dầm: S0d= A0x y0d=0.0277 m3

- Mô men tĩnh đối với mép trên dầm: S0t= A0x y0t=0.0451 m3

- Mô men quán tính qua mép dưới dầm: I0=0.0319 m4

5.1.2.2 Tính đặc trưng hình học của tiết diện liên hợp (Giai đoạn liên hợp bản mặt cầu)

*Trường hợp 1: đối với các tải trọng tạm thời, giả thiết chúng tác dụng vào bản mặt cầu

liên hợp ngắn hạn và mặt cắt bản khi chuyển đổi phải dùng tỷ số mô đun ngắn hạn n

Trang 24

- 12 lần độ dày trung bình của bản cộng với số lớn nhất của bề dày bản bụng dầm hoặc lấy 1/2 bề rộng của bản cánh trên.

Bban2=max(12hf+15; 12hf+1/2.400)=3.2 m

- Khoảng cách trung bình của các dầm liền kề nhau

Bban3=S=3m

Bề rộng hữu hiệu của dầm trong: Bhhtrong=min(Bban1; Bban2; Bban3)=3m

*Quy đổi bê rộng hữu hiệu bản mặt cầu:

- Diện tích tiết diện quy đổi:

* Mô men tĩnh qua mép dưới dầm liên hợp với hệ số quy đổi n=8: S1d=0.1788 m3

* Mô men tĩnh qua mép trên dầm liên hợp với hệ số quy đổi n=8: S1t=0.0705 m3

b Đới với dầm biên: Bề rộng bản cánh dầm hữu hiệu có thể bằng 1/2 trị số bề

rộng hữu hiệu của dầm trong kề bên cộng với trị số nhỏ nhất của:

- 1/8 chiều dài nhịp hữu hiệu

Bban1=1/8x29.4=3.675m

- 6 lần độ dày trung bình của bản cộng với số lớn nhất của bề dày bản bụng dầm hoặc lấy 1/4 bề rộng của bản cánh trên

Trang 25

Bban2=max(6hf+15/2; 6hf+1/4.400)=1.6 m

- Khoảng cách của bản hẫng:

Bban3=Sk=1.3 m

Bề rộng hữu hiệu của dầm biên: Bhhbien=1/2Bhhtrong+ min(Bban1; Bban2; Bban3)=2.8 m

*Quy đổi bê rộng hữu hiệu bản mặt cầu:

- Diện tích tiết diện quy đổi:

* Mô men tĩnh qua mép dưới dầm liên hợp với hệ số quy đổi n=8: S1d=0.0932 m3

* Mô men tĩnh qua mép trên dầm liên hợp với hệ số quy đổi n=8: S1t=0.0638 m3

*Trường hợp 2: đối với các tải trọng dài hạn, giả thiết chúng tác dụng vào bản mặt cầu

liên hợp dài hạn và mặt cắt bản khi chuyển đổi phải dùng tỷ số mô đun ngắn hạn 3n

(6.10.3.1.1.b TCN)

Bản mặt cầu có

a Đối với dầm giữa

*Quy đổi bê rộng hữu hiệu bản mặt cầu:

Trang 26

- Diện tích tiết diện quy đổi:

* Mô men tĩnh qua mép dưới dầm liên hợp với hệ số quy đổi 3n=24: S2d=0.0781 m3

* Mô men tĩnh qua mép trên dầm liên hợp với hệ số quy đổi 3n=24: S2t=0.0628 m3

b Đối với dầm biên

*Quy đổi bê rộng hữu hiệu bản mặt cầu:

Trang 27

- Diện tích tiết diện quy đổi:

* Mô men tĩnh qua mép dưới dầm liên hợp với hệ số quy đổi 3n=24: S2d=0.0495 m3

* Mô men tĩnh qua mép trên dầm liên hợp với hệ số quy đổi 3n=24: S2t=0.0605 m3

5.2 Xác định hệ số phân bố ngang (4.6.2.2.2 TCN)

5.2.1 Xác định hệ số phân bố hoạt tải theo làn đối với mô men

Thiết kế sơ bộ, các số hạng Kg/(Lts3) và I/j các số hạng được tính như sau:

- Khoảng cách dầm: S=3000mm

- Chiều dày bản: hf=ts=250 mm

- Diện tích tiết diện dầm: Ag=49800 mm2

- Khoảng cách giữa trọng tâm của dầm và của BMC: eg=1031.6mm

- Tỷ số mô đun đàn hồi Ec=0.043 = 29440Mpa

- Mô men quán tính qua trong tâm của dầm: Ig= 165x108

- Tham số độ cứng: Kg=n(Ig+egAg)=6.793(165.108+1031.62.49800)=4.72x1011 mm2

- Kg/(Lttts3)=4.72x1011/(29400*2503)=1.027

5.2.1.1 Hệ số phân bố cho mô men dầm trong khi một làn chất tải

Trang 28

5.2.1.2 Hệ số phân bố cho mô men dầm trong cho nhiều làn xe chất tải

Phạm vi áp dụng:

Phạm vi áp dụng: thỏa

5.2.1.3 Hệ số phân bố cho mô men dầm ngoài cho một làn xe thiết kế

Sơ đồ tính theo phương pháp đòn bẩy

5.2.1.4 Hệ số phân bố mô men dầm ngoài cho nhiều làn xe thiết kế

de=Sk-B2+B4= =1300-500-1500=-700mm

Phạm vi áp dụng: -300 Không thỏa

Kết quả hệ số phân bố hoạt tải theo làn đối với mô men

Vị trí dầm Số làn chất Hệ số làn Dùng công PP đòn PP khác Chọn

Trang 29

tải (làn) (m) thức (mg) bẩy (mg) (mg) (mg)Dầm trong 12 1.21 0.49780.7233 -- -- 0.7233

Dầm ngoài 12 1.21 Không thỏa- 0.6- -- 0.6 5.2.2 Xác định hệ số phân bố hoạt tải theo làn đối với lực cắt

5.2.2.1 Hệ số phân bố cho lực cắt dầm trong khi một làn chất tải

5.2.2.2 Hệ số phân bố cho lực cắt dầm trong cho nhiều làn xe thiết kế

Phạm vi áp dụng:

Phạm vi áp dụng: thỏa

5.2.2.3 Hệ số phân bố cho lực cắt dầm ngoài cho một làn xe thiết kế

Sơ đồ tính theo phương pháp đòn bẩy

5.2.2.4 Hệ số phân bố lực cắt dầm ngoài cho nhiều làn xe thiết kế

Trang 30

5.3.1 Nội lực do tĩnh tải gây ra đối với các dầm trong

Xác định nội lực tại các mặt cắt sau đây:

A0 là diện tích mặt cắt nguyên của dầm (m2)

5.3.1.1 Nội lực do tĩnh tải giai đoạn 1 gây ra (kN/m)

- Tĩnh tải do trọng lượng bản thân dầm:DC1dam= A0 =78.5x0.0498=3.909 (kN/m)

- Tĩnh tải do trọng lượng BMC DC1bmc= Abmc (kN/m)

DC1bmc=24*0.25*3=18 kN/m

- Tĩnh tải do hệ liên kết ngang, STC : DC1lkn=DC1dam (kN/m) (trong đó  là hệ

số tải trọng của hệ liên kết ngang đối với dầm chủ =0.1-0.12)

Trang 31

- Tĩnh tải do lớp phủ bê tông atphan: DW2lp=0.075*3*22.5=5.0625 kN/m

- Tĩnh tải do lớp mui luyện gây ra DW2ml=0.06*24*3=4.32 kN/m

- Tĩnh tải do dải phân cách gây ra: DC2dpc=0.6*0.6*24=8.64 kN/m

5.3.2 Nội lực do tĩnh tải gây ra đối với các dầm biên

Xác định nội lực tại các mặt cắt sau đây:

A0 là diện tích mặt cắt nguyên của dầm (m2)

5.3.2.1 Nội lực do tĩnh tải giai đoạn 1 gây ra (kN/m)

- Tĩnh tải do trọng lượng bản thân dầm:DC1dam= A0 =78.5x0.0498=3.909 (kN/m)

- Tĩnh tải do trọng lượng BMC DC1bmc= Abmc (kN/m)

DC1bmc=24*0.25*2.8=16.8 kN/m

- Tĩnh tải do hệ liên kết ngang, STC : DC1lkn=DC1dam/2 (kN/m) (trong đó  là

hệ số tải trọng của hệ liên kết ngang đối với dầm chủ =0.1-0.15)

DC1lkn=0.12x3.611/2=0.217 kN/m

- Tĩnh tải vút dầm: DCvd=0.5x0.025x24=0.36 kN/m

5.3.2.2 Nội lực do tĩnh tải giai đoạn 2 gây ra (kN/m)

Trang 32

DW2lp 1.35 1.35 1.35 1.35 1.35 1.35

DW2ml 1.152 1.152 1.152 1.152 1.152 1.152

DC2lc 8.28 8.28 8.28 8.28 8.28 8.28

DC2bh 3.168 3.168 3.168 3.168 3.168 3.168Trong đó:

- Tĩnh tải do lớp phủ bê tông atphan: DW2lp=0.075*0.8*22.5=1.35 kN/m

- Tĩnh tải do lớp mui luyện gây ra DW2ml=0.06*24*0.8= 1.152 kN/m

- Tĩnh tải do lan can gây ra DC2lc= 0.5*0.69*24= 8.28 kN/m

- Tĩnh tải lề bộ hành DC2bh=0.2*0.15*2*24+0.06*1.2*24=3.168 kN/m

5.3.3 Xác định mô men và lực cắt do tĩnh tải tác dụng lên dầm

5.3.3.1 Xác định mô men và lực cắt tác dụng dầm trong

5.3.3.1.1 Xác định mô men tác dụng lên dầm trong

- Mô men do tĩnh tải tác dụng lên dầm trong giai đoạn 1:

Trong đó: là diện tích đường ảnh hưởng mô men tại các mặt cắt đặc trưng (m2)

MDC1gđ1trong tổng mô men do tĩnh tải tác dụng lên dầm trong giai đoạn 1 chưa

nhân hệ số Mô men trong bảnh tính có đơn vị là kNm.

- Mô men do tĩnh tải tác dụng lên dầm trong giai đoạn 2:

Trong đó: là diện tích đường ảnh hưởng lực cắt tại các mặt cắt đặc trưng (m2)

VDC1gđ1trong tổng lực cắt do tĩnh tải tác dụng lên dầm trong giai đoạn 1 chưa

nhân hệ số Lực cắt trong bảnh tính có đơn vị là kN

- Lực cắt do tĩnh tải tác dụng lên dầm trong giai đoạn 2:

Trang 33

14.7 13.692 11.025 7.35 3.675 0

Trong đó: là diện tích đường ảnh hưởng lực cắt tại các mặt cắt đặc trưng (m2)

5.3.3.2 Xác định mô men và lực cắt tác dụng lên dầm biên

5.3.3.2.1 Xác định mô men tác dụng lên dầm biên

- Mô men do tĩnh tải tác dụng lên dầm biên giai đoạn 1:

Trong đó: là diện tích đường ảnh hưởng mô men tại các mặt cắt đặc trưng (m2)

MDC1gđ1bien tổng mô men do tĩnh tải tác dụng lên dầm biên giai đoạn 1 chưa

nhân hệ số Mô men trong bảnh tính có đơn vị là kNm.

- Mô men do tĩnh tải tác dụng lên dầm biên giai đoạn 2:

Trong đó: là diện tích đường ảnh hưởng lực cắt tại các mặt cắt đặc trưng (m2)

VDC1gđ1bien tổng lực cắt do tĩnh tải tác dụng lên dầm biên giai đoạn 1 chưa

nhân hệ số Lực cắt trong bảnh tính có đơn vị là kN

- Lực cắt do tĩnh tải tác dụng lên dầm biên giai đoạn 2:

14.7 13.692 11.025 7.35 3.675 0

Trang 34

VDW21pbien 19.85 18.48 14.88 9.92 4.96 0

Trong đó: là diện tích đường ảnh hưởng lực cắt tại các mặt cắt đặc trưng (m2)

5.4 Xác định nội lực do hoạt tải HL93 gây ra cho các dầm chủ

Ngày đăng: 11/03/2017, 22:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w