Training Cao Ngan 8Cân bằng nhiệt và vật liệu trong buồng đốt CFB Internal and ExternalAsh Circulation 056 149p 890°C 890°C Internal ash circulation Heat transfer to the walls Heat tr
Trang 3Tổng quan về quá trình đào tạo
Giới thiệu tổng quát
Mô tả hệ thống
Hệ thống hơi nước.
Hệ thống khói
Hệ thống vòi phun khở động Thiết bị làm mát tro.
Sự cố
Trang 4Training Cao Ngan 4
áp suất hơi quá nhiệt: 98 bar Nhiệt độ nước cấp: 222 C°
Hiệu suất lò hơi dựa vàoLCV: 91.7 % Dải làm việc của tải mà không hỗ trợ đốt:
40-100 % Nhiệt độ khói thoát: 130 C°
Nồng độ các chất ở 6% O2, khói khô:
Các hạt 50 mg/Nm³
Trang 6Training Cao Ngan 6
Steam Generator
Mặt cắt ngang tâm buồng đốt
+ 5 3 0 m
± 0 0 m
Trang 8Training Cao Ngan 8
Cân bằng nhiệt và vật liệu trong buồng đốt
CFB Internal and ExternalAsh Circulation
056 149p
890°C
890°C
Internal ash circulation
Heat transfer
to the walls
Heat transfer
to internal surface
External ash circulation
Total heat input
by fuel and air Heat from flue gas
Trang 9General descriptionprocess - fluidization
Không khí cháy được chia thành các thiết bị chính như sau:
Gió cấp 1 - không khí đi qua sàn nấm gió
Gió cấp 2 - không khí đi qua vòi phun phía trên Sàn nấm gió
Vật liệu sàn bao gồm xấp xỉ 98% là tro hoặc cát
Sàn nấm là bộ phận để tạo tầng lỏng đều sàn liệu
Trang 10Training Cao Ngan 10
General descriptionprocess - fluidization
Gió cấp một nâng vật liệu sàn theo hướng trần của buồng
Khói đi ra từ cyclon đi vào bề mặt đốt phần đuôi
Tro bay được táh ra từ bộ lọc bụi tĩnh điện
Trang 11General description
process flow
Process flow schematic
Trang 12Training Cao Ngan 12
General descriptionprocess - fuel supply
Than thô được tích chữ trong phễu than thô có hai đường cấp
Than được đưa vào qua máy cấp than , có hai điểm cấp than tại van L và đi vào buồng đốt phía trên sàn nấm gió
Hỗn hợp với gió nóng tại van L để sấy sơ bộ
Coal feeding system
Trang 13General descriptionprocess - limestone supply
Đá vôi được chúa trong một phễu có hai đường cấp
Đá vôi được cấp vào qua hai máy cấp kiểu quay đến hia
đường vận tải, mỗi đường cấp được thiết kế 100% công suất cần thiết
Một đường trong đó được cấp qua van L và đường còn lại
được cấp qua 3 vòi phun gió cấp 2 ở mức cao
Trang 14Training Cao Ngan 14
General descriptionprocess - bed material supply
Để khởi động lò lần đầu tiên hoặc sau khi sửa chữa,
buồng đốt được cấp cát hoặc vật liệu sàn sẵn có
Vật liệu sàn được lưu trong phễu tro tái tuần hoàn và đư
ợc đưa vaò qua máy cấp kiểu quay sau đó được qụt gió
đưa vào trong buồng đốt
Để phân phối tro đều vào trong buồng đốt thì sử dung một lượng nhỏ nhất gió cấp 1
Trang 15General descriptionprocess - bed material discharge
Tro đáy được đẩy ra bằng một van Cone ở dưới đáy tường sau của buồng đốt
Lưu lượng tro chảy ra từ buồng đốt đii vào thíêt bị làm mát tro đư
ợc điều khiển bằng van Cone ash flow from furnace to the ash
cooler is controlled with a cone-valve
Tro đáy được lưu hoá trong thiết bị làm mát tro và đwocj làm lạnh xuống bằng nước và không khí.
Tro đáy được làm mát sau đó được phân loại bằng sàng rung.
Tất cả các hạt thô được tách ra và đưa vào trong thùng chứa, phàn mịn hơn được đưa vào phễu tro trung gian và phần mịn nhất được
đưa quay trở lại buồng đốt hoặc có thể di vào phễu tro trung gian.
Trang 16Training Cao Ngan 16
General descriptionparticle size characteristics
Việc phân phối kích thược hạt chủ yếu dựa vào những vấn
Đặc điểm mài mòn của tro
Grain size distr
Trang 17General descriptionparticle size characteristics
Phân phối kích thước hạt mong đợi
Trang 18
Training Cao Ngan 18
Trang 20Training Cao Ngan 20
Flue Gas TemperatureVersus Load Nozzle Grid/Furnace
Th«ng sè nhiªn liÖu:
Nhiªn liÖu:Vietnamese Lean
Coal NhiÖt trÞ thÊp:18.84 MJ/kg Tro: 26.7 %
§é Èm: 14.0 %
HÖ sè kh«ng khÝ thõa: 1.2 λ
approx values for
initial adjustment
Trang 22Training Cao Ngan 22
Description of systems
Natural circulation boilerNatural circulation boiler Once-through boiler
Feedwater control
T
T
Enthalpy
Feedwater control
Feedwater
T P
Eco Eva
Trang 23Description of systems
Water steam scheme
Trang 24Training Cao Ngan 24Description of systems
Water steam scheme
Trang 25Description of systems
Feedwater supply
2 bơm nước cấp phải chạy đủ tải
để chắc chắn có độ chênh áp thích hợp qua trạm bơm nư
ớc cấp để cung cấp cho bộ giảm ôn
2 van điều khiển nước cấp
một van điều khiển khởi động ( lên đến 30%)
một van diều khiển đầy tải
để điều chỉnh lưu lượng nước cấp theo yêu cầu
Trang 26Training Cao Ngan 26
Description of systems
feedwater supply
P&I feedwater control station
Trang 27 2 bộ gia nhiệt cao áp.
feeded from bleeding or CRH steam
bộ hâm nước
bố trí trên đường khói và cuối cùng là bộ sấy không khí
Trang 28Training Cao Ngan 28
Description of systems
evaporator
Bề mặt của buồng đốt
Trang 29 SH 3 treo ở đầu vào đường khói phía trên.
Van an toàn bộ qúa nhiệt.
Van khởi động và van duy trì làm mát.
Trang 30Training Cao Ngan 30Description of systems
P&I attemperator
Trang 31Description of systems Live steam piping
Một van an toàn bộ qúa nhiệt ( ≈ 25%* BMCR)
Một van an toàn bao hơi ( ≈ 75%* BMCR)
Hai van điều khiển đi tắt cao áp (in total 70 %* BMCR flow)
một đến bình ngưng; một đến bình khử khí
Một van điều chỉnh khởi động ( ≈ 47%* BMCR)
Một van điều khiển duy trì làm mát bộ quá nhiệt ( ≈ 4.5%* BMCR)
Van điều khiển tuabin.
* throughflow at operating pressure 9.33Mpag
Trang 32Training Cao Ngan 32
Description of systems
P&I live steam
To turbine
To conductivity measurement
Trang 33Description of systems
HP safety devices
Pressure control
Trang 34Training Cao Ngan 34
Trang 35Description of systems
P&I SH drain station
Trang 36Training Cao Ngan 36Description of systems
P&I Start-up Drain System
Trang 37Description of systems
P&I Filling Line
Trang 38Training Cao Ngan 38
Description of systems
P&I Venting and Nitorgen System
to drain pit
Trang 39Description of systems
P&I Desalting System
Reserve demineralisation out of evaporator
Normal way of demineralisation
To blow off pipe
Trang 40Training Cao Ngan 40
Description of systems
Air and Fluegas System
Components per boiler
Một quạt gió hoặc quạt gío cấp 2 (SA) có cánh hướng điều chỉnh
Chứ c năng: cung cấp cho lò CFB gió cấp 2.công suất: 100%
1quạt gió cấp 1 (PA)có cánh hướng đièu chỉnh sau quạt gió tổng
Chức năng: cung cấp cho lò CFB gió cấp 1
công suất: 100%
Trang 41Description of systems
P & I PA / FD fan
To coal feeders From ash
cooling air
Trang 42Training Cao Ngan 42
1 bộ sấy không khí (RAH)
chức năng: gia nhiệt cho gió đến nhiệt độ cần thiết và
để giảm nhiệt độ khói thoát
Trang 43C«ng suÊt: 2 x 100%
Trang 44Training Cao Ngan 44
Description of systems
Air Fluegas System
components
1 thiết bị làm mát tro và một quạt làm mát tro
Chức năng: làm mát tro đáy được chích ra từ buồng
đốt từ 890oC đến 60-140oC
Công suất: 100%
Trang 45Description of systems
Air Fluegas System
components
phạm vi của Alstom.
1 quạt khói có cánh hướng điều chỉnh (ID)
chức năng: đưa khói thoát vào ống khói và điều khiển áp suất buồng lửa tại cửa ra cyclon
công suất: 100%
1 cánh hướng trên đường khói
chức năng: cách ly lò hơi khỏi ống khói khi lò hơi không làm việc
Trang 46Training Cao Ngan 46
Description of systems
start-up burner
Use of start up burner
Vòi đốt khởi động được sử dụng để gia nhiệt cho sàn liệu trong buồng đốt cho đến khi đạt được nhiệt độ cấp than đồng thời vòi
đốt khởi động còn được sử dụng để hỗ trợ quá trình cháy trong trường hợp sự cố đường cấp than.
Vòi đốt dầu kèm được sử dụng để gia nhiệt cho sàn liệu trong quá trình khởi động cùng với vòi đốt khởi động khi nhiệt độ sàn liệu cao hơn nhiệt độ bắt cháy của dầu đồng thời hỗ trọ cho
nhiệt độ sàn liệu khi chất lượng than sấu hoặc sự cố trên đường cấp than.
Trang 47 Nhiên liệu FON 2 B
Kiểu của vòi phun vòi phun phản lực
Hệ thống phân tách: áp suất hơi phân tách
Vị trí lắp đặt 25 ° hướng xuống dưới
Trang 48Training Cao Ngan 48
Trang 49nhiÒu h¬n 5 trong 8 ®iÓm ®o nhiÖt
Trang 50Training Cao Ngan 50
Description of systems
start-up burner
Thông số kỹ thuật dầu HFO
L ưu lượng dầu FO mỗi vòi phun lớn
840 kg/h
áp suất dầu lớn nhất 1.6 Mpag
áp suất dầu nhỏ nhất 0.8 Mpag
áp suất hơi phân tách 1.0 Mpag stable
Nhiệt độ hơi phân tách 280 C °
Trang 51Description of systems
Bed lances
Technical data of bed lances
L ưu lượng dầu lớn nhất của vòi đốt
đốt dầu kèm 350 kg/h
áp suất dầu lớn nhất 1.6 Mpag
áp suất dầu nhỏ nhất 0.8 Mpag
Dải điều chỉnh 1 : 3
áp suất hơi phân tách 1.0 Mpag stable
Nhiệt độ hơi phân tách 280 C °
Trang 52Training Cao Ngan 52
Description of systems
start-up burner
VËn hµnh
HÖ thèng cung cÊp dÇu b¾t ®Çu
ViÖc cung cÊp dÇu hoÆc dõng l¹i t¹i b¶ng ®iÒu khiÓn t¹i chç hoÆc trong phßng ®iÒu khiÓn khi BPS s½n sµng
Trang 53Tín hiệu “ vòi dốt dầu kèm đã xong “ được hiển thị
600s, nếu van hơi làm sạch đã được được mở tối thiểu 80sec
Trang 54Training Cao Ngan 54
Nếu vòi đốt dầu kèm không trống rỗng, thời gian để
chạy an toàn là 5 sec
Trang 55 Việc rút hết hơi được thực hiện bằng cách mở van hơi
và đánh lửa trong 30sec, sau đó mở tiếp 5min mà
không đánh lửa
Trang 56Training Cao Ngan 56
Description of systems
start-up burner
Vòi phun khởi động
Trang 57Description of systems
start-up burner
Mô tả lò hơi CFB Cao Ngan - Vòi phun khởi động
Trang 58Training Cao Ngan 58
Description of systems
start-up burner
Start-up Burner
Trang 59Mô tả hệ thống vòi phun khởi động
cánh quạt
vòi phun dầu
thiết bị đánh lửa
bộ thăm dò ngọn lửa Lõi gió trong
Trang 60Training Cao Ngan 60
Description of systems start up burner
P&I start up burner
Trang 61Description of systems
start up burner
burner station
Trang 62Training Cao Ngan 62
Description of systems start up burner
Trạm điều khiển vòi phun khởi động
Trang 63Description of systems
bed lances
Sử dụng vòi đốt dầu kèm
Sự đánh lửa của vòi đốt dầu kèm được thực hiện khi nhiệt độ sàn tối thiểu là 600 C.°
Vòi đốt dầu kèm được sử dụng để gia nhiệt cho sàn
liệu trong buồng đốt cho đến khi đạt được nhiệt độ cấp than
Vòi đốt dầu kèm đước sử dụng để dữ nhiệt độ sàn liệu không đổi khi tải thấp
Trang 64Training Cao Ngan 64
Description of systems bed lances
Làm việc
Nhiệt độ sàn liệu >600 C°
và Nhiệt độ dầu HFO > 100 C°
và bảo vệ lò hơi OK
approx values for
initial adjustment
Trang 65Mô tả hệ thống vòi đốt dầu kèm
Vòi đốt dầu kèm
Trang 66Training Cao Ngan 66Description of Systems
P & I Bedlances
Trang 67Description of Systems
Bedlances
Trạm điều khiển vòi đốt dầu
kèm
Trang 68Training Cao Ngan 68
Description of Systems
Bedlances
Bedlances Oil Control Station
Trang 69Description of systems
start-up burner / bed lances
Trang 70Training Cao Ngan 70
Description of systems
ash cooler
Các thành phần
Hệ thống đẩy tro đáy dùng để xả tro đáy trong buồng
đốt một cách tự động và phụ thuộc vào áp suất phía trên sàn nấm
Hệ thống tro đáy được bố trí van Cone trước thiết bị làm mát tro
Trang 72Training Cao Ngan 72
Trang 73Description of systems
view on ash cooler
Description of the Cao Ngan CFB - Ash Cooler
Trang 74Training Cao Ngan 74
Description of systems
View in Ash cooler
Parametric Design: Ash Cooler
Trang 75Description of systems
View in Ash cooler
Ash Cooler
Trang 76Training Cao Ngan 76
Description of systems
View in Ash cooler
Ash Cooler
Trang 77Description of systems
View in Ash cooler
Ash Cooler
Trang 78Training Cao Ngan 78
Description of systems
Ash cooler Hot Air Return Duct
Ash Cooler - Hot Air
Return Duct
Trang 79Description of systems
Ash cooler Hot Air Return Duct
Ash Cooler - Hot Air
Return Duct
Trang 80Training Cao Ngan 80
Description of systemsWater Cooled Ash Cooler
Trang 81ợc đặt ở vị trí cơ sở khi giá trị tham khảo thấp hơn giá trị lý thuyết nhỏ nhất
Trang 82Training Cao Ngan 82
Hydraulic Actuator Assembly
Refractory Lined Valve Body
Trang 83Nhiệm vụ
Sấy không khí để hỗ trợ qúa trình cháy và
Cải thiện hiệu suất lò hơi
Kiểu ống và tách ra hai thành hai loại gió cấp 1 và gió cấp 2
do không có rò rỉ suất hiện.
Description of systems
air preheater
Bộ sấy không khí kiểu ống
Trang 84Training Cao Ngan 84
Description of systems
air preheater
Bé sÊy kh«ng khÝ kiÓu èng
Trang 85Description of systems
cyclones
Mục đích của bộ phân ly
Bố trí cùng chiều đường khói
Đầu vào cyclone có dạng soáy chôn ốc
Bộ phân ly có một lớp bên trong ,nó có chức năng
chịu lửa, chịu mài mòn và cách nhiệt
Các hạt to phía trên có thể được tách hoàn toàn
Các hạt thô được vận chuyển từ van L vào buồng đốt
Van L ngăn chặn khói quay ngược lại từ buồng đốt
Khói thoát rời khỏi cyclone qua đường khói phía trên
Trang 86Training Cao Ngan 86
Description of systemscyclones
Arrangement cyclones
Çan
355.6 MW
Trang 87High Performance
Refractory for Inlet Area
Eccentric Vortex Finder Arrangement
Advanced Vortex Finder Shape Second Pass
Trang 88Training Cao Ngan 88
Description of systems
cyclones
cyclone performance
Trang 89Description of systems
cyclones
velocity and dust loading
Trang 90Training Cao Ngan 90
Description of systemsloop seal
P & I Loop
Seal
From primary air
Trang 91Description of systems
loop seal
loop seal- Van L
Trang 92Training Cao Ngan 92
Trang 93Description of systems
auxiliaries
Mặt cắt phía dưới của buồng đốt
Trang 94Training Cao Ngan 94
Description of systems
auxiliaries
section lower furnace
Trang 95Description of systems
sootblower
Long retractable sootblower
similar
Trang 96Training Cao Ngan 96
Description of systems
sootblower
Part retractable sootblower
similar
Trang 97Description of systemssootblower
Installation behind cyclone
N o Level
(m)
KKS- N o Appr
Fluegas temperature
( °C)
Fluegas pressure (mbar)
Type of construction
Trang 98Training Cao Ngan 98
Description of systems
limestone feeding
Hệ thống cấp đá vôi
Một phễu đá vôi có hai đường ra
Hai van cánh điều chỉnh bằngtay
Hai bộ điều khiển tần số máy cấp
Hai máy cấp kiểu trục vít bánh vít
Hai quạt vận chuyển tro, mỗi quạt cho một đường
Hai van bi khí nén, mỗi van cho một đường vận
chuyển
Một đường gió chèn kín trên đường cấp đến van L
<general description
Trang 100Training Cao Ngan 100
Description of systems
coal and limestone feeding
arrangement coal and limestone feeding
stone
Secondary Air Upper Level
Secondary Air Upper Level
Trang 101Description of systems
coal feeding
arrangement
Coal conveyor
Trang 102Training Cao Ngan 102
Description of systems
coal feeding
Hệ thống cấp than
Một phễu than, có hai đầu ra
Tại mỗi đầu ra có ba van cánh đóng cách ly hệ thống
Hai máy cấp than có điều chỉnh
Hai bộ điều chỉnh tốc độ máy cấp bên dưới phễu cấp than
Hai bộ điều chỉnh tốc độ băng tải nghiêng khi có tại
điểm rơi khi có tro quay về
Mỗi đường cấp được khoá bằng một van cánh điều khiển bằng tay và điều khiển tự động
Trang 103Boiler protection
Boiler protection part I
Bảo vệ quạt khói
Bảo vệ quạt gió cấp 2 SA fan protection
Ngắt đường gió cấp 2
Ngắt đường gió cấp 1
Liên động tổng thể
Liên động
Trang 104Training Cao Ngan 104
Boiler protection Boiler protection part II
Thổi sạch lò hơi
Ngắt bộ đánh lửa
Ngắt vòi đốt khởi động
Ngắt vòi đốt dầu kèm
Ngắt đường thổi sạch vòi đốt
Ngắt máy cấp than
Liên động
Trang 105Boiler protection
ID fan protection
Ngắt quạt khói nếu
>= 2 trong 3 điểm đo áp suất buồng đốt thấp hơn giá trị nhỏ nhất.
1 trong 6 điểm đo nhiệt độ gối trục > 90 C
°
1 trong 6 điểm đo nhiệt độ động cơ quạt khói > 140 C °
Nhiệt độ đầu ra của gió làm mát > 110 C °
Độ rung quạt khói > 11 mm/s
Trang 106Training Cao Ngan 106
Boiler protection
SA fan protection
Quạt gió sẽ ngừng nếu:
Quạt khói ngừng làm việc.
> 1 điểm đo áp suất buồng đốt > max
Một điểm đo nhiệt độ gối trục > 90 C °
Một điểm đo nhiệt độ cuộn dây động cơ quạt gió > 140 C °
Seite 1628 , 1629 , 6475
Trang 107Boiler protection
Secondary air way release
Sẵn sàng ngừng đường gió cấp 2 nếu:
No push button MFT activated
áp suất buồng đốt > min và < max
Quạt khói và quạt gió tổng đang làm việc
Cánh hướng đường khói mở
Sự cố tín hiệu đường khói và đường gió dẫn đến ngừng lò