1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIỂM TRA 1 TIẾT CHUONG 4 ĐẠI SỐ 10

4 481 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 66,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI MINH HỌC TOÁN LỚP 10 CHƯƠNG 4. BAO GỒM MA TRẬN, ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN GIẢI CHI TIẾT. ĐỀ THI MINH HỌC TOÁN LỚP 10 CHƯƠNG 4. BAO GỒM MA TRẬN, ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN GIẢI CHI TIẾT.ĐỀ THI MINH HỌC TOÁN LỚP 10 CHƯƠNG 4. BAO GỒM MA TRẬN, ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN GIẢI CHI TIẾT.ĐỀ THI MINH HỌC TOÁN LỚP 10 CHƯƠNG 4. BAO GỒM MA TRẬN, ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN GIẢI CHI TIẾT.ĐỀ THI MINH HỌC TOÁN LỚP 10 CHƯƠNG 4. BAO GỒM MA TRẬN, ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN GIẢI CHI TIẾT.

Trang 1

Ngày soạn : 25/02/2017

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

− Ôn tập toàn bộ kiến thức trong chương IV

Kĩ năng:

− Vận dụng các kiến thức một cách tổng hợp

Thái độ:

− Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Đề kiểm tra.

Học sinh: Ôn tập kiến thức đã học trong chương IV.

III MA TRẬN ĐỀ:

Chủ đề TNKQNhận biếtTL TNKQThông hiểuTL TNKQVận dụngTL Tổng

0,5

2,0

0,5

4 0,5

1 2,0

1 2,0

8,0

IV NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:

A Phần trắc nghiệm: (6 điểm)

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình: là:

Câu 2: Tập nghiệm của hệ bất phương trình: là:

Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình: x2 – 2x – 3 < 0 là:

A) (–3; 1) B) (–1; 3) C) (–∞;–1)∪(3;+∞) D) (–∞;–3)∪(1;+∞)

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình: x2 – 9 ≤ 0 là:

A) (–∞; 3] B) (–∞; –3] C) (–∞;–3]∪[3;+∞) D) [–3; 3]

Câu 5: Tập xác định của hàm số f(x) = là:

A) [1; 4] B) (–∞; 1]∪[4;+∞) C) (–∞; 1)∪(4;+∞) D) (1; 4)

Câu 6: Tam thức nào sau đây luôn luôn dương với mọi x:

A) 4x2 – x + 1 B) x2 – 4x + 1 C) x2 – 4x + 4 D) 4x2 – x – 1

Câu 7: Giá trị lớn nhất của biểu thức f(x) = – x2 + 5x + 1 là:

Câu 8: Phương trình: x2 + (2m – 3)x + m2 – 6 = 0 vô nghiệm khi:

1 1

x− <

5x x 0

 − ≥

 − >

 1;5

3

÷

3

3

+∞÷

xx+

29

4

29 4

5 2

Trang 2

A) m = B) m < C) m ≥ D) m >

Câu 9.Bất phương trình nào sau đây tương đương với bất phương trình x + 5 > 0?

a) (x – 1)2 (x + 5) > 0 b) x2 (x +5) > 0c) x+5 (x + 5) > 0d) x+5 (x – 5) > 0

Câu 10.Bất phương trình 5x – 1 >

2 5

x

+ 3 có nghiệm là:

a) ∀x b) x < 2 c) x >

5 2

d) x >

20 23

Câu 11.Tập nghiệm của bất phương trình

2

1 −x < 1 là:

a) (–∞;–1) b) (−∞ − ∪ +∞ ; 1) (1; ) c) x ∈ (1;+∞) d) x ∈ (–1;1)

Câu 12.x = –3 thuộc tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

a) (x+3)(x+2) > 0 b) (x+3)2(x+2)≤ 0

c) x+ 1−x2 ≥ 0 d)

0

+x + x

B Phần tự luận: (4 điểm)

Câu 1: ( 2 điểm ):

a/Giải bất phương trình:

1 2

0 4

x x

− <

b/Giải bất phương trình: − +x2 5x− ≥6 0.

Câu 2: ( 2 điểm ): Cho tam thức bậc hai: f(x) = –x2 + (m + 2)x – 4 Tìm các giá trị của tham số m để:

a) Phương trình f(x) = 0 có hai nghiệm phân biệt

b) Tam thức f(x) < 0 với mọi x

V ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

A Trắc nghiệm: (Mỗi câu 0,5 điểm)

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu

7

Câu 8

Câu 9

Câu 10

Câu 11

Câu 12

B Tự luận:

Câu 1: (2 điểm) Bảng xét dấu đúng 1 điểm

a)

3

1

x

x x

+ > ⇔ − < <

S = −( 3;1) (0,5 điểm) b) (1 điểm) − +x2 5x− ≥6 0. Tập nghiệm S =[ ]2;3

Câu 3: (2 điểm)

a) (1 điểm) • PT có 2 nghiệm phân biệt ⇔ ∆ = (m + 2)2 – 16 > 0 (0,25 điểm)

b) (1 điểm) • Vì a = –1 < 0 nên f(x) < 0, ∀x ⇔ ∆ = (m + 2)2 – 16 < 0 (0,25 điểm)

⇔ – 6 < m < 2 (0,75 điểm)

33 12

33 12

33 12

33 12

6 2

m m

 < −

 >

Trang 3

THỐNG KÊ KẾT QUẢ KIỂM TRA:

Lớp Sĩ số SLKém% SLYếu% Trung bìnhSL % SLKhá% SLGiỏi%

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trường PTDTNT Vân Canh

Lớp:

Họ và tên:

KIỂM TRA CHƯƠNG IV

Môn: Đại số 10 – Thời gian 45 phút (Không kể phát đề)

ĐIỂM

A Phần trắc nghiệm: (3 điểm) Chọn đáp án đúng:

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình: x− <1 1 là:

Câu 2: Tập nghiệm của hệ bất phương trình:

5x x 0

 − ≥

 − >

A)

1;5

3

÷

3

  C) (5; + ∞) D) 1;

3

+∞÷

Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình: x2 – 2x – 3 < 0 là:

A) (–3; 1) B) (–1; 3) C) (–∞;–1)∪(3;+∞) D) (–∞;–3)∪(1;+∞)

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình: x2 – 9 ≤ 0 là:

A) (–∞; 3] B) (–∞; –3] C) (–∞;–3]∪[3;+∞) D) [–3; 3]

Câu 5: Tập xác định của hàm số f(x) = x2−5x+4 là:

A) [1; 4] B) (–∞; 1]∪[4;+∞) C) (–∞; 1)∪(4;+∞) D) (1; 4)

Câu 6: Tam thức nào sau đây luôn luôn dương với mọi x:

A) 4x2 – x + 1 B) x2 – 4x + 1 C) x2 – 4x + 4 D) 4x2 – x – 1

B Phần tự luận: (7 điểm)

Trang 4

Câu 1: Xét dấu biểu thức: f(x) = x

x x

+

− 2

3 4

2

Câu 2:

a/Giải bất phương trình:

1 2

0 4

x x

− <

b/Giải bất phương trình: − +x2 5x− ≥6 0.

Câu 3: Cho tam thức bậc hai: f(x) = –x2 + (m + 2)x – 4 Tìm các giá trị của tham số m để:

a) Phương trình f(x) = 0 có hai nghiệm phân biệt

b) Tam thức f(x) < 0 với mọi x

- HẾT

Ngày đăng: 11/03/2017, 10:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w