1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trắc Nghiệm Lý 10 (2008)

43 451 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Lý 10 (2008)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Tài Liệu Học Tập
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 641,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyển động thẳng biến đổi đều:  Hai lọai chuyển động thẳng biến đổi đều:  Nếu tốc độ tăng đều theo thời gian Þ chuyển động thẳng nhanh dần đều..  Phương và chiều của véc tơ gia tốc t

Trang 1

PHẦN I- CƠ HỌC CHƯƠNG I- ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM.

A KIẾN THỨC CƠ BẢN

1 Chuyển động thẳng đều

vn Thì vận tốc trung bình trên quãng đường s:

c Phương trình chuyển động :

x = x0+vt

Trong đó chọn t0 = thời điểm ban đầu = 0,

x0 = tọa độ của chất điểm ở thời điểm t= 0

d Quãng đường đi được trong thời gian t:

s = x - x0 = vt

2 Chuyển động thẳng biến đổi đều:

Hai lọai chuyển động thẳng biến đổi đều:

Nếu tốc độ tăng đều theo thời gian Þ chuyển động thẳng nhanh dần đều.

- arcùng phương chiều với vr Tức là a.v > 0

- Nếu vật chuyển động theo chiều dương: v > 0 và a > 0

- Nếu vật chuyển động theo chiều âm: v < 0 và a < 0

Nếu vận tốc giảm dần theo thời gian Þ chuyển động thẳng chậm dần đều.

- arcùng phương, ngược chiều với vr Tức là a.v < 0

- Nếu vật chuyển động theo chiều dương: v > 0 thì a < 0

- Nếu vật chuyển động theo chiều âm: v < 0 thì a > 0

Trang 2

c Phương trình chuyển động:

4 Chuyển động tròn

a Véc tơ độ dời

Véc tơ độ dời trong khoảng thời gian V t = t2 – t1 là :

V rr r= -ur ur2 r1

1

rur véc tơ tia ở thời điểm t1, rur2 véc tơ tia ở thời điểm t2 như hình 1.1

b Độ biến thiên tọa độ góc

j = j - jV

2

j = tọa độ góc ở thời điểm t2

1

j = tọa độ góc ở thời điểm t1

c Vận tốc dài

2

Trang 3

tuyến với đường tròn quỹ đạo tại điểm đang xét , chiều

hướng theo chiều chuyển động

Độ lớn của vận tốc dài

V V khi V t rất bé

Vs = độ dài của cung tròn mà vật chuyển động đi được trong thời gian V t

d Vận tốc góc

Vận tốc góc trung bình

j

V

V j = góc mà bán kính quĩ đạo OM quét được trong thời gian V t

Vận tốc góc tức thời

t

j

V khi V t rất bé

Đơn vị vận tốc góc : rad/s

e Công thức liên hệ giữa vận tốc gócw với vận tốc dài v

g Gia tốc hướng tâm

Trang 4

Phương và chiều của véc tơ gia tốc trong chuyển động tròn đều

Trong chuyển động tròn đều véc tơ gia tốc của chuyển động luôn vuông góc với véc tơvận tốc vr và hướng về tâm của quỹ đạo chuyển động nên gọi là gia tốc hướng tâm.

vat

5 Tính tương đối của chuyển động

a Công thức vận tốc tổng quát

vuur=vuuur uuur+v

vr1,3 = vận tốc của vật (1) đối với hệ quy chiếu đứng yên (3) = vận tốc tuyệt đối

vr1,2 = vận tốc của vật (1) đối với hệ quy chiếu chuyển động (2) = vận tốc tương đối

vr2,3 =vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động (2) so với hệ quy chiếu đứng yên (3) = vận tốckéo theo

b Các trường hợp đặc biệt

Trường hợp các vận tốc cùng phương chiều

Trang 5

B CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1: Chọn câu trả lời đúng.

Chuyển động cơ học:

A Là sự thay đổi vị trí của vật so với các vật khác theo thời gian

B Là sự thay đôỉ trạng thái của vật theo thời gian

C Là sự thay đổi tốc độ của vật theo thời gian

D Là sự thay đổi năng lượng của vật theo thời gian

Câu 2: Chọn câu trả lời đúng.

Động học là một phần của cơ học

A Nghiên cứu về nguyên nhân gây ra chuyển động của vật

B Chỉ nghiên cứu sự chuyển động của các vật mà không chú ý đến các nguyên nhân gây ra cácchuyển động này

C Nghiên cứu về tính chất của chuyển động và nguyên nhân gây ra nó

D Cả A, B, C đều sai

Câu 3: Chọn câu trả lời đúng

Chất điểm là những vật mà:

A Kích thước và hình dạng của chúng hầu như không ảnh hưởng tới kết quả của bài toán

C Kích thước của nó nhỏ hơn milimét

D Cả A và C đều đúng

Câu 4: Trường hợp nào sau đây không thể coi vật chuyển động là chất điểm:

A Ô tô chuyển động trên đường

B Viên đạn bay trong không khí

C Cánh cửa chuyển động quanh bản lề

D Con kiến bò trên tường

Câu 5: Chọn câu trả lời đúng

A Hệ tọa độ là hệ trục dùng để xác định vị trí của một vật trong không gian

B Hệ quy chiếu là một hệ tọa độ gắn vơí vật mốc, kèm với một đồng hồ và gốc thời gian

C Để có hệ quy chiếu thì phải có hệ tọa độ

D Cả A, B và C đều đúng

Câu 6: Chọn câu trả lời đúng

Độ dời của một chất điểm được xác định bởi công thức:

A Vx x= 2- x1 B Vx x= 2+x1 C Vx= x2- x1 D Vx= x2+x1

Trong đó x1, x2 là tọa độ của chất điểm ở các thời điểm tương ứng t1, t2

Câu 7: Chọn câu phát biểu đúng

A Một vật đứng yên nếu khoảng cách từ nó đến vật mốc luôn luôn có giá trị không đổi

Trang 6

B Một vật chuyển động thẳng nếu tất cả các điểm trên vật vạch quỹ đạo giống hệt nhau.

C Mặt Trời mọc ở đằng Đông, lặn ở đằng Tây vì Trái đất quay quanh trục Bắc – Nam từ Đôngsang Tây

D Một vật chuyển động tròn nếu tất cả các điểm trên vật đều vạch nên quỹ đạo tròn

Câu 8: Chọn câu trả lời sai.

Chuyển động thẳng đều là chuyển động có :

A Quỹ đạo là đường thẳng

B Véc tơ vận tốc không đổi theo thời gian và luôn vuông góc với quỹ đạo chuyển động củavật

C Vật đi đươc những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kỳ

D Gia tốc luôn bằng không

Câu 9: Chọn câu trả lời đúng

Phương trình chuyển động của chất điểm là:

A Hàm biểu diễm vị trí của chất điểm trong không gian

B Hàm biểu diễn tọa độ x,y,z của chất điểm theo thời gian t

C Hàm của bán kính véc tơ rr theo tọa độ x, y, z

D Cả A, B và C đều đúng

Câu 10: Ghép nội dung ở cột bên phải phù hợp với nội dung câu tương ứng ở cột bên trái.

1 Đại lượng đặc trưng cho độ nhanh chậm

của chuyển động chất điểm tại một vị trí

ứng với thời điểm bất kỳ nào đó

a) Công thức liên hệ giữa đường đi, vậntốc và gia tốc trong chuyển động thẳngnhanh dần đều

2 Đại lượng đo được bằng thương số giữa

độ biến thiên của vận tốc và khoảng

thời gian trong đó vận tốc biến thiên

b) Chuyển động thẳng chậm dần đều

4 Đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên

của vận tốc cả về độ lớn và phương

chiều

d) Công thức vận tốc của chuyển độngthẳng nhanh dần đều

5 Chuyển động thẳng có vận tốc luôn

thay đổi theo thời gian

e) Chuyển động thẳng nhanh dần đều

6 Chuyển động thẳng trong đó vận tốc

tức thời có độ lớn tăng dần theo thời

gian

f) Phương trình tọa độ của chuyển độngthẳng nhanh dần đều

7 Chuyển động thẳng trong đó có vận tốc

tức thời có độ lớn giảm dần theo thời

g) Công thức đường đi của chuyển độngthẳng nhanh dần đều

6

Trang 7

8 Đại lượng đo được bằng thương số giữa

độ dài quãng đường đi của vật và

khoảng thời gian vật đi hết quãng đường

đi đó

h) Gia tốc của chuyển động

9 Chuyển động thẳng trong đó vận tốc

tức thời có độ lớn tăng hoặc giảm đều

theo thời gian

i) Chuyển động thẳng biến đổi đều

10.v2 – v0 = 2as với v0 và a cùng dấu j) Véc tơ gia tốc

11.v =v0 +at với tích a.v0 > 0 k) Mét trên giây bình phương (m/s2)

12.x = x0 + v0t + at22 với x0, v0, a cùng dấu l) Vận tốc tức thời.

13.s = v0t +

2

at

2 với tích a.v0 > 0. m) Chuyển động thẳng biến đổi đều.

Câu 11: Chọn câu trả lời đúng.

Để xác định vị trí của một tàu biển giữa đại dương, người ta dùng cách chọn hệ trục tọa độ và mốc thời gian như sau:

A Khoảng cách đến ba hải cảng lớn; t = 0 lúc tàu khởi hành

B Khoảng cách đến ba hải cảng lớn; t = 0 là không giờ quốc tế

C Kinh độ, vĩ độ địa lí; t = 0 lúc tàu khởi hành

D Kinh độ, vĩ độ địa lí; t = 0 là không giờ quốc tế

Câu 12: Chọn phát biểu đúng.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động tịnh tiến:

A Điều kiện cần và đủ của chuyển động tịnh tiến là mọi điểm của nó có chiều dài quỹ đạobằng nhau

B Khi vật chuyển động tịnh tiến, mọi điểm của nó có quĩ đạo giống hệt nhau

C Quĩ đạo của một chuyển động tịnh tiến phải là một đường thẳng

D Cả A, B và C đều đúng

Câu 13: Chọn câu trả lời đúng.

Một vật chuyển động trên trục tọa độ Ox Ở thời điểm t1 vật có tọa độ x1 = 7m và ở thời điểm t2

tọa độ của vật là x2 = 4m

A Độ dời của vật là V x = 3m

B Độ dời của vật là V x = -3m

C Vật chuyển động theo chiều dương quĩ đạo

D Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó là s = 11m

Câu 14: Chọn câu trả lời đúng.

Trang 8

Một ô tô đi trên quãng đường AB với vận tốc 40km/h Nếu tăng vận tốc thêm 10km/h thì ô tôđến B sớm hơn dự định 30 phút Quãng đường AB bằng:

Câu 15: Chọn câu trả lời đúng.

Trong chuyển động thẳng đều của một vật:

A Vận tốc trung bình bao giờ cũng lớn hơn vận tốc tức thời

B Vận tốc trung bình bao giờ cũng nhỏ hơn vận tốc tức thời

C Vận tốc trung bình bao giờ cũng bằng vận tốc tức thời

D Không có cơ sở để kết luận

Câu 16 Chọn câu phát biểu sai.

Trong chuyển động thẳng đều:

A Đồ thị vận tốc theo thời gian là một đường thẳng song song với trục hoành Ot

B Đồ thị vận tốc theo thời gian là một đường thẳng hợp với trục hoành Ot một góc a ¹ 0

C Đồ thị tọa độ theo thời gian của chuyển động thẳng bao giờ cũng là đường thẳng hợp với trụchoành Ot một góc a ¹ 0

D Đồ thị tọa độ theo thời gian của chuyển động thẳng bao giờ cũng là đường thẳng hợp với trụctung Ox một góc a ¹ 0

Câu 17: Chọn câu trả lời sai.

Một xe đạp chuyển động thẳng đều trên một quãng đường dài 12,1km hết 0,5 giờ Vận tốc của

xe đạp là:

Câu 18: Chọn đáp số đúng.

Một ô tô chạy trên đường thẳng Trên nửa đầu của đường đi, ô tô chuyển động với vận tốckhông đổi 20km/h Trên nửa quãng đường sau, xe chạy với vận tốc không đổi 30km/h Vận tốc trungbình của ô tô trên cả quãng đường là:

Câu 19: Chọn câu trả lời sai.

Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động có:

A Quĩ đạo là đường thẳng

B Véc tơ gia tốc của vật có độ lớn là một hằng số và luôn hướng cùng phương, cùng chiều vớichuyển động của vật

C Quãng đường đi được của vật luôn tỉ lệ thuận với thời gian vật đi

D Véc tơ vận tốc luôn tiếp tuyến với quĩ đạo chuyển động và có độ lớn tăng theo hàm bậc nhấtđối với thời gian

Câu 20: Chọn câu trả lời sai.

8

Trang 9

t 3

t 2

t 1 O

x

Hình 1.3

Chuyển động thẳng chậm dần đều là chuyển động có:

A Quĩ đạo là đường thẳng

B Véc tơ gia tốc của vật có độ lớn là một hằng số và luôn hướng cùng phương, cùng chiều vớivéc tơ vận tốc của vật

C Quãng đường đi được của vật là hàm bậc hai đối với thời gian vật đi

D Véc tơ vận tốc luôn tiếp tuyến với quĩ đạo chuyển động và có độ lớn giảm theo hàm bậcnhất đối với thời gian

Câu 21: Chọn câu trả lời đúng.

Một chiếc xe lửa chuyển động trên đoạn đường thẳng qua điểm A với vận tốc 20m/s, gia tốc2m/s2 Tại B cách A 125m vận tốc xe là:

Câu 22: Chọn câu trả lời đúng.

Một chất điểm chuyển động trên trục Ox Phương trình có dạng:

x(m) = -t2 + 10t + 8; t được tính bằng giây

Chất điểm chuyển động:

A Nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều âm của trục Ox

B Chậm dần đều rồi nhanh dần đều theo chiều âm của trục Ox

C Nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều dương của trục Ox

D Chậm dần đều theo chiều dương rồi nhanh dần đều theo chiều âm của trục Ox

Câu 23: Chọn câu trả lời sai.

Đồ thị tọa độ – thời gian của

chuyển động thẳng của một vật có

dạng như hình 1.3 Trong khoảng thời

gian:

A Từ O đến t1 vật chuyển động nhanh dần đều

B Từ t1 đến t2 vật chuyển động thẳng đều

C Từ t2 đến t3 vật chuyển động chậm dần đều

D Cả A, B và C đều đúng

Câu 24: Chọn câu trả lời đúng.

Trong công thức của chuyển động thẳng chậm dần đều:

v = v0 + at

C a luôn cùng dấu với v D a luôn ngược dấu với v

Câu 25: Chọn câu trả lời sai.

Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động thì:

Trang 10

t 3

t 2

t 1 O

x

Hình 1.3

A Gia tốc là một đại lượng véc tơ ar cùng phương, chiều với véc tơ vận tốc vr

B Gia tốc là một đại lượng véc tơ ar cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc vr

C Gia tốc là một đại lượng véc tơ artiếp tuyến với quĩ đạo chuyển động

D Gia tốc là một đại lượng véc tơ có độ lớn a là một hằng số dương

Câu 26: Chọn câu trả lời sai.

Trong chuyển động thẳng chậm dần đều, nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động thì:

A Gia tốc là một đại lượng véc tơ ar cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc vr

B Gia tốc là một đại lượng véc tơ có độ lớn a là một hằng số âm

C Gia tốc là một đại lượng véc tơ ar có giá trị a càng âm thì vận tốc của vật giảm càng nhanh

D Gia tốc là một đại lượng véc tơ ar có giá trị a càng âm thì vận tốc của vật giảm càng chậm

Câu 27: Chọn câu trả lời đúng.

Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 21,6 km/h thì tăng tốc, sau 5s thì đạt được vận tốc50,4km/h Gia tốc trung bình của ô tô là:

Câu 28: Chọn câu trả lời đúng.

Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 54km/h thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều vàdừng lại sau 10s Chọn chiều dương là chiều chuyển động của ô tô Vận tốc của ô tô sau khi hãmphanh được 6s là:

Câu 29: Chọn câu trả lời đúng

Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 21,6km/h thì xuống dốc chuyển động nhanh dần đềuvới gia tốc a = 0,5m/s2 và khi xuống đến chân dốc đạt vận tốc 43,2km/h Chiều dài dốc là:

Câu 30: Chọn câu trả lời đúng

Vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox cho bởi hệ thức:

v = 10 – 2t (m/s)Vận tốc trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian từ t1 = 2s đến t2 = 4s là:

Câu 31 Chọn câu trả lời đúng

Phương trình chuyển động của một vật có dạng:

x = 3 – 4t + 2t2 (m/s)Biểu thức vận tốc tức thời củavật theo thời gian là:

Câu 32: Chọn câu trả lời sai.

10

Trang 11

5 3 1

Hình 1.5

4 2

5 4 3 2 1 O

v(m/s)

t(s)

Đồ thị vận tốc – thời gian của một

Chuyển động có dạng như hình 1.4

A Chuyển động trên là nhanh dần đều

B Gia tốc chuyển động bằng 1,6 m/s2

C Công thức tính vận tốc chuyển động là:

v = 2 + 1,6t (m/s)

D Công thức tính quãng đường chuyển động

Trong thời gian t là: s = 2t + 3,2t2

Câu 33: Chọn câu trả lời đúng

Một vật chuyển động nhanh dần đều đi được những quãng đường s1 = 12m và s2 = 32m trong haikhoảng thời gian liên tiếp bằng nhau là 2s Gia tốc chuyển động của vật là:

Câu 34: Chọn câu trả lời đúng

Một chiếc xe lửa chuyển động trên đọan đường thẳng qua điểm A với vận tốc vA, gia tốc 2,5m/s2 Tại B cách A 100m vận tốc xe bằng vB = 30m/s vA có giá trị là:

Câu 35: Chọn câu trả lời đúng

Một vật chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu v0 = 0 Trong giây thứ nhất vật điđược quãng đường l1 = 3m; trong giây thứ hai vật đi được quãng đường l2 bằng:

Câu 36: Chọn câu trả lời đúng

Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật

chuyển động thẳng có dạng như hình 1.5

Trong khoảng thời gian:

A Từ O đến t1 = 1s vật chuyển động nhanh dần đều

B Từ t1 = 1s đến t2 = 4s vật chuyển động chậm dần đều

C Từ t2 = 4s đến t3 = 5s vật chuyển động chậm dần đều

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 37: Chọn câu trả lời đúng

Một trái banh được ném thẳng đứng Đại lượng nào sau đây không thay đổi:

Câu 38: Chọn câu trả lời đúng

Một trái banh được ném từ mặt đất thẳng đững với vận tốc 20m/s Thời gian từ lúc ném tráibanh tới lúc chạm đất:

Trang 12

Câu 39: Chọn câu trả lời đúng

Một thang máy chuyển động không vận tốc đầu từ mặt đất đi xuống một giếng sâu 150m.Trong 23 quãng đường đầu tiên thang máy có gia tốc 0,5m/s2, trong 13 quãng đường sau thang máychuyển động chậm dần đều cho đến khi dừng hẳn ở đáy giếng

Vận tốc cực đại của thang là:

Câu 40: Chọn câu trả lời đúng

Một chất điểm chuyển động có gia tốc toàn phần a bằng gia tốc tiếp tuyến at, đó là chuyểnđộng:

A Thẳng đều B Tròn biến đổi đều C Thẳng biến đổi đều D Tròn đều

Câu 41: Chọn câu trả lời sai.

Chuyển động rơi tự do:

A Có phương của chuyển động là phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới

B Là chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc a = gương cầu = gia tốc rơi tự do (gia tốctrọng trường) và vận tốc ban đầu v0 > 0

C Công thức tính vận tốc ở thời điểm t là v = gt

D Công thức tính quãng đường h đi được trong thời gian t là h =

2 cđ

v2g Trong đó vcđ = vận tốccủa vật chuyển động lúc chạm đất

Câu 42: Chọn câu trả lời đúng

Thả một hòn đá từ độ cao h xuống đất Hòn đá rơi trong 0,5s Nếu thả hòn đá từ độ cao h’xuống đất mất 1,5s thì h’ bằng:

Câu 43: Chọn câu trả lời đúng

Một vật nặng rơi từ độ cao 45m xuống đất Lấy g = 10m/s2 Vận tốc của vật khi chạm đất là:

Câu 44: Chọn câu trả lời đúng

Một vật rơi tự do từ một độ cao h Biết rằng trong giây cuối cùng vật rơi được quãng đường15m Thời gian rơi của vật là:

Lấy g = 10m/s2

Câu 45: Chọn câu trả lời đúng

Thả hai vật rơi tự do đồng thời từ hai độ cao h1 ¹ h2 Biết rằng thời gian chạm đất của vật thứnhất bằng 12 lần của vật thứ hai

12

Trang 13

Câu 46: Chọn câu trả lời đúng

Hai vật có khối lượng m1 > m2 rơi tự do tại cùng một địa điểm:

A Vận tốc chạm đất v1 > v2

B Vận tốc chạm đất v1 < v2

C Vận tốc chạm đất v1 = v2

D Không có cơ sở kết luận

Trong đó v1, v2 tương ứng là vận tốc chạm đất của vật thứ nhất và vật thứ hai Bỏ qua sức cảncủa không khí

Câu 47: Chọn câu trả lời đúng

Hai vật có khối lượng m1 < m2 rơi tự do tại cùng một địa điểm:

A Thời gian chạm đất t1 > t2

B.Thời gian chạm đất t1 < t2

C Thời gian chạm đất t1 = t2

D Không có cơ sở kết luận

Trong đó t1, t2 tương ứng là vận tốc chạm đất của vật thứ nhất và vật thứ hai Bỏ qua sức cảncủa không khí

Câu 48: Chọn câu trả lời đúng

Chuyển động tròn đều là chuyển động:

A Có quĩ đạo là một đường tròn

B Vật đi được những cung tròn bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì

C Có chu kì T là thời gian vật chuyển động đi được một vòng quĩ đạo bằng hằng số

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 49: Chọn câu trả lời đúng

Vận tốc dài của chuyển động tròn đều:

A Có phương luôn vuông góc với đường tròn quĩ đạo tại điểm đang xét

B Có độ lớn v tính bởi công thức v = v0 + at

C Có độ lớn là một hằng số

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 50: Chọn câu trả lời đúng

Một chất điểm chuyển động thẳng đều, khi đó gia tốc:

Trong đó: a = gia tốc toàn phần, at = gia tốc tiếp tuyến; an = gia tốc pháp tuyến (gia tốc hướngtâm)

Câu 51: Chọn câu trả lời đúng

Trang 14

Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều, khi đó gia tốc:

Trong đó: a = gia tốc toàn phần, at = gia tốc tiếp tuyến; an = gia tốc pháp tuyến (gia tốc hướngtâm)

Câu 52: Chọn câu trả lời đúng

Một chất điểm chuyển động tròn đều, khi đó gia tốc:

Trong đó: a = gia tốc toàn phần, at = gia tốc tiếp tuyến; an = gia tốc pháp tuyến (gia tốc hướngtâm)

Câu 53: Chọn câu trả lời đúng

Một ô tô đang chạy thẳng đều với vận tốc 36km/h bỗng tăng ga chuyển động nhanh dần đều.Biết rằng sau khi chạy được quãng đường 625m thì ô tô đạt vận tốc 54km/h Gia tốc của xe:

Câu 54: Chọn câu trả lời đúng

Một chất điểm chuyển động trong mặt phẳng tọa độ Oxy có phương trình chuyển động:

x = 4sin2t (m) y = 4cos2t (m)Quĩ đạo chuyển động của nó là:

A Đường thẳng B Đường tròn C Đường Parabol D Đường Hyperbol

Câu 55: Chọn câu phát biểu sai:

Trong các chuyển động tròn đều có cùng chu kỳ:

A Chuyển động nào có bán kính quỹ đạo lớn hơn thì có độ lớn vận tốc dài lớn hơn

B Chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn thì có độ lớn vận tốc dài nhỏ hơn

C Chuyển động nào có bán kính quỹ đạo lớn hơn thì có gia tốc lớn hơn

D Chuyển động nào có bán kính quỹ đạo lớn hơn thì có tần số góc lớn hơn

Câu 56: Chọn câu trả lời sai.

Chuyển động của các vật dưới đây là chuyển động tròn đều:

A Chuyển động của một đầu kim đồng hồ khi đồng hồ đang hoạt động

B Chuyển động của đầu van xe đạp so với trục bánh xe đạp khi xe đang chuyển động đều

C Chuyển động của cánh quạt trần khi quạt đang hoạt động ở một tốc độ xác định

D Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều

Câu 57: Chọn câu trả lời đúng

Một đĩa đặc đồng chất có dạng hình tròn bán kính R đang quay tròn đều quanh trục của nó Haiđiểm A và B nằm trên cùng một đường kính của đĩa Điểm A nằm trên vành đĩa, điểm B nằmtrung điểm giữa tâm O của vòng tròn đối với vành đĩa Tỉ số tốc độ dài và tốc độ góc của haiđiểm A và B là:

14

Trang 15

Câu 58: Chọn câu trả lời đúng

Gia tốc của chuyển động tròn đều:

A Là một đại lượng véc tơ luôn tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động

B Là một đại lượng véc tơ luôn hướng về tâm quỹ đạo chuyển động

C Là một đại lượng véc tơ luôn cùng phương, chiều với véc tơ vận tốc dài

D Cả A, B, C đều sai

Câu 59: Chọn câu trả lời đúng

Một máy quạt quay được 180 vòng trong thời gian 30s Cánh quạt dài 0,4 m Vận tốc dài của một điểm ở đầu cánh quạt là:

Câu 60: Chọn câu trả lời đúng

Một chất điểm chuyển động trên một bán kính R = 15 m, với vận tốc dài 54 km/h Gia tốc hướng tâm của chất điểm là:

Câu 61: Chọn câu trả lời đúng

Hai ô tô A và B chạy cùng chiều trên cùng một đoạn đường với vận tốc 30 km/h và 40 km/h Vận tốc của ô tô A đối với ô tô B là:

Câu 62: Chọn câu trả lời đúng

Một hành khách ngồi trong một xe ô tô A, nhìn qua cửa sổ thấy một ô tô B bên cạnh và mặt đường đều chuyển động

A Ô tô đứng yên đối với mặt đường là ô tô A

B Cả hai ô tô đều đứng yên đối với mặt đường

C Cả hai ô tô đều chuyển động đối với mặt đường

D Các kết luận trên đều không đúng

Câu 63: Chọn câu trả lời đúng.

Hoa ngồi trên một toa tàu chuyển động với vận tốc là 18 km/h đang rời ga Bảo ngồi trên một toa tàu khác chuyển động với vận tốc 12 km/h đang vào ga Hai đường tàu song song với nhau Vận tốc của Bảo đối với Hoa là:

Câu 64: Một chiếc xe chạy qua cầu với vận tốc 8 m/s theo hường Bắc Một chiếc thuyền di

chuyển với vận tốc 6 m/s theop hướng Đông như hình 1.6 Vận tốc của chiếc xe đối với chiếcthuyền là:

Trang 16

A 2 m/s B 10 m/s C 14 m/s D Một đáp số khác.

Câu 65: Chọn câu trả lời đúng

Môt ca nô đi xuôi dòng nước từ bến A đến bến B hêt 2h, còn nếu đi ngược dòng từ B về A hết3h Biết vận tốc của dòng nước so với bờ sông 5 km/h Vận tốc của canô so với dòng nước là:

CHƯƠNG II – ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM

A KIẾN THỨC CƠ BẢN.1 Các định luật cơ học của Niu-tơn

a Định luật I của Niu-tơn:

c Định luật III của Niu-tơn:

16

Trang 17

Hai vật tương tác với nhau bằng những lực trực đối.

FurAB = - FurBA.

Đặc điểm của cặp lực và phản lực:

Lực và phản lực luôn xuất hiện từng cặp

 Lực và phản lực không thể cân bằng nhau vì chúng đặt vào hai vật khác nhau

2 Điều kiện cân bằng của một chất điểm

Điều kiện cân bằng của chất điểm là hợp lực của lực tác dụng lên nó bằng không:

 Trọng lượng của vật khối lượng m khi ở độ cao h ( h ¹ 0)

2 2

Nmkg

 Biểu thức của gia tốc rơi tự do ở độ cao h:

2

G.Mg

(R h)

=+

M, R lần lượt là khối lượng và bán kính Trái Đất

b Lực đàn hồi của lò xo:

Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ với độ biến dạng của lò xo:

Fđh = - k.V liên tụcTrong đó : k= độ cứng ( hay hệ số đàn hồi của lò xo có đơn vị là N/m)

V l = l l- 0 = độ biến dạng ( độ dãn hay nén lò xo)

l0 = chiều dài tự nhiên của lò xo (lúc lò xo không giãn, không nén)

c Lực ma sát:

Lực ma sát nghỉ:

Giá của Furmsn luôn nằm trong mặt phẳng tiếp xúc giữa hai vật

Trang 18

Furmsn có phương, chiều ngược chiều với ngoại lực tác dụng.

Độ lớn của Fmsn bằng độ lớn của F ngoại lực

4 Phép tổng hợp – phân tích lực.

Qui tắc hợp lực

Hợp lực của hai lực đồng quy được biểu diễn bằng đường chéo của hình bình hành mà haicạnh là những véc tơ biểu diễn hai lực thành phần

Fur = Fur1 + Fur2

Phân tích lực

Phép phân tích lực là ngược với phép tổng hợp lực nên cũng tuân theo quy tắc hình bình hành

5 Vật ném theo phương thẳng đứng.

a Trường hợp ném thẳng đứng lên trên với vận tốc đầu v 0

Chọn trục Oy thẳng đứng, chiều dương hướng lên, gốc O ở vị trí ném, gốc thời gian là lúc ném

+ Vận tốc: v = v0 +at = v0 –gt

+ Phương trình chuyển động của vật:

g = v0t - 1 gt2

2

b Trường hợp ném thẳng đứng xuống dưới với vận tốc đầu v 0

Chọn trục Oy thẳng đứng, chiều dương hướng xuống, gốc O ở vị trí ném, gốc thời gian là lúcném

+ Vận tốc: v = v0 +at = v0 + gt

+ Phương trình chuyển động của vật:

g = v0t + 1 gt2

2

c Vật được ném ngang từ độ cao h với vận tốc đầu v 0

18

Trang 19

Chọn trục Ox nằm ngang; Oy thẳng đứng hướng xuống, gốc O ở vị trí ném, gốc thời gian là lúcném Phân tích chuyển động của vật thành hai thành phần:

 Chuyển động theo phương ngang Ox là chuyển động thẳng đều

 Chuyển động theo phương thẳng đứng Oy là chuyển động rơi tự do

+ Vận tốc – gia tốc:

ïï =ïỵ

oy y y

0 2

x = v tgty2

ìïïïïí

ï =ïïïỵ+ Phương trình quỹ đạo – Quỹ đạo của chuyển động ném ngang

2 2 0

g

2v

=Quỹ đạo của chuyển động ném ngang là đường Parabol

+ Tầm ném xa:

L v t v

g

d Vật được ném xiên lên một góc a so với phương ngang, vận tốc đầu v 0

Chọn trục Ox nằm ngang; Oy thẳng đứng hướng lên, gốc O ở vị trí ném, gốc thời gian là lúcném Phân tích chuyển động của vật thành hai thành phần:

 Chuyển động theo phương ngang Ox là chuyển động thẳng đều

 Chuyển động theo phương thẳng đứng Oy là chuyển động biến đổi đều với gia tốc a= - g

 Vận tốc – gia tốc:

ïï =ïỵ

2ga

=

Trang 20

 Thời điểm vật đạt độ cao cực đại:

2 0

v sint

v sin 2L

Furq= - mar (1)Lực quán tính không có phản lực

Hiện tượng, tăng giảm và mất trọng lượng.

Trọng lượng của một vật trong hệ quy chiếu mà vật đứng yên là hợp lực của lực hấp dẫncủa Trái Đất (trọng lực) và các lực quán tính tác dụng lên vật

qt

N P Fur= +ur uur

Fqt =mw2r = mw2RcosjTrong đó R là bán kính Trái Đất ; r là bán kính của vòng vĩ tuyến; j là vĩ độ nơi đặt vật

 Hiện tượng tăng, giảm trọng lượng:

N = P ± Fqt =m(g a )±

 Nếu N = P + Fqt = m(g + a) Þ hiện tượng tăng trọng lượng

 Nếu N = P - Fqt = m(g - a) Þ hiện tượng giảm trọng lượng

 Nếu a = g sao cho N= 0 Þ hiện tượng mất trọng lượng

B CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM.

Câu 66: Chọn câu trả lời đúng

20

Trang 21

Hình 2.1

P N

45 0

45 0

B O

A

F

Một chất điểm nằm cân bằng dưới tác dụng của ba lực thành phần F1= 12 N; F2 = 16 N; F3= 18

N Nếu bỏ đi lực F2 thì hợp lực của hai lực F1 và F3 có độ lớn bằng:

Câu 67: Chọn câu trả lời đúng

Một quả cầu có khối lượng m = 100g được treo như

hình 2.1 Lấy g = 10m/s2

A Trái đất tác dụng vào quả cầu trọng lực P = 1N

B Trái đất tác dụng vào quả cầu trọng lực P = 100N

C Sợi dây tác dụng vào quả cầu lực căng dây T = 100N

D Cả B và C đều đúng

Câu 68: Chọn câu trả lời đúng

Hai vật có khối lượng m1 > m2 đang đứng yên chịu tác dụng của hai lực kéo Fur1 = Fuur2 làm chochúng chuyển động trên cùng một đường thẳng với gia tốc tương ứng a1, a2 Kết luận nào sauđây là đúng

A a1 > a2 B a1 < a2 C a1 = a2 D Không đủ cơ sở để kết luận

Câu 69: Chọn câu trả lời đúng

Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 150N và 200N Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào cóđộ lớn là hợp lực?

Câu 70: Chọn câu trả lời đúng

Cho hai lực đồng qui có độ lớn bằng 12N và 16N, độ lớn và góc hợp bởi hai lực đó là:

Câu 71: Chọn câu trả lời đúng

Một chất điểm nằm cân bằng dưới tác dụng của ba lực thành phần F1 = 24N; F2 = 32N và F3 =40N Góc giữa hai lực Fur1, Fuur2 là:

Câu 72: Chọn câu trả lời đúng

Cho hai lực đồng qui có cùng độ lớn 30N Để hợp lực cũng có độ lớn bằng 30N thì góc giữa hailực đồng qui bằng:

Câu 73: Chọn câu trả lời đúng

Hợp lực của hai lực có độ lớn F1 = 10 và F2 = 20N có thể:

C Vuông góc với Fuur2 D Lớn hơn 30N

Câu 74: Chọn câu trả lời đúng

Ngày đăng: 26/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1 rM2r2 - Trắc Nghiệm Lý 10 (2008)
Hình 1.1 rM2r2 (Trang 3)
Hình 3.2O BA - Trắc Nghiệm Lý 10 (2008)
Hình 3.2 O BA (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w