1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Thi thử BeeClass lần 07

4 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 406,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

to Câu 8: Nếu cho phèn chua vào dung dịch BaOH2 dư thì sau phản ứng xuất hiện bao nhiêu loại kết tủa.. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 đặc, nguội là A.. Câu 16: Đ

Trang 1

Hóa Học BeeClass

NĂM HỌC: 2016 – 2017 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hoá Học

Thời gian làm bài: 50 phút;

Ngày thi: Chủ nhật 05/02/2016

(Đề thi có 40 câu - 4 trang) Bắt đầu tính giờ lúc 22:00, hết giờ làm lúc 22:50 và bắt đầu điền đáp án

Thời gian nộp bài muộn nhất lúc 23:00

Câu 1: Có thể dùng cả 3 phương pháp: thủy luyện, nhiệt luyện, điện phân để điều chế kim loại nào?

A Ca B Na C Cu D Al

Câu 2: Thí nghiệm tạo ra dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất là

A Cho kim loại Cu vào dung dịch AgNO3 dư B Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

C Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl dư D Cho kim loại Zn vào dung dịch H2SO4 loãng dư

Câu 3: Cho các phương pháp sau:

(1) Gắn kim loại đồng vào kim loại sắt (2) Tráng kẽm lên bề mặt sắt

(3) Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt (4) Tráng thiếc lên bề mặt sắt

Số phương pháp được sử dụng để bảo vệ kim loại sắt là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 4: Khi nấu nước giếng ở một số vùng lâu ngày thấy xuất hiện lớp cặn ở đáy ấm Điều này chứng tỏ nguồn nước sử dụng có chứa nhiều loại ion nào sau đây?

A Al3+ và Fe2+ B Ca2+ và Mg2+ C Cu2+ và Na+ D Fe3+ và Cu2+

Câu 5: Cho các hợp chất sau: NaCl, CaCl2, MgCl2, AlCl3, KCl Số hợp chất khi điện phân nóng chảy thu được kim loại là

A 3 B 4 C 5 D 2

Câu 6: Để hòa tan hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe cần dùng 200 gam dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí H2 và 221 gam dung dịch Y chỉ chứa 2 muối Phần trăm khối lượng của Al trong X là

A 60,87% B 24,32% C 39,13% D 75,68%

Câu 7: Phương trình hóa học nào sau đây sai?

A Fe + H2SO4 (loãng)  FeSO4 + H2 B Fe(NO3)2 to Fe + O2 + 2NO2

C 2Fe + 3Cl2  2FeCl3 to D Fe2O3 + 6HNO3 (đặc)  2Fe(NO3)3 + 3H2O to

Câu 8: Nếu cho phèn chua vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì sau phản ứng xuất hiện bao nhiêu loại kết tủa?

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 9: Cho a mol sắt tác dụng với dung dịch chứa 2,75a mol AgNO3, thu được chất rắn X và dung dịch

Y Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Dung dịch Y không tác dụng với chất nào sau đây?

A AgNO3 B NaOH C FeCl2 D Cu

Câu 10: Cho dãy các kim loại: Al, Cr, Zn, Fe, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 đặc, nguội là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 11: Thí nghiệm nào sau đây không thu được kết tủa sau khi kết thúc phản ứng?

A Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

B Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2

C Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2

D Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3

Câu 12: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

A Gly-Ala-Gly B Ala-Gly C Ala-Ala-Gly-Gly D Ala-Gly-Gly

ĐỀ THI THỬ LẦN 7

Trang 2

Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 7,5 gam hỗn hợp gồm Mg và Al bằng V lít dung dịch HNO3 1M (vừa đủ)

Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,672 lít N2 (khí duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 54,9 gam muối Giá trị của V là

A 0,72 B 0,65 C 0,70 D 0,86

Câu 14: Cách nào sau đây không điều chế được NaOH?

A Cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch Na2CO3

B Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp, điện cực trơ

C Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3

D Cho Na2O tác dụng với nước

Câu 15: Polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?

A Poli(vinyl clorua) B Amilopectin C Tơ nilon-6,6 D Cao su buna

Câu 16: Để phản ứng hết 0,2 mol hỗn hợp gồm glyxin và axit glutamic cần dùng 320 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được lượng muối khan là

A 36,32 gam B 30,68 gam C 35,68 gam D 41,44 gam

Câu 17: Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối khan Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% Chất X có thể là

A (H2N)2C3H5COOH B H2NC2H3(COOH)2 C H2NC3H6COOH D H2NC3H5(COOH)2

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 4,56 gam hỗn hợp E chứa metylamin, đimetylamin và trimetylamin cần

dùng 0,36 mol O2 Mặt khác lấy 4,56 gam E tác dụng với dung dịch HCl loãng dư thu được lượng muối là

A 9,67 gam B 8,94 gam C 8,21 gam D 8,82 gam

Câu 19: Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan Este X là

A CH3-CH2-COO-CH=CH2 B CH2=CH-COO-CH2-CH3

C CH2=CH-CH2- COO -CH3 D CH3-COO-CH=CH-CH3

Câu 20: Dung dịch X gồm 0,01 mol Cu(NO3)2 và 0,1 mol NaHSO4 Khối lượng Fe tối đa phản ứng được với dung dịch X là (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3-)

A 3,36 gam B 5,60 gam C 2,80 gam D 2,24 gam

Câu 21: Mệnh đề sai là

A Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2 thấy xuất hiện kết tủa bạc trắng

B Fe oxi hóa được Cu2+ trong dung dịch

C Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+

D Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+

Câu 22: X, Y, Z, T là một trong các dung dịch sau: (NH4)2SO4, K2SO4, NH4NO3, KOH Thực hiện thí

nghiệm và có được kết quả như sau:

dd Ba(OH)2, t0 Có kết tủa - Kết tủa và khí mùi khai thoát ra Có khí mùi khai thoát ra Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

A K2SO4, (NH4)2SO4, KOH, NH4NO3 B (NH4)2SO4, KOH, NH4NO3, K2SO4

C KOH, NH4NO3, K2SO4, (NH4)2SO4 D K2SO4, NH4NO3, KOH, (NH4)2SO4

Câu 23: X là este có công thức phân tử C9H10O2, a mol X tác dụng tối đa với dung dịch chứa 2a mol NaOH, sản phẩm thu được không tham gia phản ứng tráng gương Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các tính chất trên là

A 4 B 6 C 5 D 9

Câu 24: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

A AgNO3 và H2SO4 loãng B ZnCl2 và FeCl3

C HCl và AlCl3 D CuSO4 và HNO3 đặc, nguội

Câu 25: Thủy phân 60,6 gam Gly-Gly-Gly-Gly-Gly thì thu được m gam Gly-Gly-Gly; 13,2 gam Gly-Gly

và 37,5 gam Gly Giá trị của m là

A 19,8 B 18,9 C 9,9 D 37,8

Trang 3

Câu 26: Amin C3H9N có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

Câu 27: Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch để bổ sung nhanh năng lượng

Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

A Glucozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Nước muối

Câu 28: Cho hỗn hợp Cu và Fe vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,

thu được dung dịch X và một phần kim loại không tan Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X (không

có mặt oxi) thu được kết tủa Y Thành phần của kết tủa Y gồm

A Fe(OH)2 B Fe(OH)2, Cu(OH)2 C Fe(OH)3, Cu(OH)2 D A hoặc B

Câu 29: Cho 8,4 gam bột sắt vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm AgNO3 0,5M và Cu(NO3)2 1M Sau khi

các phản ứng kết thúc, thu được m gam chất rắn X Giá trị của m là

A 11,80 B 12,80 C 8,24 D 13,20

Câu 30: Cho dãy các chất: Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, NaAlO2, (NH4)2CO3, Na2SO4 Số chất trong

dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 31: Cho a mol Al2O3 vào b mol NaOH thu được dung dịch X Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào X

Đồ thị biểu diễn số mol kết tủa theo số mol HCl phản ứng như sau:

Số mol Al(OH)3

Số mol HCl

0 0,14 0,3 0,54

Tỉ lệ a : b gần nhất với

A 0,3 B 0,2 C 0,5 D 0,4

Câu 32: Hỗn hợp X gồm metyl panmitic, metyl stearat và metyl oleat Để phản ứng với m gam X cần

50 ml dung dịch NaOH 1M Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 19,04 lít khí CO2 (đktc) và 14,76 gam H2O Phần trăm số mol của metyl oleat trong m gam hỗn hợp X là

A 31,25% B 30% C 62,5% D 60%

Câu 33: Thủy phân hoàn toàn 9,46 gam một este X (đơn chức, mạch hở) trong lượng dư dung dịch NaOH thì thu được 10,34 gam muối Mặt khác 9,46 gam chất X có thể làm mất màu vừa hết 88 gam dung dịch Br2 20% Biết rằng trong phân tử của X có chứa 2 liên kết π Tên gọi của X là

A metyl acrylat B vinyl propionat C metyl metacrylat D vinyl axetat

Câu 34: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về khối lượng) Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối Giá trị của m là:

A 13,8 B 12,0 C 13,1 D 16,0

Câu 35: Vitamin A (Retinol) là một vitamin không tan trong nước mà hòa tan trong dầu (chất béo) Nhiệt

độ nóng chảy của vitamin A khoảng 63˚C Công thức của vitamin A là

H3C CH3

CH 3

OH

Phần trăm khối lượng của cacbon có trong vitamin A là:

A 83,91% B 84,51% C 84,21% D 84,80%

Câu 36: Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp các axit béo gồm C17H35COOH, C15H31COOH,

C17H31COOH, C17H33COOH Số loại trieste chứa 3 gốc axit khác nhau được tạo ra là

A 18 B 24 C 12 D 16

Trang 4

Câu 37: Cho 43,4 gam hỗn hợp bột gồm Na và Ba vào bình chứa 250 ml dung dịch hỗn hợp NaHCO3 2M

và BaCl2 0,2M Kết thúc các phản ứng, thấy khối lượng dung dịch giảm 26,25 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Lọc bỏ kết tủa, tiếp tục cho từ từ HCl vào bình đến khi thoát ra 0,05 mol khí thì dừng lại, thấy đã dùng hết x mol HCl Giá trị của x là

A 0,10 B 0,15 C 0,20 D 0,25

Câu 38: Cho các phát biểu:

(a) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng gương

(b) Tinh bột có cấu trúc phân tử mạch không phân nhánh

(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch brom trong CCl4

(d) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau

Số phát biểu đúng là

A 1 B 0 C 2 D 3

Câu 39: Nung nóng 24,04 gam hỗn hợp N gồm FeO, Fe(NO3)2 và Fe trong bình kín (không có không

khí) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp X chỉ gồm các oxit và 0,14 mol NO2 Cho

X vào dung dịch chứa NaNO3 và 0,36 mol H2SO4 thu được dung dịch chỉ chứa các muối và 0,05 mol NO Mặt khác, cho 24,04 gam N phản ứng vừa đủ với dung dịch HNO3 20,16% thì thu được dung dịch Y và 0,1 mol NO Nồng độ phần trăm của Fe(NO3)3 trong Y gần nhất với

A 22% B 14% C 31% D 26%

Câu 40: Hỗn hợp X chứa ba peptit đều mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon và có khối lượng phân tử tăng dần Đun nóng m gam X cần dùng 640 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp Y chỉ chứa các muối của glyxin, alanin và valin; trong đó muối của glyxin chiếm 32,77% về khối lượng Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 2,4 mol O2, thu được 4,08 mol hỗn hợp gồm CO2, H2O và N2 Phần trăm khối lượng của peptit có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong hỗn hợp X là

A 45,34% B 38,58% C 39,39% D 37,78%

Ngày đăng: 10/03/2017, 16:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN