Sinh thái công nghiệp đề nghị Vòng khép kín Tái chế Tái sử dụng Sản xuất cuối dòng Sản xuất đầu dòng... ĐẶC ĐIỂM QUÁ TRÌNH TRAO ĐỔI CHẤT CỦA HST TỰ NHIÊN VÀ HST CÔNG NGHIỆP Đơn vị cơ
Trang 1Chương V: HỆ SINH THÁI CÔNG NGHIỆP
Trang 2
I KHÁI NIỆM SINH THÁI CÔNG NGHIỆP
C s hình thành STCN là d a trên hi n t ng trao đ i ch t công ơ ở ự ệ ượ ổ ấ nghi p ệ
Ý t ng m i v qu n lý môi tr ng và phát tri n KCN ưở ớ ề ả ườ ể
S chuy n hóa mô hình h công nghi p truy n th ng sang d ng mô ự ể ệ ệ ề ố ạ hình t ng th h n ổ ể ơ
Gi m s phát sinh ch t th i và t ng t i đa kh n ng tái sinh, tái s ả ự ấ ả ă ố ả ă ử
d ng nguyên li u và n ng l ng ụ ệ ă ượ
T ng c ng các gi i pháp ng n ng a ô nhi m (s n xu t s ch h n và ă ườ ả ă ừ ễ ả ấ ạ ơ
x lý cu i đ ng ng) ử ố ườ ố
Trang 3• Khái ni m STCN đ c đ nh ngh a theo nhi u cách khác nhau, ệ ượ ị ĩ ề
nh ng có ý ngh a t ng t : ư ĩ ươ ự
- S trao đ i ch t công nghi p ự ổ ấ ệ
- H sinh thái công nghi p ệ ệ
- M ng l i trao đ i ph ph m ạ ướ ổ ụ ẩ
- Khu/C m công nghi p sinh thái ụ ệ Mang ý nghĩa cao hơn
Trang 4Sinh thái công nghiệp đề nghị
Vòng khép kín Tái chế
Tái sử
dụng
Sản xuất cuối dòng Sản xuất đầu dòng
Trang 6II MỤC TIÊU CỦA SINH THÁI HỆ CÔNG NGHIỆP
Đả m b o ch t l ng s ng c a con ng i ả ấ ượ ố ủ ườ
Duy trì s t n t i mang tính kinh t c a h th ng công nghi p, ự ồ ạ ế ủ ệ ố ệ kinh doanh, th ng m i ươ ạ
Trang 7III NGUYÊN TẮC CƠ BẢN
T p h p các doanh nghi p đ c l p vào HSTCN ậ ợ ệ ộ ậ
Thi t l p chu trình khép kín tái s d ng và tái ch , cân b ng đ u ra và ế ậ ử ụ ế ằ ầ
đ u vào v i kh n ng cung c p và ti p nh n c a h sinh thái \t nhiên ầ ớ ả ă ấ ế ậ ủ ệ
Tìm ra các gi i pháp m i cho vi c s d ng n ng l ng và nguyên – ả ớ ệ ử ụ ă ượ
v t li u trong CN ậ ệ
Trang 9Bộ phận chế biến/sản xuất nguyên liệu và năng lượng
Bộ phận chế biến/sản xuất nguyên liệu và năng lượng
Bộ phận tiêu thụ sản phẩm
Bộ phận tiêu thụ sản phẩm
Trang 10VI QUÁ TRÌNH TRAO ĐỔI CHẤT CỦA HỆ SINH
THÁI CÔNG NGHIỆP
• Trong h sinh thái t nhiên, quá trình trao đ i ch t ệ ự ổ ấ H kín ệ
• H công nghi p là m t h th ng ít ho c không khép kín ệ ệ ộ ệ ố ặ
tái sử dụng
Trang 11ĐẶC ĐIỂM QUÁ TRÌNH TRAO ĐỔI CHẤT CỦA
HST TỰ NHIÊN VÀ HST CÔNG NGHIỆP
Đơn vị cơ
Dịng vật
Vd: CO2 được chuyển thành sinh khối qua quá trình quang hợp
Sử dụng phung phí để chế tạo ra vật liệu khác
Quá trình tái
tạo Chức năng chính Mục đích chủ yếu là sản xuất ra sản phẩm,
nhưng tái sản xuất khơng phải là bản chất
Trang 12HOẠT ĐỘNG CHẾ TẠO
BIẾN ĐỔI (Sản xuất sản phẩm sử dụng)
PHÂN PHỐI (Bán sỉ - bán lẻ)
TIÊU THỤ
NGUYÊN LIỆU SƠ CẤP
VẬT LIỆU CĂN BẢN
Thải phần còn lại
BẦU KHÍ QUYỂN
ĐẤT , NƯỚC, KHÔNG KHÍ
NƠI NHẬN CHẤT THẢI
Thải phần còn lại
Thải phần còn lại
Thải phần còn lại
Thải phần còn lại
Trang 13VII.TIẾP CẬN HỆ THỐNG
Trang 15Các loại hệ sinh thái công nghiệp
Loại 1 :
Hệ sinh thái là một hệ thống tuyến tính không có sự phục hồi
các nguyên vật liệu (quá trình sản xuất công nghiệp điển hình)
Theo dòng nguyên vật liệu
Trang 16IX Các chiến lược cơ bản
Hệ thống năng lượng được thiết kế sao cho
Tối đa hóa hiệu quả sử dụng năng lượng
Tối ưu hóa việc sử dụng nguồn tài nguyên tái tạo được
Hỗ trợ việc cung cấp năng lượng theo bậc
Nhận biết được chi phí tiết kiệm trong hệ thống
Thiết kế dòng NVL và quản lý chất thải:
Nhấn mạnh vào sự ngăn ngừa ô nhiễm
Liên kết KCN sinh thái với các nhà máy xung quanh như mối liên hệ giữa người tiêu thụ và nhà cung cấp các chất thải sử dụng được thông qua mạng lưới trao đổi và tái chế chất thải
Dòng tài nguyên nước trong KCN được thiết kế với mục đích bảo vệ tài nguyên thông qua các chiến lược tương tự như đối với năng lượng và nguyên vật liệu
Trang 17 M t khái ni m m i trong qu n lý môi tr ng ộ ệ ớ ả ườ
M t chi n l c s n xu t kinh doanh m i ộ ế ượ ả ấ ớ
Thi t k l i h th ng công nghi p v i m c đích ế ế ạ ệ ố ệ ớ ụ
+ T i đa hóa vi c s d ng ngu n tài nguyên ố ệ ử ụ ồ
+ T i thi u hóa các s n ph m ph ố ể ả ẩ ụ
Công c đ đ t đ n n n công nghi p b n v ng ụ ể ạ ế ề ệ ề ữ
Là b i c nh c a ố ả ủ
+ Ng n ng a và ki m soát ô nhi m, qu n lý ch t th i ă ừ ể ễ ả ấ ả
+ S d ng tài nguyên và các khía c nh khác c a QLMT ử ụ ạ ủ
Công c đ xây d ng chính sách khuy n khích và các quy đ nh ụ ể ự ế ị
Trang 18Khái niệm khu công nghiệp sinh thái
Bảo vệ môi trường
Trang 19Khái niệm khu công nghiệp sinh thái
Trang 20Các chỉ tiêu để xây dựng KCN sinh thái
Mật độ cây xanh cao, chiếm 20% tổng diện tích của KCN
Loại hình nhà máy phù hơp với môi trường và cơ sơ hạ tầng
trước khi đăng ký đầu tư vào KCN Diện tích mặt nước cân đối
và đủ vơi diện tích KCN để tạo khí hậu mát mẻ.
Quản lý tốt môi trường nhà xưởng để giảm sự phát sinh chất
thải trong các cơ sở thành viên trong KCN từ 20 30% bằng cách:
+ Kiểm soát hàng hóa lưu kho
+ Giảm nguồn phát sinh chất thải
+ Tái phục hồi và tái sử dụng
+ Thiết kế sản phẩm phù hợp về phương diện MT
Trang 21Các chỉ tiêu để xây dựng KCN sinh thái
Cần có một bãi rác hơp lý, hơp vệ sinh và xử lý rác khoa học
Bảo vệ môi trường đất không cho chất thải làm ô nhiễm môi trường đất Sử dụng quỹ đất KCN một cách thích hơp để vừa có đất xây dựng cơ sơ hạ tầng vừa có đất dành cho cây xanh.
Xử lý triệt để nước thải.
Đảm bảo môi trường không khí của các nhà máy không vượt quá tiêu chuẩn cho phép.
Xây dựng kế hoạch ngăn ngừa rủi ro và kế hoạch khẩn cấp, đồng thơi luôn luôn đào tạo các nhân viên về an toàn và cách ứng phó trong trường hơp khẩn cấp.
Trang 22Phương pháp luận xây dựng KCN sinh thái
Bước 1 – Xác định thành phần và khối lượng chất thải
Bước 2 – Đánh giá và lựa chọn phương án tái sinh
Trang 23Quản lý và tái tạo KCN sinh thái
• Quản lý hiệu quả KCN sinh thái:
Tổ hợp các nhà máy cần tận dụng tối đa các sản phẩm phụ
Cải thiện về mặt môi trường
Vận hành một hệ thống thông tin rộng khắp: thông tin giữa các
cơ sở, thông tin đến các thành viên…
Tái tạo xây dựng KCN
Sử dụng nguyên vật liệu độc tính thấp và ít tác động môi trường
Hạn chế việc sử dụng nguồn nguyên liệu không tái tạo
Sử dụng nguyên vật liệu tái chế khi bất cứ nơi nào có thể
Giáo dục và đào tạo về khu công nghiệp sinh thái
Trang 24Các lưu ý xây dựng KCN sinh thái ở VN
công nghiệp các nước phát triển do sự khác biệt về điều kiện kỹ thuật, kinh tế và xã hội
hoạt động Mô hình đề xuất phải có khả thi để áp dụng đối với KCN hiện có
xây dựng KCNST ở Việt Nam, không chỉ quan tâm đến công nghệ và lĩnh vực tối ưu hóa dòng vật chất
mà còn xem xét đến vai trò các tổ chức và cơ quan chức năng liên quan đến việc đưa mô hình lý thuyết vào thực tế
Trang 25Một số mơ hình KCN sinh thái
SX H2SO4Kemira
NM lọc dầu Statoil
NM điện Asnaes
Gyproc sx ván trát tường
Aalborg (sx xi măng & vật liệu trát lát đường)
Novo Nordisk (sx dược phẩm &
14.000 tấn hơi/năm
80.000 tấn thạch cao/năm Sunfur
Bùn Bùn giàu dinh dưỡng
170.000 tấn tro
& xỉ/năm
9000kg methane, ethane/giờ
215.000 tấn hơi/năm Hơi nĩng
KDC Tp
Kalundborg
Mô hình sự cộng sinh công nghiệp Kalundborg – Đan Mạch
Trang 26Nhà máy rượu
Nhà máy đường
Nhà máy giấy
Nhà máy xi măng
Trang 27Cụm CN sinh thái
Yêu cầu khi xây dựng cụm CNST
theo nhu cầu NVL - năng lượng vơi sản phẩm - phế phẩm - chất thải tạo thành.
sơ sản xuất
Trang 28Các nguyên lý phát triển cụm CNST
1 Hòa hơp vơi môi trường thiên nhiên
đựng về mặt sinh thái và thiết kế cụm công nghiệp trong giơi hạn khả năngchịu đựng đó.
Giảm thiểu các tác động môi trường tại chỗ bằng cách làm cho cụm công nghiệp sinh thái hòa nhập vào cảnh quan, môi trường thủy văn và hệ thống sinh thái của khu vực
Giảm thiểu các tác động đến môi trường toàn cầu (giảm thiểu phát thải khí nhà kính).
Trang 29Các nguyên lý phát triển cụm CNST
2 Các hệ thốngnăng lượng
Cực đại hóa hiệu suất năng lượng thông qua
thiết kế hoặc cải tạo thiết bị và sử dụng năng lượng theo kiểu bậc thang và các giải pháp khác.
Nâng cao hiệu quả sử dụng năng lượng bằng
cách tối ưu hóa các dòng năng lượng trong phạm
vi từng cơ sơ sản xuất.
Tăng cường sử dụng các nguồn năng lượng tái
tạo
Trang 30Các nguyên lý phát triển cụm CNST
3 Quản lý nguyên vật liệu và chất thải
biệt đối vơi các chất độc hại.
giữa các cơ sơ sản xuất nằm trong cụm công nghiệp sinh
thái.
độc hại bằng cách thay đổi nguyên vật liệu và kết hơp vơi
xử lý chất thải tại chỗ.
vơi các cơ sơ bên ngoài hình thành mạng lưới trao đổi tài nguyên và tái chế.
Trang 31Các nguyên lý phát triển cụm CNST
4 Quản lý hiệu quả cụm công nghiệp sinh thái
sản phẩm phụ của nhau
xuất và cho toàn bộ cụm công nghiệp.
trơ việc thông tin liên lạc giữa các cơ sơ sản xuất trong cụm công nghiệp
địa phương, xây dựng nhà ở cho công nhân lao động và hơp tác trong việc quy hoạch đô thị.
Trang 32Nông sản
Đang tồn tại
Đang tồn tại nhưng yếu
Có thể nhưng chưa tồn tại
Compost
Trang 33Một số mô hình KCN sinh thái
Chất thải nông nghiệp Phân bón
CN làm
xà phòng
CN hoá học
Nghề nuôi tằm
Nghề nuôi tằm
Khu trồng
cây dâu tằm
CT của con tằm (ổ rơm, lá, cành, sâu bướm
-protein thủy phân
-poly amino acids
Quay tơ
bọc kén
SX, bình, cards & vòng hoa trang trí
Con nhộng
thủy phân Proteins Dầu nhộng
Trang 34Một số mô hình CCN sinh thái
Fish farms
-Open Ponds -Floating cages in
the Mekong River
Fish processing industries
Animal feed processing industry Fish powder
processing
Hatchery
Fish Feed
Rejects Rejects
Parent fish
Xuất khẩu
Trại nuôi tôm, heo tôm, heo
Fish farms
-Open Ponds -Floating cages in
the Mekong River
Fish processing industries
Animal feed processing industry Fish powder
processing
Hatchery
Fish Feed
Rejects Rejects
Parent fish
Fish farms
-Open Ponds -Floating cages in
the Mekong River
Nuôi cá thương phẩm: Nuôi lồng
bè, Đăng quầng,
Ao hầm
Fish processing industries
Chế biến cá
Animal feed processing industry
CB thức ăn gia súc Fish powder
processingChế biến bột cá
Chế biến phụ phẩm
Trang 35QÚA TRÌNH TRAO ĐỔI CHẤT THẢI CÔNG NGHIỆP
Trang 36THỊ TRƯỜNG TRAO ĐỔI CHẤT THẢI CÔNG NGHIỆP
M t th tr ng trao đ i ch t th i (waste exchange market) hòan ch nh v i ộ ị ườ ổ ấ ả i ớ
tr ng tâm h ng t i công tác tái sinh tái ch t i đa các thành ph n ch t th i có o ướ ớ ế ố ầ ấ ả
th tái sinh tái ch đ c, và m i h at đ ng c a th tr ng có đ c s qu n lý ể ế ượ o o ộ ủ ị ườ ượ ự ả
th ng nh t c a Nhà N c ố ấ ủ ướ
H th ng t ch c qu n lý v m t hành chánh và pháp lý đ i v i th tr ng ệ ố ổ ư ả ề ặ ố ớ ị ườ trao đ i ch t th i và công tác tái sinh tái ch ổ ấ ả ế
Trang 37THỊ TRƯỜNG TRAO ĐỔI CHẤT THẢI
Các gi i pháp công ngh c th cho công tác tái sinh tái ch các l ai ch t ả ệ ụ ể ế o ấ
th i công nghi p có th tái sinh tái ch , cùng v i vi c đ xu t các tiêu ả ệ ể ế ớ ệ ề ấ chu n c a các s n ph m tái sinh tái ch ph c v cho các nhu c u khác ẩ ủ ả ẩ ế ụ ụ ầ nhau c a s n xu t công nghi p và c a xã h i ủ ả ấ ệ ủ ộ
M ng l i b i trí các c s SX công nghi p h at đ ng trong l nh ạ ướ ố ơ ở ệ o ộ ĩ
v c tái sinh tái ch , k c vi c xây d ng khu liên h p tái sinh tái ch ự ế ể ả ệ ự ợ ế
ch t th i các l ai ấ ả o
Các gi i pháp tái s d ng ch t th i ph c v cho các m c đích khác ả ử ụ ấ ả ụ ụ ụ nhau
Trang 38Mô hình trao đổi chất thải của thị trường trao đổi chất thải
Trang 39Mô hình trao đổi chất thải của thị trường trao đổi chất thải
Trang 40Trung tâm trao đổi chất thải
ta
Trang 41Vai trò Trung tâm trao đổi chất thải
L u tr , cung c p thông tin v ch t th i; ư ữ ấ ề ấ ả
T v n h ng d n t t c các ho t đ ng liên quan đ n trao đ i ch t ư ấ ướ â ấ ả ạ ộ ế ổ ấ
th i công nghi p; ả ệ
Đồ ng th i qu n lý T h p Tái ch Ch t th i t p trung ờ ả ổ ợ ế ấ ả ậ
Trang 42Nhiêêm vụ và quyền hạn của Trung Tâm trao đổi chất thải
Trang 43Nhiêêm vụ và quyền hạn của Trung Tâm trao đổi chất thải
Trang 44Họat đôêng của Thị trường trao đổi chất thải
Trang 45Họat đôêng của Thị trường trao đổi chất thải
Để ề đi u ti t th tr ng trao đ i ch t th i cho h p lý và hi u qu Trung Tâm T CT ế ị ườ ổ ấ ả ợ ệ ả Đ
có ch c n ng mua ho c bán ch t th i có kh n ng tái ch v i các n c trên Th gi i ư ă ặ ấ ả ả ă ế ớ ướ ế ớ
nh m đem ch t th i ch t l ng đ n đ nh th tr ng ằ ấ ả ấ ượ ể ổ ị ị ườ
Trung tâm t ch c m t ổ ư ộ Độ i thu gom ch t th i có kh n ng tái ch , nh m t ng ấ ả ả ă ế ằ ă
kh i l ng và ch ng lo i ch t th i cho kh n ng trao đ i ch t th i trong khu ố ượ ủ ạ ấ ả ả ă ổ ấ ả
v c ự
Các nhà máy, xí nghi p l n nh trong và ngoài KCN có th h p đ ng trao đ i ch t th i ệ ớ o ể ợ ồ ổ ấ ả
tr c ti p đ n T h p tái ch ch t th i thu c Trung Tâm Trao ự ế ế ổ ợ ế ấ ả ộ Đổ i Ch t Th i ấ ả
Các h p tác liên vùng, qu c t v trao đ i ch t th i, trao đ i nguyên v t li u… thông ợ ố ế ề ổ ấ ả ổ ậ ệ qua vai trò trung gian c a TT trao đ i ch t th i ủ ổ ấ ả