Tự luyện thi đại học Vật Lý tại nhà
Trang 1Đáp án
Câu 1: một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 36s
và đo được khoảng cách giữa 3 đỉnh sóng liên tiếp 20m tốc độ truyền sóng trên mặt biển
A 2,5m/s B 2,8m/s C 40m/s D 36m/s
, khoảng cách giữa 3 đỉnh sóng liên tiếp 20m2λ20 λ 10m,
λ v.T 10 v.4 v 2,5m/s
Câu 2: Một mạch điện gồm R = 10, cuộn dây thuần cảm có L = 0,1/H và tụ điện có điện dung C = 10-3/2
F mắc nối tiếp Dòng điện xoay chiều trong mạch có biểu thức: i = 2 cos(100t)(A) Điện áp ở hai đầu đoạn mạch có biểu thức là
A u = 20cos(100t -/4)(V). B u = 20 5cos(100t – 0,4)(V)
C u = 20cos(100t)(V) D u = 20cos(100t +/4)(V)
L
0,1
π
10 C.ω
.100π 2π
U I Z 2.10 220V ZL ZC 10 20 π
4
Câu 3: Để cho chu kì bán rã T của một chất phóng xạ, người ta dùng máy đếm xung Trong t1 giờ đầu tiên máy đếm được n1 xung; trong t2 = 2t1 giờ tiếp theo máy đếm được n2 =
64
9
n1 xung Chu kì bán rã T có giá trị
là bao nhiêu?
A T = t1/4 B T = t1/6 C T = t1/3 D T = t1/2
1
1
t T
n k N kN 1 2
,
1
t T
N N 2 , t 2t
2
n k N kN 1 2 kN 2 1 2 kN 2 1 2
1
1
0
2
0
, đặt
1
t
2 ,
1
x x
x
2
9 Loai 8 1
9
64 1
1 Nhan 8
x
x x
x
x
1 t
Trang 2Câu 4: Chiếu bức xạ có =0,552m vào ca tốt của một tế bào quang điện thì dòng quang điện bảo hòa là
Ibh=2mA, công suất nguồn sáng chiếu vào catốt là p=1,2w.Tính hiệu suất lượng tử của hiện tượng quang điện
A 0,650%; B 0,550%; C 0,3750% ; D 0,4250%
25
19 6
hc 1,9875.10
λ 0,552.10
Công suất của nguồn bức xạ : P = n ελ nλ P
ε
Cường độ dòng quang điện bão hòa : bh
bh
I
e
Hiệu suất lượng tử:
bh
19 λ
I
P
ε
Câu 5: Chiết suất của môi trường là 1,65 khi ánh sáng chiếu vào có bước sóng 0,5m Vận tốc truyền và tần
số của sóng ánh sáng đó là:
A v = 1,28.106m/s f = 3,46.1012Hz B v = 1,82.106m/s f = 3,64.1012Hz
C v = 1,82.108m/s f = 3,64.1014Hz D v = 1,28.108m/s f = 3,46.1014Hz
8
8
1, 65 1, 65 V 1,82.10
8
Câu 6: Trong nguyên tử hiđrô, êlectrôn từ quỹ đạo L chuyển về quỹ đạo K có năng lượng EK = –13,6eV Bước
sóng bức xạ phát ra bằng là =0,1218m Mức năng lượng ứng với quỹ đạo L bằng :
A 3,2eV B –3,4eV * С –4,1eV D –5,6eV
Câu 7: Sóng truyền đi từ một nguồn O có biểu thức u5cos πt cm Giả sử sóng truyền đi với vận tốc
v0,9m/svà có biên độ không đổi Phương trình sóng tại điểm M trên phương truyền sóng cách O một đoạn
d = 15cm là :
π
2
π
6
M
u 5cos πt φ 2π 2π
φ
π
6
Câu 8: Mạch dao động của máy thu gồm tụ điện có điện dung thay đổi từ 20pF đến 500pF và cuộn dây thuần cảm có L = 6H Máy thu có thể bắt được sóng điện từ trong khoảng nào ?
A Từ 2,9 kHz đến 14,5 kHz B Từ 100 kHz đến 14,5 MHz
C Từ 100 kHz đến 145 kHz D Từ 2,9 MHz đến 14,5 MHz
Trang 36 1
1
2π LC 2π 6.10 20.10
6
2
2π LC 2π 6.10 500.10
Câu 9: Urani (23892U ) có chu kì bán rã là 4,5.109năm Khi phóng xạ , urani biến thành thôri (234
90Th) Khối lượng thôri tạo thành trong 23,8 g urani sau 9.109 năm là bao nhiêu?
A 18,66g B Phương án khác C 17,55g D 19,77g
9 9 238
92
9.10 t
4,5.10 T
0
U
92U 90Th2He
238 234
17,85g ?g
234
90 Th
17,85.234
238
Câu 10: Đồng vị phóng xạ 6629Cu có chu kỳ bán rã 4,3 phút Sau khoảng thời gian t = 12,9 phút, độ phóng xạ của đồng vị này giảm xuống bao nhiêu :
A 85 % B 87,5 % C 82, 5 % D 80 %
t T
4,3 T
H 1 2 H
Câu 11: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp Đặt vào hai đầu mạch điện hiệu điện thế u = 100 6cost(V) Biết
uRL sớm pha hơn dòng điện qua mạch góc /6(rad), uC và u lệch pha nhau /6(rad) Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ là
A 100V B 200V C 200/ 3V D 100 3V
B
URL U L
A 300
600 U R
UAB U C
300
C
Xét ABC vuông tại A AB 0
C
100 6
Trang 4Câu 12: Biết số Avôgađrô là 6,02.10 23 mol-1, khối lượng mol của hạt nhân urani 23892U là 238 gam mol Số nơtron trong 119 gam urani 23892Ulà :
A 25
10
.
2
,
10 2 ,
10 8 ,
10 4 ,
23
23
0
0
A Z N 238 92 3, 01.10 4, 4.10 hạt
Câu 13: Khi chiếu ánh sáng có bước sóng vào katốt của tế bào quang điện thi e bứt ra có v0 max = v , nếu chiếu '0, 75 thì v0 max = 2v , biết 0, 4 m Bước sóng giới hạn của katốt
A 0,45m B 0,51m C 0,48m D 0,42m
0
1
0 2
λ 0, 45μm
Câu 14: Iốt (13153I)phóng xạ - với chu kỳ bán rã T Ban đầu có 1,83g iốt (13153I) Sau 48,24 ngày, khối lượng của nó giảm đi 64 lần Xác định T Tính số hạt - đã được sinh ra khi khối lượng của iốt còn lại 0,52g
A 7,6 ngày , 6,022.1021hạt B 8,04 ngày , 6,022.1021hạt
C 4,6 ngày , 3,02.1021hạt D 8,04 ngày , 6,022.1019hạt
6
0
21 A
0
1,83 0,52 6, 02.10 m.N
Câu 15: Một dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở R = 10 Biết nhiệt lượng toả ra trong 30phút là 9.105(J) Biên độ của cường độ dòng điện là
A 5 2A B 5A C 10A. D 20A
5
0
Q R t 9.10 10 .30.60 I 10A
Câu 16: Tại hai điểm A và B cách nhau 10cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát dao động theo phương thẳng đứng với các phương trình là uA 0,5cos 50πt cm ; uB 0,5cos 50πt π cm , vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 0,5m/s Xác định số điểm có biên độ dao động cực đại trên đoạn thẳng AB
Số điểm cực đại : L k L 10 k 10 5 k 5
k 4; 3; 2; 1;0Có 9 cực đại
Trang 5Câu 17: Cho mạch điện RLC nối tiếp Cuộn dây không thuần cảm có L = 1,4/(H) và r = 30; tụ có C = 31,8F R là biến trở Điện áp hai đầu đoạn mạch có biểu thức: u = 100 2 cos(100t)(V) Giá trị nào của R
để công suất trên cuộn dây là cực đại? Giá trị cực đại đó bằng bao nhiêu? Chọn kết quả đúng :
A R = 0; Pcdmax = 120W B R = 5; Pcdmax = 100W
C R = 0; Pcdmax = 100W D R = 5; Pcdmax = 120W
L
1, 4
π
Cω 31,8.10 100π
2
cd
P r.I ,
I
2
U
P r
Vì các đại lượng khác không đổi chỉ có R là thay đổi để
Max
P I R Vậy R = 0
Max
Câu 18: Một đoạn mạch gồm tụ điện C có dung kháng ZC = 100 và một cuộn dây có cảm kháng ZL = 200
mắc nối tiếp nhau Điện áp tại hai đầu cuộn cảm có biểu thức uL = 100cos(100t +/6)(V) Biểu thức điện
áp ở hai đầu tụ điện có dạng là
A uC = 100cos(100t -/2)(V) B uC = 50cos(100t - 5/6)(V)
C uC = 50cos(100t -/3)(V) D uC = 50sin(100t - 5/6)(V)
0L
0
L
Trong mạch chứa L
L
3
U I Z 0,5.10050V
Trong mạch chứa C
C
5π
6
Câu 19: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40cm Khi vật ở vị trí x = 10cm thì vật có vận tốc là v =
20 3cm/s Chu kì dao động của vật là
A 0,5s B 0,1s C 5s D 1s
quỹ đạo dài 40cm 2A402A A 20cm
2
2
T
Câu 20: Hai vạch quang phổ có bước sóng dài nhất của dãy Laiman có bước sóng lần lượt là 1 = 0,1216m
và 2 = 0,1026m Bước sóng dài nhất của vạch quang phổ của dãy Banme là
A 0,5875m B 0,6873m C 0,7260m D 0,6566m
Trang 6Câu 21: Năng lượng dao động con lắc lò xo giảm 2 lần khi
A khối lựơng vật nặng giảm 2 lần B biên độ giảm 2 lần
C khối lượng vật nặng giảm 4 lần D độ cứng lò xo giảm 2 lần
Năng lượng dao động con lắc lò xo giảm 2 lần
độ cứng lò xo giảm 2 lần
Câu 22: Kim loại làm catốt một tế bào quang điện có công thoát electron là A = 2,2eV Chiếu vào tế bào quang điện bức xạ = 0,44m Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron có giá trị bằng
A 0,468.106m/s B 0,468.105m/s C 0,468.10-7m/s D 0,468.109m/s
25
Câu 23: Một vật dao động điều hoà với chu kì T = /10(s) và đi được quãng đường 40cm trong một chu kì dao động Tốc độ của vật khi đi qua vị trí có li độ x = 8cm bằng
A -1,2m/s B 1,2m/s C 120m/s D 1,2cm/s
π T
10
, đi được quãng đường 40cm trong một chu kì404A A 10cm
x
Câu 24: Một máy phát điện mà phần cảm gồm hai cặp cực từ quay với tốc độ 1500 vòng/min và phần ứng gồm hai cuộn dây mắc nối tiếp, có suất điện động hiệu dụng 220V, từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 5mWb Mỗi cuộn dây phần ứng gồm bao nhiêu vòng ?
A 70 vòng B 198 vòng C 99 vòng D 140 vòng
3
E NBSωN ω 220 2 N.5.10 100π N 198vòng
mỗi cuộn dây có số vòng N1 N 198 99
Câu 25: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, biết R = 100 3 ; điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch có dạng uU 2.cos100t(V), mạch có L biến đổi được Khi L = 2/(H) thì ULC = U/2 và mạch
có tính dung kháng Để ULC = 0 thì độ tự cảm có giá trị bằng
A
3
3
1
2
1
2
(H)
Trang 72
π
U L
U C
A B
U R
U ULC
C
Xét ABCvuông tại B có BC AC
2
R
U
C
C
200 Z 100
200 Z 100
C C
Z 100
Z 300
Vì mạch có tính dung kháng ZC ZLZC 300 200
Để ULC = 0 Xảy ra hiện tượng công hưởng
3
π
Câu 26: Trong thí nghiệm Y-âng, hai khe hẹp cách nhau a1, 2mm thì khoảng vân là 1mm Di chuyển màn ảnh xa thêm 50cm thì khoảng vân tăng thêm 0,25mm Bước sóng trong phòng thí nghiệm có giá trị
1
1
λD
i
a
2
λD i
a
1
1 1
Câu 27: Một mạch dao động LC có năng lượng 3, 6.105 Jvà điện dung của tụ điện C là 5 F Tìm năng lượng tập trung tại cuộn cảm khi hiệu điện thế giữa hai bản cực của tụ điện là 2 V
t
2
Câu 28: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ x1=4cm thì vận tốc v1 40 3cm s/ ; khi vật có li độ
2 4 2
x cm thì vận tốc v2 40 2cm s/ Động năng và thế năng biến thiên với chu kỳ
A 0,4 s B 0,2 s C 0,8 s D 0,1 s
2
v
A
ω
x
Trang 82π 2π
ω 31, 4
Động năng và thế năng biến thiên với chu kỳ T 0, 2 0,1s
Câu 29: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp Biết R = 20; L = 1/(H); mạch có tụ điện với điện dung C thay đổi, điện áp hai đầu đoạn mạch có tần số 50Hz Để trong mạch xảy ra cộng hưởng thì điện dung của tụ có giá trị bằng
A (F) B 10/(F) C 400/(F) D 100/(
Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng
4
2
π
Câu 30: Trong mạch dao động LC lý tưởng, biểu thức điện tích trên hai bản tụ là q5.cos107t(nC) Kể từ thời điểm t = 0(s) cho đến khi năng lượng từ trường cực đại lần đầu tiên thì tụ điện đã phóng được một điện lượng bằng
A 1 nC B 2,5 nC C 5 nC D 10 nC
Câu 31: So với hạt nhân 29
14Si, hạt nhân 40
20Ca có nhiều hơn
A 11 nơtrôn và 6 prôtôn B 5 nơtrôn và 12 prôtôn
C 5 nơtrôn và 6 prôtôn D 6 nơtrôn và 5 prôtôn
29
14
Si
40 20
Ca
Z Z Z 20 14 6
N N N 20 15 5
40
20Canhiều hơn 5 nơtrôn và 6 prôtôn
Câu 32: Khi treo vật m và lò xo k1 thì vật dao động với chu kì T1 = 0,8s, khi treo vật đó vào lò xo k2 thì vật dao động với chu kì T2 = 0,6s Khi treo vật m vào hệ lò xo k1 ghép song song với lò xo k2 thì dao động với chu
kì là
Vì lò xo k1 ghép song song với lò xo k2 2 2 2 2 2
Câu 33: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe I-âng khoảng cách giữa hai khe bằng 0,5mm; ánh sáng đơn sắc làm thí nghiệm có bước sóng = 0,5m Khoảng cách từ hai khe đến màn hứng ảnh bằng 200cm Tại vị trí M trên màn E có toạ độ 7mm, tại M là
A vân sáng bậc 4 B vân sáng bậc 7 C vân tối thứ 4 D vân tối thứ 7
3 3
λ.D 0,5.10 200.10
, xni 7 n.2 n 3,5vân tối k0,53,5 k 3
Vân tối thứ tư
/
Trang 9Câu 34: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(t) Biết trong khoảng thời gian 1/30s đầu tiên, vật đi từ vị trí x0 = 0 đến vị trí x = A 3/2 theo chiều dương Chu kì dao động của vật là
φ
t
1
2
A 3
2
x
x
π π
Câu 35: Một sợi dây dài 120cm đầu B cố định Đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động với tần số 40
Hz Biết tốc độ truyền sóng v = 32m/s, đầu A nằm tại một nút sóng dừng Số nút sóng dừng trên dây là
Dây 2 đầu cố định kλ 120 k.80 k 3
Số nút sóng = k + 1 = 3 + 1 = 4 nút
Câu 36: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe S1,S2 là a = 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D = 1,2m Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng hỗn hợp gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500nm và 660nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn Biết vân sáng chính giữa (trung tâm) ứng với hai bức xạ trên trùng nhau Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân gần nhất cùng màu với vân chính giữa là:
A 9,9mm B 29,7mm C 4,9mm D 19,8mm
λ D 660.10 1, 2
x
Câu 37: Cho: 1eV = 1,6.10-19J ; h = 6,625.10-34Js ; c = 3.108m/s Khi êlectrôn (êlectron) trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quĩ đạo dừng có năng lượng Em = - 0,85eV sang quĩ đạo dừng có năng lượng E = - 13,60eV thì nguyên tử phát bức xạ điện từ có bước sóng
A 0,4860 μm B 0,6563 μm C 0,4340 μm D 0,0974 μm
Ecao Ethấp hc
λ
0,85 13, 6 1, 6.10 λ 9,74.10 m 0,0974μm
λ
Câu 38: Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 10cm với tần số f = 2Hz Ở thời điểm ban đầu t = 0, vật chuyển động ngược chiều dương Ở thời điểm t = 2s, vật có gia tốc a = 4 3m/s2 Lấy 2 10 Phương trình dao động của vật là
A x = 5cos(4t +5/6)(cm) B x = 5cos(4t -/3)(cm)
C x = 2,5cos(4t +2/3)(cm) D x = 10cos(4t +/3)(cm)
Ta có quỹ đạo chuyển động có độ dài 2A102A A 5cm ω 2πf 2π.2 4π rad/s
Trang 10
2
2
Tại t = 2s , 5 3cm
2
x
, A = 5cm ω 4π rad/s
2
5
cos φ cos
6
(vì 8π là số πchẵn sẽ quay lại vị trí φ nên được bỏ)
5π
6
5π
6
k
k
Vì vật chuyển động ngược chiều dương Vật hướng về chiều âm φ 0 φ 5πrad
6
5π
6
Câu 39: Chu kì bán rã 21084 Po là 318 ngày đêm Khi phóng xạ tia , pôlôni biến thành chì Có bao nhiêu nguyên
tử pôlôni bị phân rã sau 276 ngày trong 100mg 210
84 Po ?
A 20
1, 25.10
276
Câu 40: Trong chân không , ánh sáng tím có bước sóng 0,4 m Mỗi phôtôn của ánh sáng này mang năng lượng xấp xỉ bằng
A 2,49.10-19 J B 2,49.10-31 J C 4,97.10-19 J D 4,79.10-31 J
25
19 6
hc 1,9875.10
λ 0, 4.10
Câu 41: Lần lượt đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 5 2 sin(ωt)với ω không đổi vào hai đầu mỗi phần tử: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thì dòng điện qua mỗi phần tử trên đều có giá trị hiệu dụng bằng 50 mA Đặt hiệu điện thế này vào hai đầu đoạn mạch gồm các phần
tử trên mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là
A 100 Ω B Ω 2 100 C 300 Ω D Ω 3 100
3
Trang 11 2 2
Z R Z Z 100 100 100 100
Câu 42: Mạch dao động lí tưởng LC được cung cấp một năng lượng 4J từ một nguồn điện một chiều có suất điện động 8V Biết tần số góc của mạch dao động 4000rad/s Xác định độ tự cảm của cuộn dây ?
0
7
Câu 43: Trong thí nghiệm về giao thao ánh sáng của Iâng, khoảng cách giữa 2 khe là a =2mm, khoảng cách
từ mặt phẳng chứa 2 khe đến màn là D=1m Bước sóng ánh sáng chiếu vào 2 khe là λ, khoảng vân đo được là 0,2mm.Thay bức xạ trên bằng bức xạ có bước sóng λ >λ, thì tại vị trí của vân sáng bậc 3 của bức xạ có một vân sáng của bức xạ λ/ Bức xạ λ/ có giá trị nào dưới đây:
A λ/= 0,48m B λ/=0,60m C λ/=0,58m D λ/=0,52m
3
k.λ 3.0, 4
với k' 2 λ' 3.0, 4 0,6μm
2
Câu 44: Một nguồn phát sóng cơ học dao động theo phương trình π
u = 4cos 4πt
4
Biết dao động tại hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 0,5m và độ lệch pha là π
3 Tốc độ truyền
của sóng đó là :
A 6,0 m/s B 1,0 m/s C 2,0 m/s D 1,5 m/s
Câu 45: Cho mạch điện gồm hai phần tử gồm cuộn thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp Dùng một vôn kế có điện trở rất lớn mắc vào hai đầu cuộn cảm thì vôn kế chỉ 80V, đặt vôn kế vào hai đầu tụ điện chỉ 60V Khi đặt vôn kế vào hai đầu đoạn mạch vôn kế chỉ
U U U 80 60 20V
Câu 46: Cho mC = 12 u, mp= 1.00728u, mn = 1,00867u , 1u = 1.66058.10-27 kg , 1eV = 1,6.10-19 J, c = 3.10-8 m/s Năng lượng tối thiểu để tách hạt nhân 126C thành các nuclon riêng biệt bằng :
A 8,94 MeV B 89,4 MeV C 44,7 MeV D 72,7 MeV
m Z.m A Z m m 6.1,00728 12 6 1, 00867 12 0, 0957u
W m.931,5=0,0957.931,5=89,4MeV
Câu 47: Cuộn thứ cấp của một máy biến thế có 110 vòng dây Khi đặt vào hai đầu cuộn dây sơ cấp điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng 220V thì điện áp đo được ở hai đầu ra để hở bằng 20V Mọi hao phí trong máy biến thế đều bỏ qua được Số vòng dây cuộn sơ cấp sẽ là
A 1210 vòng B 3200 vòng C 530 vòng D 2200 vòng