reform [rif¬:r]n: sự sửa đổi; sự cải cách - land reform: cai cach ruéng dat - to carry out reforms in education: thuc hién nhiing cai t6 vé gido duc > economic reform: su cải cách kinh t
Trang 1
VOCABULARY:
Ì reform [rif¬:r](n): sự sửa đổi; sự cải cách
- land reform: cai cach ruéng dat
- to carry out reforms in education: thuc hién nhiing
cai t6 vé gido duc
> economic reform: su cải cách kinh tế
2 measure ['meza](n): phương sách, biện pháp,
- ta take strict measures against contraband: ap
dụng biện pháp triệt để chống nạn buôn lậu
3 promote [pra'mout](v): xúc tiến, đẩy mạnh
- The organization works to promote friendship
between nations.( tổ chức này hoạt động để thúc đẩy
tình hữu nghị giữa các dân tộc)
4 initiate [i'nifieit] (v): bat dau, khdi đầu, đề xướng
5 overall [‘ouvars:!](a): toàn bộ; toàn thể; toàn diện
- There's been an overall improvement recently
(gần đây đã có một sự cải tiến toàn diện)
6 renovation [,rena'vei ƒn](n): sự nâng cấp, sự cải
tiến, sự đổi mới; hục lại
7 under-developed [,andadi'velapt}(a): kém phát
triển, không phát triển đầy đủ,
8 dominate ['d2mineit](v): chiếm ưu thế; có ảnh
hưởng lớn, chi phối, thống trị
- to dominate [over} a peøpie: thống trị một dân tộc
- t0 dorninate one 's emoftions: nén xúc động
9 stagnant ['stzegnant](a): tri tré, ué oai, cham
chap; lờ đờ (công việc )
- Business was stagnant last month.( céng viéc kinh
doanh tháng trước bị trì trệ)
> stagnancy ['stzegnansi](n)
10 inflation [in'fleifn](n):su théi phồng; sự lạm phát
- to control /curb inflation: kiém soat/kiém ché lam
phat
11 eliminate [i'limineit](v): loại ra, loại trừ
> elimination [i¡,limi'nei ƒn](n)
12 subsidy ['sAbsidi](n): tiền trợ cấp
- food subsidies: tién tro c&p lương thức (để trợ giá
cho nông đân, nghĩa là bình ổn giá cả nông sản)
- to increase/reduce the level of subsidy
(tăng/giảm mức trợ cấp)
+> subsidize ['sAbsidaiz](v): trợ cấp; bao cấp
13 shift (v): (v): đổi chỗ, dời chỗ, chuyển, giao
(trách nhiệm )
- He shifted the load from his left to his right
shoulder ( anh ta chuyén vac nang tt vai trai sang
vai phai)
14 priority [prai'2rati](n):sự ưu thế ; quyền ưu tiên
- The Government gave (top) priority to reforming
the legal system.( chinh phd danh uu tién (hang dau)
cho việc cải cách hệ thống pháp luật)
15 namely ['neimli](adv) cụ thể là; ấy là
- Only one student passes his examination, namely
AA.( chỉ có một sinh viên thi đỗ, ấy là AN)
tệ intervention [,inta'venƒn](n): sự xen vào, sự can
thiệp
> intervene [,inta'vi:n](v): xen vào, can thiệp
17 domestic [da'mestik](a): trong nhà, trong gia
đình, nội địa
- domestic trade: nội thương
- domestic production: nền sàn xuất trong nước
18 investment [in'vestmant](n): sự đầu tư; vốn đầu
> invest (v): dau tu
19 subsequent [‘sabsikwant](a): dén sau, theo sau,
20 congress ['k3ngres]: dai hdi
21 reaffirm ['ri:a'fa:m](v): xác nhận một lần nữa
22.commitment [ka'mitmant](n): lời cam kết
- a commitment to join capital in a company: Wi cam kết góp vốn vào công ty
23 adpot [a'd2pt](v): chấp nhận, thông qua
- Vietnamese Law on labour was adopted by the Vietnamese National Assembly in June 1994
( Luật lao động Việt Nam được Quốc hội Việt Nam thông qua hồi tháng 6 / 1994)
24 dissolve [di'z2lv](v): rã ra, phân huỷ hoà tan; làm
tan ra,giải tán ; giải thể ;huỷ bỏ
25 co-operative [kou'2parativ])n):hợp tác xã
- agricultural co-operative: hợp tác xã nông nghiệp
26 inefficient [,inifi ƒant](a): thiếu khả năng, không
có khả năng, không có hiệu quả
27 undergo [,anda‘gou) underwent; undergone : chiu đựng, trải qua chịu, bị , phải trải qua
- to undergo a great change: bị thay đối lớn
- to Uundergo major reform: trải qua một cuộc cải
cách lớn
28 substantial [sab'stœn ƒal](a): lớn lao; đáng kể; quan trọng; trọng yếu
- substantial contribution: sy déng gop quan trọng
- substantial progress: sự tiến bộ đáng kể
29 drug [drAg](n}: thuốc ; rna tuý
- a pain-killing drug: thuéc giam dau
- to take drugs: su dụng ma túy
> drug-taker: nguoi sử dụng ma túy
30 ethnic ['eBnik](a): thuộc dân tộc, thuộc tộc người không theo tôn giáo nào, vô thần
> ethnic minority :dan toc thieu so
31 expand [iks'pzend](v): md réng, trải ra
32 guideline [‘gaidlain}(n): nguyên tắc chi dao,
đường lối chỉ đạo (để vạch ra chính sách )
33 legal ['li:gal](a): hợp pháp
# illegal
34 eventualtly [í'vent ƒuali](adv) rốt cuộc; cuối cùng là
- He fell ill and eventually died
( anh ta ốm và rốt cuộc là chết)
35 sector ['sekta](n): khu vực
- The state sector of economy: khu vực kinh tế nhà
nudc
- The manufacturing sector khu vuc ché tao
- The service sector: khu vic dich vu
36 in ruins (idm) : trong tinh trang hu hai, trong tinh
trạng đổ nát nghiêm trọng
37 inhabitant [in'hœbitant](n): người cư trú, dân cư
> inhabit [in'haœbit](v): ở, sống ở (nơi nào
38 land law: luật đất đai
39 enterprise law: luật doanh nghiệp
40 islander ['ailanda](n); người ở đảo
41 rational ['rœƒanl](a): có lý trí, dựa trên lý trí có
lý, phải lẽ
- to be quite rational: hoan toan co ly tri
- 8 rational explanation: mot Idi giai thich có lý
> rationally (adv)
42 discourage [dis'karid3](v): làm mất hết can đảm, làm chán nản, làm ngã lòng, làm nản lòng