1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Kiem dinh toan 11-lan 3-Nhóm 1_102

2 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 374,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đẳng thức nào sau đây đúng?. Người ta chia mỗi cạnh của hình vuông thành bốn phần bằng nhau và nối các điểm chia một cách thích hợp để có hình vuông C Hình vẽ.A

Trang 1

Trang 1/2 - Mã đề thi 102

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 1

KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG LẦN THỨ 3

NĂM HỌC: 2018 – 2019 Môn: Toán – Lớp 11

(Thời gian làm bài: 45 phút; 25 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 102

Họ và tên học sinh:……… Số báo danh:………

Câu 1: Giá trị của

1

lim(2 1)

x x

Câu 2: Giá trị của 2

6

2 2 lim

6

x

x

 

 bằng

A 1

1

1

1

4

Câu 3: Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục tại x 1

A

2

3

1 1

x

khi x

y x

x khi x

 

2 1

1 1

x

khi x

x khi x

 

C

2

1 1

khi x

 

1

y x

Câu 4: Giá trị của

2

2

4 lim

2

x

x x

 bằng

Câu 5: Giá trị của lim 3.21 3

n n

A 1

2

Câu 6: Giá trị của lim2 1

2

n A

n

 bằng

Câu 7: Giá trị của

2

2

lim

2

  

  bằng

Câu 8: Giá trị của

2

2

lim

3

x

x x



Câu 9: Giới hạn hàm số

2

1 3 lim

2

x

x x

 bằng

Câu 10: Giả sử  2 

b

b là phân số tối giản và ,a b là các số nguyên dương) Khi đó ab bằng

Câu 11: Giá trị của lim( )2

3

n

bằng

A 2

Câu 12: Giá trị của tham số m để hàm số  

2

1 1

khi x

 

liên tục tại x1 là

A m 5 B m2 C m0 D m 6

Trang 2

Trang 2/2 - Mã đề thi 102

Câu 13: Giá trị của

2

lim

1 2

x

x



 

A 1

5 2

1 2

1

n n S

     .Giá trị của S xấp xỉ bằng

A 1

3

1

1

4

Câu 15: Dãy số có số hạng tổng quát nào sau đây có giới hạn là +∞?

A

2

2

n

u

n n

B

2

2018 2019

n

1

n

n u

n

2 1

n

un

Câu 16: Giới hạn lim(3n32n41)bằng

Câu 17: Giá trị của

3 2

2 2

4 2 lim

4

x

x x

 

 bằng

A 5

12

1 12

12

Câu 18: Biết lim ( 2 6 2) 5

      Đẳng thức nào sau đây đúng?

A 3a2b9 B a b 1 C a2b3 D 3a b 1

Câu 19: Cho dãy số (u n) xác định bởi công thức 1

1

1

2 3; 1

u

n n

u

bằng

Câu 20: Cho

2

x a

ax a

Giá trị nhỏ nhất của L là

Câu 21: Cho hình vuông C có cạnh bằng 1 a Người ta chia mỗi cạnh

của hình vuông thành bốn phần bằng nhau và nối các điểm chia một

cách thích hợp để có hình vuông C (Hình vẽ) Từ hình vuông 2 C lại 2

tiếp tục làm như trên ta nhận được dãy các hình vuông

1, 2, 3, , n,

C C C C Gọi S là diện tích của hình vuông i

( 1; 2;3; })

i

C i Tính tổng SS1S2S3  S n

A a2 2 B 5 2

2 8

2

2a 2

Câu 22: Cho ab là các số thực khác 0 Nếu

2

2 3

2( 1)

9

x

x

Câu 23: Số giá trị nguyên của tham số a thuộc khoảng ( 10;10) để lim [1+2 2( 2 5) 3]

x



Câu 24: Nếu  

2

5

2

x

f x x

2

lim

2

x

a

b là phân số tối giản và ,a b là các

số nguyên dương) Khi đó a b bằng

Câu 25: Giá trị của

3 1 lim

[2 5 8 (3 1)]

n

A 8

8

1

2

3

Ngày đăng: 17/04/2020, 08:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w