1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lien quan KSHS-12

38 319 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số bài toán liên quan đến khảo sát hàm số
Tác giả Lưu Phước Mỹ
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 863,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VÍ DỤ 4: Dùng đồ thị, biện luận theo m số nghiệm của... VÍ DỤ 4: Dùng đồ thị, biện luận theo m số nghiệm của... VÍ DỤ 4: Dùng đồ thị, biện luận theo m số nghiệm của... Điểm M được gọi là

Trang 1

MỘT SỐ BÀI TỐN LIÊN QUAN ĐẾN KHẢO SÁT HÀM SỐ

LƯU PHƯỚC MỸ

0914073006

Trang 2

Bài tốn 1:

Sự tương giao của các đồ thị

(Tìm giao điểm của hai đường cong )

Giả sử hàm số y = f(x) cĩ đồ thị là (C )

và hàm số y = g(x) cĩ đồ thị là (C1) Hãy tìm các giao điểm của (C) và (C1)

Trang 3

Phương pháp chung :

B1: Phương trình hồnh độ giao điểm của (C )và(C1) là :

f(x) = g(x) (1)

B2: Tính các giá trị của y0 ,y1… tương ứng với

các giá trị x0 ,x1… tìm được ở (1).

B3: Ghi các giao điểm (x0,y0) ; (x1,y1)…

Chú ý : Ta cĩ thể làm ngược lại , cĩ nghĩa là dưạ vào đồ thị để biện luận số nghiệm của phương trình f(x) =g(x).

Trang 4

Ví dụ 1: Chứng minh rằng đồ thị (C ) của hàm số

luôn luôn cắt đường thẳng (d) ; y = -x + m

với mọi giá trị của m

Ta có : (C) luôn cắt (d) nếu phương trình sau luôn có nghiệm với mọi m:

1 1

x y

x

x m x

 1

1

x

x m x

Phương trình (2) có  =m 2 + 8 > 0,m và x=-1 không thoả mãn

(2) nên phương trình luôn có 2 nghiệm khác -1.

Trang 5

Ví dụ 2 :Chứng minh rằng đồ thị (C ) của hàm số

luôn luôn cắt đường thẳng (d) y = x - m tại hai

điểm phân biệt ,với mọi giá trị của m

Hoành độ giao điểm của đường thẳng và đường

cong đã cho là nghiệm của phương trình:

Phương trình (2) có  =m 2 -2m+9 > 0,m và x=1 không thoả mãn

(2) nên (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt

m

x x

2

Trang 6

Ví dụ 3: Cho đường cong (C ) : y=x3 - 4x2 + 4x và đường thẳng (d) : y = kx

Tìm k để (d) cắt (C) tại ba điểm phân biệt

(d) cắt (C)tại 3 điểm phân biệt

Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (C ) là:

(1) có 3 nghiệm phân biệt

 (2) có nghiệm phân biệt khác 0

 4-(4-k)>0 và g(0) 0

Trang 7

VÍ DỤ 4: Dùng đồ thị, biện luận theo m số nghiệm của

Trang 8

VÍ DỤ 4: Dùng đồ thị, biện luận theo m số nghiệm của

Trang 9

VÍ DỤ 4: Dùng đồ thị, biện luận theo m số nghiệm của

Trang 10

VÍ DỤ 4: Dùng đồ thị, biện luận theo m số nghiệm của

m = 1  (C) và C) và ) và  có 2 giao điểm

PT (C) và 1) có 1 nghiệm đơn và 1

nghiệm kép

(C)

Ta có : y C) và Đ = 1 ; y C) và T = -1

Trang 11

VÍ DỤ 4: Dùng đồ thị, biện luận theo m số nghiệm của

m > 1  (C) và C) và ) và  có 1 giao điểm

PT (C) và 1) có 1 nghiệm đơn

(C)

Ta có : y C) và Đ = 1 ; y C) và T = -1

Trang 12

VÍ DỤ 5: Với các giá trị nào của m, đường thẳng (d) : y = m cắt đường cong (C ) : y = x4 -2x2 -3 tại 4 điểm phân biệt.

Hoành độ giao điểm của đường thẳng (d)và đường cong (C) là nghiệm của phương trình: x4 -2x2 – 3 =m

Hay : x4 -2x2 – m- 3 = 0 (1)

Đặt t = x2 với t  0 thì ta có : t2 - 2t – m - 3 = 0 (2)

(d) cắt (C) tại 4 điểm phân biệt (1) có 4 nghiệm phân biệt

’>0 và t1 t2 >0 và t1 + t2 >0(2) có 2 nghiệm dương phân biệt

Trang 13

VÍ DỤ 5: Với các giá trị nào của m, đường thẳng (d) : y = m cắt đường cong (C ) : y = x4 -2x2 -3 tại 4 điểm phân biệt.

Cách 2 : Đạo hàm y’ = 4x3 -4x

Cực trị : f(-1) = f(1) = -4 ; f(0) = -3

Để (d) cắt ( C) tại 4 điểm phân biệt thì : -4 < m < -3

y’ =0  4x3 -4x = 0  x =0 ; x = 1 ; x = -1

Trang 15

Bài tốn 2: Sự tiếp xúc của hai đường cong

Giả sử hàm số y = f(x) cĩ đồ thị là (C ) và hàm

số y = g(x) cĩ đồ thị là (C 1 ).

Hãy tìm điều kiện để (C) và (C 1 ) tiếp xúc với nhau.

Định nghĩa: Giả sử hàm số f và g có đạo hàm tại điểm x 0

Ta nói rằng hai đường cong y=f(C) và x) và y = g(C) và x) tiếp xúc với nhau tại điểm M(C) và x 0 ;y 0 ) nếu M là một điểm chung của

chúng và hai đường cong dó tiếp tuyến chung tại M

Điểm M được gọi là tiếp điểm của hai đường cong đã cho.

Điều kiện: Hai đường cong y=f(C) và x) và y = g(C) và x) tiếp xúc với nhau khi và chỉ

khi hệ phương trình sau có nghiệm và nghiệm của hệ phương trình chính là hoành độ tiếp điểm của hai đường cong:

Trang 16

Hoành độ tiếp điểm 2 đường cong là nghiệm của hệ phương trình:

Hệ số góc của tiếp tuyến chung tai M là y’(1/2)=2

Phương trình tiếp tuyến chung của hai đường cong đó tại M là:

Vậy hai đường cong đã cho tiếp xúc với nhau tại M(1/2 ; -

x 

VÍ DỤ 1: Chứng minh rằng hai đường cong y=x3+ 5x/4 -2 và

y = x2 +x-2 tiếp xúc với nhau tại một điểm nào đó

Xác định tiếp điểm và viết phương trình tiếp tuyến chung của hai đường cong đó tại tiếp điểm

Trang 17

Hoành độ tiếp điểm 2 đường cong là nghiệm của hệ phương trình:

Hệ số góc của tiếp tuyến chung tai M là y’(1)=2

Phương trình tiếp tuyến chung của hai đường cong đó tại M là:

Vậy hai đường cong đã cho tiếp xúc với nhau tại M(1;0)

VÍ DỤ 2: Chứng minh rằng hai đường cong y=x3 - x và

y =x2 - 1 tiếp xúc với nhau tại một điểm nào đó

Xác định tiếp điểm và viết phương trình tiếp tuyến chung của hai đường cong đó tại tiếp điểm

Trang 18

VÍ DỤ 3: Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A(1;-2) và tiếp xúc với parabol (P) : y =x2 – 2x

Hoành độ giao điểm của (d) và (P)là nghiệm của phương trình:

Phương trình đường thẳng(d) qua A với hệ số góc m là: y=m(x-1)-2

Vậy có hai phương trình tiếp tuyến của (P) qua A là :

Để (d) tiếp xúc (P) thì (1) phải có nghiệm kép

x2 – 2x=m(x-1)-2  x2 –(m+ 2)x +m +2=0 (1)

 =(m+2)2 -4(m+2)=0  (m+2)(m-2)=0

m = - 2 hoặc m = 2và

Trang 19

VÍ DỤ 4: Tìm các hệ số a và b sao cho parabol (P): y = 2x2+ax+b tiếp xúc với hypebol (H) : y = 1/x tại điểm M(1/2 ; 2).

Điểm M thuộc (P)

Khi x = 1/ 2 thì y = 1 nên điểm M thuộc (H)

Vậy : với a = - 6 và b = 9/2 thì (P) và (H) tiếp xúc với nhau tại M

Hệ số góc của tiếp tuyến của (H) tại M là : y’(1/2)= -4

Trang 20

Hoành độ tiếp điểm 2 đường cong là nghiệm của hệ phương trình:

Hệ số góc của tiếp tuyến chung tai M là y’(0)=3/2

Vậy hai đường cong đã cho tiếp xúc với nhau tại O(0;0)

VÍ DỤ 5: Chứng minh rằng hai đường cong y=x2/2 + 3x/2 và

y =3x/ (x+2) tiếp xúc với nhau tại một điểm nào đó

Xác định tiếp điểm và viết phương trình tiếp tuyến chung của hai đường cong đó tại tiếp điểm

Trang 21

Phép biến đổi đồ thị

Trang 22

Với x 1, phương trình hoành độ tiếp điểm của d và (C ) là:

Gọi A(x1;m) và B(x2;m) là hai giao điểm Ta có :

m x

m m

2004A: Cho hàm số y = (-x2 +3x -3)/(2x-2) (C)

Tìm m để đường thẳng d : y = m cắt đồ thị tại hai điểm A, B sao cho AB = 1.

Trang 23

Cho hàm số y = (x - 2)/(x-1) (H)

Chứng minh rằng với mọi m 0, đường thẳng d: y = mx – 3m cắt đường cong (H) tại 2 điểm phân biệt, trong đó có ít nhất một giao điểm có hoành độ lớn hơn 2

Trang 24

Cho hàm số y = (x - 1)2 /(x+1) có đồ thị là (C)

1> Khảo sát và vẽ đồ thị (C ) của hàm số

2> Biện luận theo m số nghiệm của phương trình

x2 –(m+2)x –m + 1 = 0

Trang 25

Cho hàm số y = (x + 1)2 (x - 1)2 có đồ thị là (C)1> Khảo sát và vẽ đồ thị (C ) của hàm số.

2> Biện luận theo m số nghiệm của phương trình

(x2 -1)2 – 2m+1 = 0

Trang 26

Cho hàm số y = (x - 4)/ (1 - x ) có đồ thị là (H)

1> Khảo sát và vẽ đồ thị ( H ) của hàm số

2> Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm (-1 ;0) có hệ số góc k.Biện luận theo k số giao điểm của (C ) và d

Trang 27

Dự bị 2-2006A

Cho hàm số y = (x2 +x + 1)/ (x+1 ) có đồ thị là (H)

1> Khảo sát và vẽ đồ thị ( H ) của hàm số

2> Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm (-1 ;0) và tiếp xúc với đồ thị (H)

Phương trình tiếp tuyến d qua M(-1;0)

với hệ số góc k có dạng : y = k(x+1)

d tiếp xúc với (H) khi hệ

phương trình sau có nghiệm:

Trang 31

BÀI LUYỆN TẬP THÊM

Hãy nhớ các phương pháp tiến hành cho mỗi dạng toán và luyện tập để được các kỹ năng cần thiết

Trang 33

m x

m m

Trang 34

b) Số nghiệm của (3) chính là số giao điểm của đường thẳng y = m

và đồ thị (C ) Ta vẽ thêm đường thẳng y = m và tìm số giao diểm cuả để suy ra số nghiệm của (3)

Trang 36

Biện luận:

a) m > 2 : (3) có một nghiệm

b) m = 2 : (3) có 2 nghiệm (một đơn , một kép) c) -2 < m < 2 : (3) có 3 nghiệm

d) m = -2 : (3) có hai nghiệm (một đơn , một kép) e) m < -2 : (3) có một nghiệm.

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:27

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w