1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Cơ học đất ,câu hỏi ôn tập cơ học đất

15 759 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 384,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tỷ trọng của đất là 2.7 Hóy xỏc định trọng lượng thể tớch tự nhiờn, trọng lượng thể tớch khụ, độ ẩm, hệ số rỗng, độ bóo hũa của mẫu.. Bài 7: Hóy xỏc định trọng lượng thể tớch khụ, trọng

Trang 1

Ch-ơng I: Các tính chất vật lý của đất

Bài 1: Một mẫu đất ẩm ở trạng thỏi tự nhiờn, mang đi thớ nghiệm trong phũng cho cho kết quả

như sau: trọng lượng thể tớch  = 17.5kN/m3; độ ẩm W = 18%; tỷ trọng =2,7 Hóy xỏc định:

a Trọng lượng thể tớch khụ?

b Hệ số rỗng và độ rỗng của đất?

c Độ bóo hoà?

d Trọng lượng thể tớch bóo hoà nếu hệ số rỗng khụng thay đổi?

Bài 2: Một mẫu đất thí nghiệm trong phòng đ-ợc chuẩn bị bằng cách đầm chặt (∆ = 2,7) ở trong

khuôn hình trụ có đ-ờng kính 104mm, chiều cao 125mm Kết thúc thí nghiệm, mẫu đất

có độ ẩm tốt nhất là 15% và hàm l-ợng khí là 6% Hãy xác định:

a Hệ số rỗng và trọng l-ợng thể tích khô của mẫu đất?

b.Xác định l-ợng n-ớc có trong mẫu đất (g) ?

Bài 3: Một mẫu đất sột rắn chắc cú hỡnh dạng bất kỳ được cắt ra từ một hố thăm dũ và gửi đi

thớ nghiệm ở trong phũng Để xỏc định trọng lượng thể tớch, mẫu đất được bọc bằng sỏp parapin và xỏc định thể tớch bằng cỏch chiếm chỗ trong nước Cỏc số liệu tập hợp được như sau:

- Khối lượng đất khi nhận là 920,0g;

- Khối lượng đất sau khi bọc sỏp là 1054,4g;

- Thể tớch nước thay thế là 505,2ml; Biết bỷ trọng của sỏp là 0,9 Hóy xỏc định trọng lượng thể tớch của đất

Bài 4 Một loại cỏt thạch anh xỏc định được khối lượng thể tớch khụ là 1,58Mg/m3 và tỷ trọng

hạt là 2,64 Hóy tớnh trọng lượng thể tớch và độ ẩm của đất tương ứng với trạng thỏi bóo hũa cú cựng thể tớch

Bài 5: Một ống trụ cắt cú đường kớnh lừi trong là 100mm dài 125mm cõn nặng 1525g được

dựng để lấy một mẫu đất cỏt từ đỏy của một hố thăm Sau khi gọt 2 đầu khối lượng tổng của ống trụ và mẫu đất là 3518g Sau khi sấy khụ riờng đất cõn nặng 1639g Tỷ trọng của đất là 2.7 Hóy xỏc định trọng lượng thể tớch tự nhiờn, trọng lượng thể tớch khụ, độ ẩm, hệ số rỗng, độ bóo hũa của mẫu

Bài 6: Một mẫu đất cỏt ẩm cú khối lượng là 1866g, kớch thước mẫu đo được là 10x10 x10(cm)

Sau khi sấy khụ mẫu đất cú khối lượng là 1605g Biết tỷ trọng hạt đất là 2.65 Hóy xỏc định:

a Trọng lượng thể tớch tự nhiờn, trọng lượng thể tớch khụ,

b Hệ số rỗng và độ bóo hũa của đất, trọng lượng thể tớch bóo hũa

c Đỏnh giỏ trạng thỏi của đất cỏt trờn nếu đất cú emax = 0.8 ; emin = 0.52

Bài 7: Hóy xỏc định trọng lượng thể tớch khụ, trọng lượng thể tớch bóo hoà và trọng lượng thể

tớch đẩy nổi của một loại đất cú hệ số rỗng là 0.75 và tỷ trọng là 2.7 Đồng thời cũng tớnh toỏn trọng lượng thể tớch và độ ẩm khi độ bóo hoà đạt 70% nếu hệ số rỗng khụng đổi

Bài 8: Một mẫu đất dớnh cú đường kớnh 80mm, chiều cao 20mm, cõn được 180,2g, tỷ trọng

2,68, độ ẩm 23,0% Sau đú mẫu được ngõm bóo hũa trong điều kiện thể tớch khụng đổi để thớ nghiệm nộn cố kết khụng nở ngang Khi kết thỳc thớ nghiệm chiều cao mẫu đo được 18mm Yờu cầu:

a Xỏc định lượng nước mà mẫu đó hấp thu và độ ẩm ở thời điểm bắt đầu thớ nghiệm

b Độ ẩm và hệ số rỗng ở thời điểm kết thỳc thớ nghiệm

Bài 9: Một mẫu đất sột bóo hoà được lấy từ hố đào cú kớch thước 10*10*10 cm, cõn được

2008g Tỷ trọng hạt 2,7 Sau đú người ta sấy khụ mẫu cho tới khi khối lượng khụng đổi Hóy xỏc định:

Trang 2

Đề c-ơng ôn thi môn cơ học đất

a Trọng lượng thể tớch (kN/m3) và độ ẩm (%) của mẫu đất

b Lượng nước đó bốc hơi trong quỏ trỡnh sấy mẫu (g)

Bài 10: Một lớp đất cỏt pha cú mực nước ngầm nằm ở giữa lớp đất, cỏc chỉ tiờu tớnh chất vật lý

cơ bản của đất ở trờn mực nước ngầm như sau:

Trọng lượng thể tớch γ = 19 kN/m3; Tỷ trọng hạt Δ= 2,7 ; Độ ẩm W = 21 %

Hóy xỏc đinh độ ẩm, trọng lượng thể tớch đẩy nổi, trọng lượng thể tớch bóo hoà của phần đất nằm dưới mực nước ngầm Giả thiết rằng thể tớch lỗ rỗng của đất khụng đổi

Bài 11: Để tìm độ chặt t-ơng đối của loại đất hạt rời, ng-ời ta dùng một khuôn đầm chặt có

khối l-ợng 5.2kg và thể tích 1000cm3

Khi đất trong khuôn đ-ợc đầm chặt bằng động lực, khối l-ợng cả khuôn là 7.08kg; còn khi đất đổ vào khuôn ở trạng thái tơi xốp, khối l-ợng cả khuôn là 6.80kg Nếu khối l-ợng thể tích khô tại chỗ của đất là 1.82 g/cm3 và tỷ trọng là 2.68

Hãy đánh giá trạng thái của đất đó

Trang 3

Ch-ơng II: Các tính chất cơ học của đất

Bài 1: Thớ nghiệm thấm với cột nước hạ dần được thực hiện trờn một mẫu đất hỡnh trụ cú chiều

dài 17cm, đường kớnh 4cm cho thấy sau 6 tiếng thấy mực nước trong ống đo chia độ giảm chiều cao 12cm, độ chờnh mực nước ban đầu là 100cm Ống đo chia độ hỡnh trụ cú đường kớnh 1,1cm Xỏc định hệ số thấm của mẫu đất thớ nghiệm k (cm/s)

Bài 2: Thớ nghiệm nộn cố kết một mẫu đất dớnh bóo hũa cú chiều cao h=21mm, nước thoỏt hai

chiều trong quỏ trỡnh thớ nghiệm Từ đường cong độ lỳn – logt người ta xỏc định thời gian để mẫu đạt độ cố kết 50% là 6,3 phỳt Hệ số nộn lỳn tương đối của đất ở cấp ỏp lực nộn là 0,95.10-3 m2/kN Xỏc định hệ số thấm?

Bài 3: Thí nghiệm nén 3 trục hai mẫu đất sét bão hoà cùng loại xác định đ-ợc hai cặp ứng suất

chính của mẫu t-ơng ứng là:

Mẫu 1 ( ,

3

 = 72kN/m2

; 1'= 262kN/m2

) Mẫu 2 ( '

3

 = 142kN/m2

; 1'= 487kN/m2

) Xác định các thông số độ bền chống cắt của đất và ph-ơng pháp tuyến của mặt tr-ợt so với ph-ơng của ứng suất chính ’

1?

Bài 4: Tiến hành thớ nghiệm cắt phẳng cho một mẫu đất, kết quả ghi lại như sau:

Tải trọng lực cắt phỏ hoại (N) 145.5 235.6 405.6

Diện tớch mặt cắt ngang của mẫu là 32 cm2 Xỏc định cỏc đặc trưng cường độ chống cắt của đất?

Bài 5: Thí nghiệm nén 3 trục thoát n-ớc với 3 mẫu của cùng một loại đất Khi mẫu bị phá hoại

ng-ời ta ghi lại kết qủa nh- sau:

Hãy xác định các đặc tr-ng c-ờng độ chống cắt của đất và góc nghiêng của mặt tr-ợt so với ph-ơng của ứng suất chính lớn nhất 1?

Bài 6: Cỏc kết quả sau đõy nhận được từ thớ nghiệm nộn ba trục cố kết khụng thoỏt nước trờn

hai mẫu của một loại sột bóo hũa nước

Hóy xỏc định đặc trưng chống cắt của đất c’ và ’ (phõn tớch trong điều kiện ứng suất cú hiệu)

Bài 7: Thớ nghiệm nộn ba trục cố kết – khụng thoỏt nước trờn 2 mẫu đất của một loại đất sột cho

kết quả:

Áp lực buồng (3) 150 330

Trang 4

Đề c-ơng ôn thi môn cơ học đất

Áp lực dọc trục (1) 355 685

Áp lực nước lỗ rỗng (u) 60 85 Hóy xỏc định cỏc đặc trưng sức chống cắt của loại đất núi trờn? Cho biết đõy là loại sột

gỡ (cố kết bỡnh thường hay quỏ cố kết)?

Bài 8: Trong một thớ nghiệm nộn ba trục cú thoỏt nước (CD) cho một loại cỏt chặt, ỏp lực

buồng là 161kN/m2

và độ lệch ứng suất cực hạn lỳc phỏ hoại đo được là 581kN/m2 Hóy xỏc định đặc trưng sức chống cắt của đất và gúc nghiờng của mặt trượt so với phương của ứng suất chớnh lớn nhất?

Bài 9: Một mẫu đất rời bóo hũa nước được thớ nghiệm nộn 3 trục trong điều kiện thoỏt nước

(CD) Tại thời điểm phỏ hoại thỡ mẫu đất bị cắt với độ lệch ứng suất là 475 kN/m2

và gúc nghiờng của mặt trượt làm với phương ngang một gúc 60°

a Hóy tỡm ứng suất chớnh chớnh lớn nhất và nhỏ nhất

b Hỏi độ lệch ứng suất chớnh và cỏc thành phần ứng suất chớnh bằng bao nhiờu tại thời điểm phỏ hoại nếu mẫu cỏt đú được thớ nghiệm với ỏp lực buồng là 150kN/m2

Bài 10: Một loại sột cố kết bỡnh thường được thớ nghiệm trong điều kiện thoỏt nước hoàn toàn

trờn thiết bị nộn 3 trục cho kết quả ’=30o Cũng loại đất này được thực hiện trong điều kiện cố kết – khụng thoỏt nước với ỏp lực buồng 200kPa thỡ ứng suất dọc trục gia tăng đo được là 170kPa Hóy xỏc định ỏp lực nước lỗ rỗng đo được trong thớ nghiệm này khi mẫu bị phỏ hoại?

Bài 11: Một phõn tố đất nằm ở độ sõu 6m và nằm ngay cạnh mặt tường chắn thẳng đứng Mực

nước ngầm nằm ở độ sõu 2m kể từ mặt đất Dưới tỏc dụng của ỏp lực đất tường chắn dịch chuyển dần ra ngoài cho đến khi đất sau lưng tường đạt đến trạng thỏi cõn bằng giới hạn Giả thiết rằng giữa đất và lưng tường khụng cú ứng suất cắt xỏc định:

a Ứng suất tổng (1, 3) tại vị trớ phõn tố đất tỏc dụng lờn tường theo phương ngang;

b Hướng của mặt trượt tại phõn tố khi phỏ hoại;

c Sức khỏng cắt hữu hiệu (f’) trờn mặt phẳng trượt đi qua phõn tố

Biết rằng đất trờn mực nước ngầm cú trọng lượng thể tớch là 17.5 kN/m3, đất dưới mực nước ngầm cú trọng lượng thể tớch bóo hũa là 19.5 kN/m3 Đất cú cỏc tham số sức khỏng cắt hữu hiệu

là ’ = 300, c’ = 12 kN/m2

Bài 12: Cắt một mẫu đất rời, ngay trước khi phỏ hoại ghi được cỏc kết cỏc ứng suất chớnh như

sau: 3’ = 150kPa, 1’= 450kPa Yờu cầu:

a Xỏc định gúc ma sỏt cú hiệu của đất?

b Tớnh ứng suất phỏp và ứng suất tiếp trờn mặt trượt?

c Ứng suất tiếp ở cõu (b) đó phải là lớn nhất chưa? Nếu chưa thỡ ứng suất tiếp lớn nhất bằng bao nhiờu và tại sao mặt trượt khụng

trượt ở mặt cú ứng suất tiếp cực đại? Vẽ hỡnh minh họa và giải thớch?

Bài 13: Một mẫu đất cú độ ẩm tự nhiờn W = 22%, khối lượng thể tớch ban đầu  = 1.8 G/cm3

và tỷ trọng hạt  = 2.7 Dưới tải trọng nộn bờn ngoài p1 = 1kG/cm2 nền bị lỳn S1= 55mm, dưới tải trọng p2 = 2kG/cm2 cho S2 = 95mm và dưới tải trọng p3 = 3kG/cm2 cho S3=125mm Cho biết  = 0.35 và chiều dày tầng đất chịu nộn dày 3m, biết hệ số =0.65

Hóy xỏc định hệ số nộn lỳn ở cấp tải trọng p2p3 (a2-3) và mụdun biến dạng E0(2-3) ?

Trang 5

Ch-ơng III: Phân bố ứng suất trong đất

Bài 1: Vẽ biểu đồ phân bố ứng suất và tính ứng suất z tại điểm M do trọng l-ợng bản thân của

đất gây ra (Hình vẽ)

MNN

 = 16,5kN/m 3

đn = 9,4kN/m 3

 = 17,5kN/m 3

H1

H2

H 3

H1 = 2m

H2 = 3m

H3 = 3m

M

Cát

Sét

Bài 2: Một lớp cỏt dày 5m nằm trờn một lớp sột dày 6m, cho mực nước ngầm tại mặt đất và khả

năng thấm của sột nhỏ Trọng lượng thể tớch bóo hũa của cỏt và sột lần lượt là 19.5 kN/m3

và 20.5 kN/m3 Một lớp đất đắp dày 3m, cú trọng lượng thể tớch là 22 kN/m3

được đắp lờn bề mặt lớp cỏt trờn một diện tớch rộng Hóy xỏc định ứng suất tổng, ỏp lực nước lỗ rỗng, và ứng suất cú hiệu tại giữa lớp sột trong ba trường hợp:

a Trước khi đắp

b Ngay sau khi đắp

c Nhiều năm sau khi đắp

Bài 3: Nền trầm tớch cú trờn cựng là lớp cỏt thụ dày 8m nằm trờn lớp sột dày 6m, dưới lớp sột là

đỏ cứng khụng thấm Lỳc đầu mực nước ngầm ở mặt đất tự nhiờn Do khai thỏc mực nước ngầm

hạ thấp 3m so với mặt đất tự nhiờn Độ bóo hũa của đất trờn mực nước ngầm giảm 15% Biết trọng lượng thể tớch của cỏt trờn mực nước ngầm là 17.5kN/m3, dưới mực nước ngầm là 20.5kN/m3, của sột là 19kN/m3 Tớnh ứng suất hữu hiệu của nền đất tại cỏc điểm A, B nằm giữa lớp cỏt và sột trước và sau khi hạ mực nước ngầm

Bài 4: Một mặt cắt địa chất gồm một lớp cỏt bụi dày 8m (  = 2.7, W = 21% ) phớa dưới là lớp sột dẻo dày 6m ( = 2.65, W=29%) và dưới cựng là tầng đỏ gốc Mực nước ngầm ban đầu ngang với mức mặt đất Hóy xỏc định sự thay đổi của thành phần ứng suất tổng và ứng suất cú hiệu thẳng đứng (z, ’z) tại giữa lớp sột khi người ta hạ thấp (MNN) xuống 4m Biết rằng độ bóo hoà của đất trờn MNN giảm cũn 80% và hệ số rỗng coi như khụng đổi

Bài 5: a Viết kết quả lời giải Boussinesq xỏc định ứng suất z (tại điểm M nằm trong đất) do tải trọng tập trung tỏc dụng trờn mặt đất gõy ra?

b Hóy nhận xột về việc dựng kết quả này để tớnh ứng suất trong nền đất và tớnh ứng suất tại

những điểm cú r = 3m (khoảng cỏch trờn mặt bằng) ở cỏc độ sõu z = 3m; z = 6m

Bài 6: Một múng băng cú chiều rộng 3m truyền tải trọng phõn bố đều là 300kN/m2 lờn trờn bề mặt của một lớp cỏt Mực nước ngầm trựng với mặt đất Biết trọng lượng thể tớch bóo hũa của cỏt là 20kN/m3, hệ số ỏp lực ngang của đất K0=0.3 Hóy xỏc định ứng suất cú hiệu theo phương thẳng đứng và phương nằm ngang tại độ sõu 3m nằm dưới tõm của múng trong hai trường hợp:

a Trước khi tỏc dụng tải trọng ngoài

b Sau khi tải trọng ngoài tỏc dụng

Bài 7: Một địa tầng gồm lớp cỏt dày 8m nằm trờn lớp sột dày 5m và phớa dưới là lớp khụng

thấm nước Ban đầu mực nước ngầm nằm tại bề mặt nhưng sau đú được bơm hạ xuống 4m Tớnh ứng suất hữu hiệu thẳng đứng v’ tại đỉnh và đỏy lớp sột trước và sau khi bơm biết rằng lớp cỏt cú hệ số rỗng e = 0.5, tỷ trọng  = 2.6 và độ bóo hũa của cỏt trờn mực nước ngầm sau khi bơm Sr=0.6, đất sột cú hệ số rỗng e = 1.0, tỷ trọng = 2.65 (Đất dưới mực nước ngầm cú độ bóo hũa Sr= 1)

Trang 6

Đề c-ơng ôn thi môn cơ học đất

Bài 8: Xác định ứng suất tại M do tải trọng phân bố hình thang trên băng (Hình vẽ)

zM = 5m

M

z

x

p =120 kPa

Bài 9: Một móng băng đ-ợc xây dựng từ rất lâu có bề rộng 2.5m, đặt sâu 1m truyền áp lực phân

bố đều lên nền đất có p=200kPa Nền đất có các chỉ tiêu =19kN/m3, c=25kPa; =20o và

ko=0,6 Mực n-ớc ngầm nằm rất sâu so với đáy móng Một móng t-ơng tự đ-ợc xây dựng sát với móng cũ

a Hãy xác định ứng suất gây lún tại điểm M (nằm trên trục đứng đi qua khe giữa 2 móng

ở độ sâu 2.5m so với mặt đất) sau khi xây dựng móng mới?

b Kiểm tra điều kiện ổn định của điểm đó?

Bài 10: Nền đất được mụ tả như hỡnh vẽ dưới đõy Tớnh và vẽ biểu đồ ứng suất tổng, ỏp lực

nước lỗ rỗng, ứng suất cú hiệu thay đổi theo chiều sõu Biết mực nước ngầm ở bề mặt tầng sột

và chiều cao mao dẫn dõng lờn 1,5 m so với mực nước ngầm Đất bóo hoà hoàn toàn trong đới mao dẫn

Trang 7

Ch-ơng IV: biến dạng lún của nền đất

Bài 1: Một đoạn nền đường đắp cú bề rộng tớnh toỏn B = 20m, chiều cao đắp H = 4m bằng đất

cú trọng lượng thể tớch đ=20kN/m3 Đất nền dưới khối đắp là loại ỏ sột dẻo mềm cú

=17.5kN/m3; dày 6m nằm trờn đỏ gốc Kết quả thớ nghiệm nộn trờn Oedometer một mẫu đất nguyờn dạng lấy từ giữa lớp ỏ sột sau khi đó hiệu chỉnh như sau:

Cấp ỏp lực 'z (kPa) 0 25 50 100 200 400

Hệ số rỗng e 1.45 1.22 1.11 0.95 0.82 0.71

Hạy tớnh độ lỳn của lớp đất nền (bỏ qua lỳn của đất đắp)?

Bài 2: Tiến hành thớ nghiệm nộn cố kết trờn mẫu sột bóo hũa trong một dao vũng cú chiều cao

38mm, diện tớch 90.18cm2 Lỳc bắt đầu thớ nghiệm, mẫu nặng 652g và ở trạng thỏi sấy khụ sau khi thớ nghiệm nặng 478g Tỷ trọng xỏc định được là 2.7, đồng thời người ta cũng xỏc định được chỉ số nộn Cc = 0.28, hệ số cố kết Cv =1.3m2/năm Mẫu đất trờn được lấy từ lớp sột dày 4m thoỏt nước hai phớa Hỏi sau bao nhiờu ngày, lớp đất này đạt độ lỳn 140mm dưới tải trọng tỏc dụng tức thời kớn khắp trờn bề mặt là 120 kN/m2

Baỡ 3: Thớ nghiệm nộn cố kết một trục mẫu đất cú chiều cao H=20mm, nước thoỏt 1 chiều (2

mặt thoỏt nước) trong quỏ trỡnh thớ nghiệm Từ đường cong độ lỳn, thời gian xỏc định được mẫu đất đạt độ cố kết Q = 50% tại thời điểm t50 = 4.8 phỳt

a Xỏc định hệ số cố kết cv của loại đất đú

b Biết rằng thớ nghiệm trờn được tiến hành cho nền đất sột đồng nhất dày 4m nằm trờn nền đỏ khụng thấm và nằm dưới lớp cỏt, lớp đất lỳn cố kết dưới tỏc dụng của tải trọng rải đều kớn khắp phớa trờn Quan trắc lỳn cho thấy độ lỳn sau 1 năm là 4cm Xỏc định độ lỳn của nền sau 5 năm (Giả thiết quỏ trỡnh cố kết theo như cỏc giả thiết của Terzaghi)

Bài 4: Một múng băng cú bề rộng 3.5m, chụn sõu 2.5m trong một lớp cỏt mịn dày 6.0m (=17 kN/m3), truyền ỏp lực 215kN/m2 Phớa dưới là lớp sột dày 4.0m ( =19 kN/m3; e0=0.9; Cc = 0.25; 'p =140 kN/m2) và dưới cựng là lớp cỏt trung cú bề dày lớn như hỡnh 2 Hóy xỏc định độ lỳn ổn định của lớp sột do múng gõy ra? (giả thiết lớp sột biến dạng lỳn trong điều kiện khụng

nở ngang)

Bài 5: Một lớp cỏt dày 8 m nằm trờn lớp sột dày 6 m và phớa dưới lớp sột là một lớp cỏt thoỏt

nước tự do Lớp sột cú a0=0.8m2

/MN và Cv = 4 m2/năm Mực nước nằm tại bề mặt nhưng được

hạ lõu dài xuống độ sõu 4m (Quỏ trỡnh cố kết xảy ra theo sơ đồ 0 với cỏc giả thiết của Terzghi) Trọng lượng thể tớch của cỏt trờn mực nước ngầm là 17 kN/m3, dưới mực nước ngầm là 19 kN/m3, của sột là 20 kN/m3

a Tớnh độ lỳn cuối cựng do cố kết của lớp sột

b Xỏc định độ lỳn cố kết sau 3 năm hạ mực nước

Bài 6: Một lớp cỏt dày 8m nằm trờn lớp sột dày 5 m ở phớa dưới là tầng khụng thấm nước, mực

nước ngầm nằm trong lớp cỏt và cỏch mặt đất 2m Trong thời gian ngắn nền được đắp thờm 3m trờn một diện rộng (khối lượng thể tớch đất đắp 20kN/m2) Khối lượng thể tớch bóo hũa của lớp

Trang 8

Đề c-ơng ôn thi môn cơ học đất

H=10m

 'z=200kN/m 2

 ''z=100kN/m 2 Tầng đỏ nứt nẻ thoỏt nước tốt

cỏt là 19.5kN/m3, của lớp sột là 20kN/m3, phớa trờn mực nước ngầm khối lượng thể tớch của cỏt

là 17.5 kN/m3 Với đất sột mối quan hệ giữa hệ số rỗng và ứng suất cú hiệu (theo đơn vị kN/m2) cú thể xỏc định theo:

100

' log 32 0 88

e

Hệ số cố kết của lớp sột là Cv = 1.20 m2/năm

a Tớnh độ lỳn cuối cựng do cố kết của lớp sột và độ lỳn sau 2 năm kể từ khi san nền

b Nếu cú một lớp cỏt mỏng thoỏt nước tự do nằm 1.5 m trờn đỏy của lớp sột thỡ độ lỳn sau 2 năm sẽ là bao nhiờu (bỏ qua độ lỳn của lớp cỏt mỏng)

Bài 7: Một lớp đất sét dày 5,0 m chịu độ tăng ứng suất hiệu quả phân bố đều là 200 kN/m2

a Cho hệ số nén thể tích m là 0.25m v 2

/MN, hãy tính độ lún cuối cùng dự kiến do cố kết gây ra

b Cho hệ số thấm k của đất là 5.5 mm/năm và hệ số thời gian T cho cố kết hoàn toàn là 2,0 Tính thời gian cần để đạt độ lún cuối cùng (giả thiết thoát n-ớc hai phía)

Bài 8: Nền đất sột bóo hũa dày 10m nằm trờn tầng đỏ nứt nẻ thoỏt nước tốt Biểu đồ phõn bố ứng suất do tải trọng gõy ra cú dạng như hỡnh vẽ dưới Cho biết cỏc đặc trưng cơ lý của nền đất như sau: hệ số rỗng ban đầu e0=0.75; hệ số nộn lỳn a=0.0022 cm2/N; hệ số thấm k=2.2 cm/năm Hóy xỏc định:

a Độ lỳn tại thời điểm 2 năm sau khi tỏc dụng tải trọng

b Thời gian t để nền đất đạt độ cố kết 90%

Trang 9

Ch-ơng V: Sức chịu tải của nền đất

Bài 1 Giả thiết xỏc định sức chịu tải của đất dưới múng băng theo lời giải Terzaghi:

a Với cựng một tải trọng cụng trỡnh lờn nền đất cho trước, giữ nguyờn độ sõu đặt múng, làm thế nào tăng được sức chịu tải của nền lờn 1.2 lần?

b Cú một múng băng rộng 3m, chụn sõu 1m trong cỏt cú trọng lượng thể tớch đất là 18kN/m3; trọng lượng thể tớch đất bóo hũa γbh = 20 kN/m3 Chỉ tiờu khỏng cắt của cỏt là φ’=

350 Hóy xỏc định sức chịu tải giới hạn của nền khi: Mực nước ngầm ở độ sõu 1m ; Mực nước ngầm ở độ sõu 5m

Bài 2: Một móng băng đ-ợc thiết kế để chịu một tải trọng 800kN/m tại độ sâu 1.5m trong một

lớp cát Các thành phần sức kháng cắt là c'=0; '=350 Mực n-ớc ngầm tại cao độ đáy móng Trọng l-ợng thể tích của cát trên mực n-ớc ngầm là 17 kN/m3

và d-ới mực n-ớc ngầm là 19 kN/m3

Hệ số an toàn chống phá hoại cắt là 3 Biết các hệ số sức chịu tải có thể đ-ợc xác định theo các biểu thức sau:

) 2

' 45 ( 2 0

'

N q tg ; N cN q 1 cotg'; N 1.8N q1.tg'

Xác định chiều rộng tối thiểu của móng

Bài 3: Cho móng băng có bề rộng 2.5 m, đặt tại độ sâu 2 m trong đất có các đặc tr-ng sau đây:

 =19 kN/m3

;  =200

; c=15 kN/m3

Xác định:

a Sức chịu tải giới hạn thực

b Sức chịu tải an toàn, lấy hệ số an toàn là 3.0

Bài 4: Một móng băng hình vuông bề rộng b=2.5m, xây dựng trong hố móng có vòng vây ngăn

n-ớc, móng đặt sâu d-ới mức mặt đất là 1.5 m Đất nền có các chỉ tiêu nn=20 kN/m3

; ' =320

; c’ =0 Xác định sức chịu tải giới hạn của móng Biết mực n-ớc cao 1.5 m trên mức mặt đất và có

dòng chảy vào hố móng từ đáy (dòng thấm đi lên thẳng đứng) với garadien thuỷ lực i =0,25

Bài 5: Một móng vuông rộng 2,5 m và đ-ợc chôn sâu 1m vào trong nền cát có bh=20 kN/m3

;

=17 kN/m3

;' =400

; c’ =0

Hãy xác định sức chịu tải của nền d-ới đáy móngkhi sử dụng các công thức xác định sức chịu tải của Terzaghi với N 100,4;N q 81,8; Trong các tr-ờng hợp sau:

a Mực n-ớc ngầm 5 m d-ới mặt đất

b Mực n-ớc ngầm 1 m d-ới mặt đất

c Mực n-ớc ngầm ngang mức d-ới mặt đất và có dòng thấm thẳng đứng từ d-ới lên với

gradient thuỷ lực là i=0,2

Bài 6: Đỏy một múng cứng, hỡnh vuụng rộng 5,0 m đặt sõu 2 m trong một lớp cỏt hạt thụ cú trọng lượng thể tớch bằng bóo hoà 20,0 kN/m³, gúc nội ma sỏt của cỏt bằng 32o và cường độ lực dớnh bằng 0 Mực nước mặt cao 2 m so với mặt đất Hóy xỏc định ỏp lực đỏy múng cho phộp tỏc dụng lờn múng với hệ số an toàn Fs =2,0

Giả thiết rằng mặt phỏ hoại trong đất là dạng tổng quỏt theo lời giải của Terzaghi Cỏc hệ số sức chịu tải tớnh như sau:

2

tg

Trang 10

Đề c-ơng ôn thi môn cơ học đất

Bài 7: Một móng băng truyền áp lực p=250kN/m2

trên bề rộng b=3,5m lên một lớp cát dày 6m nằm trên một lớp sét dày 3.5m Hãy xác định chiều sâu đặt móng lớn nhất để không gây ra biến dạng lún cho lớp sét Biết rằng áp lực tiền cố kết của lớp sét là p=194kN/m2, mực n-ớc ngầm ở rất sâu, trọng l-ợng thể tích của cát là 17kN/m3

, của lớp sét là 18,8kN/m3

Bài 8: Một lớp sột dày 3m nằm kẹp giữa một tầng cỏt hạt trung, chặt Lớp trờn dày 5.5m cú ’

= 32O (N= 24,9; Nq = 23,2;Nc=35,5), c’=0, đỉnh của lớp cỏt là mặt đất Mực nước ngầm (MNN) ở vị trớ dưới mặt đất 2m Cỏt trờn MNN cú  = 17,5 kN/m3, dưới MNN cú bh=20,0 kN/m3, lớp sột (ao=0,95.10-3 m2/kN)

Người ta xõy một múng băng rộng 2,5m ở độ sõu 2m để truyền ỏp lực 250kN/m2

a Thiết kế múng trờn với hệ số an toàn chống trượt là 4,0 cú an toàn khụng?

b Hóy tớnh độ lỳn ổn định của lớp sột do việc xõy dựng múng gõy ra (giả thiết rằng việc xõy dựng rất nhanh và sự gia tăng ứng suất do múng gõy ra dọc theo bề dày của lớp sột là tuyến tớnh)

Ngày đăng: 05/03/2017, 11:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w