SAO THỦYThông tin về hành tinh Các vệ tinh... TÊN CÁC NGÔI SAO1.Mercury Sao thủy 2.Venus Sao Kim 3.Earth Trái Đất 4.Mars Sao Hỏa 5.Jupiter Sao Mộc 6.Saturn Sao Thổ 7.Uranus Sao Thi
Trang 1Tiết 15
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ:
1) Em hãy mô tả màn hình khởi động của phần mềm luyện gõ phím Mario: Nêu tên các bảng chọn, các bài luyện tập.
2) Đối với phần mềm luyện gõ phím Mario, làm thế nào để:
a) Đăng kí người luyện tập?
b) Đăng nhập người luyện tập?
Trang 3Bài 8: QUAN SÁT TRÁI ĐẤT VÀ CÁC VÌ SAO TRONG HỆ MẶT TRỜI
Mở đầu:
Trái đất của chúng ta quay xung quanh Mặt Trời như thế nào?
Vì sao lại có hiện tượng nhật thực,
nguyệt thực?
Hệ Mặt Trời của chúng ta có những
hành tinh nào?
Tiết 15 - 16
Trang 4Bài 8: QUAN SÁT TRÁI ĐẤT VÀ CÁC VÌ SAO TRONG HỆ MẶT TRỜI
•1 Màn hình khởi động
Bảng
điều
khiển
Khung chính
Trang 52 Các lệnh điều khiển quan sát:
Bài 8: QUAN SÁT TRÁI ĐẤT VÀ
CÁC VÌ SAO TRONG HỆ MẶT TRỜI
Hiện, ẩn quỹ đạo các hành tinh
Chọn vị trí quan sát thích hợp
Phóng to, thu nhỏ khung nhìn
Xem thông tin chi tiết các hành tinh
Nâng lên, hạ
xuống vị trí
quan sát
Thay đổi vận tốc chuyển động các hành tinh Dịch chuyển toàn
bộ khung nhìn
Trang 6SAO THỦY
Thông tin về
hành tinh
Các vệ tinh
Trang 7TÊN CÁC NGÔI SAO
1.Mercury
(Sao thủy)
2.Venus (Sao Kim)
3.Earth (Trái Đất)
4.Mars (Sao Hỏa)
5.Jupiter (Sao Mộc)
6.Saturn (Sao Thổ)
7.Uranus (Sao Thiên Vương)
8.Neptune (Hải Vương)
9.Pluto (Sao Diêm Vương)
Trang 8TÊN CÁC NGÔI SAO
1.Mercury
(Sao thủy)
2.Venus (Sao Kim)
3.Earth (Trái Đất)
4.Mars (Sao Hỏa)
5.Jupiter (Sao Mộc)
6.Saturn (Sao Thổ)
7.Uranus (Sao Thiên Vương)
8.Neptune (Hải Vương)
9.Pluto (Sao Diêm Vương)
Trang 9Planet Details (Chi tiết về hành tinh)
Diameter: Độ dài Đường kính
Orbit: Chiều dài của Quĩ đạo
Orbital Period: Thời gian của một vòng quĩ đạo Mean Obital Velocity: Tốc độ trung bình
Inclination to Ecliptic: Góc nghiêng đối với quỹ đạo Equatorial Tilt to Orbit: Độ nghiêng quĩ đạo
Planet Day: Thời gian tự quay quanh nó
Mass: Khối lượng
Temperature: Nhiệt độ
Density: Tỉ trọng
Trang 10SAO KIM
Trang 11TRÁI ĐẤT
Trang 12SAO HỎA
Trang 13SAO MỘC
Trang 14SAO THỔ
Trang 15SAO THIÊN VƯƠNG
Trang 16SAO HẢI VƯƠNG
Trang 17SAO DIÊM VƯƠNG
Trang 18•3 Thực hành: Làm việc trên máy theo nhóm
Bài 8: QUAN SÁT TRÁI ĐẤT VÀ
CÁC VÌ SAO TRONG HỆ MẶT TRỜI
5 Quan sát và giải thích hiện tượng nguyệt thực.
Các nhóm làm bản báo cáo kết quả thực hành
1 Khởi động phần mềm.
2 Điều khiển khung nhìn cho thích hợp.
3 Quan sát chuyển động của Trái Đất và Mặt Trăng Tìm hiểu vì sao có ngày và đêm.
4 Quan sát và giải thích hiện tượng nhật thực.
Trang 19HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học kỹ bài theo sách giáo khoa.
Luyện tập sử dụng phần mềm Solar system 3D Simulator.
Soạn các câu hỏi cuối bài.