I.Tình hình Nhật Bản sau chiến tranh thế giới thứ hai.1.Nhật Bản sau chiến tranh: 2.Cải cách dân chủ ở Nhật Bản.. Khái quát những nét chính về cải cách dân chủ ở Nhật Bản?. - Nội dung cả
Trang 2Em biÕt g× vÒ nh÷ng h×nh ¶nh trªn?
Trang 3BÀI 9: NHẬT BẢN
I Nhật Bản sau chiến tranh
Trang 4L ượ đồ c Nh t B n sau chi n tranh TG th 2 ậ ả ế ứ
L ượ đồ c Nh t B n sau chi n tranh TG th 2 ậ ả ế ứ
Bằng hiểu biết của mình về địa lý hãy nhận xét về điều kiện
tự nhiên nước Nhật
Trang 6BÀI 9: NHẬT BẢN
I Nhật bản sau chiến tranh
Tình hình n ướ c Nh t sau chi n tranh ậ ế
Tình hình n ướ c Nh t sau chi n tranh ậ ế
+ 3 tri u ng ệ ườ i ch t và m t tích; 40% ô th , 34% ế ấ đ ị
+ 3 tri u ng ệ ườ i ch t và m t tích; 40% ô th , 34% ế ấ đ ị
máy móc; 25% nhà cao t ng b phá h y; 80% tàu ầ ị ủ
máy móc; 25% nhà cao t ng b phá h y; 80% tàu ầ ị ủ
thuy n b phá h y ề ị ủ
thuy n b phá h y ề ị ủ
+ 13 tri u ng ệ ườ i th t nghi p ấ ệ
+ 13 tri u ng ệ ườ i th t nghi p ấ ệ
+ L ươ ng th c hàng hóa thi u th n: 1945 s n ự ế ố ả
+ L ươ ng th c hàng hóa thi u th n: 1945 s n ự ế ố ả
l ượ ng lúa = 2/3 s n l ả ượ ng trung bình các n m ă
l ượ ng lúa = 2/3 s n l ả ượ ng trung bình các n m ă
tr ướ c
tr ướ c
+ S n l ả ượ ng công nghi p = 1/3 so v i tr ệ ớ ướ c chi n ế
+ S n l ả ượ ng công nghi p = 1/3 so v i tr ệ ớ ướ c chi n ế
tranh.
T ng thi t h i là: 64,3 t , g n ngang b ng toàn ổ ệ ạ ỉ ầ ằ
T ng thi t h i là: 64,3 t , g n ngang b ng toàn ổ ệ ạ ỉ ầ ằ
b tổng s n tích l y trong 10 n m 1935-1945 ộ ả ũ ă
b tổng s n tích l y trong 10 n m 1935-1945 ộ ả ũ ă
Em có nhận xét gì về nước Nhật sau chiến tranh?
Tư liệu
Trang 7I.Tình hình Nhật Bản sau chiến tranh thế giới thứ hai.
1.Nhật Bản sau chiến tranh:
2.Cải cách dân chủ ở Nhật Bản
-Thảo luận:
? Khái quát những nét chính về cải cách dân chủ ở Nhật Bản?
1 - Chủ trương cải cách của ai?
2 Nội dung cụ thể của cải cách?
3 - Mục đích cải cách là gì?
4 - Tác dụng của cải cách?
-Chủ trương cải cách của: Chính quyền chiếm đóng Mĩ
- Nội dung cải cách:Ban hành hiến pháp mới; tiến hành cải cách ruộng đất; xoá bỏ chủ nghĩa quân phiệt và trừng trị các tội phạm chiến tranh; giả thể các công ty độc quyền lớn; thanh lọc các phần tử Phát xít, ban hành cácquyền tự do dân chủ…
- Mục đích cải Cách: Thủ tiêu chủ nghĩa quân phiệt, dân chủ hoá nước Nhật
- Tác dụng:
+ Mang lại luồng không khí đối với các tầng lớp nhân dân Nhật Bản
+ Là nhân tố quan trọng giúp Nhật bản phát triển mạnh mẽ sau này
Trang 8I.T×nh h×nh NhËt B¶n sau chiÕn tranh:
1.NhËt B¶n sau chiÕn tranh:
? Thêi gian nµy, kinh tÕ NhËt B¶n phô thuéc chÆt chÏ vµo MÜ?T¹i sao?
II.NhËt B¶n kh«i phôc vµ ph¸t triÓn kinh tÕ sau chiÕn tranh
Thêi kú thÇn kú NhËt B¶n
Trang 11BÀI 9: NHẬT BẢN
I Nhật Bản sau chiến tranh
II Nhật Bản khôi phục và phát triển kinh tế sau chiến tranh.1.Từ 1945-1952
2 Từ năm 1952 đến đầu những năm 80 của thế kỉ XX
Trang 12BÀI 9: NHẬT BẢN
II Nhật Bản khôi phục và phát triển kinh tế sau chiến tranh.
1.Từ 1945-1952
2 Từ năm 1952 đến đầu những năm 80 của thế kỉ XX
a Thành tựu
b Nguyên nhân dẫn đến sự phát triển thần kì Nhật Bản
* Nguyên nhân khách quan
- Sự phát triển chung của nền kinh tế thế giới.
- Biết ứng dụng những thành tựu khoa học kĩ thuật thế giới.
- Thêi c¬ Mü g©y chi n ế tranh Triều Tiên, Việt Nam.
* Nguyên nhân chủ quan:
- Truyền thống văn hóa, giáo dục lâu đời của Nhật, sẵn sàng
tiếp thu những giá trị của thế giới nhưng vẫn giữ được bản
Trang 13BÀI 9: NHẬT BẢN
I Nhật bản sau chiến tranh
II Nhật Bản khôi phục và phát triển kinh tế sau chiến tranh
1 Từ 1945-1952
2 Từ năm 1952 đến đầu những năm 80 của thế kỉ XX
3 Từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX
- Tốc độ tăng trưởng kinh tế giảm sút liên tục:
+ trong những năm 1991-1995 là 1,4%
+ Năm 1996 nhích lên 2%
+ Năm 1997 xuống âm 0,7%
+ Năm 1998 xuống âm 1,0%
+ Năm 1999 âm 1,19%
- Nhiều công ty bị phá sản, ngân sách thâm hụt
Suy thoái
Trang 14BÀI 9: NHẬT BẢN
I Nhật Bản sau chiến tranh
II Nhật Bản khụi phục và phỏt triển kinh tế sau chiến tranh
III Chớnh sỏch đối nội và đối ngoại của Nhật Bản
1 Đối nội
? Nêu chính sách đối nội của Nhật sau chiến tranh thế giới 2?
- Đảng Cộng sản và nhiều chớnh đảng được cụng khai hoạt động
- Phong trào bói cụng và cỏc phong trào dõn chủ phỏt triển rộng rói
- Từ 1955-1993 Đảng Dõn chủ Tự do lờn cầm cầm quyền
- Từ năm 1993 trở đi nhiều Đảng tham gia cầm quyền
? Chính sách đối nội của Nhật có gì tiến bộ hơn so với Mỹ?
? Tại sao nói Đảng dân chủ tự do mất quyền lập chính phủ là
mốc quan trọng trong đời sống chính trị Nhật Bản?
2 Đối ngoại
- Sau 1945 lệ thuộc vào Mĩ
- Từ những năm 70: chớnh sỏch mềm mỏng, tập trung vào phỏt triển cỏc quan
hệ kinh tế đối ngoại: trao đổi buụn bỏn, đầu tư, viện trợ…
- Từ đầu những năm 90 Nhật nỗ lực vươn lờn trở thành cường quốc chớnh trị
Trang 15Bài học kinh nghiệm với Việt Nam
- Tạo thời cơ để phát triển
Trang 16Ngày 9/6/2005 Bộ trưởng ngoại giao Nhật Bản Ma-chi-mư-ra đã sang thăm và làm việc
Trang 20- Làm các bài tập trong vở bài tập.
- Đọc trước bài 10 Trả lời các câu hỏi đã cho, và câu hỏi SGK.
- Tìm những nét chung về các nước tư bản trong chương
- Sưu tầm thêm tư liệu về quan hệ giữa Nhật Bản- Việt Nam, các nước tư bản Tây Âu với Việt Nam.