1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Ly thuyet huu co 11

7 620 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 535,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản ứng trùng hợp: nC=C Monome Polime ĐK: + Chất trùng hợp phải có liên kết bội.. Phản ứng oxi hóa: a Pư cháy: tương tự ankađien... TÓM TẮT LÝ THUYẾT CHƯƠNG VIII: DẪN XUẤT HALOGEN-ANCO

Trang 1

TÓM TẮT LÝ THUYẾT CHƯƠNG IV: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ

TÓM TẮT LÝ THUYẾT CHƯƠNG V: HIĐROCACBON NO

Công thức chung: C n H 2n + 2 ( n ≥ 1 )

(hở, no)

C n H 2n ( n ≥ 3 ) (đơn vòng no)

TCHH

1 Phản thế với Br2 hoặc Cl2 khi có as hoặc t0:

CH3-CH2-CH3 + Br2

as ( −HBr)

→CH3CHBrCH3 (spc)

Cơ chế phản ứng thế:

GĐ 1: Khơi màu phản ứng

as 0 0

X − →X X +X

GĐ 2: Phát triển dây chuyền

R H− +X0 → 0R HX+ (1)

0R X+ − → − +X R X X0(2)

R H− +X

GĐ 3: Đứt dây chuyền:

0 0

2

X +XX

+ → −

+ → −

2 Phản ứng tách ( gãy liên kết C-C và C-H )

CH3CH2CH2CH3

0

500 C xt,

→

CH3CH=CH-CH3 + H2

CH4 + CH3CH=CH2

C2H6 + CH2=CH2

3 Phản ứng cháy:

CnH2n+2 + 3 1

2

n+

O2 →nCO2 + (n + 1) H2O

Nhận xét:

+ n H O2 >n CO2

+ n ankan =n H O2 −n CO2

TCHH

1 Phản ứng thế với Br2 hoặc Cl2 khi có as hoặc

t0

Ngoài ra xiclopropan, xiclobutan còn có phản ứng cộng mở vòng

-H2, Br2, HBr đều mở được vòng xiclopropan + H2

0 ,80

Ni

→CH3CH2CH3 + Br2 →BrCH2CH2CH2Br + HBr →BrCH2CH2CH3 -H2 mở được vòng xilobutan

+ H2 →CH

3CH2CH2CH3

2 Phản ứng tách

CH3[CH2]4CH3

0 ,

t xt

→ + H2

3 Phản ứng cháy:

CnH2n + 3

2

n

O2 →nCO2 + nH2O

Nhận xét:

+ n H O2 =n CO2

1

mon icloankan CO

n

=

ĐIỀU CHẾ:

Al4C3 + 12H2O →3CH4 + 4Al(OH)3

RCOONa + NaOH (r) CaO nung→RH + Na2CO3

ĐIỀU CHẾ:

CH3[CH2]4CH3

0 ,

t xt

→ + H2

CH3[CH2]5CH3

0 ,

t xt

→

CH3 + H2

Trang 2

TÓM TẮT LÝ THUYẾT CHƯƠNG VI: HIĐROCACBON KHÔNG NO

CT Chung: C n H 2n ( n ≥ 2 )

(hở, có 1 nối đôi)

CT Chung: C n H 2n-2 ( n ≥ 3 ) (hở, có 2 nối đôi)

CT Chung: C n H 2n-2 ( n ≥ 2 ) (hở, có 1 nối ba)

TCHH

1 Phản ứng cộng:

C=Ctac nhan cong→C-C

Tác nhân cộng:

Với: + H2 (Ni, t0)

+ Halogen X2/CCl4

+ Axit H-A

+ H-OH (H+, t0)

Quy tắc cộng Maccopnhicop

2 Phản ứng trùng hợp:

nC=C

Monome Polime

ĐK:

+ Chất trùng hợp phải có liên

kết bội.

+ Có t 0 , p, xt.

3 Phản ứng oxi hóa:

a) Phản ứng cháy:

C n H 2n + 3

2

n

O 2 →nCO 2 + nH 2 O

b) Với dd KMnO 4:

3C n H 2n + 2KMnO 4 + 4H 2 O →

3C n H 2n (OH) 2 + 2MnO 2 + 2KOH

TCHH

1 Phản ứng cộng:

C=C-C=C→ C-C-C=C C-C=C-C → C-C-C-C

2 Phản ứng trùng hợp:

nC=C-C=C→(-C-C=C-C-)n Monome Polime

3 Phản oxi hóa:

a) Phản ứng cháy:

C n H 2n-2 +3 1

2

n

O 2 →nCO 2 + (n-1)H 2 O

Nhận xét:

n n

− = −

b) Với dd KMnO 4: C=C-C=C →+ddKMnO4

C(OH)C(OH)C(OH)C(OH)

TCHH

1 Phản ứng cộng:

C≡C →C=C →C-C

2 Phản ứng đime hóa và trime hóa:

2C 2 H 2 4

CuCl

NH Cl

→CH 2 =CH-C ≡ CH Vinyl axetilen (But-1-en-3-in) 3C 2 H 2 6000

C C

3 Phản ứng oxi hóa:

a) Pư cháy: tương tự ankađien.

b) Với dd KMnO4: C≡C 1.dd 4

2.

KMnO

H+

→

HOOC-COOH C-C≡C 1.dd 4

2.

KMnO

H+

→

C-COOH + CO2

4 Phản ứng thế H ở C mang nối ba bằng ion bạc:

CH≡CH + 2[Ag(NH3)2]OH→ AgC≡CAg↓ + 4NH3 + 2H2O Tương tự:

R-C≡CH →R-C≡CAg↓ (Dùng để nhận biết ank-1-in)

ĐIỀU CHẾ

CnH2n+1OH H SO damdac2 4

t

→

CnH2n + H2O

CnH2n+1X + KOH 0

tan

e ol t

→

CnH2n + KX + H2O

Quy tắc Zaixep

ĐIỀU CHẾ

CH3CH2CH2CH3

0 ,

xt t

→

CH2=CH-CH=CH2 + 2H2

CH3C(CH3)CH2CH3

0 ,

xt t

→

CH2=C(CH3)-CH=CH2 + 2H2

ĐIỀU CHẾ

CaC 2 + 2H 2 O →C 2 H 2 + Ca(OH) 2

CH 2 X-CH 2 X + 2KOH →etanol

CH ≡ CH + 2KX + 2H 2 O 2CH 4

0

1500 C

lamlanhnhanh

→C 2 H 2 + 3H 2

Trang 3

TÓM TẮT LÝ THUYẾT CHƯƠNG VII: HIĐROCACBON THƠM

CT Chung: C n H 2n-6 ( n ≥ 6 )

CTCT:

CH=CH2

CTCT:

TCHH

1 Phản ứng thế H ở vòng

benzen:

Với : + Br2 khan, khí Cl2 (Fe)

+ HONO2 đ (H2SO4đ)

Cơ chế:

GĐ1: Tạo tiểu phân mang điện

dương

Vd: HO-NO 2 + H +ƒ NO 2(+)+H 2 O

Hoặc

X2 + Fe ƒ [FeX4]- + Br+

GĐ2: Tiểu phân mang điện

dương tấn công trực tiếp vào

vòng benzen

+ NO+ 2 H+ NO2

NO2

+ H+

2 Phản ứng cộng với H 2

(Ni,t 0 )

+ 3H2

0 ,

Ni t

→

3 Phản ứng oxi hóa:

Với dd KMnO4/H+

CH3

4

KMnO

H+

+

→

COOH

TCHH

1 Phản ứng cộng:

C6H5CH=CH2 + Br2 →

C6H5CHBr-CHBr

C6H5CH=CH2 + HCl →

C6H5CHCl-CH3

2 Phản ứng trùng hợp và đồng trùng hợp:

nC6H5CH=CH2

0 ,

xt t

→

( CH CH2 )n

Polistiren nCH2=CH-CH=CH2 +

nC6H5CH=CH2 xt t, 0→

poli(butađien-stiren)

Với H 2 (Ni,t 0 )

CH=CH2

2 ,

H

Ni t

+

→

CH2 CH3

2 4 ,

H

Ni t

+

→

CH2CH3

3 Phản ứng oxi hóa:

CH=CH2

4 ,

KMnO

H t+

+

→

COOH

TCHH

1 Phản ứng thế:

+ Br2

3

CH COOH

→

Br + HBr α-bromnaphtalen

+ HONO2

2 4

H SO d

→

NO2 + H2O α-nitronapphtalen

2 Cộng với H 2 (Ni, t 0 )

2 2 ,150

H

Ni C

+

→ tetralin

0 3 ,200 ,35

H

Ni C atm

+

→

đecalin

3 Phản ứng oxi hóa bởi O 2

2 0

2 5

( ) ,300 450

O kk

+

→

O O

O C C

Anhiđrit phtalic Thủy phân anhiđrit phtalic ta

sẽ được axit phtalic

ĐIỀU CHẾ:

Hexan →−xt t4,H02 Benzen

Heptan ,0

4

xt t

H

→ Toluen

ĐIỀU CHẾ:

Benzen CH2 CH2

H+

=

→Toluen Toluen xt tH,02→Stiren

Trang 4

TÓM TẮT LÝ THUYẾT CHƯƠNG VIII: DẪN XUẤT HALOGEN-ANCOL-PHENOL

CT Chung: R-X; RX2, RX3, … Chất đơn giản: C6H5OH R(OH)x

TCHH

1 Phản ứng thế halogen

bằng nhóm –OH:

Ankyl-X 0 ,( )

NaOH

t NaX

+

→Ankyl-OH

CH 3 CH 2 CH 2 X + NaOH →t0

CH 3 CH 2 CH 2 OH + NaX

Anlyl-X 0 ,( )

HOH

t HX

+

→Anlyl-OH

CH 2 =CHCH 2 -X + NaOH 0

loang t

→

CH 2 =CHCH 2 OH + NaX

Phenyl-X 0

NaOH loang

t

+

→không pư

C 6 H 5 -X

Vinyl-X

C6H5-X hoặc CH2=CH-X chỉ

tác dụng được trong điều kiện

NaOH đặc, có t0, P cao

Br-C 6 H 4 -CH 2 Br + NaOH loãng

0

t

→Br-C 6 H 4 CH 2 OH + NaBr

Br-C 6 H 4 -CH 2 -Br + NaOH đặc, dư

0 ,

t Pcao

→NaO-C6H4CH2OH +

NaBr + H2O

2 PƯ tách HX

CH 3 -CHBr-CH 2 CH 3→+etanKOH ol

CH 3 CH=CH-CH 3 + KBr +H 2 O

Quy tắc Zaixep

3 PƯ với Mg (ete khan):

R-X + Mg→ete khan R-Mg-X

R-Mg-X →+ROH HOH RH

R-Mg-X 1 2

2.

CO

H+

TCHH

1 Tính axit:

C 6 H 5 OH→+NaOH C 6 H 5 ONa +H 2 O

C6H5ONa→+CO2 +H O2

C6H5OH + NaHCO3

2 Phản ứng thế H ở vòng benzen:

OH

+ Br2 (dd)

OH

Br

+ HBr

2,4,6-tribrom phenol ( ↓ trắng)

3 Ảnh hưởng qua lại giữa nhóm (-OH) và gốc (-C 6 H 5 ) trong phân tử C 6 H 5 OH:

*C6 H 5 OH + NaOH →

C 6 H 5 ONa + H 2 O

C 2 H 5 OH + NaOH →không pư

*C6 H 5 OH + 3Br 2 (dd)→

C 6 H 2 Br 3 OH ↓ + 3HBr

C6H6 + Br2 (dd) →không pư

*C6H5OH + HCl →không pư

C 2 H 5 OH + HCl →C 2 H 5 Cl + H 2 O

TCHH

1 Phản ứng thế H trong nhóm -OH

a PƯ chung của ancol:

R(OH) x + Na → R(ONa) x +

2

x

H 2 ↑

b PƯ riêng của glixerol:

Làm tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh da trời

2C3H5(OH)3 + Cu(OH)2→

CH2 CH

CH2

OH

O Cu O CH

CH2

CH2

HO

+2H2O

2 PƯ thế nhóm –OH:

C2H5OH 2 4

170

H SO

→C2H4 + H2O

CH 3 CH(OH)-CH 2 CH 3 1802 4

H SO C

→

CH 3 CH=CH-CH 3 + H 2 O Quy tắc Zaixep

2C 2 H 5 OH 2 4

140

H SO C

→C 2 H 5 OC 2 H 5 + H 2 O

3 PƯ oxi hóa:

a PƯ cháy:

CnH2n+1OH + 3 1

2

n+

O2 → nCO2 + (n+1) H2O Nhận xét:

n C H n 2n1OH n H O2 n CO2

b Oxi hóa bởi CuO, t 0: Ancol bậc I 0

CuO t

+

→Anđehit Ancol bậc II 0

CuO t

+

→Xeton Ancol bậc III 0

CuO t

+

→không pư

ĐIỀU CHẾ: Từ hiđrocacbon

CH 4 + Br 2 →as CH 3 Br + HBr

CH 2 =CH 2 + Br 2 →

CH 2 Br-CH 2 Br

C 6 H 6 + Br 2→Fe C 6 H 5 Br + HBr

ĐIỀU CHẾ: Từ benzen

C6H6 CH2H CH CH+ 3

→

C6H5CH(CH3)2 22 4

1 ( ) 2.

O kk

H SO

→

C6H5OH + CH3COCH3

ĐIỀU CHẾ: Từ anken hoặc

dẫn xuất halogen

CnH2n 2 4

HOH

H SO loang

+

→CnH2n+1OH R-X + NaOH →t0 R-OH + NaX

Trang 5

TÓM TẮT LÝ THUYẾT CHƯƠNG IX: ANĐEHIT-XETON-AXIT CACBOXYLIC

R(CHO)x

HCH=O; CH3CHO;

O=CH-CH=O; …

R(CO)xR1 hoặc R(CO)x

CH3COCH3; CH3COCH=CH2

C6H5-CO-CH3; …

R(COOH)x

HCOOH; CH3COOH HOOC-COOH; …

TCHH

1 PƯ cộng:

RCH=O + H 2

0 ,

Ni t

→RCH 2 OH

Ancol bậc I

RCH=O + HCN→RCH(CN)OH

2 PƯ oxi hóa:

a Với dd Br 2 , dd KMnO 4:

Anđehit làm mất màu dd Br2,

dd KMnO4 ở điều kiện thường

RCHO + Br2 + H2O →

RCOOH + 2HBr

3RCHO + 2KMnO4 + KOH→

3RCOOK + 2MnO2 + 2H2O

b Với AgNO 3 / NH 3:

RCHO + 2[Ag(NH3 ) 2 ]OH→

RCOONH 4 + 3NH 3 + H 2O + 2Ag

(NH 4 ) 2 CO 3 + NH 3 + H 2O + 4Ag

R(COONH 4 ) x + 3xNH 3 + xH 2 O +

Chú ý:

RCHO→[Ag NH( 3 2 ) ]OH 2Ag↓

HCHO→[Ag NH( 3 2 ) ]OH 4Ag↓

R(CHO) x→[Ag NH( 3 2) ]OH 2xAg ↓

TCHH

1 PƯ cộng:

RCOR 1 + H 2

0 ,

Ni t

Ancol bậc II RCOR1 + HCN →

R C

R1

CN OH

2 PƯ oxi hóa:

Xeton:

-Không làm mất màu dd Br2

-Không làm mất màu dd KMnO 4 ở

đk thường -Không tráng bạc

* Khi đun nóng với dung dịch KMnO4 / H+ ,xeton bị gãy mạch cacbon ở nhóm -CO- tạo thành hỗn hợp các axit

cacboxylic VD:

CH3COCH3 , 4

KMnO

H t+

+

→

CH3COOH + HCOOH

3 PƯ thế ở gốc hiđrocacbon:

VD:

CH 3 -CO-CH 3 + Br 2→CH COOH3

CH 3 -CO-CH 2 Br + HBr

TCHH

1 Tính axit:

-Điện li trong dd, làm quỳ tím hóa đỏ.

-PƯ với: bazơ, oxit bazơ, muối của axit yếu hơn, kim loại trước H

-Liên kết hiđro liên phân tử bền hơn so với ancol nên t0

s cao hơn

RCOOH + HOR1 2 4

H SO d t

→ RCOOR1 + H2O Este

2

P O

H O

→(RCO)2O Anhiđrit của RCOOH

3 PƯ ở gốc hiđrocacbon:

a Thế ở gốc no:

VD:

CH3CH2COOH 2 ,

Cl xt P HCl

+

→

CH3CHClCOOH Thế ở cacbon α

b PƯ thế ở gốc thơm:

C6H5-COOH 2

2 4 ( 2 )

HONO

H SO d H O

+

→

COOH

NO2 Axit m-nitrobenzoic

ĐIỀU CHẾ

1 PP chung: Từ ancol bậc I

RCHO + CuO→t0

RCHO + Cu + H2O

Anđehit

2 PP riêng đc HCHO, CH 3 CHO

CH 4 + O 2

0 ,

xt t

→HCHO + H 2 O

2C 2 H 4 + O 2 22

PdCl

CuCl

→2CH 3 CHO

ĐIỀU CHẾ

1 PP Chung: Từ ancol bậc II

RCH(OH)R1 + CuO →t0

R-CO-R1 + Cu + H2O Xeton

2 PP riêng đc axeton:

C6H5CH(CH3)2 22 4

1 ( ) 2.dd

O kk

H SO

→

CH3 -CO-CH 3 + C 6 H 5 OH

ĐIỀU CHẾ

1 PP chung: Từ dx halogen

KCN KX

+

2 0

3

, ,

H O H t NH

+

+

→RCOOH

2 PP riêng đc CH 3 COOH

C 2 H 5 OH O2 ,( H O2 )

Mengiam

→CH 3 COOH

CH3CHO 2

,

O

xt t

+

→CH3COOH

CH 3 OH + CO xt t, 0→CH 3 COOH

Trang 6

TÓM TẮT LÝ THUYẾT CHƯƠNG VII: HIĐROCACBON THƠM

CT Chung: C n H 2n-6 ( n ≥ 6 )

CTCT:

CH=CH2

CTCT:

Trang 7

1 Phản ứng thế H ở vòng

benzen:

Với : + Br2 khan, khí Cl2 (Fe)

+ HONO2 đ (H2SO4đ)

Cơ chế:

GĐ1: Tạo tiểu phân mang điện

dương

Vd: HO-NO 2 + H +ƒ NO 2(+)+H 2 O

Hoặc

X2 + Fe ƒ [FeX4]- + Br+

GĐ2: Tiểu phân mang điện

dương tấn công trực tiếp vào

vòng benzen

+ NO+ 2 H+ NO2

NO2

+ H+

2 Phản ứng cộng với H 2

(Ni,t 0 )

+ 3H2

0 ,

Ni t

→

3 Phản ứng oxi hóa:

Với dd KMnO4/H+

CH3

4

KMnO

H+

+

→

COOH

TCHH

1 Phản ứng cộng:

C6H5CH=CH2 + Br2 →

C6H5CHBr-CHBr

C6H5CH=CH2 + HCl →

C6H5CHCl-CH3

2 Phản ứng trùng hợp và đồng trùng hợp:

nC6H5CH=CH2

0 ,

xt t

→

( CH CH2 )n

Polistiren nCH2=CH-CH=CH2 +

nC6H5CH=CH2 xt t, 0→

poli(butađien-stiren)

Với H 2 (Ni,t 0 )

CH=CH2

2 ,

H

Ni t

+

→

CH2 CH3

2 4 ,

H

Ni t

+

→

CH2CH3

3 Phản ứng oxi hóa:

CH=CH2

4 ,

KMnO

H t+

+

→

COOH

TCHH

1 Phản ứng thế:

+ Br2

3

CH COOH

→

Br + HBr α-bromnaphtalen

+ HONO2

2 4

H SO d

→

NO2 + H2O α-nitronapphtalen

2 Cộng với H 2 (Ni, t 0 )

2 2 ,150

H

Ni C

+

→ tetralin

0 3 ,200 ,35

H

Ni C atm

+

→

đecalin

3 Phản ứng oxi hóa bởi O 2

2 0

2 5

( ) ,300 450

O kk

+

→

O O

O C C

Anhiđrit phtalic Thủy phân anhiđrit phtalic ta

sẽ được axit phtalic

ĐIỀU CHẾ:

Hexan 0

2

,

4

xt t

H

→ Benzen

Heptan 0

2

,

4

xt t

H

→ Toluen

ĐIỀU CHẾ:

Benzen CH2 CH2

H+

=

→Toluen Toluen xt tH,02→Stiren

Ngày đăng: 03/03/2017, 22:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w