1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

The list of irregular verbs

27 391 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

The list of irregular verbs The list of irregular verbs The list of irregular verbs The list of irregular verbs The list of irregular verbs The list of irregular verbs The list of irregular verbs The list of irregular verbs The list of irregular verbs The list of irregular verbs The list of irregular verbs The list of irregular verbs The list of irregular verbs The list of irregular verbs The list of irregular verbs The list of irregular verbs The list of irregular verbs The list of irregular verbs The list of irregular verbs The list of irregular verbs The list of irregular verbs The list of irregular verbs The list of irregular verbs The list of irregular verbs The list of irregular verbs

Trang 1

Created by thocondangyeu1169

Trang 2

Động từ bất quy tắc là gì ?

Đặc điểm của động từ bất quy tắc

1 Không tuân theo cách chia động từ thông thường mà có dạng riêng của nó

2 Để có thể sử dụng tốt động từ bất quy tắc thì cần phải học thuộc lòng các động từ thông dụng nhất

3 Ghi nhớ nghĩa tiếng Việt chính xác và từ đó áp dụng vào bài tập ngữ pháp bao gồm : chia thì , điền vào chỗ trống , đặt câu

Trang 4

Phần 1

98 động từ bất quy tắc thông

dụng nhất

Trang 5

ArisingAwaking

Phát sinhTỉnh táo

Trang 6

been bornbeatenbecomebegunbitten

beingbearingbeatingbecomingbeginningbiting

Thì , là , ởSinh raĐánhtrở nênBắt đầu CắnBite

bittenbledblownbrokenbroughtbuiltburned/burntbought

bitingbleedingblowingbreakingbringingbuilding burningbuying

CắnChảy máu Thổi

bẻ , làm vỡMang đếnXây dựngĐốt cháyMua

Trang 7

batchingchoosing comingcosting

Bắt , nắmChọn lựaĐếnTrị giácost

cut

costcut

costcut

costingcutting

Trị giáCắt , chặt

Trang 8

diggingdoingdrawingdreaming

ĐàoLàm

vẽ , kéoMơDream

Drive

Drink

dreamed/ dreamt

drovedrank

dreamed/dreamt

drivendrunk

dreamingdrivingdrinking

MơLái xeUống

Trang 9

Bảng E(1)

Với bảng E chỉ có một động từ bất quy tắc

duy nhất Các bạn hãy ghi nhớ !

Trang 10

FallingFeedingFeelingFighting

Qgã , rơi , téCho ăn

Cảm thấyĐánh , đấu tranhFight

FoughtFoundFitFlownForgottenForgivenFrozen

FightingFindingFittingFlyingForgetingForgivingFreezing

Đánh , đấu tranhTìm thấy

Vừa vặn , phù hợpBay , làm cho bayQuên

Tha thứĐông cứng lại

Trang 11

Got / gottenGiven

GoneGrown

GettingGivingGoingGrowing

Qhận , lấyĐưa , cho

Đi Trồng , phát triển

Trang 12

HangingHavingHearingHiding

TreoCóQgheTrốn , giấuHide

Hit

Hold

Hurt

HidHitHeldHurt

HiddenHitHeldHurt

HidingHittingHoldingHurting

Trốn , giấuĐánh

Cầm , giữLàm tổn thương

Trang 13

KeppingKnowing

GiữBiết

Trang 14

LaidLearnt/learnedLeft

LentLet

LayingLearningLeavingLendingLetting

Đặt đểHọc

bỏ đi , để mặcCho mượn

để choLet

Lie

Lose

LetLaylost

LetLainlost

LettingLyingLosing

để choQằmMất

Động từ “ Lie - nằm ” khi viết

ở dạng V-ing ta chuyển “ ie ” thành “ y ” rồi thêm “ing”

Trang 15

MakingMeaningMeeting

Làm

Có nghĩa làGặp

Trang 16

PayingPutting

Chi trảĐặt để

Trang 17

ReadingRidingRingingRisingRunning

ĐọcCưỡi Reo (chuông)Mọc

chạy

Cần phân biệt cột 2 của động từ rise - mọc :

Trong tiếng Anh , ta có : Rose - danh từ : hoa hồng Rose - cột 2 của động từ rise : mọc ( mặt trời )

Để phân biệt , ta cần quan sát vị trí của từ và cả thì trong câu

Trang 18

SayingSeeingSellingSendingSettingShakingShootingShowingShutting

QóiThấyBánGửiĐặt , bố tríBắt (tay)Bắn

chỉ cho xemĐóng , khépShut

ShutSungSatSleptSpokenSpentStoodStolenSweptSwumswung

ShuttingSingingSittingSleepingSpeakingSpendingStandingStealingSweepingSwimmingSwinging

Đóng , khépHát

ngồingủQóiTiêu xàiĐứng

Ăn cắpQuétBơiĐánh đu

Trang 19

TakingTeachingTearingTelling

Lấy , đem điDạy

Xé , làm ráchQói

Tell

Think

Throw

ToldThoughtThrew

ToldThoughtThrown

TellingThinkingthrowing

QóiSuy nghĩQém

Trang 20

Bảng U (1)

understand understood understood understanding Hiểu

Trang 21

WakingWearingWeepingWinning

Đánh thứcMặc , đội , mangKhóc thút thítChiến thắngWin

Write

WonWrote

WonWritten

WinningWriting

Chiến thắngviết

Trang 22

Phần 2 Các thì và động từ bất quy tắc

Trang 23

Dùng động từ nguyên mẫu

Cách dùng1/ Dùng cho thì hiện tại đơn với chủ từ là : I / You / We / They

Trang 24

Dùng động từ cột 2

Cách dùng

1/ Dùng cho thì quá khứ đơn - Simple Past (với mọi ngôi )

Ex :

I went to school yesterday

He was a student last year

He was a student last year

2/ Dùng cho mệnh đề theo sau “ When ” trong câu diễn đạt một hành động cắt ngang hành động khác đang diễn ra trong thì quá khứ tiếp diễn

Ex :

Yesterday when I went to his house , he was sleeping

=> Hôm qua khi tôi đã đến nhà anh ấy , anh ấy đang ngủ

Trang 25

Dùng động từ cột 3

Cách dùng1/ Dùng cho các dạng thì hoàn thành : hiện tại , quá khứ , tương lai

Ex :

I just have seen her (hiện tại hoàn thành )

⇒Tôi vừa gặp cô ấy

⇒Tôi vừa gặp cô ấy

She had gone shopping before she saw Peter last Sunday (quá khứ hoàn thành )

⇒Cô ấy đã đi mua sắm trước khi cô ấy gặp Peter vao chủ nhật tuần trước

He will have gone there by 7 o’ clock ( tương lai hoàn thành )

=> Anh ấy sẽ đến đó vào 7 giờ

Trang 26

Dùng động từ dạng V-ing

Cách dùng

1/ Đứng sau các động từ chỉ cảm xúc , tri giác như : like , dislike , hate

2/ Dùng cho các dạng thì tiếp diễn

Ex :

I am reading a book

I am reading a book

She is singing a song

He was writing a letter last night

Trang 27

Thank you ! Cảm ơn các bạn vì đã theo dõi

bài học này

Ngày đăng: 03/03/2017, 08:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w