Thái độ : - Giáo dục Học sinh yêu thích ngôn ngữ Tiếng việt qua các hoạt động học.. Học sinh quan sát Viết bảng con... Điểm kết thúc khi viết dấu sắc trên chữ a.. - Hướng dẫn viết : tre
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Thứ ….……… ngày……… tháng………… năm 2003
I/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức :
- Học sinh nắm vững về cách đọc, viết được âm y – tr – y tá – tre ngà. Đọc
câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề “Nhà trẻ”
2/ Kỹ năng :
- Học sinh biết ghép âm tạo tiếng Rèn luyện đúng mẫu , nét chữ đều
- Phát triển lời nói tự nhiên qua chủ đề luyện nói
3/ Thái độ :
- Giáo dục Học sinh yêu thích ngôn ngữ Tiếng việt qua các hoạt động học
II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên
Tranh minh họa theo SGK 54/55
Vật thật giải thích từ ứng dụng , Bảng chữ mẫu , bìa hình chơi trò chơi
2/ Học sinh
SGK, bảng con , Bộ thực hành
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ ỔN ĐỊNH (1’)
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (4’)
ng - ngh a- Kiểm tra miệng
Học sinh đọc tựa bài và từ dưới tranh
Yêu cầu :
- Đọc trang trái ?
- Đọc trang phải ?
- Đọc câu từ ứng dụng ?
Viết bảng con , Đọc , ngu,û nghé
- Nhận xét chung:
3/ Bài mới ( 5 ‘)
- Giới thiệu bài:
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
- Hát
1 Học sinh
1 Học sinh
1 Học sinh
1 Học sinh Học sinh viết bảng con
Trang 2- Giáo viên đưa tranh cô y tá – y tá – y
- Đưa tranh tre ngà – tre - tr
Viết bảng y - tr
Đọc : y – tr - y tá – tre ngà
Chúng ta sẽ đi vào hoạt động 1
HOẠT ĐỘNG 1 (7 ’)
Dạy chữ ghi âm : y Mục tiêu : Học sinh phát âm đúng và viết đúng
y – y tá Phương pháp :Trực quan, thực hành Hỏi đáp.
Đồ dùng : Bía ghi chữ mẫu.
a- Gắn và nhận diện chữ Y
- Giới thiệu đâu là chữ Y in Yêu cầu Học
sinh tìm chữ Y trong bộ thực hành
*- Gắn và nhận diện chữ y
- Âm y được viết bằng con chữ y?
- Con chữ y gồm có mấu nét? đó là những nét
nào?
- So sánh
b- Phát âm và đánh vần tiếng :
*- Phát âm mẫu: y
y phát âm giống chữ i.
Nhận xét : Sửa sai
Có tiếng ymuốn có từ “ y tá “ cô làm sao?
Nhận xét
*- Luyện đọc : y tá
Chỉnh sửa
c- Hướng dẫn viết : y
- Viết mẫu dòng kẻ
- Cách viết:
- Nét quy trình Chữ y : Đặt bút ở đường kẻ thứ 2,
viết nét hất liền bút , viết tiếp nét móc ngược
liền bút , viết khuyết dưới Điểm kết thúc ở
dưới đường kẻ thứ 2
Học sinh quan sát và tìm ra âm đã học t , g, r , e , a
Học sinh quan sát Học sinh tìm chữ Y trong bộ thực hành
Chữ y gồm 3 nét : Nét hất, nét móc ngược , nét khuyêt dưới
Giống nhau : Nét hất , móc ngược Khác nhau : Y có nét khuyết dưới ,
y có nét móc ngược Cá nhân, dãy bàn, đồng thanh
Thêm tiếng tá sau tiếng y Luyện đọc
Học sinh quan sát Viết bảng con
Trang 3- Hướng dẫn viết : y tá
- Viết mẫu dòng kẻ
- Cách viết:
- Nét quy trình Chữ y tá: Đặt bút ở đường kẻ
thứ 2, viết chữ y, nhấc bút cách một con chữ
0, rê bút viết viết con chữ t và rê bút viết
tiếp con chữ a , lia bút viết dấu sắc trên con
chữ a Điểm kết thúc khi viết dấu sắc trên
chữ a.
- Nhận xét : Sửa phần luyện viết cho Học sinh
- Chuyển ý: Các em luyện vừa đọc và viết
được y – y tá, chúng ta bước sang Hoạt
động 2
HOẠT ĐỘNG 2 (10’)
Dạy Aâm tr , Chữ tre ngà
- Mục tiêu : Học sinh đọc , viết đúng từ
- Phương pháp : Thực hành, trực quan, đàm
thoại
- Đồ dùng : Bìa ghi chữ mẫu
(Quy trình tương tự như Hoạt động 1)
Cấu tạo :
- Âm tr được viết bằng con chữ t và r
- Phát âm tr ( Đầu lưỡi uốn chạm vào vòm
cứng bất ra , không có tiếng thanh )
Cách viết :- Hướng dẫn viết : tr
- Viết mẫu dòng kẻ
- Cách viết:
- Nét quy trình chữ tr : Đặt bút ở đường kẻ thứ
2, viết con chữ t rê bút viết chữ r Điểm kết thúc
viết xong chữ r
- Hướng dẫn viết : tre ngà
- Viết mẫu dòng kẻ
- Cách viết:
Nét quy trình Chữ tre ngà: Đặt bút ở đường kẻ
thứ 2, viết chữ tr,lia bút viết con chữ e, nhấc bút
Học sinh quan sát Viết bảng con
- Học sinh quan sát Viết bảng con
Học sinh quan sát Viết bảng con
Trang 4cách một con chữ 0, viết ng , rê bút viết con
chữ a, lia bút viết dấu huyền trên con chữ a
Điểm kết thúc khi viết dấu huyền trên chữ a.
*- Thư gian giữa tiết ;
HOẠT ĐỘNG 3 (8 ’)
Luyện đọc từ ứng dụng
- Mục tiêu : Học sinh đọc đúng từ ứng dụng
- Phương pháp : Trò chơi diễn giải
- Đồ dùng : Các hình có ghi chữ mẫu bị cắt rời.
(Giáo viên treo các hình cắt rời treo lên bảng )
- Nội dung : Ghép tạo các từ : y tá – cá
trê – chú ý – trí nhớ
- Luật chơi: Giáo viên gắn trên bảng các hình
rời Nhiệm vụ của Học sinh là tìm các mảnh
khớp với nhau , tạo thành hình hoàn chỉnh
- Sau khi ghép xong , Giáo viên yêu cầu Học
sinh đọc từ vừa ghép
- Giải thích dùng mẫu vật
- Đọc mẫu từ ứng dụng
- Nhận xét: Chỉnh sửa
- Chúng ta sẽ qua hoạt động 4
.*- HOẠT ĐỘNG 4: CỦNG CỐ (5 ’)
Trò chơi: Tm âm vừa học
Luật chơi: Cá em sẽ gạch dưới chân các âm vừa
học trong các từ sau:
Giáo viên có 8 miếng bìa màu ghi từ : trời
mưa – trong xanh – kiểm tra – yêu
thương – cá trê – y phục – tra khảo
Dãy nào làm đúng , nhanh Thắng
Nhận xét trò chơi: tuyên dương
Hôm nay , các em được học 2 âm mới nào ?
Thư giãn chuyển tiết
- Thi đua ghép theo 2 dãy bàn mỗi dãy 4 em, dãy nào nhanh , đúng Thắng
- Thời gian : hát hết một bài hát Cá nhân , dãy bàn, đồng thanh
Thi đua Mỗi dãy bàn 4 em Thời gian hết một bài hát Học sinh nhận xét
âm y - tr
Trang 5TIẾT 61
LUYỆN TẬP (Tiết 2)
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG 1: (7’) Luyện đọc
Mục tiêu : Học sinh đọc đúng nội dung bài, rèn
đọc to, rõ ràng ,mạch lạc các âm
y – tr các tiếng có âm y - tr
Phương pháp :Thực hành, hỏi đáp, trực quan.
Đồ dùng: Mẫu câu.
a- Hướng dẫn đọc tựa bài tiếng dưới tranh , từ
ứng dụng
-Nhận xét - sửa sai
- Đọc câu ứng dụng :
- Giáo viên gắn tranh và nêu câu hỏi?
- Cô có một bức tranh và câu chưa hoàn chỉnh ,
cô có bí mật dưới 4 số : 1,2,3,4 Các em sẽ
cùng nhau thi đua phát hiện các bí mật dưới
4 số và thực hiện theo ý câu Em nào phát
hiện bí mật là một câu hỏi thì cô sẽ giúp các
em đọc câu hỏi?
- Nếu bí mật là tiếng thì em sẽ gắn tiếng đó
vào trong câu ứng dụng cho phù hợp
- Hỏi: Vì sao em gắn tiếng bé, mẹ vào chỗ
này ?
Nhận xét phần luyện đọc , sửa sai
Chúng ta sẽ qua phần luyện viết ở Hạt động 2
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Đọc: Cá nhân, bàn, nhóm, dãy,đồng thanh
Học sinh bốc các số :
1 ,2,3,4 Số 1 : Bé
Số 2 : Tranh vẽ gì?
Số 3: mẹ Số 4: Mẹ đang làm gì?
Học sinh thực hiện Học sinh đọc cá nhân , dãy bàn
1 Học sinh trả lời
HOẠT ĐỘNG 2 ( ’)
Luyện Viết
- Mục tiêu : Học sinh viết đúng , đủ nội dung
trong bài viết y – tr – y tá – tre ngà
- Rèn viết đúng, rèn tính chăm chỉ cẩn thận
- Phương pháp : Thực hành
- Đồ dùng : Mẫu chữ y – tr – y tá – tre
ngà
- Gắn mẫu chữ luyện viết :
(viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết (1 tiết) )
- Nhận xét: Phần viết bài , chấm điểm
Nhắc thư thế viết Học sinh viết vào vở
Trang 6- Thư giãn :
Chứng ta vừa thư giãn xong bây giờ chúng ta
qua hoạt động 3
HOẠT ĐỘNG 3 (7‘)
Luyện nói
Mục tiêu :Học sinh luyện nói đúng theo chủ đề
“nhà trẻâ” giáo dục học sinh tự tin trong học
tập
Phương pháp : Thực hành, trực quan,
Đồ Dùng: Tranh nhà trẻ , mẫu vật nôi, cô giáo ,
bé
Khởi động bằng trò chơi ghép tranh
Giáo viên gắn tranh vẽ nhà trẻ
Tranh vẽ ảnh gì ?
Giáo viên chốt ý : Tranh vẽ nhà trẻ
Các em bé đang làm gì?
Hồi bé em có đi nhà trẻ không ?
Người lơn duy nhất trong tranh gọi là gì?
Các em còn nhớ bài hát hòi còn đi học mẫu giáo
không ? Em cùng các bạn hát cho vui
Giáo dục tư tưởng?
Qua 2 tiết học cô nhận thấy các em rất chăm
phát biểu để kiểm tra xem các em có tiếp thu tốt
hay không ? Cô có 1 trò chơi củng cố sau:
4 / CỦNG CỐ (5’) : Trò chơi
Mục tiêu :Học sinh nhanh nhẹn tìm chính xác
các tiếng có “y - tr”
Phương pháp : Trò chơi bingô
-Đồ Dùng : Mẫu đồ chơi.
-Nội dung: trò chơi Bingo
-Luật chơi: Giáo viên đọc từ Học sinh tìm từ ,
tiếng có chứa âm : y – tr gạch dưới
-Hỏi: đọc các tiếng có chứa âm y - tr
-Nhận xét – tuyên dương
5/ DẶN DÒ(1’):
-Học lại bài trên lớp
-Chuẩn bị :Bài sau
-Nhận xét tiết học
Nhà trẻ , lớp học
Học sinh tự nêu Cô giáo trông trẻ Cá nhân , dãy bàn
-Học sinh Gạch dưới các tiếng có chứa âm y - tr