1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ANH10 NOI DUNG ON THI HKI 2016 2017

1 544 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 27,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCMTRƯỜNG THPT TRẦN VĂN GIÀU NỘI DUNG ÔN THI HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016 - 2017 Môn: Tiếng Anh – Lớp 10 Ban Cơ bản I.HÌNH THỨC KIỂM TRA - Trắc nghiệm, Tự luận - Thờ

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM

TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN GIÀU

NỘI DUNG ÔN THI HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016 - 2017

Môn: Tiếng Anh – Lớp 10 (Ban Cơ bản) I.HÌNH THỨC KIỂM TRA

- Trắc nghiệm, Tự luận

- Thời gian làm bài: 60 phút

II.NỘI DUNG KIỂM TRA

1.SKILLS

- Listening: Gap-filling (Điền từ), Multiple choices

- Reading, Writing

2.VOCABULARY (Unit 6,7,8)

- Antonyms (Từ trái nghĩa)

- Synonyms (Từ đồng nghĩa)

- Phrasal verbs, Idioms (Động từ cụm, Thành ngữ)

- Prepositions (Giới từ)

- Word choices (Lựa chọn từ)

- Word form (Hình thức của từ)

- Functions of language (Chức năng ngôn ngữ)

3 GRAMMAR

- Verb tenses, Adverbs of frequency

- Verb form (V-ing, TO-infinitive, BARE-infinitive)

- Passive voice

- Relative pronouns (who/whom/which/that/whose)

- WHICH as a connector

- The + Adjective

- Conditional sentences (Mệnh đề IF loại 1,2,3)

- Structures with USE

- WH-questions

- Although/In spite of/Because/Because of

- Causative form (Thể sai khiến)

- Inversion – Negative adverbs (Đảo ngữ)

Ngày đăng: 27/02/2017, 21:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w