1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phan ung hoa hoc – de1 – CB

12 211 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 490,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là: *A.. Cho phản ứng oxi hóa – khử xảy ra khi đốt quặng pirit sắt trong không khí :... Dựa vào quá trình thay đổi số oxi hóa của 2 nguyên t

Trang 1

## Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO,

2 SO , 2 N , HCl,

2

Cu + ,

Cl− Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là

A 7

*B 5

C 4

D 6

$ Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử gồm : S, FeO,

2 SO , 2 N , HCl

Chú ý HCl ion

H+

thể hiện tính oxi hóa,

Cl−

thể hiện tính khử

## Cho từng chất: Fe, FeO,

2 Fe(OH)

,

3 Fe(OH)

,

3 4

Fe O ,

2 3

Fe O ,

3 2 Fe(NO )

,

3 3 Fe(NO )

, 4 FeSO ,

2 4 3

Fe (SO )

, 3

FeCO

lần lượt phản ứng với

3 HNO đặc, nóng, dư Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là:

*A 7

B 8

C 10

D 9

$ Các chất tác dụng với

3 HNO đặc nóng dư tạo phản ứng oxi hóa khử gồm: Fe, FeO,

2 Fe(OH)

,

3 4

Fe O ,

3 2

Fe(NO )

,

4 FeSO

, 3 FeCO

## Cho dãy các chất và ion: Fe,

2 Cl , 2 SO , 2 NO , C, Al,

2

Mg + ,

2 3

SO− ,

Na+ , CO,

2

Fe+ , Số chất và ion vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử là

A 5

B 6

*C 7

D 8

$ Số chất và ion vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử là:

2 Cl , 2 SO ,

2 3

SO −

, 2 NO , C, CO,

2

Fe+

## Cho các phát biểu sau:

(1) Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì bán kính nguyên tử giảm dần

(2) Trong một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì độ âm điện tăng dần

(3) Liên kết hóa học giữa một kim loại nhóm IA và một phi kim nhóm VIIA luôn là liên kết ion

(4) Nguyên tử N trong

3 NH

và 4

NH+

trong có cùng cộng hóa trị là 3

(5) Số oxi hóa của Cr trong

2 2 7

K Cr O

là + 6

Số phát biểu đúng là

A 5

*B 3

C 4

D 2

$ (2) sai vì theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì độ âm điện giảm dần

• (4) sai vì N trong

3 NH

có cộng hóa trị là 3; N trong

4

NH+

có cộng hóa trị là 4 → Có 3 phát biểu đúng : (1), (3), (5)

## Cho phản ứng oxi hóa – khử xảy ra khi đốt quặng pirit sắt trong không khí :

Trang 2

FeS

+

2

O →t Fe O2 3

+ 2 SO

Trong phản ứng này, mỗi 1 mol phân tử

2 FeS

đã

A nhường 7 mol electron

B nhận 7 mol electron

*C nhường 11 mol electron

D nhận 11 mol electron

$ Dựa vào quá trình thay đổi số oxi hóa của 2 nguyên tố Fe và S trong

2 FeS

để xác định số e trao đổi

Quá trình oxi hóa: 2

2 FeS →

3 2

Fe+ + 4×

4

S+

+ 22e

Vậy mỗi phân tử

2 FeS nhường 11 e

## Xét phản ứng:

x y

Fe O +

2 4

H SO →

2 4 3

Fe (SO )

+ 2 SO + 2

H O

Hệ số cân bằng của

2 SO

A 3x – y

B 6x – 2y

C 6x – y

*D 3x – 2y

$ Quá trình oxi hóa : 2

2y/ x x

Fe+ → x

3 2

Fe+ + (6x-4y)e

Quá trình khử :

6

S+

+ 2e →

4

S+

PT : 2

x y

Fe O

+ (6x-2y)

2 4

H SO → x

2 4 3

Fe (SO )

+ (3x-2y)

2 SO + (6x-2y)

2

H O

Vậy hệ số của

2 SO

là 3x-2y

## Trong phản ứng

x y

Fe O + 3 HNO → 2 N +

3 3 Fe(NO )

+ 2

H O thì một phân tử

x y

Fe O

sẽ

A nhường (2y - 3x) electron

B nhận (3x - 2y) electron

*C nhường (3x - 2y) electron

D nhận (2y - 3x) electron

$ Quá trình oxi hóa : 2

2y/ x x

Fe+

→ x

3 2

Fe+

+ (6x-4y)e

Như vậy mỗi phân tử

x y

Fe O nhường (3x-2y)electron

## Hòa tan hoàn toàn 1 mol

2 CuFeS bằng

H SO đặc nóng thấy thoát ra n mol

2 SO Giá trị của n là

A 6,5

B 7,5

*C 8,5

D 9,5

Trang 3

$ Quá trình oxi hóa:

2 CuFeS →

2

Cu+ +

3

Fe+ + 2

6

S+ + 17e

Quá trình khử :

6

S+

+ 2e →

4

S+

Bảo toàn electron : 2×

2 SO n = 17×

2 CuFeS n → 2 SO n = 8,5 mol

# Cho phản ứng hóa học: Fe +

4 CuSO

4 FeSO

+ Cu

Trong phản ứng trên xảy ra

A sự khử

2

Fe+

và sự oxi hóa Cu

B sự khử

2

Fe+

và sự khử

2

Cu +

C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu

*D sự oxi hóa Fe và sự khử

2

Cu +

$ Phản ứng trên, chất khử là Fe, chất oxi hóa là

2

Cu +

Quá trình xảy ra là sự oxi hóa Fe và sự khử

2

Cu +

Fe →

2

Fe +

+ 2e: sự oxi hóa Fe

2

Cu +

+ 2e → Cu sự khử

2

Cu +

## Số oxi hóa của nguyên tử C trong

2 CO ,

H CO , HCOOH,

4 CH lần lượt là

A -4, + 4, + 3, + 4

B + 4, + 4, + 2, + 4

*C + 4, + 4, + 2, -4

D + 4, -4, + 3, + 4

$ Giả sử x là số oxi hóa của C trong

2 CO

ta có x + 2(-2) = 0 → x = + 4

Tương tự số oxi hóa của C trong các phân tử là:

4

H C O+

;

2

HC OOH+

;

4 4

C H−

# Số oxi hóa của Iot trong

7 IF

A + 1

*B + 7

C -1

D + 3

$ Giả sử số oxi hóa của I là x ta có x + 7(-1) = 0 → x = + 7

## Cho các hợp chất:

2

H O , 2

Na O , 2

F O , 2

Cl O Số hợp chất chứa oxi có số oxi hóa + 2 là

A 0

*B 1

C 2

D 3

Trang 4

$ Số oxi hóa của O trong các hợp chất là

2 2

H O− ;

2 2

Na O− ;

2 2

F O+ ;

2 2

Cl O− → Có 1 hợp chất oxi có số oxi hóa + 2

## Số oxi hóa của nguyên tố C trong các chất:

2 CO ,

Na CO

, CO,

4 3

Al C , 2 CaC , 2

CH O lần lượt là:

*A + 4, + 4, + 2, -4, –1, 0

B + 4, + 4, + 2, + 3, + 4, 0

C + 4, + 4, + 2, + 4, + 4, + 1

D + 4, + 4, + 2, + 4, + 4, + 1

$ Giả sử số oxi hóa của C trong

2 CO

là x ta có x + 2(-2) = 0 → x = + 4

• Tương tự số oxi hóa của nguyên tố C trong các hợp chất là:

4

Na C O+

;

2

C O+

;

4

4 3

Al C−

;

1 2 CaC−

;

0 2

C H O

## Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO,

2 SO , 2 N , HCl,

2

Cu +

,

Cl−

Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là

A 7

*B 5

C 4

D 6

$ Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là S, FeO,

2 SO , 2 N , HCl → Có 5 chất

## Cho dãy các chất và ion:

2 Cl , 2 F , 2 SO ,

Na+

,

2

Ca +

,

2

Fe+

,

3

Al + ,

2

Mn + ,

2

S −

,

Cl−

Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là

A 5

*B 4

C 3

D 6

$ Các chất và ion có số oxi hóa trung gian thì vừa có tính oxi hóa vừa tính khử

Các chất và ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là:

2 Cl , 2 SO ,

2

Fe+

,

2

Mn +

Chú ý

2

F

chỉ có 2 số oxi hóa là -1, 0

2 F chỉ có tính oxi hóa

Na+

,

2

Ca +

,

3

Al+

là các ion có tính oxi hóa cao nhất chỉ thể hiện tính oxi hóa

Cl−

2

S −

có số oxi hóa thấp nhất chỉ thể hiện tính khử

## Cho phản ứng : 6

H+ + 2

4 MnO−

+ 5

2 2

H O → 2

2

Mn + + 5 2 O + 8 2

H O

Trong phản ứng này,

2 2

H O đóng vai trò

A chất xúc tác

*B chất khử

C chất oxi hóa

D chất ức chế

$ Trong phản ứng này có các quá trình Mn trong

4 MnO−

có số oxi hóa + 7; O trong

2 2

H O

có số oxi hóa -1

Trang 5

7 2

Mn+ + 5e → Mn+

;

1 2O−

→ 2 O + 2e

2 2

H O

là chất khử

## Trong phản ứng :

2 Cu(OH) →t o

CuO +

2

H O , nguyên tố đồng

A bị oxi hóa

B bị khử

C vừa bị oxi hóa, vừa bị khử

*D không bị oxi hóa, cũng không bị khử

$ Nhận thấy trong phản ứng

2 Cu(OH) →t o

CuO +

2

H O không xảy ra sự thay đổi số oxi hóa các chất Vậy nguyên tố đồng không bị oxi hóa cũng không bị khử

## Cho phản ứng

6

4

FeSO

+

2 2 7

K Cr O

+ 7

2 4

H SO → 3

2 4 3

Fe (SO )

+

2 4 3

Cr (SO )

+

2 4

K SO + 7 2

H O Trong phản ứng trên, chất oxi hóa và chất khử lần lượt là

A

4

FeSO

2 2 7

K Cr O

*B

2 2 7

K Cr O

4 FeSO

C

2 4

H SO

4 FeSO

D

2 2 7

K Cr O

H SO

$ Chất khử là:

4 FeSO

:

Fe +→ Fe++ 3e

Chất oxi hóa là:

2 2 7

K Cr O

:

2

2 7

Cr O −

+ 14

H+ + 6e →

3 2Cr+

+ 7 2

H O

## Cho các phản ứng sau :

(a) 4HCl +

2 MnO

2 MnCl + 2 Cl + 2 2

H O

(b)2HCl + Fe →

2 FeCl + 2 H

(c)14HCl +

2 2 7

K Cr O

→ 2KCl + 2

3 CrCl + 3 2 Cl + 7 2

H O

(d) 6HCl + 2Al → 2

3 AlCl + 3 2 H

(e) 16HCl + 2

4 KMnO

→ 2KCl + 2

2 MnCl + 5 2 Cl + 8 2

H O

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là

A 4

*B 2

C 3

D 5

$ HCl thể hiện tính oxi hóa ở nguyên tố

H+ xuống

2 H Vậy có 2 phương trình (c), (d) HCl thể hiện tính oxi hóa

Trang 6

## Cho các phương trình phản ứng sau:

(a) Fe + 2HCl →

2 FeCl + 2 H

(b)

3 4

Fe O

+ 4

2 4

H SO

2 4 3

Fe (SO )

+

4 FeSO + 4 2

H O

(c) 2

4

KMnO

+ 16HCl → 2KCl + 2

2 MnCl + 5 2 Cl + 8 2

H O

(d) FeS +

2 4

H SO

4 FeSO + 2

H S

(e) 2Al + 3

H SO

2 4 3

Al (SO )

+ 3 2 H

Trong các phản ứng trên, số phản ứng mà ion

H+ đóng vai trò chất oxi hóa là

*A 2

B 4

C 3

D 1

$ Có 2 phản ứng mà

H+ đóng vai trò là chất oxi hóa: (a), (d)

## Cho biết các phản ứng xảy ra sau:

2

2

FeBr

+

2

Br

→ 2

3 FeBr

2NaBr +

2

Cl

→ 2NaCl +

2 Br Phát biểu đúng là

A Tính khử của

Br−

mạnh hơn của

2

Fe+

*B Tính oxi hóa của

2 Cl mạnh hơn của

3

Fe+

C Tính khử của

Cl− mạnh hơn của

Br−

D Tính oxi hóa của

2 Br mạnh hơn của

2 Cl

$ Phản ứng oxi hóa khử xảy ra theo chiều chất oxi hóa mạnh + chất khử mạnh → chất oxi hóa yếu + chất khử yếu

Từ phương trình (1) → tính oxi hóa của

3

Fe+ <

2 Br , phương trình (2) → tính oxi hóa của

2 Br <

2 Cl

Vậy tính oxi hóa của

3

Fe+

<

2 Br <

2 Cl

Tính khử đảo lại theo dãy điện hóa

2

Fe+ >

Br− >

Cl−

## Loại phản ứng luôn luôn không là phản ứng oxi hóa khử là

A phản ứng hóa hợp

B phản ứng phân hủy

C phản ứng thế trong hóa vô cơ

*D phản ứng trao đổi

$ Trong phản ứng hóa hợp , phân hủy số oxi hóa của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không → nên phản ứng hóa hợp, phân hủy có thể là phản ứng oxi hóa khử hoặc không phải

Trong phản ứng trao đổi, số oxi hóa của các nguyên tố không thay đổi → phản ứng trao đổi không là phản ứng oxi hóa khử

Trong phản ứng thế, số oxi hóa của các nguyên tố thay đổi → phản ứng thế là phản ứng oxi hóa khử

Trang 7

## Cho các phương trình phản ứng

(a) Fe + 3

2

Cl

→ 2

3 FeCl

(b) NaOH + HCl → NaCl +

2

H O

(c)

3 4

Fe O

+ 4CO → 3Fe + 4

2 CO

(d)

3

AgNO

+ NaCl → AgCl +

3 NaNO

Trong các phản ứng trên, số phản ứng oxi hóa - khử là

*A 2

B 3

C 1

D 4

$ Nhận thấy phản ứng (b), (d) các nguyên tố không có sự thay đổi số oxi hóa → (b), (d) không phải là phản ứng oxi hóa khử

Trong (a) Fe đóng vai trò là chất khử,

2 Cl đóng vai trò là chất oxi hóa

Trong (c) CO đóng vai trò là chất khử,

3 4

Fe O đóng vai trò là chất oxi hóa Vậy có 2 phản ứng oxi hóa khử

## Cho phản ứng :

4

FeSO

+

2 2 7

K Cr O

+

2 4

H SO →

2 4 3

Fe (SO )

+

K SO +

2 4 3

Cr (SO )

+ 2

H O

Tổng hệ số cân bằng của các chất bên vế trái là

A 12

*B 14

C 8

D 26

$ Quá trình oxi hóa :

2

Fe+

3

Fe+

+ 1e

Quá trình khử:

6

Cr+

+ 3e →

3

Cr+

Phương trình phản ứng: 6

4 FeSO +

2 2 7

K Cr O

+ 7

H SO → 3

2 4 3

Fe (SO )

+

K SO +

2 4 3

Cr (SO )

+ 7 2

H O Tổng hệ số cân bằng của các chất bên vế trái là 6 + 1 + 7 = 14

## Cho phản ứng oxi hóa – khử :

2

FeCl

+

3

HNO

3 FeCl +

3 3 Fe(NO )

+ NO +

2

H O

Tổng hệ số cân bằng của các chất phản ứng là

*A 7

B 6

C 4

D 5

$ Quá trình oxi hóa :

2

Fe+ →

3

Fe+ + 1e

Quá trình khử:

5

N+

+ 3e →

2

N+

Phương trình phản ứng : 3

2 FeCl + 4

3 HNO → 2

3 FeCl +

3 3 Fe(NO )

+ NO + 2

2

H O Tổng hệ số cân bằng của các chất phản ứng là : 3 + 4 = 7

Trang 8

## Cho phản ứng hóa học :

3 CrCl + NaOCl + NaOH →

Na CrO

+ NaCl +

2

H O

Tổng hệ số cân bằng của các chất trong phương trình hóa học trên là

A 21

B 16

C 28

*D 31

$ Quá trình oxi hóa:

3

Cr+

6

Cr+

+ 3e

Quá trình khử:

1

Cl+

+ 2e →

1

Cl−

Phương trình phản ứng: 2

3 CrCl + 3NaOCl + 10NaOH → 2

Na CrO

+ 9NaCl + 5

2

H O Tổng hệ số cân bằng của các chất trong phương trình hóa học trên là : 2 + 3 + 10 + 2 + 9 + 5 = 31

## Cho phương trình phản ứng : Al +

3 HNO →

3 3 Al(NO )

+ 2

N O ↑ + NO ↑ +

2

H O

Nếu tỉ lệ giữa

2

N O

và NO là 2 : 3 thì sau khí cân bằng ta có tỉ lệ số mol

2

Al N O NO

n : n : n

*A 25 : 6 : 9

B 23 : 4 : 6

C 46 : 2 : 3

D 20 : 2 : 3

$ Giả sử có 2 mol

2

N O , 3 mol NO

Bảo toàn electron →

Al n =

2.8 3.3 25

mol

2

Al N O NO

n : n : n

=

25 3 : 2: 3 = 25: 6: 9

# Cho phản ứng : 3

2 NO

+

2

H O

→ 2

3 HNO

+ NO

2

NO

đóng vai trò

A chất oxi hóa

B chất khử

C chất tham gia phản ứng

*D vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

$ Nhận thấy nguyên tố

4

N+

trong

2 NO

vừa lên

5

N+

(

3 HNO

) vừa xuống

2

N+

(NO) →

2

NO

vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất oxi hóa

# Cho phản ứng xảy ra khi cho khí clo tác dụng với dung dịch NaOH :

2

Cl

+ 2NaOH → NaCl + NaClO +

2

H O

Trong phản ứng này clo có vai trò là

A chất oxi hóa

B chất khử

C chất tham gia phản ứng

Trang 9

*D vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

$ Nhận thấy nguyên tố

0 Cl

trong

2 Cl

vừa xuống

Cl− (trong NaCl) vừa lên

1

Cl+ (trong NaClO)

Cl vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

# Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá trong phản ứng nào sau đây ?

A S + 3

2

F →t o

6 SF

B S + 6

3

HNO

(đặc)

o t

→

H SO

+ 6

2 NO

+ 2

2

H O

C S + 2Na

o

t

*D 4S + 6NaOH(đặc)

o t

→

2

2

Na S

+

2 2 3

Na S O

+ 3

2

H O

$ 4S + 6NaOH(đặc)

o t

→

2

2

Na S

+

2 2 3

Na S O

+ 3

2

H O

S vừa đóng vai trò là chất khử, vừa là chất oxi hóa, số oxi hóa giảm về -2 và lên + 4

# Cho phản ứng: FeO +

3 HNO

3 3 Fe(NO )

+ NO +

2

H O

Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của

3 HNO

A 6

*B 10

C 8

D 4

$ 3FeO + 10

3 HNO

→ 3

3 3 Fe(NO )

+ NO + 5

2

H O

## Cho các chất riêng biệt sau:

4 FeSO , 3 AgNO ,

Na SO

, 2

H S , HI,

3 4

Fe O ,

2 3

Fe O tác dụng với dung dịch

H SO

đặc, nóng Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa khử là

A 6

B 3

*C 4

D 5

$ Các chất tác dụng với

H SO đặc nóng là phản ứng oxi hóa khử gồm :

4 FeSO , 2

H S , HI,

3 4

Fe O

Chú ý :

3

AgNO

,

2 3

Fe O

có mức oxi hóa tối đa,khi tác dụng với

H SO đặc nóng chỉ là phản ứng trao đổi

Na SO

tác dụng với

2 4

H SO đặc nóng cũng là phản ứng trao đổi và sinh khí

2 SO

## Cho các phản ứng hoá học sau:

(a) S +

2

O →t o

2 SO

(b) S + 3

2

F →t o

6 SF (c) S + Hg → HgS

Trang 10

(d) S + 6

3

HNO

(đặc)

t

+ 6 2 NO + 2 2

H O

Số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là

*A 3

B 2

C 4

D 1

$ S thể hiện tính khử khi trong phản ứng số oxi hóa của nguyên tố lưu huỳnh tăng lên

Trong phản ứng (a) S tăng từ 0 lên

4

S+ ( 2 SO )

Trong phản ứng (b) S tăng từ 0 lên

6

S+

( 6 SF )

Trong phản ứng (c) S giảm từ 0 xuống

2

S− (HgS)

Trong phản ứng (d) S tăng từ 0 lên

6

S+

(

2 4

H SO ) Vậy có 3 phản ứng trong đó S thể hiện tính khử (a), (b), (d)

## Có phương trình hóa học sau : Fe +

4 CuSO → Cu +

4 FeSO Phương trình nào dưới đây biểu thị sự oxi hóa cho phản ứng hóa học trên ?

A

2

Fe+

+ 2e → Fe

*B Fe →

2

Fe+

+ 2e

C

2

Cu +

+ 2e → Cu

D Cu →

2

Cu +

+ 2e

$ Nhận thấy trong phương trình Fe +

4 CuSO → Cu +

4 FeSO nguyên tố Fe đóng vai trò là chất khử,

4 CuSO đóng vai trò là chất oxi hóa

Quá trình oxi hóa : Fe →

2

Fe+ + 2e

Quá trình khử:

2

Cu +

+ 2e → Cu

## Cho phản ứng oxi hóa – khử :

2

FeI

+

2 4

H SO →t o Fe (SO )2 4 3

+ 2 SO + 2 I + 2

H O

Tổng hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng là

A 20

B 15

C 10

*D 8

$ Quá trình oxi hóa 2

2 FeI →

3 2

Fe+

+ 2

0 2 I + 6e

Quá trình khử :

6

S+

+ 2e →

4

S+

Trang 11

Phương trình phản ứng: 2

2 FeI + 6

H SO →

2 4 3

Fe (SO )

+ 3 2 SO + 2 2 I + 6 2

H O Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là 8

## Cân bằng phản ứng hóa học sau:

3

CH − ≡ C CH

+

4 KMnO

+ 2

H O → 3

CH COOH

+ 2 MnO +

K CO + KOH Tổng các hệ số cân bằng của phương trình là:

A 27

*B 28

C 29

D 30

$ Nhận thấy hợp phần

3 CH không thay đổi số oxi hóa

Quá trình oxi hóa:

C + C− → C+ + C+ + 8e

Quá trình khử:

Mn+ + → 3e Mn+

Phương trình phản ứng: 3

3

CH − ≡ C CH

+ 8

4 KMnO

+ 2

H O → 3

3

CH COOH

+ 8

2 MnO + 3

K CO + 2KOH

## Xét phản ứng: R +

3 HNO →

3 n R(NO )

+ NO +

2

H O

Hệ số cân bằng của

3 HNO

A n

*B 4n

C 3n

D 3

$ Quá trình oxi hóa :

R → R+ + ne

Quá trình khử:

5

N+

+ 3e →

2

N+

Phương trình phản ứng: 3R + 4n

3 HNO →

3 n R(NO )

+ nNO + 2n

2

H O

## Xét phản ứng: 2M + 2n

2 4

H SO đặc

o t

→

2 4 n

M (SO )

+ n 2 SO + 2n 2

H O

Tổng hệ số cân bằng của các chất tạo thành là

*A 3n + 1

B 2n + 2

C 5n + 3

D 3n

$ Nhận thấy phương trình đã được cân bằng : 2M + 2n

2 4

H SO đặc →

2 4 n

M (SO )

+ n 2 SO + 2n 2

H O Chú ý tổng hệ số các chất tạo thành là : 1 + n + 2n = 3n + 1

## Cho phản ứng:

C H − CH CH =

+

4 KMnO

6 5

C H COOK

+

K CO + 2 MnO + KOH +

2

H O

Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng trên là

A 24

B 27

*C 34

Ngày đăng: 27/02/2017, 21:47

w