1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiem Tra 11 . Su Dien Li

9 1,6K 99
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra 1 Tiết
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Kiểm Tra
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 251,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ tan trong nước của bazơ.. Cô cạn dung dịch trên thu được bao nhiêu gam muối khan A... Viết các phương trình ion rút gọn... TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN 7điểm Câu 1: Giá trị

Trang 1

Họ và tên : ……… KIỂM TRA 1 TIẾT

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7điểm)

Câu 1: Cho 3 dung dịch sau có cùng nồng độ : A (chứa NH3) , B (chứa NaOH) , C(chứa Ba(OH)2) , D(chứa CH3COOH) Thứ tự tăng dần pH của các dung dịch trên là

A pH(A) < pH(D) < pH(B) < pH(C) B pH(A) < pH(B) < pH(C) < pH(D)

C pH(D) < pH(A) < pH(B) < pH(C) D pH(D) < pH(B) < pH(C) < pH(A)

Câu 2: Dung dịch NaF 0,01 M có

A [Na+] < [F-] B pH > 2 C [H+] = 0,01M D pH < 12

Câu 3: Giá trị Kb của một bazơ phụ thuộc vào

A Bản chất của bazơ B Nồng độ của bazơ.

C Nồng độ của nước D Độ tan trong nước của bazơ.

Câu 4: Dung dịch nào sau đây không làm quỳ tím hóa xanh

A NaOH B K2S C CuSO4 D NH3

Câu 5: Cho 1,8 lit H2O vào 200 ml dung dịch NaOH nồng độ a mol/lit thu được dung dịch có

pH = 13 Giá trị của a là

A 1 B 0,5 C 1,2 D 1,6

Câu 6: Theo định nghĩa về axit-bazơ của Bronsted thì các ion sau đây :

A HPO42–, HCO3, HSO4 là lưỡng tính B CH3COO–, CO32–, HPO42–, S2– là bazơ

C NH4+, CH3COO–, H+, HSO4– là axit D PO43–, CH3COO–, CO32–, S2– là bazơ

Câu 7: Cho các dung dịch có cùng nồng độ dãy dung dịch nào sau đây được sắp xếp theo chiều

tăng dần về độ pH :

A HNO3 , H2S , NaCl , KOH B HNO3 , KOH , NaCl , H2S

C KOH , NaCl , H2S , HNO3 D H2S , NaCl , HNO3 , KOH

Câu 8: Cho 0,02 mol H2SO4 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 thu được 500 ml dung dịch A có

pH = 2 và m gam kết tủa Giá trị của m là

A 4,66 g B 4,08 g C 3,26 g D 3,04 g

Câu 9: Dung dịch HNO2 0,01 M có

A pH < 2 B 2 < pH < 7 C pH = 7 D pH = 2

Câu 10: Cần thêm bao nhiêu mol HCl vào 100 ml dung dịch có pH = 2 để được dung dịch có

pH = 1

A 0,018 mol B 0,02 mol C 0,1 mol D 0,006 mol

Câu 11: Một dung dịch có chứa 0,1 mol Fe3+ , 0,2 mol Na+ , x mol Br- và 2x mol

2-4

SO Cô cạn dung dịch trên thu được bao nhiêu gam muối khan

A 28,8g B 37,4g C 44,6g D 25,2g

Câu 12: Những chất trong dãy nào sau đây là chất điện li mạnh

A CaCO3 , FeCl3 , H2SO4 B NaOH , CH3COOH , Fe2(SO4)3

C Na2SO4 , CH3COONa , Fe(OH)3 D HCl , CH3COONH4 , HgCl2

Câu 13: Trộn lẫn 20mldung dịch Ba(OH)2 0,05M với 180ml dung dịch HCl 0,02M thu được dung dịch có pH là

A 11,9 B 2,1 C 12 D 2

Câu 14: Cho dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2 Phương trình ion rút gọn của phản ứng là

A Ba + 2OH + 2HCO 2+ - 3- → BaCO + CO + 2H O3 2-3 2

Trang 2

B Ba + OH + HCO 2+ - 3- → BaCO + H O3 2

C OH + HCO - -3 → CO + H O32- 2

D H + OH + - → 2H O2

Câu 15: Một dung dịch CH3COOH chứa 1,2.1020 phân tử CH3COOH và 8.1018 ion H+ có độ điện li là

A 6,25% B 15% C 5,65% D 6,67%

Câu 16: Dung dịch HClO có Ka = 1,67.10-5 và dung dịch HF có Ka = 1,25.10-4 Nhận xét nào sau đây là đúng

A [H+](HClO) < [H+](HF) B [ClO-] = [F-]

C [ClO-] > [F-] D pH(HClO) < pH(HF)

Câu 17: Có 3 dung dịch K2CO3 , CH3COOH , NaNO3 có cùng nồng độ 1M Dãy nào sau đây được xếp theo chiều khả năng dẫn điện giảm dần

A NaNO3 , K2CO3 , CH3COOH B NaNO3 , CH3COOH ,K2CO3

C CH3COOH , K2CO3 , NaNO3 D K2CO3 , NaNO3 , CH3COOH

Câu 18: Các ion trong dãy nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch

A SO , Cl , Na , Fe2-4 - + 3+ B SO , Cl , K , Ba32- - + 2+

C CO , Ca , Na , Cl2-3 2+ + - D SO , Cu , Na , OH2-4 2+ + -Câu 19: Khi tan trong nước các dung dịch muối sau : A Na2CO3 , K2S , CH3COONa có pH >7 B BaCl2 , Na2SO4 , KClO có pH = 7 C Al2(SO4)3 , AgNO3 , NaOH có pH > 7 D NaHSO4 , CH3COONa , NH4Cl có pH < 7 Câu 20: Dung dịch NH3 0,1M (α = 0,1%) có pH là A 10 B 12 C 4 D 2 II BÀI TẬP (3 điểm) Đem 100 ml dung dịch A gồm H2SO4 0,1M và HCl 0,3M với 300 ml dd Ba(OH)2 aM Thì thu được dd có pH = 13 a Viết các phương trình ion rút gọn b Tính a c Đem 100 ml dd A tác dụng vừa đủ với 100 ml dd B gồm NaOH 2xM với Ba(OH)2 xM Tính khối lượng kết tủa thu được ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Họ và tên : ……… KIỂM TRA 1 TIẾT

Trang 3

Lớp : ………… MÔN : HÓA HỌC

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7điểm)

Câu 1: Giá trị Kb của một bazơ phụ thuộc vào

A Độ tan trong nước của bazơ B Nồng độ của bazơ.

C Nồng độ của nước D Bản chất của bazơ.

Câu 2: Trộn lẫn 20mldung dịch Ba(OH)2 0,05M với 180ml dung dịch HCl 0,02M thu được dung dịch có pH là

A 2 B 12 C 11,9 D 2,1

Câu 3: Cho 4 dung dịch sau có cùng nồng độ : A (chứa NH3) , B (chứa NaOH) , C(chứa Ba(OH)2) , D(chứa CH3COOH) Thứ tự tăng dần pH của các dung dịch trên là

A pH(A) < pH(D) < pH(B) < pH(C) B pH(D) < pH(B) < pH(C) < pH(A)

C pH(D) < pH(A) < pH(B) < pH(C) D pH(A) < pH(B) < pH(C) < pH(D)

Câu 4: Cho 1,8 lit H2O vào 200 ml dung dịch NaOH nồng độ a mol/lit thu được dung dịch có

pH = 13 Giá trị của a là

A 1 B 1,2 C 1,6 D 0,5

Câu 5: Một dung dịch CH3COOH chứa 1,2.1020 phân tử CH3COOH và 8.1018 ion H+ có độ điện

li là

A 6,67% B 6,25% C 15% D 5,65%

Câu 6: Có 3 dung dịch K2CO3 , CH3COOH , NaNO3 có cùng nồng độ 1M Dãy nào sau đây được xếp theo chiều khả năng dẫn điện giảm dần

A CH3COOH , K2CO3 , NaNO3 B NaNO3 , K2CO3 , CH3COOH

C K2CO3 , NaNO3 , CH3COOH D NaNO3 , CH3COOH ,K2CO3

Câu 7: Dung dịch NH3 0,1M (α = 0,1%) có pH là

Câu 8: Theo định nghĩa về axit-bazơ của Bronsted thì các ion sau đây :

A NH4 , CH3COO–, H+, HSO4 là axit B CH3COO–, CO32–, HPO42–, S2– là bazơ

C HPO42–, HCO3–, HSO4– là lưỡng tính D PO43–, CH3COO–, CO32–, S2– là bazơ

Câu 9: Cho các dung dịch có cùng nồng độ dãy dung dịch nào sau đây được sắp xếp theo chiều

tăng dần về độ pH :

A HNO3 , H2S , NaCl , KOH B HNO3 , KOH , NaCl , H2S

C H2S , NaCl , HNO3 , KOH D KOH , NaCl , H2S , HNO3

Câu 10: Cần thêm bao nhiêu mol HCl vào 100 ml dung dịch có pH = 2 để được dung dịch có

pH = 1

A 0,018 mol B 0,1 mol C 0,006 mol D 0,02 mol

Câu 11: Cho dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2 Phương trình ion rút gọn của phản ứng là

A OH + HCO - -3 → CO + H O32- 2

B H + OH + - → 2H O2

C Ba + 2OH + 2HCO 2+ - 3- → BaCO + CO + 2H O3 2-3 2

D Ba + OH + HCO 2+ - 3- → BaCO + H O3 2

Câu 12: Dung dịch NaF 0,01 M có

A [Na+] < [F-] B pH > 2 C pH < 12 D [H+] = 0,01M

Câu 13: Dung dịch HNO2 0,01 M có

A 2 < pH < 7 B pH = 7 C pH = 2 D pH < 2

Trang 4

Câu 14: Dung dịch nào sau đây không làm quỳ tím hóa xanh

A NH3 B K2S C NaOH D CuSO4

Câu 15: Các ion trong dãy nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch

A CO , Ca , Na , Cl2-3 2+ + - B SO , Cl , K , Ba32- - + 2+

C SO , Cu , Na , OH2-4 2+ + - D SO , Cl , Na , Fe2-4 - + 3+ Câu 16: Cho 0,02 mol H2SO4 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 thu được 500 ml dung dịch A có pH = 2 và m gam kết tủa Giá trị của m là A 4,66 g B 4,08 g C 3,26 g D 3,04 g Câu 17: Một dung dịch có chứa 0,1 mol Fe3+ , 0,2 mol Na+ , x mol Br- và 2x mol 2-4 SO Cô cạn dung dịch trên thu được bao nhiêu gam muối khan A 28,8g B 44,6g C 37,4g D 25,2g Câu 18: Dung dịch HClO có Ka = 1,67.10-5 và dung dịch HF có Ka = 1,25.10-4 Nhận xét nào sau đây là đúng A [ClO-] = [F-] B [H+](HClO) < [H+](HF) C [ClO-] > [F-] D pH(HClO) < pH(HF) Câu 19: Những chất trong dãy nào sau đây là chất điện li mạnh A NaOH , CH3COOH , Fe2(SO4)3 B HCl , CH3COONH4 , HgCl2 C Na2SO4 , CH3COONa , Fe(OH)3 D CaCO3 , FeCl3 , H2SO4 Câu 20: Khi tan trong nước các dung dịch muối sau : A NaHSO4 , CH3COONa , NH4Cl có pH < 7 B Na2CO3 , K2S , CH3COONa có pH >7 C BaCl2 , Na2SO4 , KClO có pH = 7 D Al2(SO4)3 , AgNO3 , NaOH có pH > 7 - II BÀI TẬP (3 điểm) Đem 100 ml dung dịch A gồm H2SO4 0,1M và HCl 0,3M với 300 ml dd Ba(OH)2 aM Thì thu được dd có pH = 1 a Viết các phương trình ion rút gọn b Tính a c Đem 100 ml dd A tác dụng vừa đủ với 100 ml dd B gồm NaOH xM với Ba(OH)2 2xM Tính khối lượng kết tủa thu được ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Họ và tên : ……… KIỂM TRA 1 TIẾT Lớp : ………… MÔN : HÓA HỌC

Trang 5

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7điểm)

Câu 1: Dung dịch HNO2 0,01 M có

A 2 < pH < 7 B pH = 2 C pH = 7 D pH < 2

Câu 2: Dung dịch NH3 0,1M (α = 0,1%) có pH là

Câu 3: Một dung dịch có chứa 0,1 mol Fe3+ , 0,2 mol Na+ , x mol Br- và 2x mol

2-4

SO Cô cạn dung dịch trên thu được bao nhiêu gam muối khan

A 25,2g B 37,4g C 44,6g D 28,8g

Câu 4: Dung dịch nào sau đây không làm quỳ tím hóa xanh

A CuSO4 B NaOH C K2S D NH3

Câu 5: Những chất trong dãy nào sau đây là chất điện li mạnh

A NaOH , CH3COOH , Fe2(SO4)3 B Na2SO4 , CH3COONa , Fe(OH)3

C HCl , CH3COONH4 , HgCl2 D CaCO3 , FeCl3 , H2SO4

Câu 6: Một dung dịch CH3COOH chứa 1,2.1020 phân tử CH3COOH và 8.1018 ion H+ có độ điện

li là

A 6,25% B 5,65% C 6,67% D 15%

Câu 7: Khi tan trong nước các dung dịch muối sau :

A Na2CO3 , K2S , CH3COONa có pH >7

B Al2(SO4)3 , AgNO3 , NaOH có pH > 7

C NaHSO4 , CH3COONa , NH4Cl có pH < 7

D BaCl2 , Na2SO4 , KClO có pH = 7

Câu 8: Dung dịch NaF 0,01 M có

A pH < 12 B [Na+] < [F-] C [H+] = 0,01M D pH > 2

Câu 9: Cho 4 dung dịch sau có cùng nồng độ : A (chứa NH3) , B (chứa NaOH) , C(chứa Ba(OH)2) , D(chứa CH3COOH) Thứ tự tăng dần pH của các dung dịch trên là

A pH(D) < pH(B) < pH(C) < pH(A) B pH(A) < pH(B) < pH(C) < pH(D)

C pH(A) < pH(D) < pH(B) < pH(C) D pH(D) < pH(A) < pH(B) < pH(C)

Câu 10: Cho các dung dịch có cùng nồng độ dãy dung dịch nào sau đây được sắp xếp theo

chiều tăng dần về độ pH :

A HNO3 , KOH , NaCl , H2S B KOH , NaCl , H2S , HNO3

C H2S , NaCl , HNO3 , KOH D HNO3 , H2S , NaCl , KOH

Câu 11: Dung dịch HClO có Ka = 1,67.10-5 và dung dịch HF có Ka = 1,25.10-4 Nhận xét nào sau đây là đúng

A [H+](HClO) < [H+](HF) B [ClO-] > [F-]

C pH(HClO) < pH(HF) D [ClO-] = [F-]

Câu 12: Cho dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2 Phương trình ion rút gọn của phản ứng là

A Ba + 2OH + 2HCO 2+ - 3- → BaCO + CO + 2H O3 2-3 2

B Ba + OH + HCO 2+ - 3- → BaCO + H O3 2

C OH + HCO - -3 → CO + H O32- 2

D H + OH + - → 2H O2

Câu 13: Cho 1,8 lit H2O vào 200 ml dung dịch NaOH nồng độ a mol/lit thu được dung dịch có

pH = 13 Giá trị của a là

A 1,2 B 1 C 0,5 D 1,6

Trang 6

Câu 14: Các ion trong dãy nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch

A SO , Cl , K , Ba32- - + 2+ B SO , Cu , Na , OH2-4 2+ +

-C SO , Cl , Na , Fe2-4 - + 3+ D CO , Ca , Na , Cl2-3 2+ +

-Câu 15: Giá trị Kb của một bazơ phụ thuộc vào

A Độ tan trong nước của bazơ B Nồng độ của bazơ.

C Bản chất của bazơ D Nồng độ của nước.

Câu 16: Theo định nghĩa về axit-bazơ của Bronsted thì các ion sau đây :

A HPO42–, HCO3–, HSO4– là lưỡng tính B NH4+, CH3COO–, H+, HSO4– là axit

C PO43–, CH3COO–, CO32–, S2– là bazơ D CH3COO–, CO32–, HPO42–, S2– là bazơ

Câu 17: Cần thêm bao nhiêu mol HCl vào 100 ml dung dịch có pH = 2 để được dung dịch có

pH = 1

A 0,018 mol B 0,02 mol C 0,1 mol D 0,006 mol

Câu 18: Có 3dung dịch K2CO3 , CH3COOH , NaNO3 có cùng nồng độ 1M Dãy nào sau đây được xếp theo chiều khả năng dẫn điện giảm dần

A K2CO3 , NaNO3 , CH3COOH B NaNO3 , CH3COOH ,K2CO3

C CH3COOH , K2CO3 , NaNO3 D NaNO3 , K2CO3 , CH3COOH

Câu 19: Trộn lẫn 20mldung dịch Ba(OH)2 0,05M với 180ml dung dịch HCl 0,02M thu được dung dịch có pH là

A 2 B 11,9 C 2,1 D 12

Câu 20: Cho 0,02 mol H2SO4 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 thu được 500 ml dung dịch A có

pH = 2 và m gam kết tủa Giá trị của m là

A 4,08 g B 3,04 g C 4,66 g D 3,26 g

-II BÀI TẬP (3 điểm) Đem 100 ml dung dịch A gồm H2SO4 0,1M và HCl 0,3M với 300 ml dd Ba(OH)2 aM Thì thu được dd có pH = 13 a Viết các phương trình ion rút gọn b Tính a c Đem 100 ml dd A tác dụng vừa đủ với 100 ml dd B gồm NaOH 2xM với Ba(OH)2 xM Tính khối lượng kết tủa thu được ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Họ và tên : ……… KIỂM TRA 1 TIẾT Lớp : ………… MÔN : HÓA HỌC 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

Trang 7

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7điểm)

Câu 1: Cho 0,02 mol H2SO4 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 thu được 500 ml dung dịch A có

pH = 2 và m gam kết tủa Giá trị của m là

A 4,66 g B 4,08 g C 3,26 g D 3,04 g

Câu 2: Dung dịch HClO có Ka = 1,67.10-5 và dung dịch HF có Ka = 1,25.10-4 Nhận xét nào sau đây là đúng

A [ClO-] = [F-] B [H+](HClO) < [H+](HF)

C [ClO-] > [F-] D pH(HClO) < pH(HF)

Câu 3: Cần thêm bao nhiêu mol HCl vào 100 ml dung dịch có pH = 2 để được dung dịch có

pH = 1

A 0,006 mol B 0,1 mol C 0,02 mol D 0,018 mol

Câu 4: Dung dịch HNO2 0,01 M có

A 2 < pH < 7 B pH = 7 C pH = 2 D pH < 2

Câu 5: Khi tan trong nước các dung dịch muối sau :

A NaHSO4 , CH3COONa , NH4Cl có pH < 7

B Al2(SO4)3 , AgNO3 , NaOH có pH > 7

C Na2CO3 , K2S , CH3COONa có pH >7

D BaCl2 , Na2SO4 , KClO có pH = 7

Câu 6: Theo định nghĩa về axit-bazơ của Bronsted thì các ion sau đây :

A NH4+, CH3COO–, H+, HSO4– là axit B CH3COO–, CO32–, HPO42–, S2– là bazơ

C PO43–, CH3COO–, CO32–, S2– là bazơ D HPO42–, HCO3, HSO4 là lưỡng tính

Câu 7: Trộn lẫn 20mldung dịch Ba(OH)2 0,05M với 180ml dung dịch HCl 0,02M thu được dung dịch có pH là

A 2,1 B 2 C 11,9 D 12

Câu 8: Một dung dịch có chứa 0,1 mol Fe3+ , 0,2 mol Na+ , x mol Br- và 2x mol

2-4

SO Cô cạn dung dịch trên thu được bao nhiêu gam muối khan

A 25,2g B 37,4g C 28,8g D 44,6g

Câu 9: Cho 4 dung dịch sau có cùng nồng độ : A (chứa NH3) , B (chứa NaOH) , C(chứa Ba(OH)2) , D(chứa CH3COOH) Thứ tự tăng dần pH của các dung dịch trên là

A pH(A) < pH(D) < pH(B) < pH(C) B pH(A) < pH(B) < pH(C) < pH(D)

C pH(D) < pH(A) < pH(B) < pH(C) D pH(D) < pH(B) < pH(C) < pH(A)

Câu 10: Cho các dung dịch có cùng nồng độ dãy dung dịch nào sau đây được sắp xếp theo

chiều tăng dần về độ pH :

A KOH , NaCl , H2S , HNO3 B HNO3 , H2S , NaCl , KOH

C HNO3 , KOH , NaCl , H2S D H2S , NaCl , HNO3 , KOH

Câu 11: Dung dịch NaF 0,01 M có

A pH > 2 B pH < 12 C [Na+] < [F-] D [H+] = 0,01M

Câu 12: Cho 1,8 lit H2O vào 200 ml dung dịch NaOH nồng độ a mol/lit thu được dung dịch có

pH = 13 Giá trị của a là

A 0,5 B 1,6 C 1 D 1,2

Câu 13: Có 3 dung dịch K2CO3 , CH3COOH , NaNO3 có cùng nồng độ 1M Dãy nào sau đây được xếp theo chiều khả năng dẫn điện giảm dần

A NaNO3 , CH3COOH ,K2CO3 B NaNO3 , K2CO3 , CH3COOH

C CH3COOH , K2CO3 , NaNO3 D K2CO3 , NaNO3 , CH3COOH

Câu 14: Một dung dịch CH3COOH chứa 1,2.1020 phân tử CH3COOH và 8.1018 ion H+ có độ điện li là

A 6,25% B 5,65% C 15% D 6,67%

Trang 8

Câu 15: Dung dịch NH3 0,1M (α = 0,1%) có pH là

Câu 16: Cho dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2 Phương trình ion rút gọn của phản ứng là

A Ba + 2OH + 2HCO 2+ - 3- → BaCO + CO + 2H O3 2-3 2

B Ba + OH + HCO 2+ - 3- → BaCO + H O3 2

C OH + HCO - -3 → CO + H O32- 2

D H + OH + - → 2H O2

Câu 17: Các ion trong dãy nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch

A CO , Ca , Na , Cl2-3 2+ + - B SO , Cu , Na , OH2-4 2+ +

-C SO , Cl , K , Ba32- - + 2+ D SO , Cl , Na , Fe2-4 - + 3+

Câu 18: Những chất trong dãy nào sau đây là chất điện li mạnh

A HCl , CH3COONH4 , HgCl2 B CaCO3 , FeCl3 , H2SO4

C Na2SO4 , CH3COONa , Fe(OH)3 D NaOH , CH3COOH , Fe2(SO4)3

Câu 19: Giá trị Kb của một bazơ phụ thuộc vào

A Bản chất của bazơ B Nồng độ của bazơ.

C Nồng độ của nước D Độ tan trong nước của bazơ.

Câu 20: Dung dịch nào sau đây không làm quỳ tím hóa xanh

A NH3 B K2S C CuSO4 D NaOH

- II BÀI TẬP (3 điểm)

Đem 100 ml dung dịch A gồm H2SO4 0,1M và HCl 0,3M với 300 ml dd Ba(OH)2 aM Thì thu được dd có pH = 1

a Viết các phương trình ion rút gọn

b Tính a

c Đem 100 ml dd A tác dụng vừa đủ với 100 ml dd B gồm NaOH xM với Ba(OH)2 2xM Tính khối lượng kết tủa thu được

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 9

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w