trắc nghiệm hàm số, logarit có đáp án ôn thi tốt nghiệp
Trang 1Bài tập trắc nghiệm khảo sát hàm số (có đáp án)
Mời các em cùng dành thời gian thử sức với 15 câu trắc nghiệm khảo sát hàm số với nộidung câu hỏi có độ khó vừa phải
Câu 1: Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là:
1 −
= x y
Câu 4: Cho hàm số có đồ thị (C) và đường thẳng d: y = x + m
Với giá trị nào của m thì d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt?
I Đồ thi có một điểm uốn
II Hàm số không có cực đại và cực tiểu
III Điểm uốn là tâm đối xứng của đồ thị
Mệnh đề nào đúng:
A Chỉ I và II B Chỉ II và III C Chỉ I và III D Cả I, II, III
Câu 7: Cho hàm số có đồ thị (C) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểmuốn của (C) có phương trình là:
Trang 2Câu 8: Hàm số nào sau đây không có cực trị?
A y=−2x3+1 B
1
22+
+
−+
=
x
x x
sao cho thì giá trị của m là:
B Nhận đường thẳng nối hai cực trị làm trục đối xứng
C Luôn có tâm đối xứng
D Luôn nhận điểm cực trị làm tâm đối xứng
Câu 15: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào có giá trị nhỏ nhất trên tập xác định?
2
−
++
Trang 3HƯỚNG DẪN GIẢI VÀ ĐÁP ÁN:
Câu 1: Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là:
Đáp án: C (1;0)
có tiệm cận đứng là x = 1 và tiệm cận ngang y = 0
Suy ra: Tâm đối xứng là: I(1;0)
Câu 2: Cho hàm số xác định trên [1; 3] Gọi M và n lần lượt là giá trịlớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số thì M + m bằng:
Suy ra: Hệ số góc tiếp tuyến tại A là:
Phương trình tiếp tuyến tại A là:
Trang 4Câu 4: Cho hàm số có đồ thị (C) và đường thẳng d: y = x + m
Với giá trị nào của m thì d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt?
Đáp án: D m < 2 m > 6
Phương trình hoành độ giao điểm:
Để d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt (*) có 2 nghiệm
Đáp án: A
I Đồ thi có một điểm uốn
II Hàm số không có cực đại và cực tiểu
III Điểm uốn là tâm đối xứng của đồ thị
Trang 5Đáp án: B y = 3x
Điểm uốn O(0;0)
Phương trình tiếp tuyến tại điểm uốn là y=3x
Câu 8: Hàm số nào sau đây không có cực trị?
Vậy điểm uốn (0;5)
Câu 10: Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất trên [-2; 2] khi x bằng:
Đáp án: D 1 hay -2
Ta có:
Trang 6Vậy GTLN =-2 khi x=1 hay x=-2
Câu 11: Đồ thị hàm số nào sau đây cắt trục tung tại điểm có tung độ âm?
B
Đáp án: B
cắt trục tung khi x=0 suy ra y=-4
Vậy đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ âm
sao cho thì giá trị của m là:
Trang 7Theo giả thuyết:
Câu 14: Đặc điểm của đồ thị hàm số bậc ba là:
Đáp án: C Luôn có tâm đối xứng.
Hàm số bậc ba luôn có tâm đối xứng là điểm uốn của đồ thị
Câu 15: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào có giá trị nhỏ nhất trên tập xác định?
Trang 8101 câu hỏi trắc nghiệm Giải Tích
I Câu hỏi nhận biết
Câu 1: Chọn đáp án đúng, cho am >an, khi đó
A m > n B m < n C m = n D m > n khi a > 1
Đáp án D, tính chất của lũy thừa
Câu 2: Chọn đáp án đúng, cho am >an, khi đó
A m > n B m < n khi a < 1 C m = n D m > n khi a < 1
Đáp án B, tính chất của lũy thừa
Câu 3: Cho πα> πβ Kết luận nào sau đây là đúng?
A α < β B α > β C α + β = 0 D α.β = 1
Đáp án B, tính chất của lũy thừa, π >1
Câu 4: Cho a là một số dơng, biểu thức a23 a viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
Trang 9Đáp án C, tính hoặc sử dụng máy tính
Câu 9: Hàm số nào sau đây không phải là hàm số lũy thừa
A y x= 2 B y x= 12 C y x= −π D y 2= x
Đáp án D, định nghĩa hàm số lũy thừa
Câu 10: Hàm số nào sau đây là hàm số mũ
log c D log (b.c) log b log ca = a + aĐáp án D, Công thức logarit
Câu 15: Chọn mệnh đề sai
A (e )' ex = x B (lnx)'= 1
x C (a )' x.ax = x D (ln u)'=1
uĐáp án B, Công thức đạo hàm
Câu 16: Cho a > 0 và a ≠ 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A log xa có nghĩa với ∀x B loga1 = a và logaa = 0
Trang 10C logaxy = logax.logay D n
log x =n log x (x > 0,n ≠ 0)Đáp án D, các tính chất của logarit
Câu 17: Số nào dưới đây nhỏ hơn 1?
Câu 19: Tính đạo hàm hàm số sau: y 2017 = x
Trang 11Câu 27: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
Câu 28: Bất phương trình 23x >8 có tập nghiệm là:
Trang 12, 4 x 05
Trang 14Đáp án C, − + x2 5x 6 0 − > , lập bảng xét dấu hoặc bấm máy tính
Câu 46: Hàm số y = +
1 3(2x 1) có đạo hàm là:
A y’ =
−+ 32
1
(2x 1)
3 B y’ =
−+ 32
2(2x 1)
3 C y’ = 1 + 23
(2x 1)
3 D y’ = 2 + 23
(2x 1)3
− +
2x 1(x x 1) C y’ = −
− +
2x 1(x x 1) D −
− +2
2x 1
x x 1Đáp án C
Đáp án A, sử dụng máy tính hoặc tính đạo hàm rồi thay x = 0 vào
Câu 49: Bất phương trình: log 3x 22( − >) log 6 5x2( − ) có tập nghiệm là:
D (−3;1)Đáp án B, đk: 2< <x 6,bpt⇔3x 2 6 5x− > − ⇔8x 8>
Trang 16Câu 56: Tập xác định của hàm số y = 3 log (x 2) − 3 + là:
Câu 57: Hàm số y = x.ex có đạo hàm là:
A y’ = 1+ex B y’ = x + ex C y’ = (x + 1)ex D Kết quả khác Đáp án C, (u.v)’= u’.v + u.v’
u u' v uv ''
Trang 17− Đạo hàm f’(0) bằng:
Trang 18Câu 69: Phương trình 42x 3+ =84 x− có nghiệm là:
Trang 19Đáp án A, đk: t logx= ⇒pt : t− + − =2 3t 2 0 có hai nghiệm t (tmđk) suy ra có hai nghiệm x.
Câu 84: Phương trình: ln x ln 3x 2+ ( − ) = 0 có mấy nghiệm?
Đáp án B, đk: >2 ⇔ ( − = ⇔) 2− − = ⇔ = = −1
x , pt x 3x 2 1 3x 2x 1 0 x 1(n),x (L)
Trang 20Câu 85: Phương trình ln x 1( + +) ln x 3( + =) ln x 7( + ) có mấy nghiệm?
Đáp án B, đk: > − ⇔( + ) ( + = + ⇔) ( ) 2+ − = ⇔ = = −
x 1, pt x 1 x 3 x 7 x 3x 4 0 x 1(n),x 4(L)Đáp án C, ⇔ 2− − ≤ ⇔ − ≤ ≤
Trang 21Câu 92: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x= 2−4ln 1( −x) trên đoạn [−2;0] là
Trang 22Câu 99: Cho log 6 a2 = Khi đó log318 tính theo a là:
+6
log 5
log 6 log 2 log 3
Câu 101: Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0) Hệ thức nào sau đây là đúng?
A 2 log a b2( + ) =log a log b2 + 2 B 2 log2a b log a log b2 2
Hàm số mũ có dạng y = ax (0 < a ≠ 1)
Tập XÁC ĐỊNH: D = R
Đạo hàm y’ = axln a
Nếu a > 1 thì hàm số đồng biến trên R
Nếu 0 < a < 1 thì hàm số nghịch biến trên R
Giới Hạn: xlim a→−∞ x =0 nếu a > 1 và x
Trang 23am.an = am+n;
m n
5 2
10 5
Trang 24Bài tập 6: Không dùng máy tính hãy tính giá trị biểu thức P = 3 847 3 847
Định nghĩa: Hàm số y = loga x (0 < a ≠ 1) xác định khi x > 0
loga x = b <=> x = ab (b được gọi là logarit cơ số a của x)
Chú ý: Khi cơ số a = e thì loge = ln x được gọi là logarit tự nhiên
Khi cơ số a = 10 thì log10 x = log x = lg x được gọi là logarit thập phân
Các công thức logarit: với 0 < a ≠ 1; 0 < b ≠ 1; x > 0; y > 0
loga 1 = 0; loga a = 1; loga xα = αloga x; aβ a
1log x log x
β
= ; alog x a = xloga (xy) = loga x + loga y
Trang 25x 1log (log )
x 3
++ c y = 2
x 3log
x 1
−+
d y = lg (–x² + 3x + 4) + 2 1
x − −x 6 e y =
x 1log2x 3
72(49 − +5− ) d 36log 5 6 +101 lg 2 − −3log 36 9
Bài tập 3: Tính giá trị của biểu thức
a A = log9 15 + log9 18 – log9 10 b B = 1 1 1 3
12log 6 log 400 3log 45
2
4log (log 4.log 3)
g G = log10 tan 2 + log10 cot 2 h H = log4 x + log4 x³ – 2log2 x + 6log4 8
Bài tập 4: Tính giá trị của biểu thức
a a
c C = log tan 1° + log tan 2° + + log tan 89°
d D = log3 2 log4 3 log5 4 log15 14 log16 15
Bài tập 5: Chứng minh rằng nếu a² + b² = c²; a, b, c > 0; c + b ≠ 1; c – b ≠ 1; a ≠ 1 thì logc+b a + logc–b a = 2logc+b a logc–b a
Bài tập 6: Giả sử a, b là hai số dương thỏa mãn a² + b² = 7ab Chứng minh rằng
a b ln a ln b
ln
Bài tập 7: Tính theo a, b các logarit sau
a A = log6 16 Biết log12 27 = a b B = log125 30 Biết log 3 = a và log 2 = b
Trang 26c C = log3 135 Biết log2 5 = a và log2 3 = b d D = log49 32 Biết log2 14 = a
Bài tập 8: Rút gọn biểu thức P = (loga b + logb a + 2)(loga b – logab b)logb a – 1
Bài tập 9: Biết loga b = 3; loga c = –2 Tính giá trị của biểu thức
a loga (a³b² c ) b loga (
1 Nếu a > 1: am > aⁿ <=> m > n 2 Nếu 0 < a < 1: am > aⁿ <=> m < n
3 Nếu 0 < a < b: aⁿ < bⁿ <=> n > 04 Nếu 0 < a < b: aⁿ > bⁿ <=> n < 0
Nếu so sánh hai căn không cùng bậc, thì đưa hai số về cùng bậc rồi so sánh
Bài tập 1: So sánh các cặp số sau
a 330 và 520 b 17 và 328 c ( )1 3
3 và
21( )
1,23( )
2 và
23( )2
Trường hợp 2 số có cùng cơ số, ta áp dụng qui tắc sau:
Nếu a > 1 thì loga x > loga y <=> x > y
Nếu 0 < a < 1, loga x > loga y <=> x < y
Trường hợp 2 số khác cơ số, dùng số trung gian
Ví dụ so sánh hai số log3 4 và log4 3 Ta có: log3 4 > 1 = log4 4 > log4 3
Bài tập 1 So sánh
a log 3 5
2 và 5
1 log
−
và 318 f log2 9 và log5 90
g log3 5 và log7 4 h 2ln e³ và 8 – ln (1/e)
Bài tập 2: Chứng minh
Trang 27a log1/2 3 + log3 (1/2) + 2 < 0 b log 7 5 log 4 5
4 =7 c log3 7 + log7 3 – 2 > 0
Bài tập 3: So sánh
a log3 (6/5) và log3 (5/6) b log1/3 19 và log1/3 17 c log e và log π
ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARIT