1. Trang chủ
  2. » Đề thi

DE THI giữa kì II

8 351 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 310,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm điểm đối xứng của M qua truc Ox A.. 3 Câu 21: Cho hình trụ T cĩ bán kính bằng 4 cm, mặt phẳng P cắt hai đáy của hình trụ theo hai dây AB và CD, AB=CD=5 cm.Tứ giác ABCD là hình chữ nh

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO CẦN THƠ ĐỀ THI THỬ GIỮA KÌ II – KHỐI 12

Năm học: 2016 - 2017 Thời gian: 90 phút Môn: Toán

Câu 1: Với giá trị m nào hàm số

y = mxmx + + x

luôn nghịch biến?

A 3− 3< <m 1

B 1< < +m 3 3

C Không có m D 3− 3< < +m 3 3

Câu 2: F x( ) là một nguyên hàm của hàm số

tan

4 ( )

cos 2

x

f x

x

π

=

Biết

1 4

F−π =

 

, tính F( )0

:

A

( )0 1

2

( )0 1

2

( )0 3 2

D F( )0 =2

Câu 3: Góc giữa 2 vectơ a r = (2;5;0)

b r = (3; 7;0)

là:

A 300 B 600 C 1200 D 1350

Câu 4: Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác đều cạnh 2a, thể tích của khối nón là:

A

2

3

3

a

π

B

3 3 6

a

π

C

3 3

a

π

D

3 3 9

a

π

Câu 5: Cho hàm số ( 2 )

2

y= − +x x

Khẳng định nào sau đây đúng:

A Hàm số đồng biến trên khoảng (2;+∞)

B Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1).

C Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2)

D Hàm số đồng biến trên khoảng (0;1),nghịch biến trên khoảng (1;2)

Câu 6: Gọi A, B lần lượt là GTLN và GTNN của hàm số

2

1 1

x y

+

= + +

trên đoạn [−3;1]

, giá trị A-3B là:

A 1 B 0 C 2 D -1

Câu 7: Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến trên R:

Trang 2

A

2

5

x

y  π 

=  ÷ 

B

1

3 2

x

y  

=  ÷

C

7 4

x

y e

 

=  ÷ 

D

x

y e=

Câu 8:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho tọa độ 4 điểm

( 2; 1;1 ; )

A - B ( 1;0;0 ; ) C ( 3;1;0 )

(0;2;1)

D

Cho các mệnh đề sau :

(1) Độ dài AB= 2

(2) Tam giác BCD vuông tại B

(3) Thể tích của tứ diện A.BCD bằng 6

Các mệnh đề đúng là :

A (1) và (2) B (1) và (3) C (2) D (3)

Câu 9: Trong các hàm số sau, hàm nào đồng biến trên R?

A

3

x x

y e= +

B

2 3 4

y= x + +x

C

1

y x

x

= −

D y = -3x-sinx

Câu 10: Tính:

1 2

dx I

=

A

3

ln

2

I =

B

1 3 ln

3 2

I =

C

1 3 ln

2 2

I = −

D

1 3 ln

2 2

I =

Câu 11: Hình chóp S.ABC, có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, tam giác SAB là tam giác vuông cân tại

S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABC).Thể tích khối S.ABC là:

A

3 3

8

a

B

3 3 6

a

C

3 3 12

a

D

3 3 24

a

Câu 12: Với giá trị m nào thì hàm số

2

1

mx x m y

x

+ +

=

+

đồng biến trên từng khoảng xác định của nó?

A

1 0

2

m

≤ ≤

B

− ≤ ≤

C

1 2

m≤ −

D m<0

Câu 13: Hàm số

3 3 2 9 11

đồng biến trên khoảng nào

A ( )1;3

B (− −3; 1)

C (-3;1) D (-2;3)

Trang 3

Câu 14: Cho hàm số

3 3 2 9 2

y x= − xx+

Tổng các giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số là:

Câu 15:Trong không gian Oxyz cho điểm M(8;-5;3) Tìm điểm đối xứng của M qua truc Ox

A (8;5;3)

B (0; 5;0 − )

C (− − − 8; 5; 3)

D (8;5; 3 − )

Câu 16: Số nghiệm của phương trình

3

log x − − 5 log x − = 3 0

là:

A 1 B 0 C 3 D 2

Câu 17: : Nguyên hàm của hàm số f x( )=x.sinx

A.

2

1 ( ) cos

2

F x =− x x C+

B.F x( ) (1= −x).cosx C+

C.F x( )= −x.cosx+sinx C+

D.F x( ) (= −x 1).cosx C+

Câu 18: Phương trình log2(x− =3) 3

cĩ nghiệm là:

A x = 8 B x =11 C x =9 D.x =12

Câu 19: Chọn phát biểu đúng:

A

1

ln sin sinx dx= x C+

B

2

x = −x +

C

e

D

1

2

x

Câu 20: Hàm số

5 6 3 13 6

nghịch biến trên bao nhiêu khoảng?

A 2 B 0 C 1 D 3

Câu 21: Cho hình trụ (T) cĩ bán kính bằng 4 cm, mặt phẳng (P) cắt hai đáy của hình trụ theo hai dây AB

và CD, AB=CD=5 cm.Tứ giác ABCD là hình chữ nhật AD và BC khơng là đường sinh,gĩc giữa mp(P) và mặt phẳng chứa đáy của hình trụ bằng 60o Thể tích của khối trụ là:

A 60π 3

B

3

24π 13 cm

C

3

16π 13 cm

D

3

48π 13 cm

Câu 22: Cho 2 vectơ

(3, 2,1) , b (2,1, 1)

- Giá trị của m để hai vectơ

3

u=ma- b

v=3a mb+

vuơng gĩc là:

Trang 4

Câu 23: Thiết diện qua trục của một hình trụ là một hình vuông cạnh a, diện tích toàn phần của hình trụ

là: A

2

3 aπ

B

2

3 5

a

π

C Kết quả khác D

2

3 2

a

π

Câu 24: Tìm nguyên hàm của hàm số

2 ( )

2 3

x

f x

=

− −

A

f x dx= x+ − x− +C

( ) ln 1 3ln 3

f x dx= x+ + x− +C

C

( ) ln 1 ln 3

f x dx= x+ + − +x C

f x dx= x+ + x− +C

Câu 25: Cách tính

a

dx ax x

p( ).sin

nào sau đây đúng:

=

=

=

=

ax a v

dx x p du axdx

dv

x p

u

cos 1

) ( ' sin

) (

B Đặt 

=

=

=

=

ax a v

dx x p du axdx

dv

x p u

cos

) ( ' sin

) (

=

=

=

=

ax a v

dx x p du axdx

dv

x p

u

cos

) ( ' sin

) (

=

=

=

=

ax a v

dx x p du axdx

dv

x p u

cos 1

) ( ' sin

) (

Câu 26: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là vuông cạnh 2a, mặt bênSABlà tam giác cân nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy,

·ASB=120o

Tính bán kính mặt cầu (S) ngoại tiếp hình chóp

A

2

2

a

B

21

3 a

C 2

a

D Kết quả khác

Câu 27: Phương trình 25x − 8.5 15 0x + =

có 2 nghiệm 1 2 1 2

x x x < x

giá trị của A=3x1+2x2

là:

A 3 2log 3+ 5

B 3 2log 5+ 3

C 3log 3 25 +

D 19

Câu 28: Tích phân

2

2 0

π

với a, b lần lượtl à:

A

à

4v 2

2

à

v

2

à

v

D

1 1 à

8v 2

Trang 5

Câu 29: Cho hàm số

2x 2016

y e = +

Ta có y'(ln3) bằng:

A

2016

e

2016

18.e

C 9

2016

e

D 2.

2016

e

+9

Câu 30: Tìm nguyên hàm của hàm số

2

( )

x

f x

x

=

A

2

f x dx= x − +C

2

1 ( )

2 2 1

x

C

2 1

4

f x dx= x − +C

2 1

2

f x dx= x − +C

Câu 31: Cho lăng trụ ABCD.A'B'C'D' Gọi V là thể tích khối lăng trụ ABCD.A'B'C'D' ,V1 là thể tích khối

chóp A'.ABCD thì 1

V V

Câu 32: Cho bất phương trình

2

4log 7x < −8 4log 49x

Gọi tập nghiệm của bất phương trình là S.Ta có: A S=

B S=( )7;9

C S ⊂ −( 1;6)

D S là 1 tập hợp khác Câu 33: Hình 12 diện đều có các mặt là :

A Ngũ giác đều B Tứ giác đều C Tam giác đều D Lục giác đều

Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình:

(x - 1)2 + y2 + z2 = R2 Tọa độ tâm I của mặt cầu (S) là:

A I(-1; 0; 0) B I(0; 1; 0) C I(0; 0; 0) D I(1; 0; 0)

Câu 35: Tìm nguyên hàm của hàm số

A

B

C

D

f x dx = − xx C +

Câu 36: Khai triển mặt xung quanh của một hình nón ta được hình quạt tròn có bán kính bằng 10cm, độ

dài cung tròn là 12π

cm.Thì chiều cao của khối nón là:

Trang 6

A 8 3 cm B 8 2 cm C

8 3 3

Câu 37: Cho a>0;b>0

2 2 7

a +b = ab

Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A

1

a b

B

1

a b

C

1

a b

D

1

a b

Câu 38: Tứ diện SABC, có SA, SB, SC đôi một vuông góc, SA=SB=2a, SC=4a, thể tích khối cầu ngoại

tiếp tứ diện SABC là:

A

3

32πa 6

B

3

24πa 6

C

3

16πa 6

D

3

a 6

Câu 39: Đồ thị của hàm số nào sau đây có 1 điểm cực trị?

A

3 3 2 4 2

B

4 2 2 3

y x= − x

C

3 2 2 1

y x= − x + −x

D

4 2

y= x + x

Câu 40: I =

( )

1

0

d

x

x e + x ae = + b

Khi đó2a b +

bằng

A

10

3

B

17 6

C

11 3

D

25 6

Câu 41: Trong các khối trụ có cùng diện tích toàn phần là

thì khối trụ có thể tích lớn nhất là bao

nhiêu: A

B

2

π

C 2 D Kết quả khác Câu 42: Hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số bên là:

f(x)=(x-2)/(2x-1) f(x)=1/2 x(t)=1/2 , y(t)=t

-4 -3 -2 -1 1 2 3 4

-4 -3 -2 -1 1 2 3 4

x

y

A Tiệm cận đứng:

1 2

x=

, tiệm cận ngang:

1 2

y=

B Tiệm cận đứng: x= −1

, tiệm cận ngang: y=1

C Tiệm cận đứng:

1 2

y=

, tiệm cận ngang:

1 2

x=

D Tiệm cận đứng: y= −1

, tiệm cận ngang: x=1

Trang 7

Câu 43: Xác định m để hàm số

1

3

y = x + + m x + + x

có độ dài khoảng nghịch biến bằng 2 5

A m = -2; m = 4 B m = 1; m = 3 C m = 0; m = -1 D m = 2; m = -4

Câu 44: Đơn giản biểu thức

A B=loga b−logb a

B B=0

C B=1

D B=loga b

Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình:

x2 + y2 + z2 - 2x - 6y + 4z – 9 = 0.Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S) là:

A I(1; 3; -2); R = 25 B I(1; 3; -2); R = 23

C I(1; 3; -2); R = 5 D I(-1; -3; 2); R=5

Câu 46: Cho hàm số

2

1 4

x y

+

=

− +

Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng?

A m≤4

B m<4

C m=4

D m>4

Câu 47: Cho hàm số:

3 3 2 9 2

y x= − xx+

Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là:

A y= − +8x 1

B y= − −8x 1

C

y= − x

D

y= − x+

Câu 48: Cho 2 điểm A(2;4;1) , B(-2;2;-3) Phương trình mặt cầu đường kính AB là:

x + y− + −z =

x + y+ + −z =

x + y− + +z =

x + y− + +z =

Câu 49: Nếu

19 15

a < a

và logb ( 2 + 7 ) > logb ( 2 + 5 )

thì:

A a>1, 0<b<1 B 0<a<1, b > 1 C 0<a<1, 0<b<1 D a>1, b>1

Trang 8

Câu 50: Cho hàm số

2 2 ( ) 1

x

x

= +

Tìm m để đường thẳng (d): y = 2x+m cắt (C) tại hai điểm phân biệt

A, B thỏa mãn:AB= 5

A

10

2

m

m

=

 = −

B m = 10 C m = -2 D m∈ −( 2;10)

- HẾT

Ngày đăng: 23/02/2017, 13:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 11: Hình chóp S.ABC, có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, tam giác SAB là tam giác vuông cân tại - DE THI giữa kì II
u 11: Hình chóp S.ABC, có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, tam giác SAB là tam giác vuông cân tại (Trang 2)
Câu 39: Đồ thị của hàm số nào sau đây có 1 điểm cực trị? - DE THI giữa kì II
u 39: Đồ thị của hàm số nào sau đây có 1 điểm cực trị? (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w