Nguyên t hoá h c là nh ng nguyên ố hoá học là những nguyên ọc là những nguyên ững nguyên t có cùng: ử có cùng: A.S kh i ố hoá học là những nguyên ố hoá học là những nguyên B.S n tron ố
Trang 1Ki m tra bài cũ: ểm tra bài cũ:
Bài 1 Nguyên t hoá h c là nh ng nguyên ố hoá học là những nguyên ọc là những nguyên ững nguyên
t có cùng: ử có cùng:
A.S kh i ố hoá học là những nguyên ố hoá học là những nguyên
B.S n tron ố hoá học là những nguyên ơtron
C.S prôton ố hoá học là những nguyên
D.S n tron và s proton ố hoá học là những nguyên ơtron ố hoá học là những nguyên
Ch ọc là những nguyên n đáp án đúng
Trang 2Ki m tra bài cũ: ểm tra bài cũ:
Bài 2 Kí hi u nguyên t bi u th đ c tr ng cho ệu nguyên tử biểu thị đặc trưng cho ử có cùng: ểm tra bài cũ: ị đặc trưng cho ặc trưng cho ưng cho
Chọc là những nguyên n đáp án đúng
Trang 3Đ NG V , NGUYÊN T KH I, ỒNG VỊ, NGUYÊN TỬ KHỐI, Ị, NGUYÊN TỬ KHỐI, Ử KHỐI, ỐI,
BÌNH
Trang 4N i dung chính: ội dung chính:
• Đ ng v là gì ? ồng vị là gì ? ị là gì ?
t kh i trung bình? ử khối và nguyên ối và nguyên
Trang 5Kí hi u (?) đ u dòng là câu ệu (?) ở đầu dòng là câu ở đầu dòng là câu ầu dòng là câu
• Kí hi u bàn tay c m bút ( ệu (?) ở đầu dòng là câu ầu dòng là câu ) là
n i dung ội dung
• b t bu c các em ph i ghi vào v ắt buộc các em phải ghi vào vở ội dung ải trả lời ở đầu dòng là câu
• Kí hi u bàn tay c m bút ( ệu (?) ở đầu dòng là câu ầu dòng là câu ) là
n i dung ội dung
• b t bu c các em ph i ghi vào v ắt buộc các em phải ghi vào vở ội dung ải trả lời ở đầu dòng là câu
Chú ý
Trang 6I Đ ng v ồng vị ị.
?Hãy tính số P, số N theo các
kí hiệu nguyên tử sau?
H
1
2
1 H H
1
Trang 7VD: Hiđro có 3 đồng vị:
H
1
1
Proti Đơteri Triti
_
(1p, 1e,0n)
Trửụứng hụùp duy
nhaỏt khoõng coự n
chieỏm 99,984% soỏ
ng.tửỷ H trong tửù
nhieõn
(1p, 1e, 1n) Chieỏm 0,016%
soỏ ng.tửỷ H trong tửù nhieõn
(1p, 1e, 2n) Trửụứng hụùp duy nhaỏt : N = 2P Chieỏm 10 -7 %
Trang 8? Em hãy cho những nhận xét từ kết quả thu được?
Trang 9*Nh n xét: ận xét:
- Các nguyên t có cùng s ử có cùng: ố hoá học là những nguyên
prôton nên có cùng đi n tích h t ệu nguyên tử biểu thị đặc trưng cho ạt nhân và do v y các nguyên t ận xét: ử có cùng:
này thu c cùng nguyên t hoá ột nguyên tố hoá học vì nó cho biết: ố hoá học là những nguyên
h c ọc là những nguyên
- Chúng có s kh i khác nhau vì ố hoá học là những nguyên ố hoá học là những nguyên
có s n tron khác nhau ố hoá học là những nguyên ơtron
Trang 10• Nh ng nguyên t có ững nguyên tử có ử khối và nguyên cùng s protonối và nguyên nh ng ưng
khác nhau v s n tronề số nơtron ối và nguyên ơtron , do đó s kh i khác ối và nguyên ối và nguyên
nhau g i là đ ng v ọi là đồng vị ồng vị là gì ? ị là gì ?
• Các đ ng vồng vị ị đ c x p vào ược xếp vào ếp vào cùng m t v tríột vị trí ị (ô
nguyên t ) trong b ng tu n hoàn.ố) trong bảng tuần hoàn ảng tuần hoàn ần hoàn.
• Có 340 đ ng v t nhiên, và h n 2400 đ ng v ồng vị ị ự nhiên, và hơn 2400 đồng vị ơn 2400 đồng vị ồng vị ị
nhân t oạo
• Nh ng nguyên t có ững nguyên tử có ử khối và nguyên cùng s protonối và nguyên nh ng ưng
khác nhau v s n tronề số nơtron ối và nguyên ơtron , do đó s kh i khác ối và nguyên ối và nguyên
nhau g i là đ ng v ọi là đồng vị ồng vị là gì ? ị là gì ?
• Các đ ng vồng vị ị đ c x p vào ược xếp vào ếp vào cùng m t v tríột vị trí ị (ô
nguyên t ) trong b ng tu n hoàn.ố) trong bảng tuần hoàn ảng tuần hoàn ần hoàn.
• Có 340 đ ng v t nhiên, và h n 2400 đ ng v ồng vị ị ự nhiên, và hơn 2400 đồng vị ơn 2400 đồng vị ồng vị ị
nhân t oạo
(
I Đồng vị
Trang 12IV Nguyên t kh i và ử khối và ối và nguyên t kh i trung bình ử khối và ối và
- Nguyên t kh i là ử khối và ối và kh i lối và nguyên ưng ợng tương đốing tưng ơtronng đ iối và nguyên
c a nguyên t Cho bi t s đ n v kh i ủa nguyên tử Cho biết số đơn vị khối ử khối và ết số đơn vị khối ối và ơn vị khối ị ối và
l ượng của nguyên tử đó : M ng c a nguyên t đó : M ủa nguyên tử Cho biết số đơn vị khối ử khối và ≈ P + N = A
- Kh i l ng tuy t đ i = t ng kh i l ng (p, n, e) ố hoá học là những nguyên ưng cho ợng tuyệt đối = tổng khối lượng (p, n, e) ệu nguyên tử biểu thị đặc trưng cho ố hoá học là những nguyên ổng khối lượng (p, n, e) ố hoá học là những nguyên ưng cho ợng tuyệt đối = tổng khối lượng (p, n, e) tính theo kg
VD: P có 15p, 16n, 15e Ta có
Kh i l ng tuy t đ i c a nguyên t P là ố hoá học là những nguyên ưng cho ợng tuyệt đối = tổng khối lượng (p, n, e) ệu nguyên tử biểu thị đặc trưng cho ố hoá học là những nguyên ủa nguyên tử P là ử có cùng:
15.1,6726.10-27 + 16.1,6748.10-27 + 15.9,1094.10-31
Nguyê t kh i là : M = 15 + 16 = 31(u)ử có cùng: ố hoá học là những nguyên
Trang 13IV Nguyên t kh i và ử khối và ối và
nguyên t kh i trung bình ử khối và ối và
2 Nguyên t kh i trung bìnhử khối và nguyên ối và nguyên
a A b B A
a b
VD : clo có 2 đ ng v là ồng vị; a,b là số nguyên tử hoặc % số ị đặc trưng cho 35 Cl chi m 75,77% và ết: 37 Cl
chi m 24,23% Nguyên t kh i trung bình c a Cl là ết: ử có cùng: ố hoá học là những nguyên ủa nguyên tử P là
75,77.35 24, 23.37
35,5( ) 100
Trang 14*C ủa nguyên tử P là ng c ố hoá học là những nguyên
bình
Trang 15M t s bài t p ội dung ối và ập Bài 1 H t nhân mang điên d ng vì nó ạt ưng cho ơtron
đ c t o b i ưng cho ợng tuyệt đối = tổng khối lượng (p, n, e) ạt ởi
a Các h t proton và n tron. ạt ơtron
b Các h t proton, n tron, electron. ạt ơtron
c Các h t proton. ạt
d Các h t electron và n tron. ạt ơtron
Trang 16M t s bài t p ội dung ối và ập
Bài2/ Bi t 1u = 1,6605 10ết: -27 kg Oxy có nguyên
a 26.566.10-28 kg
b 26.566 10-27 kg
c 26.566.10-31kg
d 26.566 10-27 g
15,999.1,6605.10 26,566.10
O
Trang 17M t s bài t p v ội dung ối và ập ề nhà nhà 3,4,5,6,7,8 trong SGK