2/ Đột biến gen có hại nhưng được xem là nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa vì: • a Phần lớn đột biến là gen lặn, giá trị thích nghi của đột biến thay đổi tùy theo môi trường và
Trang 1Ôn tập sinh học
Tốt nghiêp THPT không phân ban
Bài 19 + 20
Trang 32/ Đột biến gen có hại nhưng được xem là nguyên
liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa vì:
• a Phần lớn đột biến là gen lặn, giá trị thích
nghi của đột biến thay đổi tùy theo môi trường
và tổ hợp gen
• b Đột biến gen xuất hiện với tần số thấp
• c Đột biến gen phổ biến hơn đột biến NST
• d Gen đột biến thường ở trạng thái dị hợp
Trang 43/ Theo quan niệm hiện đại, nhân tố quy định
nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần
thể, định hướng quá trình tiến hóa là:
• b Quá trình chọn lọc tự nhiên
• c Quá trình giao phối
Trang 54/ Thực vật và động vật có tỷ lệ giao tử mang đột
biến khá lớn vì:
• a Số lượng giao tử tạo ra khá lớn nên
có nhiều giao tử đột biến
• b Số lượng gen trong tế bào rất lớn nên
số gen mang đột biến trong mỗi tế bào là
Trang 65/ Dạng cách ly nào sau đây là điều kiện cần để
các nhóm quần thể đã phân hóa tích lũy các đột biến mới theo hướng khác nhau dẫn đến sai khác
ngày càng lớn trong kiểu gen
• a Cách ly địa lý
• b Cách ly sinh thái
• c Cách ly di truyền
• d Cách ly sinh sản
Trang 76/ Giá trị thích nghi của đột biến phụ thuộc vào:
• a Môi trường và loại đột biến
• b Tổ hợp gen và loại tác nhân đột biến.
• c Loại đột biến và tổ hợp gen
• d Tổ hợp gen và môi trường
Trang 87/ Vai trò của quá trình giao phối trong tiến hóa:
• a Làm cho đột biến được phát tán trong quần thể
• b Trung hòa tính có hại của đột biến
• c Tạo nguồn nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên
• d Cả a,b và c đều đúng
Trang 98/ Nguồn nguyên liệu sơ cấp của chọn lọc tự
Trang 109/ Nguồn nguyên liệu thứ cấp của chọn lọc tự
Trang 1110/ Theo quan niệm hiện đại thì nguyên liệu của
chọn lọc tự nhiên là:
• a Biến dị các thể qua quá trình sinh sản
• b Biến dị đột biến và biến dị tổ hợp
• c Sự biến đổi cá thể dưới ảnh hưởng
của tập quán hoạt động
• d Thường biến
Trang 1211/ Mỗi quần thể là một kho biến dị vô cùng
Trang 1312/ Theo quan niệm hiện đại, đơn vị tác động
Trang 1413/ Thực chất của chọn lọc tự nhiên theo quan
điểm hiện đại là
• a Sự phân hóa khả năng thích nghi của những cá thể trong quần thể
• b Sự phân hóa khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể
• c Sự phân hóa khả năng sống sót của những xá thể trong quần thể
• d Sự phân hóa khả năng sinh trưởng, phát triển của những cá thể trong quần thể
Trang 1514/ Kết quả chọn lọc tự nhiên theo quan điểm
hiện đại là
• a Sự sống sót của những các thể phát triển mạnh nhất
• b Sự phát triển và sinh sản ưu thế của những kiểu gen thích nghi hơn
• c Sự sống sót của những các thể thích nghi nhất
• d Sự sống sót của những các thể sinh sản tốt nhất
Trang 1615/ Vai trò chủ yếu của chọn lọc tự nhiên trong
định hướng quá trình tiến hóa
• c Phân hóa khả năng sinh sản của
những kiểu gen trong quần thể
• d Làm cho tần số tương đối các alen
trong quần thể bị thay đổi
Trang 17• 16/ Điền thuật ngữ cho phù hợp vào câu sau đây:
• Chọn lọc quần thể hình thành những (I) tương quan giữa các (II) về các mặt kiếm ăn, tự vệ, sinh sản đảm bảo sự tồn tại phát triển của những (III) thích nghi nhất, qui định sự phân bố của chúng trong thiên nhiên;
• (IV) làm tăng tỷ lệ những các thể thích nghi nhất trong nội bộ quần thể Chon lọc các thể và (V) song song diễn ra.
• a chọn lọc quần thể b chọn lọc cá thể c
cá thể d quần thể e đặc điểm thích nghi f thích nghi
• a Ie, IIc, IIId, IVb, Va
• b If, IIc, IIId, IVa, Vb
• c Ie, IId, IIIc, IVb, Va
• d If, IId, IIIc, IVb, Va
Trang 18• 17/ Điền thuật ngữ cho phù hợp vào câu sau đây:
• Chọn lọc tự nhiên không tác động đối với (I) mà tác động đối với (II) , không chir tác động đối với từng (III) riêng lẽ mà đối với cả (IV)
• chọn lọc tự niên là nhân tố (V) và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, là nhân tố (VI) quá trình tiến hóa.
• a quần thể b cá thể c toàn bộ kiểu gen d từng gen riên lẽ e qui định chiều hướng f định hướng
• a Id, IIc, IIIb, IVa, Vf, VIe.
• b Id, IIc, IIIa, IVb, Ve, VIf.
• c Ic, IId, IIIb, IVa, Ve, VIf.
• d Id, IIc, IIIb, IVa, Ve, VIf.
Trang 1918/ Quá trình phân ly tính trạng được thúc đẩy
Trang 2019/ Vai trò chủ yếu của cơ chế cách ly là:
• a Ngăn ngừa sự giao phối tự do giữa các cá thể của quần thể mới và quần thể gốc
• b Thúc đẩy quá trình phân ly tính trạng
• c Củng cố, tăng cường sự phân hóa
kiểu gen trong quâng thể
• d Tất cả các phương án trên
Trang 2120/ Nhân tố nào dưới đây không phải là nhân tố
Trang 2221/ Vai trò cơ bản của đột biến trong tiến hóa:
a Là nhân tố định hướng quá trình tiến hóa
• b Là nhân tố qui định chiều hướng của tiến hóa
• c Là nhân tố cơ bản của tiến hóa
• d Là nguồn nguyên liệu của tiến hóa !
Trang 2322/ Phần lớn các đột biến tự nhiên có hại cho cơ
thể sinh vật vì:
• a Các đọt biên gen trội do đó biểu hiện ngay ra kiểu hình
• b Đa số đều là đột biến NST
• c Chúng phá vỡ mối quan hệ hài hòa
trong kiểu gen, trong nội bộ cơ thể, giữa cơ thể với môi trường.!
• d Đột biên làm thay đổi tần số tương
đối các alan trong quần thể
Trang 2423/ Đột biến gen được xem là nguyên liệu chủ
yếu của tiến hóa, vì:
• a Ít phổ biến hơn đột biến NST, không ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống và sự sinh sản của sinh vật
• b Phổ biến hơn đột biến NST, ít ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống và sự sinh sản của sinh vật!
• c Phổ biến hơn đột biến NST, ảnh hưởng
nghiêm trọng đến sức sống và sự sinh sản của sinh vật
• d Giá trị của đột biến gen không thay đổi
Trang 2524/ Đột biến kháng thuốc trừ sâu DDT ở ruồi
giấm là đột biến có lợi hay có hại cho ruồi giấm
• a Có lợi trong điều kiện môi trường có DDT
• b Không có lợi trong điều kiên môi
trường không có DDT
• c Có lợi trong điều kiện môi trường
không có DDT
• d a và b đúng