1. Trang chủ
  2. » Tất cả

DE KT MON TOAN

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 192 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG TH TRẦN PHÚ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 3 Năm học: 2016 - 2017 Mạch kiến thức, kĩ năng Số câu và số điểm TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Số học Đại lư

Trang 1

TRƯỜNG TH TRẦN PHÚ

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 3 Năm học: 2016 - 2017

Mạch kiến

thức,

kĩ năng

Số câu

và số điểm

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Số học

Đại lượng

và đo đại

lượng

Yếu tố hình

học

Giải bài

toán bằng

hai phép

tính

Tổng

Số

Trang 2

MA TRẬN CÂU HỎI MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 3 Năm học: 2016 – 2017

1 Số học Số câu

Câu số Câu 1,2,3 Câu 8, 9 Câu 12 Câu 1,2,3,8,9,12

2 Đại lượng và đo

đại lượng

4 Giải bài toán bằng

Trang 3

TRƯỜNG TH TRẦN PHÚ

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I - MÔN TOÁN Năm học 2016 – 2017 (Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề) Họ và tên:……… Lớp 3…

Điểm Nhận xét của giáo viên Bằng số Bằng chữ ……… ………. ………

………

Bài làm Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: 9 x 8 = ? A 71 B 72 C 17 D 80 Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: 1/9 của 90 là: A 10 B 9 C 81 D 8 Câu 3: Đặt tính rồi tính 119 x 8 376 : 9

Câu 4: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: 1kg = …g A.10 B 100 C 1 D 1000 Câu 5: Viết vào chỗ chấm:

Trang 4

Hình chữ nhật có đặc điểm sau:

A Có 4 góc vuông, có 4 cạnh

B Có 4 góc vuông; có 2 cạnh chiều dài bằng nhau, 2 cạnh chiều rộng bằng nhau

C Có 2 cạnh chiều dài bằng nhau, 2 cạnh chiều rộng bằng nhau Câu 7: Đúng ghi Đ, sai ghi S: Muốn tính chu vi hình vuông ta làm như sau: Lấy số đo một cạnh nhân với chính nó Lấy số đo một cạnh nhân với 4

Câu 8: Giá trị của biểu thức 36: 6 x 5 là: A 30 B 25 C 6 D 20 Bài 9: Tính giá trị của biểu thức: a 764 - 60 : 4 = b 125 x 4 + 60 =

= =

Câu 10: Hình chữ nhật có nửa chu vi là 18cm, chiều rộng là 6cm Chiều dài có số cm là: A 24cm B 14cm C 12cm D 108cm Câu 11: Một người nuôi 42 con thỏ.Sau khi đã bán đi 10 con, người đó nhốt đều số thỏ còn lại vào 8 chuồng Hỏi mỗi chuồng đó nhốt bao nhiêu con thỏ? Bài giải

Câu 12: Tìm y ? y x 5 + 9 = 39 y : 6 = 95 – 25

Trang 5

TRƯỜNG TH TRẦN PHÚ

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I – MÔN TOÁN LỚP 3

Năm học 2016 - 2017

(Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề)

Câu 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: 9 x 8 = ?

A 71 B 72 C 17 D 80

Câu 2: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: 1/9 của 90 là:

A 10 B 9 C 81 D 8

Câu 3: Đặt tính rồi tính

119 x 8 376 : 9

Câu 4: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: 1kg = …g

A.10 B 100 C 1 D 1000

Câu 5: Viết vào chỗ chấm:

Đồng hồ chỉ: ………giờ…… phút hoặc …………giờ ………phút

Câu 6: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Hình chữ nhật có đặc điểm sau:

A Có 4 góc vuông, có 4 cạnh

B Có 4 góc vuông; có 2 cạnh chiều dài bằng nhau, 2 cạnh chiều rộng bằng nhau

C Có 2 cạnh chiều dài bằng nhau, 2 cạnh chiều rộng bằng nhau

Câu 7: Đúng ghi Đ, sai ghi S: Muốn tính chu vi hình vuông ta làm như sau:

Lấy số đo một cạnh nhân với chính nó

Lấy số đo một cạnh nhân với 4

Câu 8: Giá trị của biểu thức 36: 6 x 5 là:

A 30 B 25 C 6 D 20

Bài 9: Tính giá trị của biểu thức:

a 764 - 60 : 4 b 125 x 4 + 60

Câu 10: Hình chữ nhật có nửa chu vi là 18cm, chiều rộng là 6cm Chiều dài có số cm là:

A 24cm B 14cm C 12cm D 108cm

Câu 11: Một người nuôi 42 con thỏ Sau khi đã bán đi 10 con, người đó nhốt đều số thỏ

còn lại vào 8 chuồng.Hỏi mỗi chuồng đó nhốt bao nhiêu con thỏ?

Câu 12: Tìm y:

y x 5 + 9 = 39 y : 6 = 95 – 25

Trang 6

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I

Môn Toán lớp 3 - Năm học 2016 - 2017

Câu 1: B (0,5điểm) Câu 2: A (0,5điểm) Câu 3: Đặt tính rồi tính (2 điểm: Mỗi ý đúng 1,0 điểm) 119 x 8 376 : 9

119 376 9

8 16 41

952 5

Câu 4: D (0,5 điểm) Câu 5: (0,5 điểm: Mỗi ý đúng 0,25 điểm) Đồng hồ chỉ: 10 giờ10 phút hoặc 22 giờ 10phút Câu 6: B (0,5 điểm) Câu 7: B (0,5 điểm) Câu 8: A (0,5 điểm) Câu 9: Tính giá trị của biểu thức: (1điểm: Mỗi ý đúng 0,5 điểm) a 764 - 60 : 4 = 764 - 15 b 125 x 4 + 60 = 500 + 60 = 749 = 560

Câu 10: C (0,5 điểm) Câu 11: (2điểm)

Bài giải Sau khi bán, số thỏ còn lại là : (0.25 điểm) 42-10 = 32(con) (0.5 điểm) Mỗi chuồng có số con thỏ là: (0.25 điểm) 32 : 8 = 4 (con) (0.5 điểm) Đáp số: 4 con thỏ (0.5 điểm) Câu 12: Tìm y (1điểm: Mỗi ý đúng 0,5 điểm) y x 5 + 9 = 39 y : 6 = 95 – 25 y x 5 = 39 – 9 y : 6 = 70 y x 5 = 30 y = 70 x 6 y = 30 : 5 y = 420

y = 6

Ngày đăng: 19/02/2017, 21:48

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w