1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án sinh học 10 bài 22

7 2,2K 33

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 38,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Trình bày được các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật dựa theo nguồn cacbon và năng lượng.. - Nêu được 3 loại môi trường nuôi cấy cơ bản của vi sinh vật.. Giống như các cấp tổ

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP HCM

TRƯỜNG THPT VÕ THỊ SÁU

GIÁO ÁN SINH HỌC 10

GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN: VƯƠNG THỊ BẠCH TUYẾT SINH VIÊN THỰC TẬP: NGUYỄN THỊ KIM THOA MSSV: 3113060018

Trang 2

Ngày soạn: 14/2/2017

PHẦN 3: SINH HỌC VI SINH VẬT

CHƯƠNG I: CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG

Ở VI SINH VẬT Bài 22: DINH DƯỠNG, CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG

Ở VI SINH VẬT

I Mục tiêu bài học

1 Kiến thức:

- Trình bày được các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật dựa theo nguồn cacbon và năng lượng

- Nêu được 3 loại môi trường nuôi cấy cơ bản của vi sinh vật

- Phân biệt được các kiểu hô hấp và lên men ở vi sinh vật

2 Kĩ năng:

Rèn luyện cho học sinh kĩ năng:

- Quan sát, phân tích hình

- Phân tích, khái quát, tổng hợp kiến thức liên hệ thực tế

- Hoạt động nhóm

3 Thái độ

- Nhận thấy được vai trò quan trọng của vi sinh vật trong đời sống

- Vận dụng kiến thức vào đời sống, giải thích được một số hiện tượng ngoài đời sống

II Phương pháp giảng dạy

- Trực quan tìm tòi và đặt vấn đề

III Tiến trình bài học

Trang 3

1 Ổn định lớp

2 Bài mới

- Chúng ta vừa kết thúc phần 2: Sinh học tế bào, hôm nay cô và cả lớp cùng nhau tìm hiểu phần 3: Sinh học vi sinh vật Giống như các cấp tổ chức sống khác, vi sinh vật cũng có các đặc trưng cơ bản là chuyển hóa vật chất và năng lượng, sinh trưởng

và phát triển Chúng ta đi tìm hiểu chương 1 trước tiên: Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở vi sinh vật

- Giáo viên: Trái cây mình mua về, mình quên ăn mà cũng không cất trong tủ lạnh, sau vài ngày mình thấy trái cây bị hư, lên mốc như thế này Em hãy cho biết tại sao quả lại bị hư

- Học sinh: Là do hoạt động của vi sinh vật

- Giáo viên: Để tìm hiểu kĩ hơn về vi sinh vật chúng ta đi vào bài 22: Dinh dưỡng, chuyển hóa vật chất và năng lượng ở vi sinh vật

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

I Khái niệm vi sinh vật

1 Khái niệm

- Lấy 1 giọt nước dưới hồ

đem quan sát dưới kính

hiển vi, cô thấy có rất

nhiều sinh vật Và cô gọi

đó là vi sinh vật.Vậy em

có nhận xét gì về kích

thước của vi sinh vật?

- Quan sát hình (slide 5) tế

bào của trực khuẩn và

nấm men Đây là 2 đại

diện của vi sinh vật Em

hãy cho biết chúng thuộc

loại tế bào nào?

- Phần lớn vi sinh vật là

cơ thể đơn bào (ví dụ tảo

lục, vi khuẩn spirulina),

một số là tập hợp đơn

bào( ví dụ tập đoàn

- Vi sinh vật có kích thước nhỏ bé, chỉ nhìn thấy dưới kính hiển vi

- Trực khuẩn: TB nhân sơ

- Nấm men: TB nhân thực

I Khái niệm vi sinh vật

1 Khái niệm

- Vi sinh vật là những cơ thể đơn bào nhân sơ hoặc nhân thực có kích thước nhỏ bé, chỉ nhìn thấy dưới kính hiển vi Vi sinh vật là tập hợp một số sinh vật thuộc nhiều giới

Trang 4

volvox, tập đoàn

pediastrum…) Như vậy

vi sinh vật là

- Thế giới sinh vật được

chia thành 5 giới ( theo

oaitayko và magulis) thì

theo em vi sinh vật thuộc

giới nào?

- Ví dụ:

Một trực khuẩn đại tràng

(Ecoli) sau 20 phút lại

phân chia 1 lần Sau 24

giờ phân chia 72 lần, tạo

ra 4.722.366,5 x 1017 tế

bào tương đương 4.722

tấn.Em có nhận xét gì về

tốc độ sinh trưởng và sinh

sản của vi sinh vật?

- Sinh trưởng và sinh sản

nhanh là do hấp thụ và

chuyển hóa chất dinh

dưỡng nhanh

- Trong tự nhiên, có thể

gặp vi sinh vật ở môi

trường nào?

- Điều đó chứng tỏ rằng:

vi sinh vật có khả năng

thích ứng lớn, phân bố

rộng

- Vi sinh vật không phải là đơn vị phân loại mà là tập hợp một số sinh vật thuộc nhiều giới

- Sinh trưởng và sinh sản nhanh

- Môi trường đất, nước, không khí, sinh vật

2 Đặc điểm:

+ Tốc độ hấp thụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh

+ Sinh trưởng và sinh sản nhanh

+ Phân bố rộng

II Môi trường và các

kiểu dinh dưỡng.

1 Các loại môi trường

cơ bản

- Trong phòng thí nghiệm,

căn cứ ào nguồn gốc các

chất dinh dưỡng thì VSV

có những loại môi trường

nuôi cấy cơ bản nào? Kể

tên?

- Có 3 loại môi trường, môi trường tự nhiên, bán tổng hợp và tổng hợp

II Môi trường và các kiểu dinh dưỡng.

1 Các loại môi trường

cơ bản

- Môi trường tư nhiên gồm các chất tự nhiên

- Môi trường tổng hợp gồm các chất đã biết thành phần hóa học và số lượng các chất

- Môi trường bán tổng hợp

Trang 5

- Có 3 loại môi trường:

+ 50ml dd nước nho ép

+ 50ml dd glucose 20%

+ 50ml dd nước nho ép,

10g glucose

Hãy xác định tên 3 loại

môi trường trên Giải

thích?

2 Các kiểu dinh dưỡng

- Dựa vào tiêu chí cơ bản

nào để phân chia kiểu

dinh dưỡng ở vi sinh vật?

- vậy em hãy cho biết vi

khuẩn lam (sống trên bề

mặt nước) và vi khuẩn oxi

hóa lưu huỳnh (sống ở

đáy biển) thuộc kiểu dinh

dưỡng nào? Tại sao?

- Học sinh trả lời

- Nguồn năng lượng và nguồn cacbon

- Vi khuẩn lam vì sống trên bề mặt nước nên hấp thu ánh sáng mặt trời và CO2 nên kiểu dinh dưỡng

là quang tự dưỡng

- Vi khuẩn oxi hóa lưu huỳnh sống ở dưới đáy biển nên không có ánh sáng, vì thế nguồn năng lượng lấy từ các phản ứng hóa học của một số chất

vô cơ từ các kẻ nứt của đáy biển thải ra và nguồn cacbon là CO2 dồi dào trong nước biển

gồm các chất tự nhiên và chất hóa học

- Môi trường nuôi cấy VSV có thể dạng đặc hoặc lỏng

2 Các kiểu dinh dưỡng

Bảng 1

Bảng 1

Nguồn

cacbon

Nguồn năng

lượng

Trang 6

IV Củng cố

Chọn câu đúng:

1 Đặc điểm nào sau đây không đúng?

a Hấp thụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh.

b Thích nghi với một số điều kiện sinh thái nhất định.

c Sinh trưởng và sinh sản rất nhanh.

d Phân bố rộng.

2 Để phân chia các kiểu dinh dưỡng của VSV ta căn cứ vào?

a Nguồn cacbon và cấu tạo cơ thể.

b Nguồn năng lượng và môi trường nuôi cấy.

c Nguồn cacbon và cách sinh sản.

d nguồn năng lượng và nguồn cacbon.

3 Trong các sinh vật sau, sinh vật nào sống quang tự dưỡng?

a VK nitrat hóa, oxi hóa lưu huỳnh.

b VK lam, VK lưu huỳnh.

c Nấm, động vật nguyên sinh.

d VK oxi hóa hidro, VK sắt.

4 Môi trường tổng hợp để nuôi cấy VSV trong phòng thí nghiệm như:

a Cao thịt bò b Peptit

c Nước chiết thịt gan – 30, glucozo – 2 d (NH 4 )PO 4 -0.2

5 Mộc nhĩ trên thân gỗ mục thuộc nhóm dinh dưỡng nào?

a Vi khuẩn quang dị dưỡng sử dụng chất hữu cơ.

Trang 7

b Vi khuẩn quang tự dưỡng sử dụng chất vô cơ.

c.Vi khuẩn hóa dị dưỡng sử dụng chất vô cơ.

d Vi khuẩn hóa tự dưỡng sử dụng chất hữu cơ.

Ngày đăng: 18/02/2017, 18:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w