1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

111 câu trắc nghiệm hình học tọa độ

17 542 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

111 câu trắc nghiệm hình học tọa độ tham khảo

Trang 1

111 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VỀ ĐƯỜNG THẲNG TRONG OXYZ

Đường thẳng xyz

1 2

1 2 5 có vecto chỉ phương là

A u ( ; ; ) 2 1 0 B u ( 1 2 5 ; ;) C u ( ; ; 2 1 5  ) D u ( 1 2 0 ; ; )

Cho đường thẳng d qua hai điểm M2 0 5 và ; ;N1 1 3 Vectơ chỉ phương của ; ;

đường thẳng d có thể là vecto nào trong các vecto sau đây ?

A u ( 1 1 2 ; ;) B u ( ; ; ) 1 1 3 C u2 0 5 ; ;D u3 1 8 ; ;

Cho đường thẳng d có phương trình: xyz

 1

2 1 1 Điểm nào sau đây thuộc

đường thẳng d ?

A A( 3 1 3 ; ; ) B A( ; ;3 1 3  ) C A( ; ; )2 1 1 D A(  2 1 1 ; ; )

Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm A (x ; y ;z )0 0 0 và có vecto chỉ phương ua; b; c , a  2 b2 c2 0 là: 

A x x y y bt ct t 

  

   

  

0

0

0

B x x y y ct bt t 

  

   

  

0 0 0

C x x y y at bt t 

  

   

  

0 0 0

D x x y y bt ct t 

  

   

  

0 0 0

Phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua điểm A x ; y ; z và có vecto chỉ o o o phương ua; b; c , a  2 b2 c2 0 là: 

0 0 0 B x x y y z z

0 0 0

0 0 0 D x x y y z z

Đường thẳng ∆ qua A3 1 0 , nhận u ( ; ; ) ;;   2 1 2 làm vectơ chỉ phương có phương trình tham số là

A

z

  

   

 

2 3

1

2

B

  

    

 

3 2 1 2

 1 3

  

   

 

2 3 1 2

Cho đường thẳng (d) có phương trình: x y t t t 

  

   

  

1 2 2 3

Hỏi phương trình tham số

nào sau đây cũng là phương trình tham số của (d) ?

A

  

  

  

1

2

3

B

  

  

  

1 2

2 4

3 5

C

  

  

  

1 2 2 2

D

  

  

  

3 4

1 2

4 2

Đường thẳng x y t t , t R 

  

  

1

2 2 1

đi qua điểm nào sau đây ?

A 1 2 1 ; ;B 1 2 1 ; ;  C 2 3 1 ; ;D 1 3 1 ; ; 

Trang 2

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : y x t tt R

  

   

   

2 2 3

3 5

Phương

trình nào sau đây là phương trình chính tắc của d ?

A x  yz

y

x  z

2 3 5 C x   2 y z 3 D x   2 y z 3

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : x  y  z

3

Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của d ?

A x y t t t R 

  

   

  

1

2 2

1 3

B x y t t t R 

  

   

   

1

3 2

2 3

C x y tt R

 

   

   

1 3

2 3

D x y t t R 

 

   

  

1 2 1

Trong không gian (Oxyz), hai đường thẳng     ,' có bao nhiêu vi trí tương đối?

Trong không gian (Oxyz), đường thẳng và mặt phẳng có bao nhiêu vi trí tương đối?

Trong không gian (Oxyz), Điều kiện để đường thẳng d qua điểm M x , y , z 0 0 0 nhận vectơ chỉ phương aa , a , a1 2 3 và đường thẳng d’ qua điểm M' x' , y' , z' 0 0 0 nhận vectơ chỉ phương aa' , a' , a'1 2 3 song song là

A a ka'*

k

M d'

 

a a'

M d'

 

k

M d'

 

a a'

M d'

 



Điều kiện để đường thẳng d qua điểm M x , y , z 0 0 0 nhận vectơ chỉ phương

aa , a , a1 2 3 và đường thẳng d’ qua điểm M' x' , y' , z' 0 0 0 nhận vectơ chỉ phương

aa' , a' , a'1 2 3 trùng nhau là

A a ka'*

k

M d'

 

a a'

M d'

 

k

M d'

 

a a'

M d'

 



Điều kiện để đường thẳng d qua điểm M x , y , z 0 0 0 nhận vectơ chỉ phương

aa , a , a1 2 3 và đường thẳng d’ qua điểm M' x' , y' , z' 0 0 0 nhận vectơ chỉ phương

aa' , a' , a'1 2 3 vuông góc là

A a ka'*

k

M d'

 

a a'

M d'

 

k

M d'

 

 D aa' Điều kiện để đường thẳng d qua điểm M x , y , z 0 0 0 nhận vectơ chỉ phương

aa , a , a1 2 3 và đường thẳng d’ qua điểm M' x' , y' , z' 0 0 0 nhận vectơ chỉ phương

aa' , a' , a'1 2 3 chéo nhau là hệ phương trình

x a t x' a' t'

y a t y' a' t'

z a t z' a' t'

   

   

   

0 1 0 1

0 2 0 2

0 3 0 3

Trang 3

Điều kiện để đường thẳng d

  

  

  

0 1

0 2

0 3

và mặt phẳng   Ax By Cz D   0 cắt

nhau tại một điểm thì phương trình A x 0a t1  B y0a t2  C z0a t3  D 0

Điều kiện để đường thẳng d

  

  

  

0 1

0 2

0 3

và mặt phẳng   Ax By Cz D   0 song

song thì phương trình A x 0a t1  B y0a t2  C z0a t3  D 0

Điều kiện để đường thẳng d

  

  

  

0 1

0 2

0 3

nằm trong mặt phẳng

  Ax By Cz D   0 thì phương trình A x 0a t1  B y0a t2  C z0a t3  D 0

Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng x y t t , t 

  

    

  

2 1 3

?

A x y t t , t 

 

  

2

3

B x y t , t t  

  

   

  

1 2 1

1 3

C x  y  z

1

1 1 1 D

y

x2 1z3

Trong không gian Oxyz, cho d : xyz

1

1

3 2 2 và

y

2

1 1 2 Khi đó tọa độ giao điểm của hai đường thẳng này là:

A 3 2 1 ; ;B 3 1 2 ; ;C 2 1 3 ; ;D 2 3 1 ; ;

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d : x3 y2 z6

và đường thẳng d' : x  y x

1

1 4 1 Giao điểm của hai đường thẳng dd' là

A 3 7 18 ; ;B  3 2 6 ; ;C 5 1 20 ;;D 3 2 1 ;;

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d : x3 y1 z3

2 1 1 và mặt phẳng  P

có phương trình: x2y  z 5 0 Tọa độ giao điểm của d và  P là

A 1 0 4 ; ;B 4 1 0 ;;C 1 4 0 ; ;D 4 0 1 ; ; 

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d : xyz

1

1

d : xyz

2

5

4 2 6 Khi xét vị trí tương đối của d1 và d2ta có khẳng định đúng là

Trang 4

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M0 0 1 và đường thẳng d: ; ;

 

z

  

 

2

1

Tìm tọa độ điểm N thuộc đường thẳng d sao cho MN 2

A N ;1 1 1  ;B N1 1 1 ; ;C N2 0 1 ; ;D N2 0 1 ; ; 

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu  S : x2 y2 z2 14 và mặt phẳng  P có phương trình: x2y3z14 Tọa độ tiếp điểm của mặt cầu  S và mặt phẳng

 P là:

A 1 2 3 ; ;B 1 2 3 ;;C 1 2 3 ; ;  D 1 2 3 ; ;

Đường thẳngd : xy  z

2 3 1 vuông góc với đường thẳng nào sau đây ?

A

z

  

  

 

1 2

1

B

   

   

  

1 2

2 3 2

C

  

  

  

3 3

2 2

   

   

 

2

1 2 4

Cho hai đường thẳng d : y t x mtt

  

   

1

1 2

d' : y x t t t 

  

   

  

1 1 1

1

2 2 3

Tìm tham số

thực m để hai đường thẳng dd' cắt nhau

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P : x3y2z5 và đường thẳng

y

d :

2

2 1 2 , m , m , m

1 0

2 Với giá trị nào của m thì đường thẳng d vuông góc với  P

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P : x3y2z5 và đường thẳng

y

d :

2

2 1 2 , m , m , m

1 0

2 Với giá trị nào của m thì đường thẳng d song song với  P

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) : x3y2z 5 0 và đường thẳng

y

2

0

2 1 2 2 Tìm tham số thực m để  P cắt d

Trong không gian Oxyz, cho phương trình hai đường thẳng   x y z

1

1

1 1 1 và

  x y z

2

1

2 1 1 Khẳng định nào sau đây là đúng về vị trí tương đối của hai đường thẳng

 d1 và  d2 ?

A d1 trùng d2 B d1 cắt d2 C d1chéo d2 D d1 d2

Trang 5

Cho hai đường thẳng: d : xyz

1

7

2 1 4 và

y

2

1

3 2 1 Khẳng

định nào sau đây là đúng về vị trí tương đối của hai đường thẳng  d1 và  d2 ?

A d1 trùng d2 B d1 cắt d2 C d1chéo d2 D d1 d2

Cho hai đường thẳng d : xy  z

1

1 13 16 và

z d' :

2

2 26 32 Khẳng

định nào sau đây là đúng về vị trí tương đối của hai đường thẳng  d1 và  d2 ?

A d1 trùng d2 B d1 cắt d2 C d1chéo d2 D d1 d2

Đường thẳng

  

   

  

12 4

9 3 1

cắt mặt phẳng  P : x3 5y z 2 tại một điểm

có tọa độ là:

A 1 3 1 ; ;B 2 2 1 ; ;C 0 0 2 ; ;  D 4 0 1 ; ;

Đường thẳng

d : y t , t R

  

   

  

1

2 2 1

cắt đường thẳng nào sau đây:

1

4

y

2

2

3

4

y

3

4

Cặp đường thẳng nào sau đây song song ?

A

  

  

  

1 2

2

3 2

x y t t t,tR

  

    

  

1

1 1 1

1 2 2

B

  

   

  

1 2 2

x y t t t,tR

  

  

1

1 1 1

1 2 2

3 2

C

  

  

  

1 2

1

1 2

x y t t t,tR

  

  

1

1 1 1

1 2 2

3 2

  

  

  

1 2 2

3 2

x y t t t,tR

   

   

1

1 1 1

1 2 2

3 2

Mặt phẳng  P : x2 2y z  2 0 song song với đường thẳng nào sau đây ?

1

2

y

2

1

C d : x  y  z

3

1

y

4

2

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : xyz

2

mặt phẳng   : x3y z  1 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng:

A d / /  B d cắt   C d  D d 

Trang 6

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, Cho mặt phẳng   : x y2  3z 1 và đường

thẳng d có phương trình tham số d : x y t t t R 

z

   

   

 

3

2 2 1

Trong các mệnh đề sau ,mệnh đề nào

đúng ?

A d / /  B d cắt   C d  D d 

Cho đường thẳng d : xyz

3

2 7 3 và hai điểm M ;1 10 5;  , N  5 11 5 ; ; 

Khi xét vị trí tương đối giữa điểm M, N với đường thẳng d, kết luận nào sau đây là đúng ?

Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d : xyz

1

2 1 1 và mặt cầu

(S) : x2y2z2 x 

2 5 0 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A d đi qua tâm của (S)

B d không đi qua tâm của (S) và cắt (S) tại hai điểm phân biệt

C d có một điểm chung với (S)

D d không có điểm chung với (S)

Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng x y z*

m

2

phẳng  P : x3y6z 7 0 Giá trị của m để d và (P) song song với nhau là

Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d : x y z

m

 

3 2 , m R* và mặt phẳng  P : x y2  2z6 Giá trị của m để d(P) là:

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , đường thẳng d: d : x  y  z

2

1 2 1 song song với đường thẳng nào có phương trình dưới đây ?

A x  y z

4

y

x   z

4

C x y  z

4

y

x3 4 z5

Cho đường thẳng d: x  y  z

5

1 2 1 và mặt phẳng  P : x2y5z 1 0

Nhận xét nào sau đây là đúng ?

A d  PA 8 5 8 B ; ;d / / P   C d P D d P

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: xyy

2

điểm M ; ;1 2 6 Hình chiếu của M lên đường thẳng d có tọa độ là :  

A 4 0 2 ; ;B 2 0 4 ; ;C 0 2 4 ; ;  D 2 0 4 ; ;

Hình chiếu vuông góc của đưởng thẳng d : x1 y1z2

2 1 1 trên mặt phẳng (Oxy)

có phương trình là :

Trang 7

A

z

   

  

 

1 5

2 3

0

B

z

  

   

 

1 2 1 0

C

z

   

   

 

1 2 1 0

D

z

  

  

 

2 1 0 Cho điểm A ; ;1 0 0 và đường thẳng   :

z t

  

   

 

2

1 2 Tọa độ A' là điểm đối

xứng với điểm A qua đường thẳng  là :

A 2 0 1 ; ;  B 2 1 0 ; ;C ; ;

0

2 2 D ; ;

  

0

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d : x yz

 8 3

1 4 2 và mặt phẳng

 P : x y z  7 Đường thẳng d' là hình chiếu của d trên mặt phẳng  P có phương trình

chính tắc là

A d' : x yz

d' :

C

d' :

y

Trong không gian (Oxyz) , cho đường thẳng : xyz

3 1

1 1 1và điểm M2 3 0 ; ;

Khi đó tọa độ H là hình chiếu vuông góc của M trên là:

8 4 1

3 3 3 B H ; ;

8 1 4

3 3 3 C H ; ;

4 8 1

3 3 3 D H ; ;

1 4 8

3 3 3 Cho điểm A ; ;1 0 0 và đường thẳng  d : xyz

 1 2

1 2 1 Tọa độ hình chiếu vuông

góc H của điểm A trên đường thẳng d là:

A H3 0 1 ; ;B H3 0 1 ; ;  C H; ;

0

3 1 0

2 2

Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d và mặt phẳng (P) lần lượt có phương

trìnhd : x  y  z ,(P) : xyz 

1 3

3 2 6 0

2 1 1 Phương trình hình chiếu của đường thẳng d

lên mặt phẳng (P) là:

A

  

  

   

1 31

1 5

2 8

B

  

  

   

1 31

1 5

2 8

C

  

  

   

1 31

3 5

2 8

  

  

  

1 31

1 5

2 8 Cho hai điểm A0 0 3 và ; ;B ;1 2 3 Gọi  ;A B  là hình chiếu vuông góc của đường

thẳng AB lên mặt phẳng (Oxy) Khi đó phương trình tham số của đường thẳng A B  là

A

z

  

   

 

1

2 2

0

B

z

  

   

 

1

2 2 0

C

x t

z

 

  

 

2 0

z

  

  

 

 2 0

Trang 8

Trong không gian Oxyz , cho điểm M2 1 3 và đường thẳng ;;d : x yz

 7  2

, tọa độ điểm M’ đối xứng với M qua d là

A 3 2 4 ;;B 4 3 5 ;;C 4 3 5 ; ;  D 1 4 7 ;  

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d : x  y z

2 1 1 và

y

d' : 1  1

1 2 1 Góc tạo bởi hai đường thẳng d và d’ có số đo là

90 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, góc giữa đường thẳng d : x5 y2 z4

và mặt phẳng  P : x y z 2 7 bằng :

Góc giữa đường thẳng d : xyz

1

1 1 1 và mặt phẳng y z  1 0 là :

Góc giữa hai đường thẳng d : xyz

3

y

7

2 4 2 là :

Góc giữa đường thẳng d : xyz

4

1 2 3 và mặt phẳng  P : x   y z 2 0 có

số đo là:

Giá trị của tham số thực m để cho góc giữa d : y x t tt

   

  

  

1

1 2 2

  

 

  

2

2

bằng 600 là:

A m 1 B m2 C m1 D m 2

Biết rằng m là giá trị để cho góc giữa

z

   

 

 

1

1

2

d : y mt'

  

   

2

2 3

1 2

bằng 0

30

Tìm giá trị của m

A m 1 B m2 C m1 D m3

Cho hai đường thẳng chéo nhau

(d) : y

  

 

   

1 0 5

(d') : y x t' t,t' R 

 

  

0

4 2

5 3

Khoảng

cách giữa hai đường thẳng d và d’ là :

Cho mặt phẳng ( ) : x 3 2y z  5 0 và đường thẳng ∆ : x1 y7  z3

2 1 4 Khi đó khoảng cách giữa ∆ và (α) là

Trang 9

A 9

9

3

3 14 Khoảng cách từ điểm M2 0 1 đến đường thẳng d : ; ;x1 y z2

1 2 1 là:

6

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng chéo nhau :

x

 

   

  

1

1

4 2

3

d : y x t' t' t,t' R 

z

  

  

2

3

3 2 2

.Khoảng cách giữa d1 và d2 bằng :

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tính khoảng cách giữa hai đường thẳng d:

 

z

  

    

 

1 2

1

1

, d’: x  y  z

2

9 14 Đường thẳng đi qua điểm M ; ;1 1 1 và song song với đường thẳng 

y

 2 1 3

1 1 1 có phương trình là:

A x y t t t R 

   

    

   

1

1

1

B x  y  z

1

2 1 3 C x y t tt R

  

   

  

1 2 1

1 3

D x1 y1z1

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng  P : x2y z 2 và

 Q : x y z2    1 0 Đường d là giao tuyến của  P và  Q có phương trình là

A x y t tt R

  

  

1

3

1 5

B xy1 z

z

 

   

 

1 3 5

D x y z2

3 1 5

Trong không gian Oxyz, cho M ;1 2 1 ;  , N 0 1 3 Đường thẳng qua hai điểm ; ;

M, N có phương trình chính tắc là:

2

y

3

1 2 1 C

y

y

Trong không gian Oxyz cho M2 3 1 và mặt phẳng ;;   P : x3y z  2 0 Đường

thẳng d qua điểm M, vuông góc với mặt phẳng  P có phương trình là:

A

  

    

  

2 3

3

1

B

  

    

  

2 3

1 3

C

  

    

  

2

3 3 1

D

  

    

  

2

3 3 1 Phương trình đường thẳng  vuông góc với mặt phẳng tọa độ  Oxz và cắt hai

đường thẳng : d : x yz

1

1 1 1 và

y

2

3

2 1 5 là:

Trang 10

A

x

z

 

  

 



3

7

25 7 18

7

B

x

z

  

   

 

4

4 2 3

C

x

z

 

   

 

1

3 3 4

D

x

z

 

   

 

1 4 3

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P có phương trình x4  y 2z 1 0và mặt phẳng  Q có phương trình x2 2y  z 3 0 Phương trình tham số đường thẳng d là giao của hai mặt phẳng    P , Q là:

A

  

   

  

4

4 7

3 3

B

 

   

  

4 4

3 2

C

 

   

  

2

4 2 3

D

x t y

 

 

   

1

1 2

Trong không gian Oxyz, cho hình lập phương ABCD.A' B'C' D' cạnh bằng 1 có A

trùng với gốc tọa độ O, B nằm trên tia Ox , D nằm trên tia Oy và A’ nằm trên tia Oz Khi đó

khẳng định nào sau đây là sai ?

A

x A'D': y t

z

 

 

 

0 1

B

x CC': y z

 

 

 

1 1 1

C

x t A'C': y t

z

 

 

 

 1

D

x t AC: y t z

 

 

 

 0 Cho ba điểm M ; ;1 0 0 ,  N0 2 0 và ;;P0 0 1 Nếu MNPQ là hình bình hành thì ; ;

PQ có phương trình là:

A

x

y t , t R

z

 

 

1

2

1

B

y t , t R z

 

 

2 1

C

x

y t , t R

z t

 

 

1

x t

y t , t R z

 

  

2 1

Cho tam giác ABC có A ; ; ,B ;1 1 1 0 2 3 ;  ,C 2 1 0 Phương trình đường thẳng đi ; ;  qua điểm M ; ;1 4 7 , cắt đường thẳng   : x  y z

1 1 1 và song song với mặt phẳngABC là:

A

  

  

   

1 3

4 6

7 5

B

   

   

   

2 3 2

2 3

C

   

   

  

5 3

8 6

3 5

D

  

  

   

1 3 4

7 3

Đường thẳng d cắt hai đường thẳng d : x  y z

1

2 1 2 ,

y

2

1 3

và song song với đường thẳng d : x  y  z

3

3 1

2 1 2 có phương trình là:

A

y t

  

 

  

1 2

3 2

B

  

  

  

1 2 3 2

C

  

  

  

5 2 2

7 2

D

  

  

  

3 2 1 2

Trong không gian với hệ Oxyz , viết phương trình đường thẳng d nằm trong mặt

phẳng  P : y2z0 , đồng thời cắt cả 2 đường thẳng d : x  y z

1

1

1 1 4 và

x = 2 - t

y = 4 + 2t

z = 1

d

2

Ngày đăng: 18/02/2017, 13:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chiếu vuông góc của đưởng thẳng d :  x  1  y  1  z  2 - 111 câu trắc nghiệm hình học tọa độ
Hình chi ếu vuông góc của đưởng thẳng d : x  1  y  1  z  2 (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w