đề thi thử môn sinh THPT năm 2017 theo cấu trú mới của bộ giáo dục, giúp học sinh làm quen với cấu trúc mới .Học sinh được làm thử sức mình. với các câu hỏi được chọn lọc và đúng thời gian quy định. môn sinh lớp 12 chủ yếu là các câu hỏi lý thuyết theo sức học của các em cho phù hợp
Trang 1TRƯỜNG THPT SỐ 2 TP LÀO CAI ĐỀ THI THỬ THPT QG 2017
NĂM HỌC 2016-2017 MÔN: SINH HỌC Thời gian làm bài: 50 phút;
(Đề có trang, gồm 40 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh: Mã đề thi 01
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích đề thi
Câu 1: Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là
A ADN giraza B ADN pôlimeraza C hêlicaza D ADN ligaza Câu 2: Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:
A tháo xoắn phân tử ADN
B lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN
C bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN
D nối các đoạn Okazaki với nhau
Câu 3: Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp
A tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin B điều hoà sự tổng hợp prôtêin
C tổng hợp các prôtêin cùng loại D tổng hợp được nhiều loại prôtêin Câu 4: Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của
gốc
Câu 5: Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử ARN?
A Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo mạch thẳng
B tARN có chức năng vận chuyển axit amin tới ribôxôm
C mARN được sao y khuôn từ mạch gốc của ADN
D Trên các tARN có các anticodon giống nhau
Câu 6: Theo mô hình operon Lac, vì sao prôtêin ức chế bị mất tác dụng?
A Vì lactôzơ làm mất cấu hình không gian của nó
B Vì prôtêin ức chế bị phân hủy khi có lactôzơ
C Vì lactôzơ làm gen điều hòa không hoạt động
D Vì gen cấu trúc làm gen điều hoà bị bất hoạt
Câu 7: Mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào
A tác động của các tác nhân gây đột biến B điều kiện môi trường sống của thể đột biến
C tổ hợp gen mang đột biến D môi trường và tổ hợp gen mang đột biến
Câu 8: Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gen?
A Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen
B Đột biến gen là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá
C Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú
D Đột biến gen có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính
Trang 2Câu 9: Đặc điểm nào sau đây trong phân bào được sử dụng để giải thích các quy luật di truyền Menđen?
A Sự phân chia của nhiễm sắc thể
B Sự nhân đôi và phân li của nhiễm sắc thể
C Sự tiếp hợp và bắt chéo nhiễm sắc thể
D Sự phân chia tâm động ở kì sau
Câu 10: Điều không thuộc về bản chất của quy luật phân ly Menđen là gì?
A Mỗi tính trạng của cơ thể do một cặp nhân tố di truyền quy định
B Mỗi tính trạng của cơ thể do nhiều cặp gen qui định
C Do sự phân ly đồng đều của cặp nhân tố di truyền nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố của cặp
D F1 tuy là cơ thể lai nhưng khi tạo giao tử thì giao tử là thuần khiết
Câu 11: Ở người, kiểu tóc do 1 gen gồm 2 alen (A, a) nằm trên NST thường Một người đàn ông tóc xoăn lấy vợ cũng tóc xoăn, sinh lần thứ nhất được 1 trai tóc xoăn và lần thứ hai được 1 gái tóc thẳng Xác suất họ sinh được 2 người con nêu trên là:
Câu 12: Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng nằm trên 2 cặp NST tương đồng Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1 Nếu không có đột biến, tính theo lí thuyết trong số cây thân cao, hoa đỏ F1 thì số cây thân cao, hoa đỏ dị hợp 2 cặp gen chiếm tỉ lệ
Câu 13: Phép lai P: AaBbDd x AaBbDd tạo bao nhiêu dòng thuần về 2 gen trội ở thế hệ sau?
Câu 14: Màu lông ở thỏ do 2 cặp gen nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường quy định, trong đó: B quy định lông xám, b quy định lông nâu; A: át chế B và b cho màu lông trắng, a: không át Cho thỏ lông trắng lai với thỏ lông nâu được F1 toàn thỏ lông trắng Cho thỏ F1 lai phân tích, tính theo
lý thuyết thì tỉ lệ kiểu hình thỏ lông trắng xuất hiện ở Fa là
Câu 15: Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F1 đều có quả dẹt Cho F1 lai với bí quả tròn được F2: 152 bí quả tròn: 114 bí quả dẹt: 38 bí quả dài Hình dạng quả
bí chịu sự chi phối của hiện tượng di truyền
A phân li độc lập B liên kết hoàn toàn C tương tác bổ sung D trội không hoàn toàn
Câu 16: Câu 23 : Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn, quá trình giảm phân không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở hai giới với tần số như nhau
Tiến hành phép lai P: AB
ab Dd×AB
ab Dd , trong tổng số cá thể thu được ở F1, số cá thể có kiểu hình lặn về ba tính trạng trên chiếm tỉ lệ 4,41% Theo lí thuyết, số cá thể F1 có kiểu hình trội về một trong ba tính trạng trên chiếm tỉ lệ
Trang 3A 11,04% B 16,91 C 22,43% D 27,95
Câu 17: Ở người bệnh máu khó đông do gen lặn h nằm trên NST X quy định, gen H quy định máu đông bình thường Một người nam bình thường lấy một người nữ bình thường mang gen bệnh, khả năng họ sinh ra được con gái khỏe mạnh trong mỗi lần sinh là bao nhiêu?
Câu 18: Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu : 0,2 AA + 0,6 Aa + 0,2 aa = 1 Sau 2 thế hệ tự phối thì cấu trúc di truyền của quần thể sẽ là:
A 0,35 AA + 0,30 Aa + 0,35 aa = 1 B 0,425 AA + 0,15 Aa + 0,425 aa = 1
C 0,25 AA + 0,50Aa + 0,25 aa = 1 D 0,4625 AA + 0,075 Aa + 0,4625 aa = 1
Câu 19: Một quần thể thực vật tự thụ phấn có tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ P là: 0,45AA: 0,30Aa: 0,25aa Cho biết trong quá trình chọn lọc người ta đã đào thải các cá thể có kiểu hình lặn Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các loại kiểu gen thu được ở F1 là:
A 0,525AA: 0,150Aa: 0,325aa B 0,36AA: 0,24Aa: 0,40aa
Câu 20: Một quần thể thực vật tự thụ phấn có tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ P là: 0,45AA : 0,30Aa : 0,25aa Cho biết các cá thể có kiểu gen aa không có khả năng sinh sản Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các kiểu gen thu được ở F2 là:
A 7/10AA : 2/10Aa : 1/10aa B 15/18 AA : 1/9 Aa : 1/18 aa
C 9/25 AA : 12/25 Aa : 4/25 aa D 21/40 AA : 3/20 Aa : 13/40aa
Câu 21: Một quần thể có 100% cá thể mang kiểu gen Aa tự thụ phấn liên tiếp qua 3 thế hệ Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các kiểu gen ở thế hệ thứ ba sẽ là:
A 0,2AA : 0,4Aa : 0,4aa B 0,4375AA : 0,125Aa : 0,4375aa
C 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa D 0, 375AA : 0,25Aa : 0,375aa
Câu 22: Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ Tế bào ?
A Tạo ra giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt
B Tạo ra giống cừu sản sinh prôtêin huyết thanh của người trong sữa
C Tạo ra giống lúa "gạo vàng" có khả năng tổng hợp β-carôten (tiền chất tạo vitamin A) trong hạt
D Tạo ra giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen
Câu 23: Ở người, một số bệnh di truyền do đột biến lệch bội được phát hiện là
A ung thư máu, Tơcnơ, Claiphentơ B Claiphentơ, Đao, Tơcnơ
C Claiphentơ, máu khó đông, Đao D siêu nữ, Tơcnơ, ung thư máu
Câu 24: Cho sơ đồ phả hệ mô tả sự di truyền một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định, alen trội là trội hoàn toàn
: Nữ bình thường I
: Nam bình thường II
: Nữ bị bệnh
: Nam bị bệnh III
Trang 4Biết rằng không xảy ra đột biến và bố của người đàn ông ở thế hệ thứ III không mang alen gây bệnh Xác suất người con đầu lòng của cặp vợ chồng ở thế hệ thứ III không bị bệnh là
Câu 25: Cho những ví dụ sau:
(1) Cánh dơi và cánh côn trùng (2) Vây ngực của cá voi và cánh dơi
(3) Mang cá và mang tôm (4) Chi trước của thú và tay người
Những ví dụ về cơ quan tương đồng là A (1) và (2) B (1) và (3) C (2) và (4) D (1)
và (4)
Câu 26: Cho các nhân tố sau:
(1) Giao phối không ngẫu nhiên (2) Chọn lọc tự nhiên (3) Đột biến gen (4) Giao phối ngẫu nhiên
Theo quan niệm tiến hoá hiện đại, những nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể là
A (2) và (4) B (2) và (3) C (1) và (4) D (3) và (4)
Câu 27: Khi nói về vai trò của cách li địa lí trong quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây
không đúng?
A Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp
B Cách li địa lí ngăn cản các cá thể của các quần thể cùng loài gặp gỡ và giao phối với nhau
C Cách li địa lí trực tiếp làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định
D Cách li địa lí duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được
tạo ra bởi các nhân tố tiến hoá
Câu 28: Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen ở một quần thể qua 5 thế hệ liên tiếp được kết quả
Thành phần kiểu gen Thế hệ F1 Thế hệ F2 Thế hệ F3 Thế hệ F4 Thế hệ F5
Nhân tố gây nên sự thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F3 là
A các yếu tố ngẫu nhiên B đột biến C giao phối không ngẫu nhiên D.giao phối ngẫu nhiên
Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Cơ quan thoái hoá cũng là cơ quan tương đồng
Trang 5B Cơ quan tương đồng là những cơ quan thực hiện chức năng giống nhau và có cùng nguồn gốc trong quá trình phát triển phôi
C Cơ quan tương tự phản ánh sự tiến hoá đồng quy
D Cơ quan tương tự là những cơ quan thực hiện chức năng tương tự nhau, nhưng không có cùng nguồn gốc trong quá trình phát triển
Câu 30: Trong lịch sử phát triển của sinh vật trên Trái Đất, loài tảo biển ngự trị ở
A kỉ Silua của Đại Cổ sinh B kỉ Triat (Tam điệp) của đại Trung sinh
C kỉ Krêta (Phấn trắng) của đại Trung sinh D kỉ Ocđôvic của Đại Cổ sinh
Câu 31:Sự phân bố theo nhóm trong của các cá thể trong quần thể có ý nghĩa gì :
A.Giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể B.Tăng sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể C.Tận dụng được nguồn sống từ môi trường D.Hỗ trợ nhau chống chọi với bất lợi từ môi trường
Câu 32:Nhóm vi sinh nào sau đây không tham gia vào cố định nitơ?
A.Rhizobium B.Nostoc C.Anabaena D.Pseudomonas
Câu 33:Nói chung trong các hệ sinh thái,khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao liền kề,trung bình trong sinh quyển năng lượng mất di khoảng:
Câu 34 :Kiểu hệ sinh thái nào sau đây có đặc điểm :Năng lượng mặt trời là năng lượng đầu vào chủ yếu,được cung cấp thêm một phần vật chất và có số lương loài hạn chế :
A.Hệ sinh thái biển B.Hệ sinh thái thành phố, C.Hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới D.hệ sinh thái nông nghiệp
Câu 35: Tập hợp sinh vật nào dưới đây được xem là quần thể ?
A Tập hợp các con mối sống trong một tổ mối ở góc vườn
B Tập hợp cá sống trong vườn quốc gia Tam Đảo
C Tập hợp cây thân leo trong rừng mưa nhiệt đới
D Tập hợp cá sống ở Hồ Tây
Câu 36: khi nói về mật độ cá thể của quần thể, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Khi mật độ cá thể của quần thể giảm, thức ăn dồi dào thì sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài giảm
B Khi mật độ cá thể của quần thể tăng quá cao, các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt
C Mật độ cá thể của quần thể luôn cố định, không thay đổi theo thời gian và điều kiện sống của môi trường
D Mật độ cá thể có ảnh hưởng tới mức độ sử dụng nguồn sống trong môi trường
Câu 37: Quần thể sinh vật tăng trưởng theo tiềm năng sinh học trong điều kiện nào sau đây?
A Nguồn sống trong môi trường không hoàn toàn thuận lợi, gây nên sự xuất cư theo mùa
B Nguồn sống trong môi trường rất dồi dào, hoàn toàn thỏa mãn nhu cầu của cá thể
C Không gian cư trú của quần thể bị giới hạn, gây nên sự biến động số lượng cá thể
D Nguồn sống trong môi trường không hoàn toàn thuận lợi, hạn chế về khả năng sinh sản của loài
Câu 38: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật?
(1) Khi quan hệ cạnh tranh gay gắt thì các cá thể cạnh tranh yếu có thể bị đào thải khỏi quần thể
Trang 6(2) Quan hệ cạnh tranh xảy ra khi mật độ cá thể của quần thể tăng lên quá cao, nguồn sống của môi trường không đủ cung cấp cho mọi cá thể trong quần thể
(3) Quan hệ cạnh tranh giúp duy trì số lượng cá thể của quần thể ở mức độ phù hợp, đảm bảo
sự tồn tại và phát triển của quần thể
(4) Quan hệ cạnh tranh làm tăng nhanh kích thước của quần thể
Câu 39: Trong một chuỗi thức ăn, biết sản lượng sơ cấp tinh của sinh vật sản xuất là 12.106 kcal, hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 1 là 10%, của sinh vật tiêu thụ bậc 2 là 15% Số năng lượng của sinh vật tiêu thụ bậc 2 tích tụ được là:
A 15.105 B 12.105 C 8.106 D 18.104
Câu 40: Để khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường hiện nay, cần tập trung vào các biện pháp nào sau đây?
(1) Xây dựng các nhà máy xử lý và tái chế rác thải
(2) Quản lí chặt chẽ các chất gây ô nhiễm môi trường
(3) Tăng cường khai thác rừng đầu nguồn và rừng nguyên sinh
(4) Giáo dục để nâng cao ý thức bảo vệ môi trường cho mọi người
(5) Tăng cường khai thác nguồn tài nguyên khoáng sản
A (1), (3), (5) B (2), (3), (5) C (3), (4), (5) D (1), (2), (4)