1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG III lop 12a5

12 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 549,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG III: NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG LỚP 12A5.. Quay H xung quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích bằng?. Kết quả khác Câu 12: Công thức nguyên

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG III: NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG LỚP 12A5.

Họ và tên:……… lớp 12a5

Câu 1: Thể tích của khối tròn xoay được giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a; b]; trục Ox và hai

đường thẳng x = a; x = b quay quanh trục Ox , có công thức là:

A

( ) 2

b

a

B

( )

2

b a

V = p ò f x dx

C.

( )

b a

V =pò f x dx

D

( )

b a

Câu 2: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số y = x2, trục hoành và hai đường thẳng x = -1;

x = 3 là : A 28/9 B 28/3 C 1/3 D đáp án khác

Câu 3: Thể tích khối tròn xoay sinh ra do quay hình phẳng giới hạn bởi các đường

3

y=x

, trục Ox, x = - 1

,

1

x =

một vòng quanh trục Ox là : A.p

B.2p

C

6 7

p

D

2 7

p

Câu 4: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đường y = x2 – x + 3 và đường thẳng y = 2x + 1là :

A 7/6 B -1/6 C 1/6 D 5

Câu 5: Để tìm diện tích của hình phẳng giới hạn bởi

( )C :y x y= 3; =0;x=-1;x=2

một học sinh thực hiện theo các bước như sau:

BướcI

2

3 1

= ∫

Bước II

2 4

1

4

x S

=

Bước III

1 15 4

4 4

Cách làm trên sai từ bước nào?

A Bước I B Bước II C Bước III D Không có bước nào sai

Câu 6: Gọi

( )H

là hình phẳng giới hạn bởi các đường

2

Quay

( ) H

xung quanh trục Ox

ta được khối tròn xoay có thể tích bằng ?

A

16

15

B

16 15

π

C

4 3

D

4 3

π

Câu 7.Cho (C) :y = Giá trị m > 0 sao cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) ,

y = 0; x = 0; x = 2 có diện tích bằng 4 là: A m = -1/2 B m = 1/2 C m = 3/2 D m = -3/2

Câu 8: Nguyên hàm của hàm số: y = sin2 xcosx là:

A −cos2x + C

B

3

1 cos

C

3

1 sin

3 x C+ D tg3x + C

Trang 2

Câu 9.Nguyên hàm của hàm số: y =

3 dx 1

x

x

là:

A.

B.

C.

D.

Câu 10:Nguyên hàm của hàm số f(x) = x2 – 3x + x

1

là:

A

2

3 2

C x

B

3 3 2

x x

x C

C

3 3 2 ln

xx + x C+

D

3 3 2

x x

x C

Câu 11: Nguyên hàm của hàm số

2

1 2

( )

cos

x

f x e

x

là:

A.2ex + tanx + C B ex(2x -

) cos2 x

ex

C ex + tanx + C D Kết quả khác

Câu 12: Công thức nguyên hàm nào sau đây không đúng?

A

1dx lnx C

B

1

1

x

x dxα α C α

α

+

+

C

ln

x

a

D

2

cos x dx= x C+

Câu 13: Nguyên hàm của hàm số

2

( )

f x

x x

= −

là :

A

2

lnx- lnx +C

B lnx - x

1

+ C C ln|x| + x

1

Câu 14: Tính

3 2

x

x

=

K = ln 2 B K = 2ln 2 C

8 ln 3

D

1ln8

Câu 15: Vận tốc của một vật chuyển động là

v t =3t +5 m/ s

Quãng đường vật đó đi được từ giây thứ 4 đến giây thứ 10 là :

Trang 3

Câu 16: Tìm m biết

0

m

A. m= −1,m= −6

B. m=1,m= −6 C. m=1,m=6

D. m= −1,m=6

Câu 17: Tính:

0

sin

π

=∫

Câu 18: Biết

2 2 1

+

Chọn đáp án đúng:

Câu 19: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số

( ) 2x 1

1 1 2

F  = ÷

 

Tìm F(x).

A

( ) 1 2 1 1

x

B

( ) 1( 2 1 )

2

x

C

( ) 1( 2 1 )

1 2

x

D

( ) 1 2 1

1 2

x

Câu 20: Cho

1

0

I=∫x 1 x dx−

Nếu đặt

2

1 x− =t

thì I bằng :

A

1

2

0

t 1 t dt−

B

( )

0

1

t 1 t dt−

C

1

2

0

t 1 t− dt

D

0

4 2 1

t −t dt

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG III: NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG LỚP 12A5.

Họ và tên:……… lớp 12a5

Câu 1: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y = f(x) liên tục, trục hoành và hai đường thẳng

x = a; x = b được tính theo công thức:

A

( )

b

a

S = ∫ f x dx

B

( )

b a

C

0

0

b a

S = ∫f x dx+∫f x dx

D

0

0

b a

S = ∫f x dx−∫f x dx

Câu 2: Thể tích của khối tròn xoay được giới hạn bởi đường y = sinx, trục hoành và hai đường thẳng x = 0;

x = bằng: A

2

4

p

B

2

2

p

C 4

p

D

1 4

p

-Câu 3: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y = x2

+ x – 1 và y = x4

+ x – 1 là :

A 8/15 B 7/15 C -7/15 D 4/15

Câu 4 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y = lnx, trục Ox và hai đường thẳng x = e và x = 1/e là

Trang 4

A

1

e

+

B

2

e

C

e dvdt

D đáp án khác

Câu 5: Cho hai hàm số f(x) và g(x) liên tục trên [ ]a b;

và thỏa mãn: 0<g x( ) < f x( ),∀ ∈x [ ]a b;

Gọi V là

thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh Ox

hình phẳng

( )H

giới hạn bởi các đường:

y= f x y g x=

,

;

x a x b= =

Khi đó V dược tính bởi công thức nào sau đây?

A

b

a

B

b

a

C

2

b

a

π

D

b

a

f xg x dx

Câu 6: Cho hình (H) giới hạn bởi các đường

2

y x=

;x=1

; trục hoành Quay hình (H) quanh trục Ox ta được

khối tròn xoay có thể tích là: A.5

π

B 3

π

C

2 3

π

D

2 5

π

Câu 7: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

cos

; Ox ;

0;

2

bằng 3 Khi đó giá trị của

m

là: A m= −3

B m=3

C m= −4

D.m= ±3

Câu 8: Nguyên hàm của hàm số: y = cos2x.sinx là:

A.

3

1

cos

B.

3

cos x C

C.

3

1 sin

D.Đápán khác.

Câu 9: Họ nguyên hàm của

2

A

3

1

3

F x = x − + +x C

B

( ) 2 2

C

3 2

1 ( ) 3

F x = x − + +x x C

D

1

3

F x = xx + +x C

Câu 10:Tính nguyên hàm

1

2x+1dx

ta được kết quả sau:

A

1

2ln x+ +C

B

C

1

D

ln x+ +C

Câu 11: Chọn câu khẳng định sai?

A

2

1

x = − +

sin

B

2

2xdx x= +C

Trang 5

C

xdx= − x C+

D

1

x

= +

∫ln

Câu 12: Nếu

f x dx= +e x C+

ò

thì

( )

f x

bằng

A cos 2

x

B cos 2

x

C 2 cos 2

x

D

1 cos 2 2

x

Câu 13: Kết quả của tích phân

1

1 ( ) ln

e

x

=∫ +

là:

2

4

e

A

B

2

1

e

e

+

D

2

3

e

+

Câu 14: Cho

1

1

a x

dx e x

Khi đó, Giá trị của a là:

A. 1 e−2

e

Câu 15: Để tìm nguyên hàm của

f x =sin xcos x

thì nên:

A Dùng phương pháp đổi biến số, đặt t = cosx

B.

Dùng phương pháp lấy nguyên hàm từng phần, đặt

u cosx

dv sin xcos xdx

ìï = ïïí

ïïî

C Dùng phương pháp đổi biến số, đặt t=sinx

D.

Dùng phương pháp lấy nguyên hàm từng phần, đặt

4 5

u sin x

dv cos xdx

ìï = ïïí

ïïî

Câu 17: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số

1 2

f x

x

= +

( )0 2

Tìm

( )2

F

A 2ln 5 4+

B 5 1 ln 2( + )

C 2 1 ln 5( + )

D 4ln 5 2+

Câu 18: Biết

3 2 2

1

ln 2 ln 3

Tính S= +a b

Trang 6

A S =1

B S =0

C S=2

D S = −2

Câu 19: Nguyên hàm của hàm số

2

1

2 x

f x e

x

( )

cos

là:

A.2ex + tanx + C B ex(2x -

) cos2 x

ex

C 2ex - tanx + C D Kết quả khác

Câu 20: Vận tốc của một vật chuyển động là

v t =4t +1 m/ s

Quãng đường vật đó đi được từ giây thứ 4 đến giây thứ 10 là :

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG III: NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG LỚP 12A5.

Họ và tên:……… lớp 12a5

Câu 1: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số

( ) ( )

y = f x y= f x

liên tục và hai đường thẳng x= a; x = b được tính theo công thức:

A

( ) ( )

b

a

S = ∫ f xf x dx

B

( ) ( )

b a

S = ∫f xf x dx

C

b

a

D

S = ∫f x dx−∫f x dx

Câu 2: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y = 2x – x2 và đường thẳng x+ y = 2 là :

A 1/6 B 5/2 C 6/5 D 1/2

Câu 3: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi

là:

A

1

4

B

17 4

C

15 4

D

19 4

Câu 4: Gọi

( )H

là hình phẳng giới hạn bởi các đường

2

Quay (H) xung quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích bằng ?

A

16

15

B

4 3

π

C

4 3

D

16 15

π

Câu 5: Cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi đường cong

( ) :C y=sinx

, trục Ox và các đường thẳng 0,

Thể tích của khối tròn xoay khi cho hình (H) quay quanh trục Ox là :

Trang 7

A B C 2 D 2π.

Câu 6 Tìm x x( 2+1)dx=?

A

3

x + +x C

B

4x +2x +C

C 2x C+

D

2x 3x x C

 + +

Câu 7: Hàm số

( ) x tan

là nguyên hàm của hàm số

f ( )x

nào?

A

2

1

x

f x e

x

= −

( )

sin

B

2

1

x

f x e

x

= +

( )

sin

C

2

1

x

f x e

x

= +

( )

cos

D.Kết quả khác

Câu 8: Tính

sin(3x−1)dx

, kết quả là:

A

1

cos(3 1)

B

1 cos(3 1)

C

cos(3x 1) C

D Kết quả khác

Câu 9: Trong các hàm số sau:

(I)

2

(II)

2

2 ( ) cos

f x

x

=

(III)

2

Hàm số nào có một nguyên hàm là hàm số g(x) = tanx

A (I), (II), (III) B Chỉ (II), (III) C Chỉ (III) D Chỉ (II)

Câu 10: Tính

1

2 0

1

I =∫ −x dx

A.

I = 4

.

I =

1

I = 3

π

D I = 2

Câu 11: Biết tích phân

1

0

2

x dx x

+

=aln2 +b Thì giá trị của a là:

Câu 12: Tính tích phân sau:

2 2 1

2 x 2

x

+

= ∫

Câu 13: Vận tốc của một vật chuyển động là

v t =3t +1 m/ s

Quãng đường vật đó đi được từ giây thứ 4 đến giây thứ 12 là :

A 3744m B 9750m C 1672m D 4001m

Câu 14: Đổi biến x=2sint tích phân

1

2

0 4

dx I

x

=

trở thành:

Trang 8

A

6

0

dt

π

B

6

0

tdt

π

C

6

0

1

dt t

π

D

3

0

dt

π

Câu 15: Biết

( )

F x

là một nguyên hàm của của hàm số

1 ( )

1

f x x

=

(2) 1

Tính

(3)

F

A.

(3) ln 2 1

B

(3) ln 2 1

C

1 (3) 2

D

7 (3) 4

Câu 16:

ln 2

x

Phương án sai là:

1 2(2 x 1) B 2 C 2x x D 2(2 x 1)

Câu 17: nguyên hàm

sin xcos xdx

bằng cách đặt sin x = t ta được nguyên hàm:

A.

4(1 2)

B

4(1 2)

C

4(1 2 2)

D đáp án khác

Câu 18.Cho (C) :y = Giá trị m < 0 sao cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) ,

y = 0; x = 0; x = 2 có diện tích bằng 4 là: A m = -1/2 B m = -11/2 C m = 3/2 D m = -3/2

Câu 19: Công thức nguyên hàm nào sau đây không đúng?

A

1

∫ ln

B

1

1

x

x dxα α C α

α

+

+

C

ln

x

a

D

2

cos x dx= x C+

Câu 20: Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [0;3], f(0) = 2 và f(3) = -7 Tính

( )

3

0 '

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG III: NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG LỚP 12A5

Họ và tên:……… lớp 12a5

Câu 1: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y = x3 + 3x; y = -x; x = -2 là:

A 12 B 99/4 C 99/5 D 87/4

Trang 9

Câu 2 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi

có kết quả là:

Câu 3: Thể tích khối tròn xoay giới hạn bởi

2, 0

y= −x x y =

quay quanh trục ox có kết quả là:

A.30

π

B.15

π

C 3

π

D.6

π

Câu 4: Gọi

( )H

là hình phẳng giới hạn bởi các đường

tan ; ; 0;

4

y= x Ox x= x

Quay ( ) H

xung quanh trục

Ox

ta được khối tròn xoay có thể tích bằng ?

A

1

4

π

B

2

π

C

2 4

π

π −

D

2 4

π −π

Câu 5 Hàm số

C x e

x

F( )= x+tan +

là nguyên hàm của hàm số f(x) nào:

2

1 ( )

sin

x

A f x e

x

B x

e x

2

sin

1 )

( = +

C =  + 

x

e e

x f

x x

2

cos 1 ) (

2

x

D

cos x

Câu 6:Nguyên hàm của hàm số

2

f x =ee

là:

A

C e

e2xx +

2

1

B

2

2e x− +e x C

C

x x

D Kết quả khác

Câu 7:Nguyên hàm của hàm số

( )

f x = cos3x

là:

A −sin 3x C+ B

1 sin 3

3 x C

C

1 3

3sin x C+

D −3sin 3x C+

Câu 8: Hàm số F(x) =

ln sinx−3cosx

là nguyên hàm của hàm số nào trong số các hàm số sau đây:

f(x) = B f(x) = cosx+ 3sinx C D

A

Câu 9: Thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng (H) được giới hạn bởi các đường sau y = f(x)

, trục Ox và hai đường thẳng

,

x a x b = =

xung quanh trục Ox là:

A

( )

b

a

B

( )

2

b a

C

( ) 2

b a

V = π∫f x dx

D

( ) 2

2

b a

V = π∫f x dx

Trang 10

Câu 10

: Kết quả của tích phân:

1 0

7 6

x

x

+

=

+

3 2 ln

2

+

B.

ln

. 2+

5 ln 2

Câu 11: Tìm a sao cho

2

1 [a +(4 - a)x + 4x ]dx = 12

I =∫

A a = - 3 B a = 3 C a = 5 D đáp án khác

Lời giải sau sai từ bước nào:

Bước 3:

Bước 4: Vậy

. Bước 3

Câu 13: Biết

4

2 3

ln 2 ln 3 ln 5

dx

+

, với a, b, c là các số nguyên Tính S= + +a b c

A. S=6

B

2

C

2

S = −

D

0

Câu 14: Nếu đặt x a= sint

thì tích phân

2 2 0

1

, 0

a

dx a

trở thành tích phân nào dưới đây?

A

2

0

dt

π

B

2

0

1

dt a

π

C

2

0

a dt t

π

D

4

0

dt

π

Trang 11

Câu 15: Cho hàm số

( ) ( 2 )4

f x = x x +

Biết F(x) là 1 nguyên hàm của f(x) và đồ thị hàm số F(x) đi qua M(1; 6) Khi đó F(x) là:

A

( ) ( 2 )5

x

B

( ) ( 2 )4

x

C

( ) ( 2 )5

x

( ) ( 2 )4

x

-Câu 16: Vận tốc của một vật chuyển động là

v t =t +3 m/ s

Quãng đường vật đó đi được từ giây thứ 3 đến giây thứ 6 là :

Câu 17: câu khẳng định sai?

A

1

x

= +

∫ln

B

2

2xdx x= +C

C

xdx= − x C+

D

2

1

x = − +

sin

Câu 18:

2

2 3 7x x x dx

là:

84

ln 84

x

B

2

2 3 7

ln 4.ln 3.ln 7

x x x

C

+

C 84

x +C

D 84 ln 84

Câu 19: Biết

( )

3

0

12

Tính

( )

1

0 3

Câu 20: Kết quả của tích phân

4 0

1

x

=

là:

1 ln 1 ln 2 1 ln 1 ln

Đáp án đề số 1:

Đáp án đề số 2:

Đáp án đề số 3:

Trang 12

Đáp án đề số 4:

Ngày đăng: 12/02/2017, 05:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w